1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

12 đề thi thử TN THPT 2021 môn toán THPT tam dương vĩnh phúc lần 2 file word có lời giải

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD.. Tính diện tích xung quanh của hình nón đó... Câu 42: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D.. Câu 44:

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT TAM DƯƠNG

-ĐỀ THI THỬ CHUYÊN -ĐỀ LẦN 2

NĂM HỌC 2020-2021 Môn thi: TOÁN 12

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ……… Số báo danh: ………… ………… Câu 1:Cho hàm số y ax 4bx2c a b c R có đồ thị như hình vẽ bên ( , , � )

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là?

Câu 2: Hàm số 2

2x x

y  có đạo hàm là

A. 2

2xx.ln 2 B.(2x1).2x2x.ln 2 C.(x2x).2x2 x 1 D.(2x1).2x2x

Câu 3: Tìm tập xác định D của hàm số  2 

3

C.D  �; 2 2 �2 2;D.D 2 2;1 �3;2 2

Câu 4: Hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu mặt?

Câu 5: Khối lập phương cạnh 2a có thể tích là:

Câu 6: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số ylogx22mx có tập xác định là 4 �:

Trang 2

A. � �2 m 2 B.m2 C. 2

2

m m

�  

Câu 7: Cho khối chóp có diện tích đáy B6a2 và chiều cao h2a Thể tích khối chóp đã cho bằng:

Thể tích của khối chóp là: 1 1 2 3

V B.h 6a 2a 4a

Câu 8: Cho hàm số f x( )có bảng biến thiên như sau:

x � 1 0 1 �

'

y + 0  0 + 0 

y 2 2

� 1 �

Hàm số đồng biến trên khoảng nào?

Câu 9: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1

1

x y

x

Câu 10: Cho hàm số yf x( )có bảng xét dấu đạo hàm như sau

x � 2 0 2 �

'

y + 0  ||  0 +

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng ( 2;0) B Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 2).

C Hàm số nghịch biến trên khoảng(�; 0) D Hàm số nghịch biến trên khoảng ( �; 2)

Câu 11: Cho hàm số f x( )có bảng biến thiên như sau:

x � 2 0 2 �

 

'

f x  0 + 0  0 +

 

f x � 2 �

1 1

Số nghiệm thực của phương trình f x( ) 1 0  là

Trang 3

Câu 12: Số cạnh của một bát diện đều là:

Câu 13: Giá trị của m để tiệm cận đứng của đồ thị hsố 2x 1

y

x m

 đi qua điểm M(2 ; 3) là.

Câu 14: Xác định a b, để hàm số  1

ax y

x b có đồ thị như hình vẽ bên Chọn đáp án đúng?

A.a1,b 1 B.a 1,b1 C.a1,b1 D.a 1,b 1

Câu 15: Một khối lập phương có độ dài đường chéo bằng a 6 Thể tích khối lập phương đó là:

A.V2 2a3 B.V3 3a3 C.V6 6a3 D.V64a3

Câu 16: Cho hàm số

1

x ( ) 2 3

f x

x Hàm số nghịch biến trên khoảng nào?

A. � �;  B.(�;1) C.(1;�) D.(�;1)và (1;�)

Câu 17: Cho hàm số yf x( )có bảng biến thiên như sau:

x � 1 2 �

'

y + 0  0 +

y 4 2

2 5

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số có bốn điểm cực trị B Hàm số đạt cực tiểu tại x2

C Hàm số không có cực đại D Hàm số đạt cực tiểu tại x 5

Câu 18: Giá trị lớn nhất của hàm số 4

2

x y

x trên đoạn [3;5] bằng

Trang 4

Câu 19: Rút gọn biểu thức a a32 3 ta được:

9 2

9 4

Câu 20: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?

A.y x  3 3x 1 B.y  x3 3x1 C.y x 42x21 D.y  x4 2x21

Câu 21: Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 2a Thể tích của khối chóp đã cho bằng?

3

3a

Câu 22: Cho hàm số yf x( )có bảng biến thiên như sau:

x � 0 3 �

'

y + 0  0 +

y 2 �

� 4 Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng?

