Đáp ánLỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D Phương pháp giải: Dựa vào BBT xác định các khoảng đồng nghịch biến của hàm số là các khoảng mà hàm số liên tục vàtrên khoảng đó hàm số có đạo hàm
Trang 1SỞ GD&ĐT
VĨNH PHÚC
ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 1 NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề
Câu 1 (NB): Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng 1;3
B Hàm số đồng biến trên khoảng �; 2
C Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;1
D Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 2
Câu 2 (NB): Trong các hàm số sau, hàm số nào luôn đồng biến trên �?
Trang 2Câu 7 (NB): Đồ thị hàm số y cắt Oy tại điểm nào? x4 x2 2
A A 0; 2 B A 2;0 C A0; 2 D A 0;0
Câu 8 (NB): Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1
2 3
x y x
Trang 3Câu 16 (NB): Cho cấp số nhân u có số hạng đầu n u1 và công bội 5 q Tìm số hạng thứ sáu của2
1
x
x x
Câu 20 (NB): Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số y f x có bao nhiêu điểm cực trị?
Câu 21 (TH): Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Đồ thị hàm số đã cho có tổng số bao nhiêu tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?
Trang 4Phương trình 3f x có bao nhiêu nghiệm thực trên đoạn 4 0 2; 4?
Câu 25 (TH): Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 1
2
x y x
Câu 27 (TH): Biết log 2 m7 tính giá trị của log 28 theo m 49
Câu 30 (TH): Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 5 Biết rằng khi cắt hình trụ đã cho bởi một mặt phẳng
qua trục của hình trụ, thiết diện thu được là một hình chữ nhật có chu vi bằng 32 Tính diện tích xungquanh của hình trụ đã cho
Trang 5Câu 31 (VD): Chọn ngẫu nhiên một số từ tập các số tự nhiên có ba chữ số đôi một phân biệt Tính xác
Câu 32 (VD): Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số 6
5
x y
nghịch biến trongkhoảng 10;�
có đúngmột đường tiệm cận đứng Tính tổng số phần tử của tập S
Câu 35 (VD): Cho hàm số 2 1
1
x y x
có đồ thị (C) Có bao nhiêu điểm M thuộc (C) có tung độ là sốnguyên dương sao cho khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng bằng 3 lần khoảng cách từ M đến tiệm cậnngang của đồ thị hàm số
Câu 36 (VD): Cho hàm số 4 ,
2 4
x x
Câu 38 (TH): Cho khối lăng trụ tứ giác đều ABCD.A’B’C’D’ có cạnh đáy bằng a và mặt phăng (DBC’)
hợp với mặt đáy (ABCD) một góc 60 Tính theo a thể tích của khối lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ 0
a
D
3
63
a
Câu 39 (TH): Cho hình nón đỉnh S, O là tâm đường tròn đáy Gọi A, B là hai điểm thuộc đường tròn đáy
của hình nón sao cho tam giác OAB là tam giác vuông Biết AB a 2 và 0
30
SAO
� Tính theo a thểtích khối nón đã cho
Trang 6Câu 40 (VD): Cho hình trụ có hay đáy là hai hình tròn (O) và (O’), chiều cao bằng 2a Gọi là mặtphẳng đi qua trung điểm của OO’ và tạo với OO’ một góc 30 Biết 0 cắt đường tròn đáy theo một dây
a
2a
Câu 41 (VD): Cho hàm số y f x Hàm số y f x� có đồ thị như hình vẽ
Hàm số y f x 2 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A 2; 1 B 2;� C 1; 2 D 1;1
Câu 42 (VD): Cho hàm số y f x có đạo hàm 3 2 2
f x� x ��x m x m m �� �x � Có bao nhiêu số nguyên m để hàm số g x f x có đúng 5 điểm cực trị?
Câu 43 (VD): Cho hàm số
1
x m y
3
y y Mệnh đề nàodưới đây đúng?
