1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

4 đề thi thử TN THPT 2021 môn toán bộ đề chuẩn cấu trúc minh họa đề 4 file word có lời giải

24 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 2,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤUTRÚC MINH HỌA ĐỀ SỐ 04 Đề thi có 06 trang KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021 Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề Câu 3: Ch

Trang 1

ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU

TRÚC MINH HỌA

ĐỀ SỐ 04

(Đề thi có 06 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

Câu 3: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 0;1 B 1;0 C 1;1 D 1;  

Câu 4: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại điểm

Câu 5: Cho hàm số , bảng xét dấu của như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Trang 2

Câu 6: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 2

1

x y x

Câu 8: Cho hàm số bậc bốn yf x( )có đồ thị như hình vẽ

Số nghiệm của phương trình f x ( ) 1 là:

2 5

1 10

a

Câu 12: Tìm nghiệm của phương trình 25

1log ( 1)

Trang 3

A 6x CB

33

h r

Câu 25: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểmA ( 1;0;0) , B(0; 2;0) vàC(0;0;3) Mặt phẳng đi qua ba điểm , ,A B C có phương trình là

Trang 4

13

Câu 31: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số   4 2 2 3

A max ( )[ 2;0] f x 2 tại x1 ; [ 2;0]min ( ) f x 11 tại x 2

B max ( )[ 2;0] f x 2 tại x2 ; [ 2;0]min ( ) f x 11 tại x1

C max ( )[ 2;0] f x 2 tại x1 ; [ 2;0]min ( ) f x 3 tại x0

D max ( )[ 2;0] f x 3 tại x0 ; [ 2;0]min ( ) f x 11 tại x 2

Câu 32: Nghiệm của bất phương trình x x

( ) 8

f x dx thì  

3 1

1

12

Câu 35: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , BC a 3,AC 2a.Cạnh bên SA

vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a 3 Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng

4

2

-1 2

O 1

Trang 5

A 45 B 30 C 60 D 90.

Câu 36: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC,SA2 ,a tam giác ABC vuông tại B, AB a 3 và BC a(minh họa như hình vẽ bên) Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCbằng

Trang 6

C x 2y 1 0 D x2y z 0.

Câu 46: Cho hàm số yf x  liên tục và có bảng biến thiên trên  như hình vẽ bên dưới

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số yf cosx

Câu 48: Ông An muốn làm cửa rào sắt có hình dạng và kích thước như hình vẽ bên, biết đường cong phía

trên là một Parabol Giá 1m2 của rào sắt là 700.000 đồng Hỏi ông An phải trả bao nhiêu tiền để làm cáicửa sắt như vậy (làm tròn đến hàng phần nghìn)

Trang 7

Câu 49: Biết số phức z thỏa mãn đồng thời hai điều kiện z 3 4 i  5 và biểu thức

Câu 50: Trong không gian Oxyz, cho các mặt phẳng  P x y:  2z 1 0,  Q : 2x y z   1 0 Gọi

 S là mặt cầu có tâm thuộc trục hoành, đồng thời  S cắt mặt phẳng  P theo giao tuyến là một đường

tròn có bán kính 2 và  S cắt mặt phẳng  Q theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính r Xácđịnh r sao cho chỉ có đúng một mặt cầu  S thỏa mãn yêu cầu.

Trang 8

Ma trận đề minh họa 2021 môn Toán

Lớp Chương Dạng bài Trích dẫn đề Minh Họa

dạng bài

Tổng Chương

Trang 9

 Các câu mức độ 3 có khoảng 10 câu và có đủ ở các phần, còn lại 35 câu mức 1-2.

 Nội dung của lớp 11 chiếm 10%, các câu mức độ 1-2

 Các câu ở mỗi mức độ đang được sắp xếp theo từng chương (giống năm 2017), nhưng đề chínhthức chắc không như thế

 So về mức độ thì đề này dễ hơn đề chính thức năm 2019 nhưng khó hơn đề năm 2020

 Không có xuất hiện phần: lượng giác, bài toán vận tốc, bài toán lãi suất, phương trình tiếp tuyến,khoảng cách đường chéo nhau

Trang 10

BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

ĐỀ THI THAM KHẢO

(Đề có 6 trang)

KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

Bài thi: TOÁN HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút, không kê thời gian phát đề

Câu 1: Trong một hộp bút gồm có 8 cây bút bi, 6 cây bút chì và 10 cây bút màu Hỏi có bao nhiêu cách

chọn ra một cây bút từ hộp bút đó?

