Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận ngang.. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang y 4.. Đồ thị hàm số không có tiệm cận.. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng x 0.. Đồ thị hàm số nhận tr
Trang 1Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề
Câu 1: Cho hàm số yf x liên tục trên và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ
Hàm số đã cho đồng biến trong khoảng nào dưới đây?
Câu 2: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 4 3
1
x y
Câu 3: Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận ngang B Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang y 4
C Đồ thị hàm số không có tiệm cận D Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng x 0
Câu 4: Cho hàm số y e x Mệnh đề nào sau đây sai?
A Đồ thị hàm số đi qua điểm A1;0
B Tập xác định của hàm số là D
C Hàm số có đạo hàm 'y e x, x
D Đồ thị hàm số nhận trục hoành là tiệm cậnngang
Trang 2Câu 5: Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' cạnh bằng 2 a Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB' và
R
33.4
Trang 3Câu 13: Cho hàm số yf x liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào sau đây sai?
A Đồ thị hàm số không có tiệm cận B Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 1.
Câu 14: Biểu thức a83:3a4 viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là:
x
3.2
Trang 4Câu 21: Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1
x y
Câu 26: Cho b là số dương tùy ý Mệnh đề nào sau đây sai?
Trang 51
x y x
Trang 6A 3.
6
.3
.2
.3
Trang 729
Câu 40: Gọi S là tập hợp các số tự nhiên gồm 8 chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số
1, 2,3, 4,5,6,7,8,9 Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S Tính xác suất để số được chọn có chữ số ở hàng đơn vịchia hết cho 3 và tổng các chữ số của số đó chia hết cho 13
A. 1
1
1
1.72
Câu 41: Cho hàm số yf x có đạo hàm liên tục trên và có bảng biến thiên của hàm số f x như sau:'
Câu 43: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2 ,a SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a
Gọi M K lần lượt là trọng tâm tam giác , SAB SCD N là trung điểm của , ; BC Thể tích tứ diện SMNK bằng
A.2 3
27
a
B 3 27
a
C.4 3.27
a
D 8 3.27
Câu 45: Cho hình nón có chiều cao bằng 3 ,a biết rằng khi cắt hình nón đã cho bởi một mặt phẳng đi qua đỉnh
của hình nón và cách tâm của đáy hình nón một khoảng bằng a, thiết diện thu được là một tam giác vuông Thểtích của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho bằng
Trang 8Câu 46: Cho phương trình
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
m lớn hơn 2021 sao cho phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x x thỏa 1, 2 x1x2 10?
2021.2
Câu 49: Trong không gian Oxyz cho các điểm , A3;0;0 , B0; 4;0 Gọi ,I J lần lượt là tâm đường tròn nội
tiếp và tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác OAB Tính độ dài đoạn thẳng IJ?
A. 5
5
61
61.2
Câu 50: Cho hàm số yf x liên tục trên và có đồ thị như hình dưới đây:
Số nghiệm của phương trình f 3sinx 3 cosx trên khoảng 0;9
Trang 91-C 2-C 3-C 4-A 5-A 6-C 7-B 8-A 9-A 10-A
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn C.
Từ bảng xét dấu suy ra hàm số đồng biến trong khoảng 0; 2
Trang 11Khối bát diện đều là khối đa diện loại 3; 4
Trang 12Thể tích khối tứ diện O ABC là 1.2.4.6 8.
là đường tiệm cận ngang
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1
x y
Trang 13Ta có: Tiệm cận đứng: x Tiệm cận ngang: 1; y 1
Đồ thị cắt trục tung tại điểm 0; 1
Trang 143 3
Trang 1592
Trang 16Ta có: SE BC SE BC SE BC/ / ; SADE
là hình chữ nhật Dựng hình hộp chữ nhật SGHE ABCD
Ta có: BED , SBC BDEG , BCES 1
Ta có tứ giác ABGS là hình vuông AGSB AGBCES 2
Trang 17114
Trang 18x e thì u có 3 cực trị, trong đó 1 cực đại, 2 cực tiểu Bảng biến thiên mới theo biến u là
Hai phương trình lần lượt có 4 và 2 nghiệm như sau
Trang 20Khi đó m 9 Vậy số giá trị nguyên âm của tham số m là 9.
Trang 213 2
x F
Trang 22OA OB AB
Trang 23t a
t b
t c t
Ta xét đường tròn lượng giác như sau:
Dựa vào đường tròn lượng giác, ta thấy phương trình có 2.7 2 16 nghiệm