Câu 44 (VD): Cho hàm số yy ax 3bx2 có đồ thị như hình vẽ.cx d
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A a0,b0,c0,d 0 B a0,b0,c0,d 0
C a0,b0,c0,d 0 D a0,b0,c0,d 0
Câu 45 (VD): Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Trang 7Đồ thị hàm số y3f sinxcosx cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm trên đoạn 4 9 ;
Câu 48 (VD): Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại B, C; AB = 3a, BC = CD = a, SA
vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa SC và mặt phẳng đáy bằng 30 Gọi M là điểm thuộc cạnh AB0
Câu 49 (VD): Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là nửa lục giác đều nội tiếp đường tròn đường kính
AB = 2a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SCD) có số đo bằng
sao cho cos 10
Trang 8Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D
Phương pháp giải:
Dựa vào BBT xác định các khoảng đồng (nghịch) biến của hàm số là các khoảng mà hàm số liên tục vàtrên khoảng đó hàm số có đạo hàm dương (âm)
Giải chi tiết:
Dựa vào BBT ta thấy hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 1;� � 1; 2 nên hàm số nghịch biến trênkhoảng 1; 2
Câu 2: Đáp án C
Phương pháp giải:
Xác định hàm số có TXĐ � và có đạo hàm luôn không âm x ��
Giải chi tiết:
Đáp án C: hàm số y3x có 2 y� �� nên hàm số luôn đồng biến trên �.3 0 x
Câu 3: Đáp án B
Phương pháp giải:
Hàm đa thức bậc bốn có 1 hoặc 3 điểm cực trị
Giải chi tiết:
Hàm số dạng y ax 4bx2c a � có tối đa 3 điểm cực trị,0
Giải chi tiết:
Trang 9Đồ thị hàm số 2
3
y x
có TCN y 0
Câu 6: Đáp án B
Phương pháp giải:
- Dựa vào đồ thị nhận dạng hàm đa thức bậc ba hay bậc bốn
- Dựa vào nhánh cuối cùng của đồ thị xác định dấu của hệ số của bậc lớn nhất
- Dựa vào các điểm cực trị của hàm số để chọn được đáp án đúng
Giải chi tiết:
Đồ thị đã cho là đồ thị hàm đa thức bậc ba có hệ số a nên loại đáp án A và D.0
3 1
y x x
Câu 7: Đáp án A
Phương pháp giải:
Thay x0 tìm y , từ đó suy ra giao điểm của đồ thị hàm số với trục Oy là điểm 0 A0;y 0
Giải chi tiết:
Cho x0 ta có y 2
Vậy đồ thị hàm số y cắt Oy tại điểm x4 x2 2 A 0; 2 .
Câu 8: Đáp án B
Phương pháp giải:
Hệ số góc của đồ thị hàm số y f x tại điểm có hoành độ x x là 0 k f x� 0
Giải chi tiết:
y ��f x �� với số mũ n�� xác định khi và chỉ khi f x xác định và f x � 0
Giải chi tiết:
Trang 10+ Mỗi cạnh của hình đa diện là cạnh chung của nhiều nhất 2 mặt.
Giải chi tiết:
Chỉ có hình 4 là hình đa diện
Câu 14: Đáp án D
Phương pháp giải:
Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l là S xqrl.
Giải chi tiết:
.3.5 15
xq
S rl
Trang 11Câu 15: Đáp án A
Phương pháp giải:
Thể tích khối trụ có chiều cao h, bán kính đáy R là V R h2
Giải chi tiết:
Khi cho hình chữ nhật ABCD quay quanh AB ta được hình trụ có chiều cao h AB , bán kính đáy5
Tính giới hạn của tử, mẫu và xét dấu
Giải chi tiết:
Giải bất phương trình f x� và kết luận khoảng đồng biến của hàm số.0
Giải chi tiết:
Xét f x� 0� x x2 1 0� x1
Vậy hàm số y f x đồng biến trên 1;�
Trang 12Câu 20: Đáp án C
Phương pháp giải:
Dựa vào BBT xác định các điểm mà tại đó hàm số liên tục và qua đó đạo hàm đổi dấu
Giải chi tiết:
Dựa vào BBT ta thấy hàm số y f x có 2 điểm cực trị là x0,x 2
Câu 21: Đáp án B
Phương pháp giải:
Dựa vào định nghĩa: Cho hàm số y f x
- Đường thẳng y là TCN của đồ thị hàm số nếu thỏa mãn một trong các điều kiện sau: y0 lim 0
Giải chi tiết:
Dựa vào BBT ta thấy:
Giải chi tiết:
Hàm số đã cho xác định trên đoạn 1; 2
Trang 13tại 3 điểm phân biệt
Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm thỏa mãn
x y x
Trang 14Sử dụng công thức a a m n a m n , phân tích tử thức thành nhân tử và rút gọn biểu thức.
