Hoaït ñoäng 1 : Giôùi thieäu baøi : Giaùo vieân giôùi thieäu noäi dung vaø yeâu caàu baøi hoïc. Hoaït ñoäng 2 : Höôùng daãn vieát chöõ hoa[r]
Trang 1Thứ hai ngày 01 tháng11 năm 2010 Tiết 1 CHÀO CỜ
Tiết 2
NTĐ1 NTĐ2
TẬP VIẾT Cái kéo, trái đào, sáo sậu, líu lo…
I/ MỤC TIÊU :
- Viết đúng các chữ : Cái kéo, trái đào, sáo
sậu líu lo… kiểu chữ viết thường cở vừa
theo vở tập viết 1, tập 1
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: -Chữ mẫu các tiếng được phĩng to
-Viết bảng lớp nội dung và cách trình bày theo yêu
cầu bài viết
-HS: -Vở tập viết, bảng con, phấn , khăn lau bảng
TOÁN
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU: - Thuộc bảng 12 trừ đi một
số
- Thực hiện được phép trừ dạng 52 – 28
- Biết tìm số hạng của một tổng
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 52 – 28
- BT cần làm : Bài 1 ; Bài 2 (cột 1,2) ; Bài 3(a,b) ; Bài 4
- Tính toán nhanh, chính xác các bài toán cólời văn
II CHUẨN BỊ: Phiếu luyện tập, bảng
phụ
III/ Hoạt động dạy học: Hát.
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
2.Hoạt động 2 :Quan sát chữ mẫu và viết bảng
-Hướng dẫn viết bảng con:
GV uốn nắn sửa sai cho HS
Giải lao giữa tiết
3.Hoạt động 3: Thực hành
Bài mới: Luyện tập.
* Bài 1: Tính nhẫm
- Yêu cầu HS tự làm sau đó nêu miệng
Nhận xét, tuyên dương
* Bài 2(cột 1,2) ND ĐC : cột 3
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và tính
- Yêu cầu HS làm vào bảng con
a) 62 – 27 72 – 15 b) 53 + 19 36 + 36
- GVnxét, sửa bài
* Bài 3(a,b) ND ĐC: câu c
+ Muốn tìm một số hạng trong một tổng talàm như thế nào?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, nhóm cử đại
Tu ần
12
Trang 2+Mục tiêu: Hướng dẫn HS viết vào vở tập
viết
+Cách tiến hành :
-Hỏi: Nêu yêu cầu bài viết?
-Cho xem vở mẫu
-Nhắc tư thế ngồi, cách cầm bút, để vở
-Hướng dẫn HS viết vở: ( HSKT viết từ cái kéo, trái đào)
Chú ý HS: Bài viết cĩ 4 dịng, khi viết cần nối nét
với nhau ở các con chữ
GV theo dõi , uốn nắn, giúp đỡ những HS yếu
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 1 HS lên làm
ở bảng phụ
Giải Số con gà có là :
42 – 18 = 24 (con)Đáp số : 24 con gà
4 Củng cố - Dặn dò :
- GV tổng kết bài, gdhs
- Về làm bài tập
I/ MỤC TIÊU :
- Viết đúng các chữ : Chú cừu, rau non, thợ
hàn, dăẹn dị… kiểu chữ viết thường, cở
vữa theo vở tập viết 1 tập 1
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: -Chữ mẫu các tiếng được phĩng to
-Viết bảng lớp nội dung và cách trình bày theo yêu
cầu bài viết
-HS: -Vở tập viết, bảng con, phấn , khăn lau bảng
LUYỆN TỪ VÀ CÂU TỪ NGỮ VỀ ĐỒ DÙNG VÀ CÔNG VIỆC
TRONG NHÀ
I MỤC TIÊU: - Nêu được một số từ ngữ
chỉ đồ vật và tác dụng của đồ vật vẽ ẩn trong tranh (BT1) ; tìm được từ ngữ chỉ công
việc đơn giản trong nhà có trong bài thơ Thỏ
thẻ (BT2).