Câu 23: Giá trị lớn nhất của hàm số f x( )x44x2 trên đoạn 5 [ 2;3] bằng:

Câu 24: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Trang 5

A.0;�  B.� ;1 C.2;   �  D.(0;1).

Câu 25: Cho hàm số f x( )có đạo hàm f x'( ) ( x 1)(x2) ,2  �x R Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:

Câu 26: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB3a, BC4a, SA12aSA vuông góc với đáy Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD

2

a

2

a

2

a

Câu 27: Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số 1 3 2  2 

3

yxmxmx đạt cực đại tại x ?3

Câu 28: Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y x2 9 3

x x

 

 là:

Câu 29: Gọi x x là 1; 2 2 nghiệm của phương trình 4x2 x2x2  x 1 Tính 3 x1x2

Câu 30: Tồn tại bao nhiêu số nguyên m để hàm số y x 2

x m

 đồng biến trên khoảng  �; 1

Câu 31: Cho hàm số 2 2

1

x y

x Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng:

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;   �  B Hàm số đồng biến trên khoảng � ;2

C Hàm số nghịch biến trên khoảng2;   �  D Hàm số đồng biến trên khoảng 0;   � 

Câu 32: Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 3 a  và có bán kính đáy bằng a Độ dài đường sinh của2 hình nón đã cho bằng:

2

a

D 2 2a

Câu 33: Tìm các giá trị của tham số m để phương trình 2  

log xm2 log x3m 1 0 có hai nghiệm

1, 2

x x sao cho x x1 2 27

A 14

3

3

Câu 34: Cho một hình nón có bán kính đáy bằng a và góc ở đỉnh bằng 60� Tính diện tích xung quanh của hình nón đó

Trang 6

A S xq 4a2 B 2 3 2

3

xq

a

3

xq

a

S   . D S xq 2a2 Câu 35: Cho hàm số yf x Hàm số   yf x có đồ thị như hình bên.� 

Hàm số yf x có bao nhiêu điểm cực trị ? 

Câu 36: Phương trình log 33 x 2 3 có nghiệm là

A 25

3

3

3

Câu 37: Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình sau:

Đồ thị hàm số ( ) 2020

2 ( ) 1

g x

f x có số đường tiệm cận đứng là:

Câu 38: Biết 4x4x 23 tính giá trị của biểu thức P2x2x:

Câu 39 : Cho phương trình 2  

log x log 5x  1 log m (Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để

phương trình đã cho có nghiệm?

Câu 40: Thể tích của khối cầu bán kính R bằng

A.3 3

Câu 41: Diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l bằng

Trang 7

Câu 42: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D Cạnh bên SA vuông góc với

mặt phẳng đáy,AD DC a  , AB2a , cạnh SC hợp với đáy một góc 300.Tính thể tích khối chóp S ABC

theo a?

A. 3

3

a

6

3

9

Câu 43: Hàm số y ax= 4 +bx2 +c có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề nào sau đây là đúng?

x y

O

A.a< 0, b> 0, c> 0. B.a< 0, b< 0, c> 0. C.a< 0, b> 0, c< 0. D.a< 0, b< 0, c< 0.

Câu 44: Một hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông, diện tích xung quanh bằng 36 a  Tính thể tích V2 của lăng trụ lục giác đều nội tiếp hình trụ

Câu 45: Một vật chuyển động theo quy luật St39t2t10, với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc

vật bắt đầu chuyển động và S (mét) là quảng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó Hỏi trong khoảng

thời gian 12 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động tại thời điểm t bằng bao nhiêu giây thì vật đạt vận tốc lớn nhất?

A t3s B t6s C t 5s D t2s.

Câu 46: Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như hình dưới:

x � 1 3 �

'

y + 0  0 +

y 5 �

� 1

Số điểm cực trị của hàm số yf x 24x 1 là:

Câu 47: Cho hàm số y  x3 mx2(4m9)x5, với m là tham số Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để

hàm số nghịch biến R?

