1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

16 đề thi thử TN THPT 2021 môn toán THPT hưng nhân thái bình lần 1 file word có lời giải

35 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 4,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi diện tích xung quanh của kim tự tháp làbao nhiêu?. Diện tích xung quanh của hình chóp là tổng diện tích các mặt bên Câu 12.. Số tiền thứ nhất gửi vào ngân hàng ACB với lãi suất 2,1%

Trang 1

SỞ GD&ĐT THÁI BÌNH

TRƯỜNG THPT HƯNG NHÂN

ĐỀ THI KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI KHỐI 12

NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN Toán – Khối 12

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh: Số báo danh: ………

Câu 1 Cho hàm số yf x  liên tục trên , có f x'   x2 2 x 2 3 x5  Số điểm cực trị của hàm số

Trang 2

Câu 7 Cho hàm số yf x  xác định trên \ 1 ,  liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiênnhư hình vẽ.

Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình f x m có 3 nghiệm phân biệt là

Câu 8 Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số ym1x3 3m1x23x2 đồng biến trên 

A.1m2 B.1m2 C.1m2 D.1m2

Câu 9 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB a BC ; 2 a Hai mặt phẳng SAB và

mặt phẳng SAD cùng vuông góc với mặt phẳng đáy, cạnh SC hợp với mặt đáy góc 60 Tính thể tích khối0

Câu 10 Một mi tự tháp ở Ai Cập được xây dựng vào khoảng 2500 năm trước Công nguyên Kim tự tháp này là

một khối chóp tứ giác đều có chiều cao 150m, cạnh đáy dài 220 m Hỏi diện tích xung quanh của kim tự tháp làbao nhiêu? (Diện tích xung quanh của hình chóp là tổng diện tích các mặt bên)

Câu 12 Cho hai hàm số ylog ,a x ylogb x với ,a b là hai số thực dương, khác 1 có đồ thị lần lượt là

  C1 , C như hình vẽ Khẳng định nào dưới đây sai?2

Trang 4

Câu 17 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đoạn 2 ;

Câu 20 Cho hàm số yf x  có đồ thị là đường cong  C , biết đồ thị của f x như hình vẽ' 

Tiếp tuyến của đồ thị  C tại điểm có hoành độ bằng 1 cắt đồ thị  C tại hai điểm , A B phân biệt lần lượt có

hoành độ , a b Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

Trang 5

tiết kiệm được nguyên vật liệu nhất.

Câu 26 Ông An gửi 320triệu đồng vào ngân hàng ACB và VietinBank theo phương thức lãi kép Số tiền thứ

nhất gửi vào ngân hàng ACB với lãi suất 2,1% một quý trong thời gian 15tháng Số tiền còn lại gửi vào ngânhàng VietinBank với lãi suất 0,73% một tháng trong thời gian 9tháng Biết tổng số tiền lãi ông An nhận được ởhai ngân hàng là 26670725,95đồng Hỏi số tiền ông An lần lượt ở hai ngân hàng ACB và VietinBank là baonhiêu (số tiền được làm tròn tới hàng đơn vị)?

A 120 triệu đồng và 200 triệu đồng B 200 triệu đồng và 120 triệu đồng.

C 140 triệu đồng và 180 triệu đồng D 180 triệu đồng và 140 triệu đồng.

Câu 27 Giả sử trong trận chung kết AFF Cup 2018, đội tuyển Việt Nam phải phân định thắng thua trên chấm

đá phạt 11 m Biết xác suất để mỗi cầu thủ Việt Nam thực hiện thành công quả đá 11 m của mình đều là 0,8.Gọi p là xác suất để đội tuyển Việt Nam thực hiện thành công từ 4 quả trở lên trong 5 lượt sút đầu tiên Khẳngđịnh nào sau đây đúng?

Trang 6

h xf x Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Trang 7

A Hàm số y h x   đồng biến trên khoảng 0; 4 

B Hàm số y h x   nghịch biến trên khoảng 0;1 

C Hàm số y h x   nghịch biến trên khoảng 2; 4 

D Hàm số y h x   đồng biến trên khoảng 2;3

Câu 35 Cho , ,a b c là các số thực khác 0 thỏa mãn 4 a 25b 10 c

Câu 36 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác vuông tại ,A AB a 3,BC2 ,a

đường thẳng AC' tạo với mặt phẳng BCC B một góc ' ' 30 Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ đã0

cho bằng

Câu 37 Một hình lập phương có cạnh 4cm Người ta sơn đỏ mặt ngoài của hình lập phương rồi cắt hình lập

phương bằng các mặt phẳng song song với các mặt của hình lập phương thành 64 hình lập phương nhỏ có cạnh1cm Có bao nhiêu hình lập phương có đúng một mặt được sơn đỏ?

b trong đó ,a b là các số tự nhiên dương, a

b là phân số tối giản Tính a b .