- Biết giữ gìn và bảo quản các đồ dùng trongnhà Thói quen dùng từ đúng, nói đúng, viết thành câu
II CHUẨN BỊ: Tranh minh họa, 4 tờ giấy
để các nhóm làm bài 1
III/ Hoạt động dạy học: Hát.
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
Ghi đề bàichú cừu, rau non, thợ hàn, dặn
dị, khơn lớn, cơn mưa.
HD làm bài tập:
* Bài 1:
- Yêu cầu thảo luận nhóm, quan sát tranh,
Trang 32.Hoạt động 2 :Quan sát chữ mẫu và viết bảng
-Hướng dẫn viết bảng con:
GV uốn nắn sửa sai cho HS
Giải lao giữa tiết
3.Hoạt động 3: Thực hành ( HSKG viết được đủ số dịng
quy
định trong vở tập viết 1 tập 1 )
-Hỏi: Nêu yêu cầu bài viết?
-Cho xem vở mẫu
-Nhắc tư thế ngồi, cách cầm bút, để vở
-Hướng dẫn HS viết vở: (HSKT viết chú cừu rau non )
Chú ý HS: Bài viết cĩ 4 dịng, khi viết cần nối nét
với nhau ở các con chữ
GV theo dõi , uốn nắn, giúp đỡ những HS yếu
4 Củng cố, dặn do ø
- Em hãy kể một số đồ dùng trong nhà em
- Nêu tác dụng của mỗi đồ dùng đó
- Giáo dục: Bảo quản đồ dùng trong gia đình
- Chuẩn bị: Từ ngữ về tình cảm Dấu phẩy
- Nhận xét tiết học, tuyên dương các em họctốt, nhắc nhở các em chưa cố gắng
GV nhận xét tiết học
-Tiết 5
NTĐ1 NTĐ2
TỐN LUYỆN TẬP CHUNG
Trang 4Giấy màu, kéo …
-Củng cố tính chất giao hốn trong phép cộng
-Lưu ý học sinh viết số đều, rõ ràng
o Bài 3 : So sánh phép tính, viết < , > =
-Chohọc sinh nêu cách làm bài(Cột 1 HSKG )
-Giáo viên sửa sai trên bảng lớp
Bài 4 : Viết phép tính thích hợp
-Học sinh quan sát nêu bài tốn và phép tính
thích hợp
-Cho học sinh ghi phép tính trên bảng con
- GV giới thiệu kiểm tra: Em hãy gấp 1 trong những hình gấp đã học, hình gấp phải đựơc thực hiện đúng qui trình, cân đối, các nếp gấp phẳng và đẹp
- HS chú ý theo dõi và nhớ lại các hình đã học
- Gv nêu yêu cầu, nhắc lại tên các hình đã gấp và cho HS quan sát lại các mẫu hình
- HS làm bài KT
- GV thu sản phẩm, chấm và nhận xét
- Về nhà chuẩn bị bài mới
GV nhận xét tiết học
-Tiết 4
NTĐ1 NTĐ2
THỦ CÔNG XÉ, DÁN HÌNH CON GÀ
TỰ NHIÊN & XÃ HỘI
GIA ĐÌNH
- Kể được một số công việc thường ngày
Trang 5Hiểu được cách xé và dán con gà.
Biết cách xé và dán hình con gà con đơn
giản Xé được hình con gà con , dán cấn đối
, phẳng
Giáo dục Học sinh lòng yêu thích đôïng vật
Giấy thủ công màu vàng, bút chì , bút màu ,
hồ dán , vở thủ công
của từng người trong gia đình
- Biết được các thành viên trong gia đình cần cùng nhau chia sẻ công việc nhà
- Nêu tác dụng các việc làm của em đối với gia đình
- Yêu quý và kính trọng những người thân trong gia đình
2/Kiểm tra bài cuÕ: (2’)
-Giáo viên kiểm tra giấy màu, vở thủ công ,
hồ dán, bút màu, bút chì
3Bài mới : (30’)
- Giới thiệu bài
Giáo viên ghi tựa
HĐ 1: HS quan sát , nhận xét
HĐ2/ Hướng dẫn cách xé dán
-Giáo viên đính các thao tác xé thân con
gà Yêu cầu Học sinh nhắc lại
+ Thân con gà nằm trong khung hình gì?