Lời giải Chọn D

Câu 3: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 0;1 B 1;0 C 1;1 D 1;  

Lời giải Chọn A

Câu 4: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Trang 11

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại điểm

Lời giải

Dựa vào bảng biến thiên chọn B

Câu 5: Cho hàm số , bảng xét dấu của như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Lời giải Chọn B

Dựa vào bảng xét dấu ta thấy hàm số đạt cực tiểu tại và đạt cực đại tại

Vậy hàm số có cực trị

Câu 6: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 2

1

x y x

Trang 12

Dựa vào đồ thị ta thấy đây là hàm bậc ba nên loại câu B, C.

Mặt khác giao điểm của đồ thị với trục tung tại điểm có tung độ âm nên loại câu D

Câu 8: Cho hàm số bậc bốn yf x( )có đồ thị như hình vẽ

Số nghiệm của phương trình f x ( ) 1 là:

Lời giải

Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của

đồ thị hai hàm số: y = f(x) và y = -1 Suy ra số nghiệm là 4

Câu 9: Cho a, b là hai số dương bất kì Mệnh đề nào sau đây là đúng?

1 10

Trang 13

A 6x CB

33

Câu 15: Biết f x x d exsinx C Mệnh đề nào sau đây đúng?

A f x  ex sinx B f x ex cosx C f x  excosx D f x exsinx

Trang 14

0 kh«ng tháa m·n ®iÒu kiÖn

1 0 (tháa m·n ®iÒu kiÖn)

x

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường thẳng có phương trình y  1 0 (trừ điểm M0;1),

do đó đường thẳng này đi qua điểm Q1;1.

Diện xung quanh của hình trụ là S xq 2rl2 3.4 24  

Câu 24: Cho khối nón có chiều cao h, bán kính đáy r Thể tích khối nón đã cho bằng

h r

Lời giải Theo lý thuyết, thể tích khối nón là V =

23

Mặt phẳng đi qua ba điểm A ( 1;0;0), B(0; 2;0) và C (0;0;3) là mặt phẳng đoạn chắn và có phương

Trang 15

f   nên điểm N  5;0;0 không thuộc mặt phẳng  P

Với phương án D: (1;1;6) 0 f  nên điểm M1;1;6 nằm trên mặt phẳng  P

Trang 16

Số cách chọn :a 6 cách; Số cách chọn b : 6 cách  Số các số có hai chữ số khác nhau tạo được là6.6 36 số S có 36 phần tử.

Số cách lấy ngẫu nhiên 2 số từ tập S : 2

36 630

C  cách Gọi biến cố A: “Tích hai số được chọn là một số chẵn”

Gọi biến cố A: “Tích hai số được chọn là một số lẻ”

Số các số lẻ trong S : 3.5 15 ( 3 cách chọn chữ số hàng đơn vị là lẻ, 5 cách chọn chữ số hang chụckhác 0 )

Số cách lấy ngẫu nhiên 2 số lẻ trong 15 số lẻ: 2

15 105

C  cách

105 1( )

1

A max ( )[ 2;0] f x 2 tại x1 ; [ 2;0]min ( ) f x 11 tại x2

B max ( )[ 2;0] f x 2 tại x 2 ; [ 2;0]min ( ) f x 11 tại x1

C max ( )[ 2;0] f x 2 tại x1 ; [ 2;0]min ( ) f x 3 tại x0

D max ( )[ 2;0] f x 3 tại x0 ; [ 2;0]min ( ) f x 11 tại x2

Lời giải:

Ta có y’ = -4x3 + 4x, y’ = 0 có 3 nghiệm phân biệt x = 0, x = 1, x = -1

y(0) = -3, y(1) = -2, y(-1) = -2, y(-2) = -11 So sánh ta chọn phương án A

Câu 32: Nghiệm của bất phương trình x x

O 1

Trang 17

Câu 33: Nếu

3 1( ) 8

f x dx thì  

3 1

1

12

Ta có z z 1 z2 2 3 i  1i  2 1    3 1i 3 2 i

Câu 35: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , BC a 3,AC 2a.Cạnh bên SA

vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a 3 Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng

Lời giải Chọn C

+ Ta có:SB ABC,( )  SB BA, SBA  (Vì AB là hình chiếu của SB

Vậy góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng 60

Câu 36: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC,SA2 ,a tam giác ABC vuông tại B, AB a 3 và BC a(minh họa như hình vẽ bên) Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCbằng

Lời giải :

Trang 18

Ta có SAABC nên AC là hình chiếu của SC lên mặt phẳng ABC Do đó.