Trang 8

Câu 48: Cho hàm số yf x  có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên Tìm tất cả các giá trị thực của m để

phương trình 2 ( ) 2f xm0 có 4 nghiệm phân biệt.

Câu 49: Cho hàm số   ln2018

1

x

f x

x

 Tính tổng Sf� 1  f� 2   f�2018

2019

Câu 50: Cho hàm số yf x có đồ thị của hàm số   f x'( ) như sau:

Trên khoảng ( 10;10) có tất cả bao nhiêu số nguyên của m để hàm số g x( ) f x( )mx2020 có đúng một cực trị ?

HẾT

-BẢNG ĐÁP ÁN

Trang 9

41-B 42-D 43-C 44-D 45-A 46-B 47-C 48-A 49-D 50-C

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn A.

Từ đồ thị ta có hàm số có ba điểm cực trị

Câu 2: Chọn B.

Do  a u 'u a' lnu a nên chọn B

Câu 3: Chọn B.

3

x

x

Vậy D  � �;1 3;�

Câu 4: Chọn B.

Từ hình vẽ, ta thấy hình đa diện trên có 12 mặt

Câu 5: Chọn B.

Thể tích khối lập phương là  3 3

Vaa

Câu 6: Chọn D.

Hàm số ylogx22mx có tập xác định là 4 ��x22mx  4 0 x��

2

' 0

4 0

m m

 

 

  

Câu 7: Chọn B.

Thể tích của khối chóp là: 1 1 2 3

V B.h 6a 2a 4a

Câu 8: Chọn B.

Nhìn vào BBT ta dễ thấy hàm số đồng biến trên khoảng (0,1)

Câu 9: Chọn B.

Tập xác định D �\ 1  

Ta có lim 1 1, lim 1 1

  nên tiệm cận ngang của hàm số là y1

Vậy đáp án là B

Trang 10

Câu 10: Chọn B.

x � 2 0 2 �

'

y + 0  ||  0 +

Nhìn vào bảng xét dấu đạo hàm ta thấy ' 0y  trên khoảng 2;0 , nên hàm số nghịch biến trên khoảng

2;0  Vậy đáp án B

Câu 11: Chọn C.

Phương trình f x   1 0� f x  1

Số nghiệm của phương trình f x   chính bằng số giao điểm của đồ thị hàm số 1 0 yf x  và đường thẳng 1

y

Dựa vào bảng biến thiên suy ra phương trình f x   có 4 nghiệm thực.1 0

Câu 12: Chọn D.

Số cạnh của một bát diện đều là: 12

Câu 13: Chọn A.

Đồ thị hàm số y 2x 1

x m

 có đường tiệm cận đứng là x m. Đường tiệm cận đứng đi qua điểm M 2;3 � m 2�m 2

Câu 14: Chọn C.

Đồ thị hàm số y ax 1

x b

có đường tiệm cận đứng là x  và đường tiệm cận ngang là b y a . Theo đồ thị, ta có 1 1

Câu 15: Chọn A.

Gọi cạnh của hình lập phương là x x 0 

Trang 11

2 2 2.

ACxxx

Xét tam giác 'A AC là tam giác vuông tại A có:

A CACA Axxx

Theo bài ra ta có: x 3a 6�x a 2

Thể tích của khối lập phương bằng  3

3

Câu 16: Chọn D.

Tập xác định: D �\ 1  

Ta có:    

 

Hàm số nghịch biến trên khoảng � và ;1 1;�

Câu 17: Chọn B.

Xét đáp án A hàm số có một điểm cực tiểu và một điểm cực đại vì vậy có hai điểm cực trị nên đáp án A là đáp

án sai

Xét đáp án B hàm số đạt điểm cực tiểu tại x giá trị cực đại là 2, y  nên đáp án B là đáp án đúng, chọn5 đáp án B

Xét đáp án C sai nên loại

Xét đáp án D sai nên loại

Câu 18: Chọn D.

Ta có:  2

6

2

y

x

 với mọi x�2.

Hàm số luôn nghịch biến trên đoạn  3;5 và f  3 7,f  5 3

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số 4

2

x y x

 trên đoạn  3;5 là max 1;2 f x  7

  tại x nên chọn đáp án D.3

Câu 19: Chọn B.