+Kích thước?
+ Muốn có thân con gà ta làm sao?
-GV hướng dẫn xé dán đầu con gà
-HS nhắc lại cách xé
+ Đầu con gà nằm trong khung hình gì?kích
thước?
+ Giáo viên đính các thao tác xé đuối gà hỏi
ø? Đuôi gà nằm trong khung hình gì? Kích
thước ?
GV đính các thao tác chân, mỏ con ga nhắc
cách xé ø:Yêu cầu HS nhắc lại?
HĐ3 : Hướng dẫn thực hành xé
-Giáo viên yêu cầu từng bước :
+ Xé : Thân gà, đầu gà, đuôi gà, chân gà,
mỏ gà
-HS thực hành xé
Hoạt động 1: Làm việc với SGK
* Nhận biết những người trong gia đình.
- GV treo tranh
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm
+ Nội dung thảo luận: chỉ và nói về việclàm của từng người trong gia đình Mai
- GV chốt: gia đình Mai gồm có: ông bà, chamẹ, Mai và em Mai Mọi người trong giađình làm việc tùy theo sức khỏe và khảnăng của mỗi người
+ Những người trong gia đình Mai thườnglàm gì lúc nghỉ ngơi?
- GV chốt: Mọi người đều thương yêu và đỡđần nhau để có cuộc sống vui vẻ đầm ấm.Hoạt động 2: Nói về công việc thường ngàycủa những người trong gia đình mình
* Chia sẻ với các bạn trong lớp về người thân và việc làm của từng người trong gia đình của mình.
- Yêu cầu thảo luận nhóm đôi:
+ Quan sát việc làm của người thân tronggia đình mình và viết vào chổ trống trongbảng
+ Tình cảm của mọi người trong gia đình emnhư thế nào?
+ Những lúc nghỉ ngơi mọi người trong giađình em thường làm gì?
- GV chốt lại
Trang 6- Giáo viên quan sát , theo dõi , giúp đỡ
Học sinh còn lúng túng
- Lưu ý : Tư thế ngồi xé của Học sinh , đảm
bảo vệ sinh sau khi thực hành
Giáo viên kiêåm tra phần thực hành xé
HĐ4: Trình bày sản phẩm xé
- Giáo viên giới thiệu mẫu sáng tạo
-Giáo viên quan sát hướng dẫn những Học
sinh còn lúng túng khi trang trí sản phẩm
của mình
4/DẶN DÒ: (2’)
Chuẩn bị bài: Xé dán hình con mèo
Hỏi: Em cần làm gì đối với những người thân trong gia đình mình?
4.Củng cố, dặn dò
Mỗi người đều có 1 gia đình Mỗi giađình có thể có 2, 3 thế hệ cùng sinh sống.Mỗi người đều có công việc riêng và cótrách nhiệm chung với mọi người trong giađình
GV nhận xét tiết học
I/ MỤC TIÊU :
- Biết hát giai điệu với lời 1 của bài
- Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm
ÔN TẬP BÀI HÁT:
CỘC CÁCH TÙNG CHENG.GIỚI THIỆU MỘT SỐ NHẠC CỤ GÕ DÂN TỘC.
I/ MỤC TIÊU :
Hát chuẩn xác và tập biểu diễn
Biết tên gọi và hình dáng một số nhạc cụ gõdân tộc
Học sinh biết gõ đệm theo phách, theo nhịp, theo tiết tấu lời ca
II/ CHUẨN BỊ :
Thuộc bài hát, nhạc cụ và băng nhạc
Thuộc bài hát
III/ Hoạt động dạy học: Hát.