Câu 40 Cho khối chóp S ABC đáy , ABC là tam giác có AB AC a BAC  , 60 ,0 SBA SCA  90 ,0 góc giữa

SAB và  SAC bằng  60 Thể tích của khối chóp đã cho bằng:0

Trang 8

Câu 42 Cho phương trình:

Câu 43 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại AD với AD DC a AB  , 2 a

Hai mặt phẳng SAB và  SAD cùng vuông góc với đáy Góc giữa SC và mặt đáy bằng 60 Tính khoảng0

cách giữa hai đường thẳng ACSB

Câu 44 Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Tập hợp tất cả các giá trị của m để phương trình 1

Câu 46 Cho tập X 1;2;3; ;8 Gọi A là tập hợp các số tự nhiên có 8 chữ số đôi một khác nhau từ X. Lấy

ngẫu nhiên một số từ A Tính xác suất để số lấy được chia hết cho 2222

Trang 9

Câu 47 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với cạnh AD2CD Biết hai mặt

SAC , SBD cùng vuông góc với mặt đáy và đoạn BD  góc giữa 6; SCD và mặt đáy bằng  60 Hai điểm0

Trang 10

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn B.

x

Tập xác định D \ 3  

Câu 4: Chọn B.

Trang 11

Dựa vào bảng biến thiên suy ra 0m3.

Vậy có 2 giá trị nguyên của tham số mthỏa mãn bài toán

Trang 12

Xét ABC vuông tại B có: ACAB2BC2  a24a2 a 5.

Góc giữa SC tạo với mặt phẳng đáy là SCA.

Xét SAC vuông tại A có: tan 600 SA SA AC.tan 600 a 5 3 a 15

AC

3 2

Xét hình chóp tứ giác đều S ABCD có chiều cao SO150 ,m AB220 m

Gọi H là trung điểm của CDOHCDSHCD

Trang 13

Xét SOH vuông tại O có: SHSO2OH2  15021102 10 346.

Diện tích tam giác SCD là: 1 1.10 346.220 1100 346

Câu 12: Chọn B.

Dựa trên đồ thị  C ta thấy hàm số 1 yloga x là hàm số đồng biến nên a 1

Dựa trên đồ thị C ta thấy hàm số 2 yloga x là hàm số nghịch biến nên 0 b 1

xq xq

x 3 1 0 2

13

Trang 14

3 34cos 4cos 5

Trang 15

+ Để 2  2   

1;12

Trang 17

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy đường thẳng yf  1 cắt đồ thị hàm số tại ba điểm có hoành độ lần lượt là,1,

Câu 22: Chọn A.

Khi quay hình thang quanh cạnh AB ta được khối tròn xoay

Kẻ các đường cao AH BK Khi đó: , HKAB 1 CKDK 1

Áp dụng pitago trong các tam giác vuông AHC BKD ta được: , AHBK 1

Xét khối trụ có đường cao CD  bán kính 3, AH 1 Khi đó thể tích khối trụ:

Trang 18

Xét khối nón có đường sinh AD  2, bán kính AH  đường cao 1, DH 1 Khi đó thể tích khối nón

 

2

1

N

V   AH DH Thể tích khối tròn xoay:

   

72

Gọi AOB  . Hình chóp S OAB  00  1800  0 sin  1

Diện tích OAB là 1 .sin

2 OA ON   Thể tích khối chóp S OAB. là

1 .sin6

Trang 19

Dấu “=” xảy ra  sin  1  900  OA OB

Vậy thể thchs khối chóp S OAB đạt giá trị lớn nhất bằng 3 3

t t t

Xác suất để 4 quả thành công là: 0,8 0, 2.5 0, 4096.4 

Xác suất để 5 quả thành công là: 0,85 0,32768

Vậy xác suất để đội tuyển Việt Nam thực hiện thành công từ 4 quả trở lên trong 5 lượt sút đầu tiên là:

0, 4096 0,32768 0, 73728. 

Câu 28: Chọn B.

19

Trang 20

Gọi O là trung điểm BD'.

Gọi ,E F là tâm hình vuông ABB A' ' và DCC D' '

Giả sử thiết diện qua BD' và cắt AD trung điểm M của AD

Trong ADC B gọi ' ' NB C' 'OMN là trung điểm B C' '

Trang 21

* Gọi H là trung điểm BC O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác , ABC.