Ta có 3 3 3 2 9

2 2 2

a aa  a

Câu 20: Chọn B.

Dựa vào đồ thị hàm số thấy đây là đồ thị của hàm số bậc 3 có hệ số a0 Do đó chọn đáp án B

Câu 21: Chọn D.

Trang 12

Vì đáy là hình vuông cạnh a nên diện tích của đáy là S a 2.

Thể tích của khối chóp đã cho là 1 1.2 2 2 3

Vh Sa aa

Câu 22: Chọn D.

Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy đạo hàm đổi dấu từ âm sang dương khi đi qua x3 do đó hàm số đạt cực tiểu tại x3 và giá trị cực tiểu là y CTy 3  4

Câu 23: Chọn B.

Ta có f x'  4x38x4x x 22 

Giải  

 

 

 

x

x

� �

  �

� Tính f  0 5; f  2 1;f   2 1; f   2 5; f  3 50

Suy ra max 2;3 y 50 f  3

Câu 24: Chọn C.

Hàm số nghịch biến trên các khoảng �;0 , 1;  �

� Hàm số nghịch biến trên các khoảng 2;�

Câu 25: Chọn B.

2

x

x

 

    � � � Do  2

x � x�� cho nên dấu f x phụ thuộc vào biểu' 

thức x và 1 f x chỉ đổi dấu một lần Hàm số '  f x có một cực trị. 

Câu 26: Chọn A.

Trang 13

* Gọi Olà tâm của hình chữ nhật ABCD Dựng đường thẳng Ox vuông góc mặt phẳng đáy, ta có

ngoại tiếp hình chóp S ABCD ta có ,

2

SC

R

* Xét tam giác ABC AC:  AB2BC2  9a216a2 5 a

Xét tam giác SAC SC:  SA2AC2  144a225a2 13 a

Câu 27: Chọn B.

Ta có y'x22mx m 24, " 2yx2 m

5

m

m

* Khi m ta có 1, y" 3   4 0�x3 là điểm cực tiểu, không thỏa mãn.

* Khi m ta có 5, y" 3      6 10 4 0�x3 là điểm cực tiểu, thỏa mãn yêu cầu đề bài.

Câu 28: Chọn D.

1

x

x x

x

  � � �

9 3

6

Đường thẳng x không phải là tiệm cận đứng.0

1

9 3 lim

x

x

x x

9 3

x

x

x x

 Đường thẳng x  là tiệm cận đứng 1

Trang 14

Vậy đồ thị hàm số trên có một tiệm cận đứng.

Câu 29: Chọn D.

1

4xx2x x 3� 2xx 2.2xx 3 0� 2xx 2.2xx 3 0

 

2

2

2

1 2

x x

VN

Câu 30: Chọn A.

Tập xác định: D �\ m

Ta có  2

2

y

x m

 

Hàm số y x 2

x m

 đồng biến trên khoảng  �; 1 khi và chỉ khi

' 0

; 1

y m

� � � 

m

Câu 31: Chọn C.

4

1

x

Câu 32: Chọn A.

Ta có S xq Rl3a2 Thay R a

Suy ra l3 a

Câu 33: Chọn D.

Điều kiện: x0

Đặt lo x t3  �x3t

Trang 15

Khi đó ta có phương trình: t2m2t3m 1 0 * 

Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt � phương trình  * có hai nghiệm t phân biệt

4 2 2

4 2 2

m

m

�  

� �

 

4 2 2

m

m

�  

 

� có hai nghiệm phân biệt t t thì phương trình đã cho có 2 nghiệm 1; 2 x x với 1; 2 2 1

1 3 ,t 2 3t

xx

Áp dụng hệ thức Vi-ét với phương trình (*) ta có: 1 2

1 2

2

t t m

  

�  

1 2 27 3 3t t 3t t 27 1 2 3 2 3 1

x x  �    �t  tm  �mtm

Câu 34: Chọn D.