Bài mới :
Giáo viên giới thiệu bài hát : Đàn gà con
Nhạc : Phi-lip-pen-co
Lời việt: Việt Anh
Giáo viên ghi tựa : “Đàn gà con ”
HOẠT ĐỘNG 1 On bài hát “ Đàn gà con ”
Giáo viên giới thiệu bài “Đàn gà con “ do
nhạc sỹ người Nga là Phi-lip-pen-co sáng tác
Hoạt động 1 : Dạy bài “Cộc cách tùng
cheng”
-Hát mẫu
-Hướng dẫn hát từng câu-Chia thành từng nhóm, dãy bàn hát theođối đáp từng câu
-Lắng nghe
Trang 7lời Việt do Nhạc sỹ Việt Anh phỏng dịch
Giáo viên bật máy :
Hát mẫu :
Đọc từng câu
“Trong kia đàn gà con lơng vàng
Đi theo mẹ tìm ăn trong vườn
Cùng tìm mồi ăn ngon ngon
Đàn gà em đi lon ton”.
Nhận xét :
HOẠT ĐỘNG 2:
Vỗ tay theo phách , đúng tiết tấu
Song loan, thanh phách
Giáo viên hướng dẫn Học sinh vỗ tay theo
phách:
Giáo viên làm mẫu cho Học sinh
Giáo viên hướng dẫn Học sinh vỗ tay theo
- Đọc được: ôn, ơn, con chồn, sơn ca; từ và
các câu ứng dụng
- Viết được: ôn, ơn, con chồn, sơn ca
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Mai
sau khôn lớn
II.CHUẨN BỊ:
bảng kẻ ô li
bảng cài, vở tập viết
Toán TÌM SỐ BỊ TRỪ
Giúp HS:
- Biết tìm x trong các bài tập dạng : x - a = b( với a,b là các số cs không quá hai chữ số )bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phầnvà kết quả của phép tính ( biết cách tìm số
bị trừ khi biết hiệu và ố trừ )
- Vẽ được đoạn thẳng cắt nhau và dặt tênđiểm đó
Tờ bìa (giấy) kẻ 10 ô vuông như bài học, kéo III/ Hoạt động dạy học: Hát.
Giới thiệu bài: giới thiệu vần mới: ôn, ơn Bài mới 2.Tìm số bị trừ
Trang 8Dạy vần: ôn, ơn.
* ôn – GV viết bảng
Hướng dẫn HS:
GV đọc mẫu: ô – n – ôn, ôn
Hỏi: So sánh: ôn và ân ?
Hỏi: có ôn để được tiếng chồn ghép thêm …?
GV viết bảng: chồn
GV hướng dẫn HS:
Giới thiệu tranh con chồn
– viết bảng: con chồn
Giáo viên hướng dẫn HS:
-Đọc lại sơ đồ: ôn, chồn, con chồn.
* ơn – GV hướng dẫn tương tự (so sánh ơn
với ôn)
ơn sơn sơn ca
Yêu cầu HS đọc lại cả 2 sơ đồ
Luyện viết:
Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu (Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu
ý nét nối)
Luyện đọc
Hướng dẫn đọc từ ứng dụng kết hợp giảng
từ
ôn bài cơn mưa
khôn lớn mơn mởn
-Đọc lại bài ở trên bảng
Bài toán : Có 10 ô vuông (đưa ra mảnh giấycó 10 ô vuông) Bớt đi 4 ô vuông (dùng kéocắt ra 4 ô vuông) Hỏi còn bao nhiêu ôvuông?
- Làm thế nào để biết còn lại 6 ô vuông?
- Hãy nêu tên các thành phần và kết quảtrong phép tính: 10 – 4 = 6 (HS nêu, GV ghinhanh tên gọi)
Nếu che lấp ( xoá) số bị trừ trong phép trừtrên thì làm thế nào để tìm số bị trừ ?
- Gv cho HS thể hiện số bị trừ chưa biếttrong phép trừ Gv cho HS nêu các cáh khácnhau
Ví dụ : - 4= 6 ; - 4 = 6; ? - 4 = 6; Hoặc GV nói : ta gọi số bị trừ chưa biết là
x , khi đó ta viết được : x - 4 =6
GV gợi ý dể HS tự nêu được x= 10 mà 10 = 6 + 4
- Vậy muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS nhắc lại
Giúp HS tự viế được: x - 4 = 6
x = 6 + 4
x = 10
3 Thực hành Bài 1:( a,b,c,d)Yêu cầu HS tự làm bài vào
bảng con 3 HS lên bảng làm bài
Gọi HS nhận xét bài bạn
Bài 2:( cột 1,2,3) Cho HS nhắc lại cách tìm
hiệu, tìm số bị trừ trong phép trừ sau đó yêucầu các em tự làm bài
Bài 4:Yêu cầu HS tự vẽ, tự ghi tên điểm.
