1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

19 đề thi KSCL HK 1 năm 2020 2021 môn toán 12 sở GD đt nam định file word có lời giải(có nhiều câu hay)

25 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 3,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích khối chóp đã cho bằng Câu 15: Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau  Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?... Thể tích của khối nón tạo bởi hình nón đã cho

Trang 1

y ax bx cx d có đồ thị là đường cong trong hình bên Hàm số đã cho đạt

cực đại tại điểm nào dưới đây?

Câu 2: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại ,B AB a SA a ,  3 và SA vuông với mặt phẳngđáy (tham khảo hình bên) Góc giữa SB và mặt phẳng đáy bằng

Câu 3: Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau: 

Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số yf x là 

Trang 2

Câu 11: Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau: 

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

Trang 3

A 125 B 15 C 25 D 50.

Câu 14: Cho khối chóp có diện tích đáy B12 và chiều cao h6 Thể tích khối chóp đã cho bằng

Câu 15: Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau 

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Trang 4

Câu 21: Cho hàm số f x liên tục trên    và có bảng xét dấu của f x như sau:' 

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Câu 24: Cắt hình nón đỉnh S bởi một mặt phẳng qua trục ta được một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng

2 Thể tích của khối nón tạo bởi hình nón đã cho bằng

A 2

3

B 4 3

Trang 5

x y

3 3

y x x D yx3 3 x

Câu 29: Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh ,a SA vuông góc với mặt phẳng đáy và tam giác

SAC là tam giác cân (tham khảo hình bên) Tính thể tích V của khối chóp đã cho

3

.3

Câu 31: Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC A B C ' ' ' có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 4a (tham khảo

hình vẽ bên) Thể tích của khối trụ đã cho bằng

Trang 6

A.a3 B. 3 a3 C. 3 3.

3

a

D 2 3 a3

Câu 32: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác vuông tại ,B AC  5 ,a AA' 3a

(tham khảo hình bên) Khoảng cách từ C' đến mặt phẳng A BC bằng' 

Câu 34: Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng đi qua trục ta được thiết diện là một hình vuông có diện tích bằng 4.

Thể tích của khối trụ tạo nên bởi hình trụ đã cho bằng

Câu 36: Cho hình nón có chiều cao bằng 4 Một mặt phẳng đi qua đỉnh hình nón và cắt hình nón theo một thiết

diện là tam giác vuông có diện tích bằng 32 Thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón đó bằng

3

Trang 7

A 1

2

1

.3

V

1 2

2.7

V

1 2

1.2

V V

Câu 39: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số 1 3 2 16 10

Câu 40: Cho , ,a b c là các số thực dương khác 1 Đồ thị hàm số y a yx, log ,b x ylogc x được cho trong

hình bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Trang 8

Câu 43: Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 2 Tam giác SAB là tam giác đều, tam giác

SCD vuông tại S (tham khảo hình vẽ bên) Tính thể tích V của khối chóp đã cho

Trang 9

A. 10.

5

10

10.5

Câu 46: Cho bất phương trình

Trang 10

Hàm số g x f 7 2 x  x12 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Trang 11

BẢNG ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn B.

Câu 2: Chọn B.

Góc giữa SB và mặt phẳng ABC bằng góc giữa SBAB và bằng góc SBA

Tam giác SAB vuông tại : tan SA  3  60 0

AB

Câu 3: Chọn A.

Từ bảng biến thiên ta có lim   3, lim  5.

x y x y Suy ra đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận là y3,y5.

Trang 14

Dựa vào đồ thị ta có đường thẳng y2 cắt đồ thị hàm số yf x tại 3 điểm phân biệt nên phương trình 

12

Trang 16

Câu 34: Chọn D.

Thiết diện là hình vuông có diện tích bằng 4 nên cạnh của thiết diện bằng 2

Khi đó, hình trụ có chiều cao h2 và đường kính đáy 2r 2 r1

Trang 17

Giao với trục hoành là b 4 0 0

Mặt phẳng qua AM và song song với BD cắt mặt phẳng SBD theo giao tuyến là đường thẳng đi qua G

song song với BD và cắt SB SD lần lượt tại ', '., B D

Hàm số ylogb xylogc x luôn nghịch biến trên (0;) nên 0b c; 1

Trang 18

Mặt khác, với mọi giá trị của x trong khoảng (1;) thì logb xlogc x b c

7

09

Vậy có 8 giá trị nguyên của tham số m.

Câu 43: Chọn A.

Gọi ,E F lần lượt là trung điểm của cạnh AB CD,

Trang 19

Vì SAB là tam giác đều nên SEABSA SB

SA SB EA EB FA FB (do  ,  ,  ABCD là hình vuông và F là trung điểm của CD nên ) SEF là mặt

phẳng trung trực của AB và cũng là mặt phẳng trung trực của CD

Suy ra SEF  ABCD và SC SD

Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên EFCDSEF nên CDSH

nên SH ABCD SH là đường cao của hình chóp S ABCD

SE là đường cao trong tam giác đều SAB nên 2 3 3

ABCD là hình vuông nên EF 2

Xét SEFEF2 SE2SF nên 2 SEF vuông tại S

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông SEF

Trang 20

Dựng hình bình hành DEFMDM / /SEF và F là trung điểm của CM

Trang 21

1' 3 ln 3X  3X ln 3 0,  0

Trang 22

m nguyên nên m6;7;8; ;15  có 10 giá trị của m thỏa mãn bài toán.

Câu 47: Chọn A.

Xét hàm số f x x3 9x2m8x m

Để hàm số yf x có năm điểm cực trị thì hàm số   yf x có hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục 

hoành

Tức là đồ thị hàm số yf x cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt. 

Hay x3 9x2m8x m 0 1  có ba nghiệm phân biệt.

Trang 24

Từ đây ta có AB1,AD1,AA' 2, BAD 90 ,0 BAA ' 60 , 0 DAA ' 120 0 và thể tích của khối tứ diện A ABD'

được tính theo công thức

Suy ra AA'2 AB2A B Do đó tam giác ' 2 ABA' vuông tại B hay ABBA'

ABBC (do ABAD nên ) ABBCD A Vì vậy.' ' 

Ngày đăng: 30/04/2021, 09:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w