Ta có hình vẽ của hình nón đã cho như hình

Gọi H là tâm của đường tròn đáy và là trung điểm của AB

Góc ở đỉnh bằng 60 nên 0 ��BSA600 �SAB đều �l2R2 a

Diện tích xung quanh của hình nón là: S xq Rla a.2 2a2

Câu 35: Chọn B.

Ta có: f x'  a x 1 x1 x4 , a0

 

1

4

x

x

 

 � �

�

là các nghiệm đơn

Mặt khác dựa vào đồ thị f x đổi dấu qua các nghiệm '  1;1; 4 nên hàm số đã cho có 3 cực trị

Trang 16

Câu 36: Chọn C.

Điều kiện: 2

3

x

Phương trình đã cho tương đương: 3 2 33 29

3

x  � x

Câu 37: Chọn C.

Ta có 2   1 0   1

2

f x   � f x  

Từ đồ thị ta có phương trình này có 4 nghiệm x x x x1, , , 2 3 4

Xét giới hạn lim   lim 2020 

f x

 do đó x x ii 1, 2,3, 4 đều là các tiệm cận đứng của đồ thị hàm

số   2020 

y g x

f x

 Vậy đồ thị hàm số y g x  2 2020  1

f x

 có 4 đường tiệm cận đứng

Câu 38: Chọn D.

Ta có 2  2

2x 2 x 4x 4 x 2.2 2x x 25

P          do đó P5

Vậy P2x2x 5

Câu 39: Chọn A.

Điều kiện xác định:

1

x x

x

m

Ta có:

2

log x log 5x  1 log m

Trang 17

 

1

log mx log 5x1

mxx

m5x 1 0

Xét m phương trình vô nghiệm nên loại 5, m5

Xét m� phương trình có nghiệm 5, 1

5

x m

m

m

Khi đó m�1, 2,3, 4 

Câu 40: Chọn B.

Công thức tính thể tích khối cầu có bán kính R là 4 3

3R

Câu 41: Chọn B.

Câu 42: Chọn D.

SAABCD nên �SC ABCD;   SC AC�; SCA� .

Tam giác ADC vuông tại D có ACAD2DC2  a2a2 a 2

a

ABC

SAB d C ABAB DAa a a

Trang 18

Thể tích khối chóp S ABC là 2 3

.

Câu 43: Chọn C.

Dựa vào dáng đồ thị ta có a dựa vào giao điểm của đồ thị với trục tung ta có 0, c0

yaxbxx ax  dựa vào đồ thị ta có ' 0b y  có 3 nghiệm phân biệt suy ra  b 0�b0

Câu 44: Chọn D.

Ta có S xq 2rl36a2 �rl 18a2 mà thiết diện qua trục của hình trụ là hình vuông nên l 2 r Do đó

3 , 6

ra la

Gọi S là diện tích lục giác đều nội tiếp đường tròn đáy.

2

3

2

a

Câu 45: Chọn A.

v tS t   tt trên đoạn 0;12 

Bảng biến thiên:

t 0 3 12

 

v t 28

1 215 Vận tốc của chuyển động đạt giá trị lớn nhất theo dữ kiện của bài là: t 3 s

Câu 46: Chọn B.

Xét hàm số: y g x    f x 24x1

yg xxf xx

Trang 19

   2  2 2

2

x x

x

x

 

 

�  

� Suy ra g x bị đổi dấu 5 lần, nên hàm số '  yf x' 24x có 5 điểm cực trị.1

Câu 47: Chọn C.

Ta có y' 3x22mx4m9

Để hàm số đã cho nghịch biến trên � thì ' 0,y � x��

2

m�� nên m� 9; 8; ; 3  

Vậy có 7 số nguyên m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Câu 48: Chọn A.

Ta có 2 f x  2m0� f x  m

Đồ thị của hàm số yf x 

Dựa vào đồ thị, để phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt thì đường thẳng y m cắt đồ thị yf x  tại 4 điểm phân biệt �1 m 3

Vậy với 1  thì phương trình m 3 2 f x  2m có 4 nghiệm phân biệt.0

Câu 49: Chọn D.

Ngày đăng: 30/04/2021, 09:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w