4 Củng cố – Dặn do ø
Nhận xét tiết học.Chuẩn bị: 13 – 5
GV nhận xét tiết học
-Tiết3
NTĐ1 NTĐ2
Trang 9HỌC VẦN
BÀI 46: ÔN – ƠN ( Tiết 2)
I MỤC TIÊU:
- Đọc được: ôn, ơn, con chồn, sơn ca; từ và
các câu ứng dụng
- Viết được: ôn, ơn, con chồn, sơn ca
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Mai
sau khôn lớn
II.CHUẨN BỊ:
bảng kẻ ô li
bảng cài, vở tập viết
CHÍNH TẢ (nghe - viết)
CÂY XOÀI CỦA ÔNG EM
HS nghe-viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi
- Làm được các BT2 ; BT(3) a / b ; hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn
- Giáo dục tính cẩn thận
Bảng phụ viết bài chính tả và nội dung bài tập, bảng con, vở
III/ Hoạt động dạy học: Hát.
Luyện đọc
Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
Giới thiệu tranh câu ứng dụng
Đọc câu ứng dụng: Sau cơn mưa, cả nhà
cá bơi đi bơi lại bận rộn.
Luyện viết:
- GV hướng dẫn HS viết vào vở theo dòng
Chấm một số vở, nhận xét
Luyện nói:
Mai sau khôn lớn.
Hỏi: - Trong tranh vẽ gì ?
- Mai sau lớn lên, em thích làm gì ?
- Tại sao em thích nghề đó ?
- Bố mẹ em làm nghề gì ?
4 Củng cố, dặn dò:
Yêu cầu HS đọc bài trong sách giáo khoa
Về đọc bài, viết bài Chuẩn bị bài sau
Hoạt động 1: Hướng dẫn nghe viết
- GV đọc toàn bài một lần
- Tìm hiểu nội dung đoạn viết :+ Cây xoài cát có gì đẹp?
- Yêu cầu HS gạch dưới các tiếng khó viết
GV ghi bảng từ khó viết: cây xoài, trồng,xoài cát, lẫm chẫm, cuối GV hướng dẫn
- HS viết từ khó
- Đọc từng từ khó viết
- GV đọc bài lần 2
- Hướng dẫn HS trình bày vở
- Đọc bài cho HS viết
- GV đọc cho HS dò bài
- Hướng dẫn sửa lỗi, chấm điểm
* Hoạt động 2 : Làm bài tập Bài 2:
- Gọi 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
- Hướng dẫn lớp sửa bài
Bài 3a: s hay x
- GV chia lớp thành 4 nhóm, phát cho mỗinhóm tờ giấy bià cứng ghi nội dung bài 3a
- Các nhóm chuyền nhau làm theo yêu cầu
Trang 10bài Nhóm nào làm đúng và nhanh thì thắng.
1 Củng cố - Dặn dò :
- Gv tổng kết bài, gdhs
- Viết lại những lỗi sai (1 từ viết 1 dòng)
GV nhận xét tiết học
- Kể được với các bạn về ơng bà, bố mẹ,
anh chị, em ruột trong gia đình của
mình và biết yêu quý gia đình
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
-Bài hát “ cả nhà thương nhau”
-Vở bài tập TNXH, bút vẽ
TẬP LÀM VĂN
CHIA BUỒN, AN ỦI.