+ Ta có:  3; 1; 4  

AB

+ Đường thẳng AB có 1 vectơ chỉ phương là   3; 1; 4  

u AB và đi qua điểm A2;3;1 nên có

phương trình tham số là

2 33

-2

Giá trị lớn nhất của hàm số này trên đoạn 2;3 bằng:

Lời giải Nhận thấy trên đoạn 2;3 đồ thị hàm số có điểm cao nhất có tọa độ 3;4 

  giá trị lớn nhất của hàm số này trên đoạn 2;3 bằng 4. Chọn C.

Câu 40 Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của x thỏa mãn bất phương trình 1 2 ( )2

8 2x -x > 2 x?

Trang 19

Lời giải Bất phương trình 1 2 ( )2 3 1 2 3 1 2

8 2x -x > 2 x Û 2 2x -x >2xÛ 2x+ -x >2x

Û + - > Û - - < Û - < < +

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S = -(1 2;1+ 2).

Suy ra các giá trị nguyên dương thuộc S là { }1;2 Chọn A.

Câu 41: Cho hàm số yf x  liên tục và thoả mãn f x  2f 1 3x

d

f x x x

Lời giải Chọn A

Trang 20

3 312

Vận tốc ô tô tại thời điểm bắt đầu phanh là: v1 5 35m s/ 

Vận tốc của chuyển động sau khi phanh là: v t2 70t C Do v2 0 35  C35

Trang 21

Câu 45: Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng( )P chứa đường thẳng : 1 1

d     và đồng thời vuông góc với mặt phẳng ( ) : 2Q x y z  0là

Câu 46: Cho hàm số yf x  liên tục và có bảng biến thiên trên  như hình vẽ bên dưới

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số yf cosx

A 5. B 3. C 10. D 1

Lời giải Chọn A

Đặt tcosx    1 t 1 yf t  có giá trị lớn nhất bằng 5 trên 1;1(suy ra từ bảng biến thiên).Vậy giá trị lớn nhất của hàm số yf cosx bằng 5

Câu 47: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4sinx+21 sin + x- m= có nghiệm 0

Câu 48: Ông An muốn làm cửa rào sắt có hình dạng và kích thước như hình vẽ bên, biết đường cong phía

trên là một Parabol Giá 1m2 của rào sắt là 700.000 đồng Hỏi ông An phải trả bao nhiêu tiền để làm cáicửa sắt như vậy (làm tròn đến hàng phần nghìn)

Trang 22

A 6.520.000 đồng B 6.320.000 đồng C 6.417.000 đồng D 6.620.000 đồng Lời giải

Chọn C.

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ Trong đó A  2,5;1,5, B2,5;1,5, C0; 2

Giả sử đường cong trên là một Parabol có dạng y ax 2bx c , với a b c  ; ; .

Do Parabol đi qua các điểm A  2,5;1,5 , B2,5;1,5, C0; 2 nên ta có hệ phương trình

2 2

a b c

y x  , trục hoành và hai đường thẳng x 2,5, x 2,5

Ta có

2,5

2 2,5

2

225

5m

Trang 23

Câu 49: Biết số phức z thỏa mãn đồng thời hai điều kiện z 3 4 i  5 và biểu thức

Câu 50: Trong không gian Oxyz, cho các mặt phẳng  P x y:  2z 1 0,  Q : 2x y z   1 0 Gọi

 S là mặt cầu có tâm thuộc trục hoành, đồng thời  S cắt mặt phẳng  P theo giao tuyến là một đường

tròn có bán kính 2 và  S cắt mặt phẳng  Q theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính r Xácđịnh r sao cho chỉ có đúng một mặt cầu  S thỏa mãn yêu cầu.

* Gọi I là tâm của mặt cầu  S Do I Ox nên ta có I a ;0;0.

* Do  S cắt mặt phẳng  P theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính 2 nên ta có:

Trang 24

 

2 2

* Để có duy nhất một mặt cầu  S thỏa mãn yêu cầu điều kiện là phương trình  3 có duy nhất một

nghiệm a với r  nên điều kiện là:0

Ngày đăng: 30/04/2021, 09:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w