− =+ cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1.2 − Câu 3: Cho hình chóp tứ giác có đáy là hình vuông cạnh ,a khi cạnh đáy của hình chóp giảm đi 3 lần và vẫn giữ nguyên chiều cao thì thể
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ……… Số báo danh: ………… …………
Câu 1: Trong các phương trình dưới đây, phương trình nào có tập nghiệm là: ,
−
=+ cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
1.2
−
Câu 3: Cho hình chóp tứ giác có đáy là hình vuông cạnh ,a khi cạnh đáy của hình chóp giảm đi 3 lần và vẫn
giữ nguyên chiều cao thì thể tích của khối chóp giảm đi mấy lần:
Trang 2A.V = Bh B.V =Bh C V =3Bh D 1
3
V = Bh
Câu 10: Xét phép thử T: “Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất” và biến cố A liên quan đến phép thử:
“Mặt lẻ chấm xuất hiện” Chọn khẳng định sai trong những khẳng định dưới đây:
A.P A( ) = 12 B P A( ) =3 C n( )Ω =6 D n A( ) =3
Câu 11: Cho hàm số y x= −3 3 x2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng ( )0; 2 B Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;0 )
C Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;+∞) D Hàm số đồng biến trên khoảng ( )0; 2
Câu 12: Giá trị lớn nhất của hàm số y=2x3−3x2+102020 trên đoạn [−1;1] là:
Câu 17: Một lớp học có 40 học sinh, chọn 2 bạn tham gia đội “Thanh niên tình nguyện” của trường, biết rằng
bạn nào trong lớp cũng có khả năng để tham gia đội này Số cách chọn là:
40
Câu 18: Mệnh đề nào sau đây sai:
A Hai khối hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau.
B Hai khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau.
Trang 3C Hai khối lập phương có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau.
D Hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau.
Câu 19: Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình bên dưới
Khi đó
A Hàm số không liên tục tại x=0 B Hàm số liên tục trên ¡
C Hàm số liên tục trên ( )0;3 D Hàm số gián đoạn tại 1
Trang 5Câu 31: Cho hàm số y= +x 16−x2 +a có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất lần lượt là ,m M Biết , m M+ =a2.
Tìm tích P tất cả giá trị a thỏa mãn đề bài.
Trang 6Câu 40: Cho hình chóp S ABC có AB AC= =5 ;a BC=6 a Các mặt bên tạo với đáy góc 60 Tính thể tích0
khối chóp S ABC
Câu 41: Cho hàm số f x Hàm số ( ) y= f x'( ) có đồ thị như hnhf bên dưới
Hàm số g x( ) = f (1 2− x)+ −x2 x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
2
÷
D (− −2; 1)
Câu 42: Cho hàm số f x liên tục trên tập R và biết ( ) y= f x'( ) có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới
Số điểm cực tiểu của hàm số h x( ) = f x( )−32x là
Câu 43: Cho biết đồ thị hàm số y x= 4−2mx2−2m2+m4 có 3 điểm cực trị , ,A B C cùng với điểm D(0; 3− ) là
4 đỉnh của một hình thoi Gọi S là tổng các giá trị m thỏa mãn đề bài thì S thuộc khoảng nào sau đây
Câu 44: Cho hình hộp ABCD A B C D có đáy là hình chữ nhật, ' ' ' ' AB= 3,AD= 7 Hai mặt bên (ABB A' ')
và (ADD A lần lượt tạo với đáy góc ' ') 45 và 0 60 , biết cạnh bên bằng 1 Tính thể tích khối hộp.0
Trang 7Câu 46: Cho hàm số f x Hàm số ( ) y= f x'( ) có đồ thị như hình bên dưới.
Hàm số g x( ) = f (3 4− x)−8x2+12x+2020 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 47: Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ
Trong đoạn [−20; 20], có bao nhiêu số nguyên m để hàm số ( ) 11 2 37
Câu 49: Cho hình chóp tứ giác S ABCD có SA x= và tất cả các cạnh còn lại đều bằng 1 Khi thể tích khốichóp S ABCD đạt giá trị lớn nhất thì x nhận giá trị nào sau đây?
7
Trang 8Câu 50: Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh gồm 2 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 5 học sinh lớp 12C thành
một hàng ngang Xác suất để trong 10 học sinh trên không có 2 học sinh cùng lớp đứng cạnh nahu bằng
HẾT
-BẢNG ĐÁP ÁN
Trang 911-A 12-C 13-B 14-A 15-A 16-C 17-D 18-A 19-D 20-C
4
x y x
−
=+ cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
1.2
1
Trang 13Vậy hàm số gián đoạn tại 1.
Trang 14Do SA⊥(ABCD) nên góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD là ·) SCA=60 0
Vậy đáp số là − < <4 m 4
Câu 26: Chọn B.
Vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t bất kỳ là: v t( ) =S t'( ) =9,8 t
Do đó, vận tốc của vật tại thời điểm t=6s là: v( )6 =9,8.6 58,8 / = m s
Trang 16Gọi G là trọng tâm tam giác BCD
Do ABCD là tứ diện đều nên AG⊥(BCD)
x x
Trang 17Vì AB CD/ / nên ·(SA CD; ) =(SA AB· ; ) mà S ABCD là chóp tứ giác đều và SA AB a= = nên ∆SAB đều Vậy(·SA AB; ) =60 ,0 khi đó góc giữa SA và CD là 60 nên chọn đáp án A.0
x y
⇔ phương trình ' 0y = phải có duy nhất một nghiệm x=0
⇔ Phương trình (*) vô nghiệm hoặc có nghiệm kép x=0
Trang 18Nên đường x=1 không là đường tiệm cận đứng.
Nên đồ thị hàm số có các đường tiệm cận đứng là: x= −1;x=0
Vậy đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận
Câu 36: Chọn C.
Gọi O là tâm của đáy ABCD ta có SO⊥(ABCD)
Gọi I là trung điểm của OA
Trang 20Vậy hàm số g x đồng biến trên ( ) [ ]1;3
Suy ra: min[ ]1;3 g x( ) =g( )1 = +m 8, max[ ]1;3 g x( ) =g( )3 = +m 38
Vì f a f b f x là độ dài ba cạnh của một tam giác nên:( ) ( ) ( ), ,
f = + = +m m f = + = +m m f = + = +m m
Trang 21Mặt khác với mọi số thực a b c, , ∈[ ]1;3 thì f a f b f x là độ dài ba cạnh của một tam giác khi và chỉ khi( ) ( ) ( ), ,( ) ( ) ( )1 , 1 , 3
f f f cũng là độ dài ba cạnh của tam giác.
Xé tam giác ABC ta có:
Trang 23Ta có bảng biến thiên sau:
Dựa vào bảng biến thiên ta có hàm số h x( ) = f x( )−32x có 2 điểm cực tiểu
y = x − m= x x −m có 3 nghiệm phân biệt ⇒ >m 0
Không làm mất tính tổng quát giả sử:
A m − m B m m − m C − m m − m
Gọi I =AD∩BC A D Oy( , ∈ )
I là trung điểm của BC⇒I(0;m4−3m2)
I là trung điểm của
Vậy S∈( )2; 4
Câu 44: Chọn D.
23
Trang 24Gọi H là hình chiếu của A trên đáy (A B C D suy ra ' ' ' ') AH =h là chiều cao
Gọi I là hình chiếu của A trên A B' '⇒·AIH =450
Gọi J là hình chiếu của A trên A D' '⇒·AJH =600
Ta có AIH∆ vuông cân tại H ⇒IH = AH =h
Trang 25x x
x= + cho hai nghiệm.
+) Trên mỗi chu kỳ 2π thì phương trình sin 3 6
Trang 26Câu 48: Chọn B.
Trang 27Gọi H là trung điểm CD.
Trang 28Gọi H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD do SB SC SD, = = nên SH là trục của đường tròn ngoại
tiếp tam giác BCD suy ra , SH ⊥(ABCD)
Do tứ giác ABCD là hình thoi nên AC là đường trung trực của đường thẳng BD do đó H∈AC
Trang 29Gọi A là biến cố: “Trong 10 học sinh trên không có 2 học sinh cùng lớp đứng cạnh nhau”.
Sắp xếp 5 học sinh lớp 12C vào 5 vị trí, có 5! cách
Ứng mỗi cách xếp 5 học sinh lớp 12C sẽ có 6 khoảng trống gồm 4 vị trí ở giữa và hai vị trí hai đầu để xếp cáchọc sinh còn lại
TH1: Xếp 3 học sinh lớp 12B vào 4 vị trí trống ở giữa (không xếp vào hai đầu), có A cách.43
Ứng với mỗi cách xếp đó, chọn lấy 1 trong 2 học sinh lớp 12A xếp vào vị trí trống thứ 4 (để hai học sinh lớp12C không được ngồi cạnh nhau), có 2 cách
Học sinh lớp 12A còn lại có 8 vị trí để xếp, có 8 cách
Theo quy tắc nhân, ta có 3
4
5! .2.8A cách
TH2: Xếp 2 trong 3 học sinh lớp 12B vào 4 vị trí trống ở giữa và học sinh còn lại xếp vào hai đầu, có C31.2.A42
cách
Ứng với mỗi cách xếp đó sẽ còn 2 vị trí trống ở giữa, xếp 2 học sinh lớp 12A vào vị trí đó, có 2 cách
Theo quy tắc nhân, ta có 5! .2 .2C31 A42 cách.
Do đó số cách xếp không có học sinh cùng lớp ngồi cạnh nhau là: