1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

45 đề thi thử TN THPT 2021 môn toán THPT nguyễn huy hiệu quảng nam lần 1 file word có lời giải

24 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 2,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mệnh đề nào dưới đây đúng?. Mệnh đề nào dưới đây đúng?A... s t  t với t giây là khoảng thời gian tính từ khi vật bắtđầu chuyển động và s mét là quãng đường vật di chuyển được trong kh

Trang 1

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUY HIỆU

-KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1 KHỐI 12

NĂM HỌC 2020 – 2021

MÔN TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

Câu 1: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số đạt cực đại tại x 0 và cực tiểu tại x 2

Trang 2

Câu 7: Họ nguyên hàm của hàm số y x 2x là:

Câu 12: Một người gửi tiết kiệm với lãi suất 8,4%/năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn Hỏi sau bao nhiêu

năm người đó thu được gấp đôi số tiền ban đầu?

Câu 13: Cho hàm số f x có đạo hàm là       2 4

Trang 3

Số nghiệm của phương trình f x  là  3

Trang 4

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1  B Hàm số đồng biến trên khoảng 1;

C Hàm số đồng biến trên khoảng  ;1  D Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;3 

Câu 23: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình x3 3x2 m có 3 nghiệm phân biệt? 0

Trang 5

s tt với t (giây) là khoảng thời gian tính từ khi vật bắtđầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật di chuyển được trong khoảng thời gian đó Hỏi trong khoảng

thời gian 7 giây, kể từ khi bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?

Trang 6

Câu 38: Cho hàm số f x liên tục trên    và có đồ thị như hình vẽ dưới đây

Trang 7

Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f 2sinx1 m có nghiệm thuộc nửa khoảng0;

Trang 8

A 3 3.

3

.9

.6

3

a

Câu 42: Người ta chế tạo một thiết bị hình trụ như hình vẽ bên Biết hình trụ nhỏ phía trong và hình trụ lớn phía

ngoài có chiều cao bằng nhau và có bán kính lần lượt là r r thỏa mãn 1, 2 r2 3 r1 Tỉ số thể tích của phần nằmgiữa hai hình trụ và hình trụ nhỏ là

a

C.2 3.3

a

D 3.4

Câu 45: Cho hình chóp S ABC có tam giác ABC vuông tại B và SAB , SAC cùng vuông góc với  ABC

Biết S1; 2;3 , C3;0;1 , phương trình mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC. là

yxmxmm x với m là tham số thực Tập hợp các giá trị m để

hàm số đồng biến trên khoảng 3;8 là

A.  ; 1  B.  ; 1  8; C.3; 4  D 8;

Câu 47: Có 60 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 60 Rút ngẫu nhiên 3 thẻ Tính xác suất để tổng các số ghi trên 3 thẻ

chia hết cho 3

Trang 9

Câu 48: Tìm m để đồ thị hàm số y x 4 2mx2m21 cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt

1

m m

Trang 10

Quan sát đồ thị của hàm số yf x  ta có hàm số đạt cực đại tại x 0 và cực tiểu tại x 2.

Trang 11

Theo bài ra ta có 2A A 1 8, 4% n  2 1 8, 4%nnlog1 8,4% 2 8,59.

Vậy sau 9 năm thì người đó thu được số tiền gấp đôi ban đầu

Trang 12

Vậy hàm số có 1 điểm cực tiểu.

Số nghiệm của phương trình f x  là số giao điểm của hai đồ thị hàm số   3 yf x  và y 3

Từ bảng biến thiên, ta thấy đồ thị hàm số yf x  và y  có hai điểm chung là 3 x   và 1 1 x  Nên2 1.phương trình f x  có hai nghiệm.  3

Trang 13

Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1 

Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 1 và 1;

Câu 23: Chọn A.

Theo bài, x3 3x2 m 0 x3 3x2 m 1 

Nhận xét: Số nghiệm của phương trình  1 chính là số giao điểm của đồ thị hàm số y x 3 3x2 và đườngthẳng y m .

Trang 14

Phương trình  1 có 3 nghiệm phân biệt  y 2 m y  0  4m0.

Trang 17

b a

Trang 18

Dựa vào hình vẽ ta suy ra phương trình f x  có 3 nghiệm và phương trình   0 f x  có 6 nghiệm (các  1nghiệm này không trùng các nghiệm của phương trình f x   0).

Vậy phương trình đã cho có 9 nghiệm

đạo hàm không bị đổi dấu

Do đó hàm số yf x 2 3 có 3 điểm cực trị

Câu 41: Chọn A.

Trang 19

Gọi H là trung điểm của AB.

Vì tam giác SAB cân tại S và SAB  ABCD nên SH ABCD

Gọi M là trung điểm của CD

Vì tứ giác ABCD là hình vuông nên HMADHMa

Suy ra SHHM.tanSMHa.tan 600 a 3

Suy ra thể tích phần nằm giữa hai hình trụ là V V 2V1 8r h12

Vậy tỉ số thể tích của phần nằm giữa hai hình trụ và hình trụ nhỏ là

2 1 2

8

8

r h V

Trang 21

Theo giả thiết ABC là tam giác đều cạnh 4 suy ra: SABC 4 3.

Do m m 4 , m nên ta có bảng biến thiên của hàm số đã cho như sau:

Trang 23

Từ bảng biến thiên ta thấy, để phương trình có nghiệm trên khoảng 0; 4 thì:  0m68

Vậy giá trị nguyên lớn nhất của tham số m để phương trình    3 

Trang 24

Dựa vào đồ thị ta thấy:      

01;2

Ngày đăng: 30/04/2021, 09:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w