- Biết nói lời chia buồn, an ủi đơn giản với ông, bà trong những tình huống cụ thể (BT1 ; BT2)
- Viết được 1 bức bưu thiếp ngắn thăm hỏi ông bà khi em biết tin quê nhà bị bão.(BT3)
- Có thái độ quan tâm, ân cần
* GD KNS: KN Thể hiện sự cảm thơng;
KN Giao tiếp ; …
Tranh minh họa bài tập 2 Mỗi HS có 1 tờ giấy trang trí sẵn dạng bưu thiếp
III/ Hoạt động dạy học: Hát.
Hoạt động 1 : Quan sát, theo nhĩm nhỏ.
* Bước 1
Chia nhĩm :
-Quan sát các hình trong bài 11 SGK
-Từng nhĩm trả lời câu hỏi trong SGK
+Gia đình Lan cĩ những ai? Lan và những
người trong gia đình đang làm gì?
+Gia đình Minh cĩ những ai ? Minh và những
người trong gia đình đang làm gì?
* Bước 2:
-Cho HS trình bày
Kết luận : Mỗi người khi sinh ra đều cĩ bố,
mẹ và những người thân Mọi người đều sống
chung trong một mái nhà đĩ là gia đình
Hoạt động 2 : Vẽ tranh về gia đình của mình
Trang 11Kết luận :
Gia đình là tổ ấm của em, bố, mẹ, ơng, bà
và anh chị hoặc em (nếu cĩ) là những người
thân yêu nhất của em
Hoạt động 3 : Hoạt động cả lớp.
+Động viên một số em dựa vào tranh đã vẽ
giới thiệu cho các bạn trong lớp về những
người thân trong gia đình mình
+GV cĩ thể đặt câu hỏi :
Tranh vẽ những ai ?
Em muốn thể hiện điều gì trong tranh?
Kết luận : Mỗi người khi sinh ra đều cĩ gia
đình, nơi em được yêu đdược chăm sĩc và
che chở Em cĩ quyền được sống chung với
4 Củng cố - Dặn dò :
- Khi viết bưu thiếp, chúng ta nên viết nhưthế nào?
- Về nhà hoàn thành bài viết
GV nhận xét tiết học
- Sân trường rộng rãi, thoáng mát, sạch sẽ,
an toàn Còi, khăn
III/ Hoạt động dạy học: Hát.
- GV tập hợp lớp phổ biến nhiệm vụ, yêucầu bài học
_ Đứng tại chỗ, vỗ tay, hát
_ Giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp
_ Trò chơi: Có chúng em
Trang 12HS đọc nối tiếp hai bài tập đọc đã học tuần
11
- GV hướng dẫn theo dõi học sinh
GV uốn nắn sửa sai
2 PHẦN CƠ BẢN:
* Điểm số 1 – 2, 1 – 2… và điểm số từ 1 đếnhết theo đội hình vòng tròn
_ Ở mỗi cách và mỗi đội hình điểm số 2 lần.Tập xen kẽ, lần 1: Điểm số 1 – 2, 1 – 2 đếnhết, sau đó điểm số từ 1 đến hết theo cả lớp.Lần 2: Điểm số như trên nhưng lần lượt theocả lớp dưới hình thức thi điểm số theo tổ (cả
2 cách điểm số nêu trên)
* GV hướng dẫn HS đi thường theo nhịp
Trò chơi: Bỏ khăn
Trị chơi: Bỏ khăn
_ GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi và cho HS chơi
* Ôn bài thể dục:
- Từ đôïi hình chơi trò chơi cho HS ôn bài thểdục
3 PHẦN KẾT THÚC :
_ Chạy nhẹ nhàng
_ Đi và hít thở sâu
_ Nhảy thả lỏng: 5 – 6 lần
GV nhận xét tiết học
- Đọc được: en, ên, lá sen, con nhện; từ và
các câu ứng dụng
ĐẠO ĐỨC QUAN TÂM, GIÚP ĐỠ BẠN
Giúp HS hiểu được:
-Biểu hiện của việc quan tâm, giúp đỡ bạn là luôn vui vẻ, thân ái với bạn, sẵn sàng
Trang 13- Viết được: en, ên, lá sen, con nhện.