Giải chi tiết:
loga xloga yloga xy 0a�1, ,x y0
Giải chi tiết:
- Phân chia và lắp ghép khối đa diện
Giải chi tiết:
Trang 15Giải chi tiết:
Giả sử thiết diện qua trục là SAB vuông cân tại S như hình vẽ, ta có AB a 2 nên SA SB a
Trang 16Giải chi tiết:
Giả sử thiết diện qua trục là hình chữ nhật ABCD như hình vẽ Theo bài ra ta có AB2r10 và
ABCD
C AB BC �BC 6
Do đó hình trụ đã cho có bán kính đáy r và chiều cao 5 h 6
Vậy diện tích xung quanh của hình trụ đã cho là S xq 2rh2 5.6 60 .
Câu 31: Đáp án D
Phương pháp giải:
- Tính số phần tử của không gian mẫu
- Gọi A là biến cố: “số được chọn có tổng các chữ số là số lẻ” �a b c lẻ, ta xét các TH sau:
Giải chi tiết:
Gọi số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau là abc a b c a ���Σ�, 0, , ,a b c �,0 a b c, , 9
Số phần tử của không gian mẫu là 3 2
n A A Gọi A là biến cố: “số được chọn có tổng các chữ số là số lẻ” �a b c lẻ, ta xét các TH sau:
Trang 1752
m
m m
Trang 18� � Tính khoảng cách từ M đến các đường tiệm cận.
- Dựa vao giả thiết khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng bằng 3 lần khoảng cách từ M đến tiệm cậnngang của đồ thị hàm số giải phương trình tìm x , từ đó suy ra tọa độ điểm M.0
Giải chi tiết:
Đồ thị hàm số 2 1
1
x y x
Trang 19Vậy có 2 điểm M thỏa mãn yêu cầu bài toán.
x
x
x x
Trang 20- Sử dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông tính chiều cao khối lăng trụ.
- Tính thể tích khối lăng trụ bằng chiều cao nhân diện tích đáy
Giải chi tiết:
Vì ABCD.A’B’C’D’ là lăng trụ tứ giác đều nên ABCD là hình vuông cạnh a � ACBD tại O
Trang 21Vậy
3 2
- Sử dụng giả thiết tam giác OAB vuông cân, tính bán kính đáy của hình nón
- Sử dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông tính chiều cao của hình nón
- Thể tích khối nón có chiều cao h, bán kính đáy r là 1 2
3
V r h
Giải chi tiết:
Vì tam giác OAB vuông cân tại O có AB a 2 nên
- Thể tích khối trụ có chiều cao h, bán kính đáy R là V R h2
Giải chi tiết:
Trang 22Giả sử cắt mặt phẳng chứa đường tròn (O’) theo giao tuyến là đường thẳng MN như hình vẽ, khi đó
- Giải phương trình g x� , xác định các nghiệm (chú ý nghiệm bội chẵn, bội lẻ).0
- Tính g� xác định dấu của một khoảng, đan dấu và suy ra BXD 3 g x� , từ đó kết luận các khoảng
nghịch biến của hàm số
Giải chi tiết:
Trang 23Lấy x3 ta có g� 3 6f� 9 , qua mỗi nghiệm của phương trình 0 g x� thì 0 g x� đều đổi dấu
(do các nghiệm đều là nghiệm đơn)
BXD g x�
Vậy hàm số y f x 2 nghịch biến trên �; 2 ; 1;0 ; 1; 2
Câu 42: Đáp án A
Phương pháp giải:
Nếu hàm số y f x có n điểm cực trị dương thì hàm số y f x có n1 điểm cực trị
Giải chi tiết:
Để hàm số g x f x có đúng 5 điểm cực trị thì hàm số y f x phải có 2 điểm cực trị dương ⇒Phương trình f x� phải có 2 nghiệm bội lẻ dương phân biệt.0
12
Trang 24Sử dụng tính chất: hàm phân thức bậc nhất luôn đơn điệu trên từng khoảng xác định của chúng.
