1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

23 đề thi thử TN THPT 2021 môn toán THPT yên dũng số 2 bắc giang lần 1 file word có lời giải

27 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 3,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 11: Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau:Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?. Hỏi có bao nhiêu cách cứ 4 bạn đi dự đại hội đoàn trường sao cho trong 4 học sinh

Trang 1

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

Câu 1: Xét các số thực dương ab thỏa mãn   log 5 log 5 1

Câu 6: Cho hình nón có đường kính đáy bằng 4 Biết rằng khi cắt hình nón đã cho bởi mặt phẳng qua trục, thiết

diện thu được là một tam giác đều Diện tích toàn phần của hình nón đã cho bằng

Trang 2

Câu 11: Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A (2;). B (0; 2). C ( 3; ). D ( ;1).

Câu 12: Trong khai triển ( )n

a b , số hạng tổng quát của khai triển là

Trang 3

Câu 14: Cho hàm số f x có đạo hàm trên    là hàm số f x Biết đồ thị hàm số '  f x được cho như hình' 

vẽ Hàm số f x nghịch biến trên khoảng 

Trang 4

2.69

Câu 21: Cho tứ diện O ABCOA OB OC đôi một vuông góc và , , OA3 ,a OB OC 2 a Thể tích V khối

Trang 5

Câu 26: Một lớp có 30 học sinh, trong đó có 3 cán sự lớp Hỏi có bao nhiêu cách cứ 4 bạn đi dự đại hội đoàn

trường sao cho trong 4 học sinh đó có ít nhất một cán sự lớp

Câu 27: Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau Mệnh đề nào dưới đây là đúng 

A Hàm số có hai điểm cực trị B Hàm số có một điểm cực trị.

C Hàm số đạt cực trị tại x 1 D Hàm số đạt cực tiểu tại x 2

Câu 28: Cho hàm số có bảng biến thiên như hình dưới đây Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Giá trị lớn nhất của hàm số trên tập số thực bằng 0.

B Giá trị cực đại của hàm số bằng 0.

C Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 0.

D Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên tập số thực bằng 1

Trang 6

Số nghiệm thực của phương trình 3f x   là  2 0

Câu 31: Cho hàm số 5 9

1

x y x

 khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số đồng biến trên  ;1  1; B Hàm số nghịch biến trên  ;1 và 1;

C Hàm số nghịch biến trên  ;1  1; D Hàm số nghịch biến trên \ 1  

Câu 32: Tính giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 42

x

  trên khoảng 0;

A.min0; y5. B.min0;y4. C.min0; y3. D min0; y8.

Câu 33: Rút gọn biểu thức P x 13.6 x với x 0 ta được

Trang 7

Câu 36: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số y x 3 8x2m25x 2m2 14 cóhai điểm cực trị nằm về hai phía trục Ox?

Câu 37: Một đề thi trắc nghiệm gồm 50 câu, mỗi câu có 4 phương án trả lời trong đó chỉ có 1 phương án đúng,

mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm Một thí sinh làm bài bằng cách chọn ngẫu nhiên 1 trong 4 phương án ở mỗicâu Tính xác suất để thí sinh đó được 6 điểm

3

102

3

34

18 a

Câu 39: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông và có mặt phẳng (SAB vuông góc với mặt phẳng đáy,)tam giác SAB là tam giác đều Gọi I và E lần lượt là trung điểm của cạnh AB và BC; H là hình chiếu vuông góc của I lên cạnh SC Khẳng định nào sau đây sai?

A Mặt phẳng (SIC) vuông góc với mặt phẳng (SDE).

B Mặt phẳng (SAI) vuông góc với mặt phẳng (SBC).

C Góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SIC) là góc BIC.

D Góc giữa hai mặt phẳng (SIC) và (SBC) là góc giữa hai đường thẳng IH và BH.

Câu 40: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB3,BC4,SA2 Tam giác SAC nằmtrong mặt phẳng vuông góc với đáy và có diện tích bằng 4 Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SAC)bằng

Trang 8

Câu 43: Cho hình tứ diện ABCDAB AC AD đôi một vuông góc , , AB6 ,a AC8 ,a AD12 ,a với

Câu 44: Cho hàm số f x hàm số  , yf x'  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ bên

Bất phương trình f x  2x m (m là tham số thực) có nghiệm đúng với mọi x 0; 2 khi và chỉ khi

Trang 10

-ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn B.

Trang 11

Vẽ đường cao SO của tam giác đều SAB.

Ta có SAB  ABCD SOABCD

Do đó SO là đường cao của hình nón S ABCD và 6 3 3 3.

Trang 12

Ta có tam giác SAB là tam giác đều cạnh 2a nên SA SB AB2a

Trang 13

   nên x2,x0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

Vậy đồ thị hàm số đã cho có 3 đường tiệm cận

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x 2 nên loại đáp án A; D

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y  nên loại đáp án B.1

Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số 1

2

x y x

Trang 14

Nhìn vào đồ thị suy ra phương trình (*) trên đoạn 0;1 có nghiệm khi và chỉ khi   1 m3.

Trang 15

Số cách chọn 4 bạn trong 30 bạn mà không có bạn nào làm cán sự lớp là: C 274 17550

Số cách chọn 4 bạn thỏa mãn yêu cầu bài toán là: 4 4

Trang 16

Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 1

Trang 17

y  0 +

y  

3Vậy min0; y3.

Trang 18

m Z m

m

m m

0, 25

4  và xác suất trả lời sai một câu là

30,75

Gọi N là trung điểm của BC G là trọng tâm tam giác , ABC

Hình chiếu vuông góc của điểm A' lên mặt phẳng ABC trùng với trọng tâm tam giác  ABC nên

Trang 19

Trong tam giác vuông A AG' có

Trang 20

Thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C ' ' ' là

Trang 22

Ta có AB BC a  nên ABC vuông cân tại B.

Gọi E là trung điểm BB' Khi đó B C' / /EMB C' / /AME

Vậy d AM B C , '  d AME B C  , '  d C AME ,  d A AME ,  

Gọi h là khoảng cách từ A đến AME

Ta nhận thấy tứ diện B AMEBE BM BA đôi một vuông góc., ,

7

a h

Trang 23

Cách 1:

Ta có AB AC AD đôi một vuông góc nên , , ADABC

Gọi K là trung điểm của AB vì , F là trung điểm của BD suy ra FK/ /ADADABC FK ABC

Trang 24

Ta có g x' f x'  2 0,,  x 0; 2 nên hàm số g x nghịch biến trên   0; 2 

Do đó (*) đúng với mọi x 0; 2 khi và chỉ khi m g  0 f  0

Trang 27

Dựa vào đồ thị hàm số yf x'  và đồ thị đường thẳng  d :y x 1

 Tập nghiệm của phương trình  1 là 1;1; 2;3

Ngày đăng: 30/04/2021, 09:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w