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Bên
phải, bên trái, bên trên, bên dưới
IICHUẨN BỊ
bảng kẻ ô li
bảng cài, vở tập viết
giúp bạn khi bạn gặp khó khăn
-Sự cần thiết phải quan tâm, giúp đỡ bạn bè xung quanh
-Quyền không bị phân biệt đối xử của trẻ
III/ Hoạt động dạy học: Hát.
Giới thiệu bài: giới thiệu vần mới: en, ên.
Dạy vần: en, ên
* en – GV viết bảng
Hướng dẫn HS:
GV đọc mẫu: e – n – en, en
Hỏi: So sánh: en và ơn ?
Hỏi: có en để được tiếng sen ghép thêm …?
GV viết bảng: sen
GV hướng dẫn HS:
Giới thiệu tranh lá sen
– viết bảng: lá sen
Giáo viên hướng dẫn HS:
-Đọc lại sơ đồ: en, sen, lá sen.
* ên – GV hướng dẫn tương tự (so sánh ên
với en)
ên nhện con nhện
Yêu cầu HS đọc lại cả 2 sơ đồ
Luyện viết:
- Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu (Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu
ý nét nối)
Phát triển các hoạt động (27’)
Hoạt động 1: Đoán xem điều gì sẽ xảyra?
Đàm thoại, thảo luận, đóng vai
Tranh vẽ, phiếu ghi nội dung thảo luận.Nêu tình huống: Hôm nay Hà bị ốm, không
đi học được Nếu là bạn của Hà em sẽ làmgì?
Yêu cầu HS nêu cách xử lí và gọi HS khácnhận xét
Hoạt động 2: Liên hệ
Giấy khổ to, bút viết-Hạnh học rất kém Toán Tổng kết điểmcuối kì lần nào tổ của Hạnh cũng đứng cuốilớp về kết quả học tập Các bạn trong tổ phêbình Hạnh
Hoạt động 3: Diễn tiểu phẩm
Đóng vai, thảo luận, đàm thoại
Vật dụng sắm vai
Trang 14Luyện đọc
- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng kết hợp giảng
từ
áo len mũi tên
khen ngợi nền nhà
-Đọc lại bài ở trên bảng
- HS sắm vai theo phân công củanhóm
- Hỏi HS: Khi quan tâm, giúp đỡ bạn,
em cảm thấy như thế nào?
4 Củng cố – Dặn dò (3’)
- Yêu cầu mỗi HS chuẩn bị một câuchuyện về quan tâm, giúp đỡ bạn
- Nhận xét tiết học
- Đọc được: en, ên, lá sen, con nhện; từ và
các câu ứng dụng
- Viết được: en, ên, lá sen, con nhện
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Bên
phải, bên trái, bên trên, bên dưới
IICHUẨN BỊ
bảng kẻ ô li
bảng cài, vở tập viết
Toán
13 TRỪ ĐI MỘT SỐ 13 - 5
-Tự lập được bảng trừ có nhớ dạng 13 - 5 và bước đầu học thuộc bảng trừ đó
-Biết vận dụng bảng trừ đã học để làm tính và giải bài toán
: Rèn làm tính nhanh, giải toán đúng chính xác
Phát triển tư duy toán học cho học sinh
1 bó1 chục que tính và 3 que rời
Sách, vở BT, bảng con, nháp
III/ Hoạt động dạy học: Hát.
Luyện đọc
Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
Giới thiệu tranh câu ứng dụng
Đọc câu ứng dụng: Nhà Dế Mèn ở gần bãi
cỏ non Còn nhà Sên thì ở ngay trên tàu
lá chuối.
Luyện viết:
- GV hướng dẫn HS viết vào vở theo dòng
Chấm một số vở, nhận xét
Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ 13 - 5
Có 13 que tính, bớt đi 5 que tính.Hỏi còn lạibao nhiêu que tính?
-Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta làmthế nào ?
-Giáo viên viết bảng : 13 – 5
-Còn lại bao nhiêu que tính ?-Em làm như thế nào ?
-Vậy còn lại mấy que tính ?
- Vậy 13 - 5 = ? Viết bảng : 13 - 5 = 8
c/ Đặt tính và tính