A A A B'  ' A C' nên hình chiếu của A' lên ABC là điểm O hay A O' ABC.Gọi E là điểm sao cho BCAE là hình bình hành

Trang 23

Gọi giao điểm của BM với AD là J, giao điểm của AM với BC là I

Gọi độ dài MN là x, độ dài MP là y

Trang 25

Gọi I là tâm mặt cầu (S) thì I là tâm của tứ diện ABCD.

Gọi N là trung điểm của CD, O là tâm của tam giác BCD

Trang 26

3 ABC

Trang 27

x x

Trang 29

Để phương trình (1) có 6 nghiệm hoặc 7 nghiệm hoặc 8 nghiệm thì phương trình (3) có 4 nghiệm và phươngtrình (4) có ít nhất 2 nghiệm hoặc phương trình (3) có 3 nghiệm thì phương trình (4) có ít nhất 3 nghiệm hoặcphương trình (3) có 2 nghiệm thì phương trình (4) có 4 nghiệm.

TH1: phương trình (3) có 4 nghiệm và phương trình (4) có ít nhất 2 nghiệm

Xét phương trình:  m3 3m2 2m3  3m2  m3  3m2 1 0 không có nghiệm nguyên

Vậy S 0; 1; 2; 3    Tổng bình phương các phần tử của S là: 28

Trang 30

Gọi N đối xứng với C qua MACBN là hình chữ nhật

2

63

S ABN ABN

Trang 31

           

3f 2 x f ' 2 x 12.f 2 3 ' 2 3x f x 2xg x x g x ' 36 0

Thay x 0 vào đẳng thức trên ta có: 3f2 2 ' 2f  12f  2 ' 2f  36 0 *  

Dễ thấy f  2 0 không thỏa mãn  *

Khi đó, với f  2 2 ta được: 12 ' 2f   24 ' 2f  36 0  f ' 2  1

Với f  2  2 f ' 2 1 Khi đó A3f  2 4 ' 2f  10

Câu 46: Chọn B.

A là tập hợp các số tự nhiên có 8 chữ số đôi một khác nhau từ X 1;2;3; ;8 nên A có số phần tử là 8! (số).

Giả sử lấy được từ tập A số có dạng a a a a a a a a chia hết cho 2222 (với 1 2 3 4 5 6 7 8 a iX i, 1,8)

Vì 2222 = 2.11.101 (2; 11; 101 là các số đôi một nguyên tố cùng nhau) nên a a a a a a a a1 2 3 4 5 6 7 8 là số chữ đồngthời chia hết cho 11 và 101

Ta có: a a a a a a a a1 2 3 4 5 6 7 811 a1a3a5a7  a2a4a6a811

Mà a1a3a5a7  a2a4a6a8   1 2 8 36,  a iX i, 1,8

Suy ra a1a3a5a7 a2a4a6a8 18

Lại có: a a a a a a a a1 2 3 4 5 6 7 8101 a1a5 a3a7 a2a6 a4a8 9

Nhận thấy các cặp chữ số có tổng bằng 9 lấy được từ X là: 1;8 ; 2;7 ; 3;6 ; 4;5       

Khi đó để lập được một số có dạng a a a a a a a a1 2 3 4 5 6 7 8 chia hết cho 2222, ta thực hiện liên tiếp các công đoạn sau:+ Chọn 1 trong 4 cặp chữ số có tổng bằng 9: có 4 cách

Xét phép thử: “Lấy ngẫu nhiên một số từ A

Khi đó số phần tử của không gian mẫu là: n    8!

31

Trang 32

Biến cố B “Số lấy được chia hết cho 2222”  n B 192.

Vậy xác suất để số lấy được chia hết cho 2222 là:   192

Trang 33

  có 5 nghiệm đơn phân biệt

 phương trình 2x212x m  có hai nghiệm phân biệt khác 3 và phương trình 0 2x212x m  4 0 cóhai nghiệm phân biệt khác 3 và các nghiệm này khác nhau

Phương trình 2x212x m  có hai nghiệm phân biệt khác 3 và phương trình 0 3x212x m  4 0 có hainghiệm phân biệt khác 3

m m

m

m m

Do đó các nghiệm của hai phương trình 2x212x m  và 0 2x212x m  4 0 luôn khác nhau

33

Trang 34

m là số nguyên dương nên m 1; 2;3;4 17  Do đó có 17 giá trị m thỏa mãn bài toán.

t   3 1 3 

 

'

f t + 0  0 + 0 Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy hàm số nghịch biến trên các khoảng

Suy ra AEF vuông tại A

Gọi KMM'EFK là trung điểm của 1

2

EFAKEF aLại có MM'/ /BB' MM'AEF MM'AK

Ngày đăng: 30/04/2021, 09:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w