1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

26 đề thi thử TN THPT 2021 môn toán bộ đề chuẩn cấu trúc minh họa đề 26 file word có lời giải

30 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Chuẩn Cấu Kỳ Thi Tốt Nghiệp Trung Học Phổ Thông Năm 2021 Trúc Minh Họa
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2021
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 2,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hàm số yf x có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên.. Người ta xếp hai quả cầu có cùng bán kính r vào một chiếc hộp hình trụ sao cho các quả cầu đềutiếp xúc với hai đáy, đồng thờ

Trang 1

ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU

TRÚC MINH HỌA

ĐỀ SỐ 26

(Đề thi có 05 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

Câu 3. Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như hình bên

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 6. Cho hàm số yf x( ) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Hàm số ( )f x đạt cực đại tại

điểm nào sau đây?

Trang 2

Câu 8. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng : 1 1 3

2 2

2.12

Câu 17. Cho d là đường thẳng đi qua điểm A1;2;3 và vuông góc với mặt phẳng

Trang 3

Câu 18. Cho hình chóp tam giác S ABCSA vuông góc với mặt phẳng ABC SA , 3. Tam giác

ABC đều, cạnh a Góc giữa SC và mặt phẳng ABC bằng:

Trang 4

A F x  ln x1C B F x   ln 1 x C

C F x   ln 1  xC D F x  ln 1 x C

Câu 27. Cho hình thang ABCD vuông tạiAD, AD CD a  , AB2a Quay hình thangABCD

quanh cạnh AB, thể tích khối tròn xoay thu được là :

3

53

a

Câu 28. Tính thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x 0 và x  biết rằng thiết diện của3,

vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ (0x  x 3) là một hìnhchữ nhật có hai kích thước là x và 2 9 x2

Câu 30. Trong không gian oxyz, cho mặt cầu  S x: 2y2z2 25 và mặt phẳng

 P x: 2y2z12 0 Tính bán kính đường tròn giao tuyến của  S và  P

  Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A  ( ) B  cắt và không vuông góc với ( )

Câu 35. Cho hàm số f x( )liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên Biết rằng diện tích các hình phẳng

(A), (B) lần lượt bằng 3 và 7 Tích phân  

2 0

cos x f 5sinx 1 dx

Trang 5

Câu 40. Người ta xếp hai quả cầu có cùng bán kính r vào một chiếc hộp hình trụ sao cho các quả cầu đều

tiếp xúc với hai đáy, đồng thời hai quả cầu tiếp xúc với nhau và mỗi quả cầu đều tiếp xúc vớiđường sinh của hình trụ (tham khảo hình vẽ) Biết thể tích khối trụ là 120 cm3, thể tích của mỗikhối cầu bằng

Trang 6

A 10 cm3 B 20 cm3 C 30 cm3 D 40 cm3

Câu 41. Một lớp có 36 chiếc ghế đơn được xếp thành hình vuông 6 6. Giáo viên muốn xếp 36 học sinh

của lớp, trong đó có em Kỷ và Hợi ngồi vào số ghế trên, mỗi học sinh ngồi một ghế Xác suất đểhai em Kỷ và Hợi ngồi cạnh nhau theo hàng dọc hoặc hàng ngang là

Câu 42. Tìm các giá trị của tham số m để hàm số 1  2 

Câu 43. Trong không gian Oxyz cho điểm , M1;1;1 Mặt phẳng  P đi qua M và cắt chiều dương của

các trục Ox Oy Oz lần lượt tại các điểm , , A a ;0;0 , B0; ;0 ,bC0;0;c thỏa mãn OA2OB vàthể tích khối tứ diện OABC đạt giá trị nhỏ nhất Tính S2a b 3 c

Câu 44. Cho hình lăng trụ ABC A B C    và M, N là hai điểm lần lượt trên cạnh CA, CB sao cho MN song

Trang 7

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m   5;5 để phương trình

Trang 8

Phương trình phức

CHƯƠNG 1 KHỐI

ĐA DIỆN

Đề thi gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm nội dung của đề xoay quanh chương trình Toán 12 ( chiếm 90%), ngoài

ra có một số các bài toán thuộc nội dung Toán lớp 11 (Chiếm 10%) Đề thi được biên soạn dựa theo cấu trúc đề minh họa môn Toán 2021 mà Bộ Giáo dục và Đào tại đã công bố vào cuối tháng 3 Trong đó Mức

độ VD - VDC (Chiếm 34%) – Đề thi ở mức độ giỏi với 8 câu VDC Đề thi bao gồm thêm những câu hỏi có thể ra trong đề thi chính thức Đề thi sẽ giúp HS biết được mức độ của mình để có kế hoạch ôn tập một cách hiệu quả nhất

C LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1. Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l và bán kính r bằng

3rl. D 4 rl

Lời giải Chọn A

Trang 9

Ta có: Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l và bán kính rS xq rl.

Câu 2. Cho cấp số cộng  u với n u  và 1 2 u  Công sai của cấp số cộng bằng2 8

Lời giải Chọn D

Ta có: d u 2 u1 8 2 6

Vậy công sai của cấp số cộng là: d 6

Câu 3. Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như hình bên

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 4; B  ;0  C 1;3  D 0;1 

Lời giải Chọn B

Theo bài ra, ta có: Hàm số đồng biến trên các khoảng  ;0 và 3; 

Câu 4. Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 8 học sinh?

Mỗi cách chọn 2 học sinh từ một nhóm 8 học sinh là một tổ hợp chập 2của 8

Vậy số cách chọn là C82

Câu 5. Cho hàm số yf x  và y g x   liên tục trên đoạn 1;5 sao cho   

5 1

Ta có:    

5 1

Câu 6. Cho hàm số yf x( ) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Hàm số ( )f x đạt cực đại tại

điểm nào sau đây?

Trang 10

A x 1 B x 2 C x 1 D x 2.

Chọn A

Nhìn vào đồ thị hàm số ta thấy hàm số đạt cực đại tại x 1

Câu 7. Cho a là số thực dương tùy ý, ln e2

Phương trình chính tắc của dđược viết lại: 1 3 1

xyz

Suy ra, vectơ chỉ phương của du3(1;2; 1)

Câu 9. Nghiệm của phương trình 3 1

22

Trang 11

Lời giải Chọn C

Ta có: 3   1 0   1  1

3

f x    f x  Phương trình  1 là phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị: đồ thị hàm số yf x 

 Do đó số nghiệm của phương trình  1 là số giao điểm của hai đồ thị

Từ đồ thị (hình vẽ) suy ra  1 có đúng 2 nghiệm phân biệt

Vậy số nghiệm của phương trình đã cho là 2

Câu 11. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1

1

x y x

+)

  1

1lim

1

x

x x

Trang 12

+)

  1

1lim

1

x

x x

Vậy đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là x 1

Câu 12. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  P x:  2y2z 1 0 Khoảng cách từ điểm A1; 2;1 

Ta có: z  1 i Phần ảo của z là 1.

Câu 14. Cho biểu thức P4 x5 với x 0 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A P x 54 B P x 45 C P x 9 D P x 20

Lời giải Chọn B

yxxB y x 3 3x21 C y x 33x21 D y x33x21

Lời giải Chọn B

Trang 13

Từ đồ thị hàm số, ta suy ra y  có hai nghiệm là 0 x 0 và x 2 và trong khoảng 0; 2 hàm số

nghịch biến nên suy ra chọn đáp án B

Câu 16. Thể tích khối tứ diện đều có cạnh bằng 2

A 9 3.

2

2 2

2.12

Lời giải Đáp án C

Xét tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 2

Gọi I là trung điểm CD, H là tâm trực tâm (cũng là trọng tâm) của BCD Khi đó

Câu 18. Cho hình chóp tam giác S ABCSA vuông góc với mặt phẳng ABC SA , 3 Tam giác

ABC đều, cạnh a. Góc giữa SC và mặt phẳng ABC bằng:

Trang 14

A 300 B 600 C 450 D 900

Lời giải Chọn B

Ta có: SAABC AC là hình chiếu của SC trên ABC

Trang 15

Câu 21. Trong không gian Oxyz , mặt cầu có tâm I2; 1;1  và tiếp xúc mặt phẳng Oyz có phương trình

là:

A x22(y 1)2z12 4 B x22(y1)2z12 2

C x 22 (y1)2z12 2 D x 22(y1)2z12 4

Lời giải Chọn D

Mặt phẳng Oyz có phương trình là: x 0

Mặt cầu tâm I2; 1;1  và tiếp xúc mặt phẳng Oyz có bán kính R d I Oyz  ,   2

Suy ra phương trình mặt cầu là: x 22(y1)2z12 4

Câu 22. Cho hai số phức z1 1 iz2  2 3i Tính mô đun của số phức z1z2

A z1z2 1 B z1z2  5 C z1z2  13 D z1z2 5

Lời giải Chọn C

Thể tích của khối tứ diện AB C D  là 1 1.2 .2.21 4

Trang 16

Kết hợp với điều kiện ta được 3

3

x x



 

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là   ; 3  3;

Câu 25. Trong hình dưới đây, điểm Blà trung điểm của đoạn thẳng AC Khẳng định nào sau đây là

đúng?

A a c 2b B ac b 2 C ac2b2 D ac b

Lời giải Chọn B

Điểm , ,A B C lần lượt là tung độ của các điểm có hoành độ , , a b c

Suy ra tung độ của , ,A B C lần lượt là: ln ;ln ;ln a b c

Theo giả thiết Blà trung điểm đoạn thẳng AC ln ln ln

Câu 27. Cho hình thang ABCD vuông tạiAD, AD CD a  , AB2a Quay hình thangABCD

quanh cạnh AB, thể tích khối tròn xoay thu được là :

Lời giải Chọn D

Trang 17

Gọi V là thể tích của khối trụ có được bằng cách quay hình vuông 1 ADCO quanh trục AO.

2

1

Câu 28. Tính thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x 0 và x  biết rằng thiết diện của3,

vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ (0x  x 3) là một hìnhchữ nhật có hai kích thước là x và 2 9 x2

Lời giải Chọn D

Nếu S(x) là diện tích thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox thì thể tíchcủa vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x =a và x = b là ( )

Câu 30. Trong không gian oxyz, cho mặt cầu  S x: 2y2z2 25 và mặt phẳng

 P x: 2y2z12 0 Tính bán kính đường tròn giao tuyến của  S và  P

Trang 18

Lời giải Chọn D

  Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A  ( ) B  cắt và không vuông góc với ( )

C  ( ) D / / ( ) 

Lời giải Chọn C

Trang 19

Ta có: Vectơ chỉ phương của hai đường thẳng d d lần lượt là 1, 2 a 11; 2;1 ;  a2 2;1; 1 

Với m 5 y'' 6 x28 y'' 1  22 0 nên hàm số đạt cực tiểu tại x 1

Vậy m 5 thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Câu 35. Cho hàm số f x( )liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên Biết rằng diện tích các hình phẳng

(A), (B) lần lượt bằng 3 và 7 Tích phân  

2 0

Trang 20

1 33

11

Khi m41 thì phương trình có nghiệm 1

2

x (không thỏa mãn)Theo đề bài m   2019;2019 ,m nguyên do đó m 12;2019 

Trang 21

Vậy có (2019 12) 1 2008   giá trị của m.

Ý kiến phản biện:

Có thể nhận xét phương trình x2 x m0 1  nếu có nghiệm thì x1x2 1 do đó  1 luôn có

ít nhất một nghiệm âm Vậy đk bài toán chỉ thỏa mãn khi và chỉ khi  1 có 2 nghiệm x x thỏa 1, 2mãn x1  0 3 x2  af  3  0 m12

Câu 37. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật

Trang 22

Áp dụng hệ thức lượng cho ABD vuông tại A và có đường cao AK ta có:

6

33

Lời giải Chọn C

Có yêu cầu bài toán tương đương với

2;0 log 4 4 2

log 4 2; 4

m m

Câu 40. Người ta xếp hai quả cầu có cùng bán kính r vào một chiếc hộp hình trụ sao cho các quả cầu đều

tiếp xúc với hai đáy, đồng thời hai quả cầu tiếp xúc với nhau và mỗi quả cầu đều tiếp xúc vớiđường sinh của hình trụ (tham khảo hình vẽ) Biết thể tích khối trụ là 120 cm3, thể tích của mỗikhối cầu bằng

