Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là Câu 4.. Tính khử của kim loại tăng theo chiều tăng của năng lượng ion hoá B.. Tính khử của kim loại tăng theo chiều giảm của năng
Trang 1Trung tâm GDTX Bình Tân ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: HOÁ HỌC 12CB
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố là:
H = 1; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;
S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Fe = 56; Zn = 65; Sr = 87; Ba = 137
Câu 1 Cation M2+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Nguyên tử M là
Câu 2.Dãy gồm các ion được sắp xếp theo thứ tự tính oxi hóa giảm dần từ trái sang phải là:
A Cu2+, Al3+, K+ B K+, Al3+, Cu2+ C K+, Cu2+, Al3+ D Al3+, Cu2+, K+
Câu 3 Cho dãy các kim loại: K, Mg, Cu, Al Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
Câu 4 Điều chế kim loại K bằng phương pháp
A điện phân dung dịch KCl có màng ngăn
B dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao
C điện phân KCl nóng chảy
D điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn
Câu 5 Ngâm một đinh sắt trong 100ml dung dịch CuCl2 1M, giả thiết Cu tạo ra bám hết vào đinh sắt Sau khi phản ứng xong lấy đinh sắt ra, sấy khô, khối lượng đinh sắt tăng thêm
Câu 6 Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm chung cho các kim loại nhóm IA ?
A Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử B Số oxi hoá của các nguyên tố trong hợp chất
C Cấu tạo mạng tinh thể của đơn chất D Bán kính nguyên tử
Câu 7 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
A ns1 B ns2 C ns2np1 D (n-1)dxnsy
Câu 8 Điện phân muối clorua của một kim loại kiềm nóng chảy thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và 1,84g
kim loại ở catot Công thức hoá học của muối là
Câu 9 Trong quá trình điện phân dung dịch KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương (anot) ?
A Ion Br - bị oxi hoá B Ion Br - bị khử
C Ion K+ bị oxi hoá D Ion K+ bị khử
Câu 10 Hoà tan hoàn toàn 6,2g hai kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp vào nước thu được 2,24 lít H2 (đktc) Hai kim loại đó là
Câu 11 Cho 3,04g hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng với axit HCl thu được 4,15g hỗn hợp muối clorua Khối
lượng của mỗi hiđroxit trong hỗn hợp lần lượt là
A 1,17g và 2,98g B 1,12g và 1,6g C 1,12g và 1,92g D 0,8g và 2,24g
Câu 12 Kim loại phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là
Câu 13 Chất có khả năng làm mềm nước có tính cứng toàn phần là
Câu 14 Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các kim loại kiềm thổ ?
A Tính khử của kim loại tăng theo chiều tăng của năng lượng ion hoá
B Tính khử của kim loại tăng theo chiều giảm của năng lượng ion hoá
C Tính khử của kim loại tăng theo chiều tăng của thế điện cực chuẩn
D Tính khử của kim loại tăng theo chiều tăng của độ âm điện
Câu 15 Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước cứng có tính cứng tạm thời?
Đề 1
Trang 2A Ca2+, Mg2+, Cl- B Ca2+, Mg2+, SO4
2-C Cl-, SO42-, HCO3-, Ca2+ D HCO3-, Ca2+, Mg2+
Câu 16 Khi điện phân MgCl2 nóng chảy,
A ở cực dương, ion Mg2+ bị oxi hoá B ở cực âm, ion Mg2+ bị khử
C ở cực dương, nguyên tử Mg bị oxi hoá D ở cực âm, nguyên tử Mg bị khử
Câu 17 Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ
A có kết tủa trắng B có bọt khí thoát ra
C có kết tủa trắng và bọt khí D không có hiện tượng gì
Câu 18 Sục 6,72 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,25 mol Ca(OH)2 Khối lượng kết tủa thu được là
Câu 19 Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung
dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Hai kim loại đó là (cho Be = 9, Mg = 24, Ca = 40, Sr = 87,
Ba = 137)
A Be và Mg B Mg và Ca C Sr và Ba D Ca và Sr
Câu 20 Quặng boxit là nguyên liệu dùng để điều chế kim loại
Câu 21 Kim loại Al không phản ứng được với dung dịch
Câu 22 Cho Al + HNO3 Al(NO3)3 + NO + H2O Số phân tử HNO3 bị Al khử và số phân tử HNO3 tạo muối nitrat trong phản ứng là
Câu 23 Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
Câu 24 Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm?
A AlCl3 và Al2(SO4)3 B Al(NO3)3 và Al(OH)3
C Al2(SO4)3 và Al2O3 D Al(OH)3 và Al2O3
Câu 25 Có 4 mẫu kim loại là Na, Al, Ca, Fe Chỉ dùng nước làm thuốc thử thì số kim loại có thể phân biệt
được tối đa là bao nhiêu ?
Câu 26 Cho 7,8g hỗn hợp Mg và Al tác dụng hết với dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy khối lượng dung
dịch tăng thêm 7g Số mol HCl đã tham gia phản ứng là
Câu 27 Điện phân Al2O3 nóng chảy với dòng điện cường độ 9,65A trong thời gian 3000 giây, thu được 2,16g
Al Hiệu suất của quá trình điện phân là
Câu 28 Cho 31,2g hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 13,44 lít H2 (đktc) Khối lượng từng chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là
A 16,2g và 15g B 10,8g và 20,4g C 6,4g và 24,8g D 11,2g và 20g
Câu 29 Nhôm hiđroxit thu được từ cách làm nào sau đây ?
A Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat B Thổi dư khí CO2 vào dung dịch natri aluminat
C Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 D Cho Al2O3 tác dụng với nước
Câu 30 Cho 5,4g Al vào 1000ml dung dịch KOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thể tích khí H2
(đktc) thu được là
A 4,48 lít B 0,448 lít C 6,72 lít D 0,224 lít
hết
Trang 3-Trung tâm GDTX Bình Tân ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: HOÁ HỌC 12CB
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố là:
H = 1; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;
S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Fe = 56; Zn = 65; Sr = 87; Ba = 137
Câu 1 Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các kim loại kiềm thổ ?
A Tính khử của kim loại tăng theo chiều tăng của năng lượng ion hoá
B Tính khử của kim loại tăng theo chiều giảm của năng lượng ion hoá
C Tính khử của kim loại tăng theo chiều tăng của thế điện cực chuẩn
D Tính khử của kim loại tăng theo chiều tăng của độ âm điện
Câu 2 Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước cứng có tính cứng tạm thời?
A Ca2+, Mg2+, Cl- B Ca2+, Mg2+, SO4
2-C Cl-, SO42-, HCO3-, Ca2+ D HCO3-, Ca2+, Mg2+
Câu 3 Khi điện phân MgCl2 nóng chảy,
A ở cực dương, ion Mg2+ bị oxi hoá B ở cực âm, ion Mg2+ bị khử
C ở cực dương, nguyên tử Mg bị oxi hoá D ở cực âm, nguyên tử Mg bị khử
Câu 4 Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ
A có kết tủa trắng B có bọt khí thoát ra
C có kết tủa trắng và bọt khí D không có hiện tượng gì
Câu 5 Sục 6,72 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,25 mol Ca(OH)2 Khối lượng kết tủa thu được là
Câu 6 Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung
dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Hai kim loại đó là (cho Be = 9, Mg = 24, Ca = 40, Sr = 87,
Ba = 137)
A Be và Mg B Mg và Ca C Sr và Ba D Ca và Sr
Câu 7 Quặng boxit là nguyên liệu dùng để điều chế kim loại
Câu 8 Kim loại Al không phản ứng được với dung dịch
Câu 9 Cho Al + HNO3 Al(NO3)3 + NO + H2O Số phân tử HNO3 bị Al khử và số phân tử HNO3 tạo muối nitrat trong phản ứng là
Câu 10 Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
Câu 11 Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm?
A AlCl3 và Al2(SO4)3 B Al(NO3)3 và Al(OH)3
C Al2(SO4)3 và Al2O3 D Al(OH)3 và Al2O3
Câu 12 Có 4 mẫu kim loại là Na, Al, Ca, Fe Chỉ dùng nước làm thuốc thử thì số kim loại có thể phân biệt
được tối đa là bao nhiêu ?
Câu 13 Cho 7,8g hỗn hợp Mg và Al tác dụng hết với dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy khối lượng dung
dịch tăng thêm 7g Số mol HCl đã tham gia phản ứng là
Đề 1
Trang 4Câu 14 Cation M2+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Nguyên tử M là
Câu 15.Dãy gồm các ion được sắp xếp theo thứ tự tính oxi hóa giảm dần từ trái sang phải là:
A Cu2+, Al3+, K+ B K+, Al3+, Cu2+ C K+, Cu2+, Al3+ D Al3+, Cu2+, K+
Câu 16 Cho dãy các kim loại: K, Mg, Cu, Al Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
Câu 17 Điều chế kim loại K bằng phương pháp
A điện phân dung dịch KCl có màng ngăn
B dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao
C điện phân KCl nóng chảy
D điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn
Câu 18 Ngâm một đinh sắt trong 100ml dung dịch CuCl2 1M, giả thiết Cu tạo ra bám hết vào đinh sắt Sau khi phản ứng xong lấy đinh sắt ra, sấy khô, khối lượng đinh sắt tăng thêm
Câu 19 Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm chung cho các kim loại nhóm IA ?
A Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử B Số oxi hoá của các nguyên tố trong hợp chất
C Cấu tạo mạng tinh thể của đơn chất D Bán kính nguyên tử
Câu 20 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
A ns1 B ns2 C ns2np1 D (n-1)dxnsy
Câu 21 Điện phân muối clorua của một kim loại kiềm nóng chảy thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và
1,84g kim loại ở catot Công thức hoá học của muối là
Câu 22 Trong quá trình điện phân dung dịch KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương (anot) ?
A Ion Br - bị oxi hoá B Ion Br - bị khử
C Ion K+ bị oxi hoá D Ion K+ bị khử
Câu 23 Hoà tan hoàn toàn 6,2g hai kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp vào nước thu được 2,24 lít H2 (đktc) Hai kim loại đó là
Câu 24 Cho 3,04g hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng với axit HCl thu được 4,15g hỗn hợp muối clorua Khối
lượng của mỗi hiđroxit trong hỗn hợp lần lượt là
A 1,17g và 2,98g B 1,12g và 1,6g C 1,12g và 1,92g D 0,8g và 2,24g
Câu 25 Kim loại phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là
Câu 26 Chất có khả năng làm mềm nước có tính cứng toàn phần là
Câu 27 Điện phân Al2O3 nóng chảy với dòng điện cường độ 9,65A trong thời gian 3000 giây, thu được 2,16g
Al Hiệu suất của quá trình điện phân là
Câu 28 Cho 31,2g hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 13,44 lít H2 (đktc) Khối lượng từng chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là
A 16,2g và 15g B 10,8g và 20,4g C 6,4g và 24,8g D 11,2g và 20g
Câu 29 Nhôm hiđroxit thu được từ cách làm nào sau đây ?
A Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat B Thổi dư khí CO2 vào dung dịch natri aluminat
C Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 D Cho Al2O3 tác dụng với nước
Câu 30 Cho 5,4g Al vào 1000ml dung dịch KOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thể tích khí H2
(đktc) thu được là
A 4,48 lít B 0,448 lít C 6,72 lít D 0,224 lít