Giải chi tiết:
TXĐ: D�\ 1 Ta có hàm phân thức bậc nhất luôn đơn điệu trên từng khoảng xác định của chúng,
do đó:
1;2 1;2
16min max
- Dựa vào chiều của nhánh cuối cùng của đồ thị xác định dấu của hệ số a
- Dựa vào giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung xác định dấu của hệ số d
- Dựa vào đồ thị xác định tính chất các điểm cực trị (tổng, tích), sau đó dựa vào định lí Vi-ét của phươngtrình y� xác định dấu của hệ số b, c.0
Giải chi tiết:
Đồ thị hàm số có nhánh cuối cùng đi xuống nên a0
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ dương nên d 0
Đồ thị hàm số có 2 cực trị x x là các số dương nên phương trình 1, 2 y�3ax22bx c có 2 nghiệm0
dương phân biệt
2
3
00
3
b
b a
� �, đưa phương trình về dạng f t , chú ý điều kiện của t.m
- Sử dụng tương giao giải phương trình f t m
- Vẽ đồ thị hàm số tsinxcosx trên đoạn 9 ;
4 4
� � Tiếp tục sử dụng tương giao tìm các nghiệm x.
Giải chi tiết:
Trang 25Đặt sin cos 2 sin
4
t x x ��x ��
� �� ��t � 2; 2��, hàm số đã cho trở thành y f t 3f t ,4với t ��� 2; 2��
Xét phương trình hoành độ giao điểm 3 4 0 4
t t
Trang 26- Thế ,x y theo t vào 7 x6y.
- Chia cả 2 vế phương trình cho 4t, giải phương trình bậc hai đối với hàm số mũ
Giải chi tiết:
ĐKXĐ:
00
t t t
x y
- Giải phương trình loga f x loga g x � f x g x
- Tìm m để phương trình có 2 nghiệm thỏa mãn ĐKXĐ, sử dụng định lí Vi-ét
Giải chi tiết:
Trang 27m m
- Sử dụng định lí Pytago, tỉ số lượng giác, hệ thức lượng trong tam giác vuông để tính khoảng cách
Giải chi tiết:
Trang 28Áp dụng định lí Pytago trong tam giác vuông ABC ta có: AC AB2BC2 9a2a2 a 10.
Xét tam giác vuông SAC có 0 3 30
3710
93
Giải chi tiết:
Vì ABCD là nửa lục giác đều nội tiếp đường tròn đường kính AB = 2a nên AD = CD = BC = a và
Trang 29Áp dụng định lí Pytago trong tam giác vuông ABC ta có AC AB2BC2 4a2a2 a 3.
ABCD là nửa lục giác đều nên �DAB600 � �DAM 300 0 3
34
a x
3
Trang 30Phương pháp giải:
- Xác định thiết diện, xác định khoảng cách giữa trục và thiết diện
- Áp dụng định lí Pytago tính cạnh của hình vuông thiết diện, từ đó suy ra chiều cao của hình trụ
- Thể tích khối trụ có chiều cao h, bán kính đáy r là V r h2
Giải chi tiết:
Giả sử cắt hình trụ bởi một mặt phẳng (P) song song với trục của hình trụ và cách trục một khoảng bằng
2
a
ta được thiết diện là một hình vuông ABCD như hình vẽ
Gọi M là trung điểm của AB ta có OM AB OM ABCD