Trang 23

A 10 cm3 B 20 cm3 C 30 cm3 D 40 cm3

Lời giải Chọn B

Dựa vào dữ kiện bài toán và hình vẽ  Hình trụ có chiều cao h2r và bán kính đáy R2r

Câu 41. Một lớp có 36 chiếc ghế đơn được xếp thành hình vuông 6 6. Giáo viên muốn xếp 36 học sinh

của lớp, trong đó có em Kỷ và Hợi ngồi vào số ghế trên, mỗi học sinh ngồi một ghế Xác suất đểhai em Kỷ và Hợi ngồi cạnh nhau theo hàng dọc hoặc hàng ngang là

Lời giải

Xếp 36 em học sinh vào 36 ghế  Không gian mẫu n    36!

Gọi A là biến cố: “Hai em Kỷ và Hợi ngồi cạnh nhau theo một hàng ngang hoặc một hàng dọc”

Trang 24

4 -1

Câu 43. Trong không gian Oxyz cho điểm , M1;1;1 Mặt phẳng  P đi qua M và cắt chiều dương của

các trục Ox Oy Oz lần lượt tại các điểm , , A a ;0;0 , B0; ;0 ,bC0;0;c thỏa mãn OA2OB vàthể tích khối tứ diện OABC đạt giá trị nhỏ nhất Tính S2a b 3 c

Lời giải Chọn D

Phương trình mặt phẳng  P đi qua A a ;0;0 , B0; ;0 ,bC0;0;c có dạng x y z 1

Trang 25

16

V

92

3 1 1

9

42

3

a b

+ Vì ba mặt phẳng (MNB A ACC A ).(  ),(BCC B ) đôi một cắt nhau

theo ba giao tuyến phân biệt A M B N CC ,  ,  và A M CC ,  không

song song nên A M B N CC ,  ,  đồng qui tại S

Xét hàm số g x( )f x( ) 2019 x3ax2bx c  2019

Hàm số g x liên tục trên   

Trang 26

g g

 phương trình ( ) 0g x  có ít nhất 1 nghiệm thuộc 0;1 

 Đồ thị hàm số y g x ( )có ít nhất một giao điểm với trục hoành có hoành độ nằm trong khoảng(0;1) (1)

 phương trình ( ) 0g x  có ít nhất 1 nghiệm thuộc ( ;0)

 Đồ thị hàm số y g x ( )có ít nhất một giao điểm với trục hoành có hoành độ nằm trong khoảng( ;0) (2)

 phương trình ( ) 0g x  có ít nhất 1 nghiệm thuộc (1;)

 Đồ thị hàm số y g x ( )có ít nhất một giao điểm với trục hoành có hoành độ nằm trong khoảng(1;) (3)

w z 3izw 3 iz w 3 i  3 z w  3 z  1 w 5

Câu 47. Cho hàm số yf x( )ax3bx2cx d có đồ thị như hình dưới đây

Trang 27

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m   5;5 để phương trình

2( ) ( 4) ( ) 2 4 0

f xmf xm  có 6 nghiệm phân biệt

Lời giải Chọn D

Từ đồ thị trên, ta có phương trình  1 có 4 nghiệm phân biệt

Để phương trình đã cho có 6 nghiệm phân biệt thì phương trình  2 có 2 nghiệm phân biệt vàkhác các nghiệm của  1

Cách 1: phương pháp đại số

Trang 28

Bài toán đã cho trở thành: Tìm M S sao cho d M P lớn nhất. ;  

Gọi  là đường thẳng qua I và vuông góc  P

d

I  f xg x  x

Lời giải Chọn A

Trang 29

Chú ý với hai căn thức ta có đánh giá sau: aba b và ab 2a b 

Vậy theo giả thiết,ta có 1 2 2 3 2 1 1 0

Ngày đăng: 30/04/2021, 09:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w