Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x và trục hoành miền phẳng được tô đậm trên hình vẽ.. Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như hình vẽ bên Hàm số yf x
Trang 1ĐỀ SỐ 25 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
NĂM HỌC: 2020 – 2021 MÔN: TOÁN HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề
Câu 1 Cho khối chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy ABC, SA a 2 Đáy ABC vuông tại A,
, 2
AB a AC a (tham khảo hình vẽ bên) Tính thể tích khối chóp S.ABC.
A
3
a
3
3
a
6
a
Câu 2 Cho số phức zi i3 4 Tìm phần thực và phần ảo của số phức z
A Phần thực 3 và phần ảo 4i. B Phần thực 3 và phần ảo 4.
C Phần thực 3 và phần ảo 4. D Phần thực 3 và phần ảo 4i.
Câu 3 Cho hàm số yf x có đồ thị C như hình vẽ Tọa độ điểm cực tiểu của C là
A 0; 2 B 0; 4 C 1;0 D 2;0
Câu 4 Gọi , ,l h R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của một hình nón N Diện
tích toàn phần của hình nón N là
A S TP Rl R2 B S TP 2 Rl 2 R2 C S TP Rl 2 R2 D S TP Rh R2
Câu 5 Trong không gian Oxyz, cho hai véc tơ a 4;5; 3 và b 2; 2;3 Véc tơ x a 2b có tọa
độ là
Trang 2A 2;3;0 B 0;1; 1 C 0;1;3 D 6;8; 3 .
Câu 6 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P x: 3z 2 0 Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P là
A n 1; 3;0 B n 1; 3; 1 C n 1; 3;1 D n 1;0; 3
Câu 7 Cho hàm số bậc hai yf x x4 5x24 có đồ thị như hình vẽ bên Gọi S là diện tích hình
phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x và trục hoành (miền phẳng được tô đậm trên hình vẽ) Mệnh
đề nào sau đây sai?
2
2
2
0
2
S f x dx
S f x dx f x dx
2
0
2
S f x dx
Câu 8 Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như hình vẽ bên
Hàm số yf x đồng biến trên khoảng nào dưới đây
A 1;3 B 0; C 2;0 D ; 2
Câu 9 Tập xác định của hàm số yx2 4x3 là
A \ 1;3 , B ;1 3; C 1;3 D ;1 3;
Câu 10 Hàm số 3 1
2 x
có đạo hàm
A f x 3.23 1x B f x 3.23x 1.ln 2
C f x 3x 1 2 3 1x
Câu 11 Số cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc là
Trang 3Câu 12 Cho f x , g x là các hàm số có đạo hàm liên tục trên , số k và C là một hằng số tùy ý.
Xét 4 mệnh đề sau
(I): f x dx f x
(II): kf x dx k f x dx
(III): f x g x dx f x dx g x dx
(IV):
3 2
3
x
x dx C
Số mệnh đề đúng là
Câu 13 Đồ thị hàm số 2 3
4
x y x
có bao nhiêu tiệm cận?
Câu 14 Cho khối tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và
CD (tham khảo hình vẽ bên) Đặt V là thể tích của khối tứ diện ABCD, V là1
thể tích của khối tứ diện MNBC Khẳng định nào sau đây đúng?
A 1 1
4
V
2
V
V .
C 1 1
3
V
3
V
V .
5
2 1
3
ln 5 ln 2 , 3
dx
A 2a b 0 B a b 0 C a2b0 D a b 0
Câu 16 Cho hàm số 1 3 2 2 2
3
y x x m x m Tìm tập hợp S tất cả các giá trị thực của tham số m để
hàm số đồng biến trên
A S ; 2 B S ; 2 C S 2; D S 2;
Câu 17 Cho alog 3, bln 3 Mệnh đề nào sau đây đúng
A
10
10
a b . D 10b e a
Câu 18 Trong không gian Oxyz, cho điểm A1; 3; 2 Gọi M, N, P lần lượt là hình chiếu vuông góc của
A lên trục Ox, Oy, Oz Phương trình mặt phẳng MNP là
3 2
y z
3 2
y z
3 2
y z
x D 6x 2y3z 6 0
Trang 4Câu 19 Cho hàm số yf x có đạo hàm trên và f x 0, x , biết f 3 1 Chọn mệnh đề đúng
A f 4 0 B f 2019 f 2020
C f 1 3 D f 5 1 f 1 f 2
Câu 20 Với C là một hằng số tùy ý, họ nguyên hàm của hàm số f x 2cosx x là
A
2
2sin
2
x
2sin x x C
C 2sinx 1 C D
2
2sin
2
x
Câu 21 Cho khối lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông
tại , A AB a BC , 2a, A B vuông góc với mặt phẳng ABC và góc
giữa A C và mặt phẳng ABC bằng 30 (tham khảo hình vẽ bên) Tính
thể tích khối lăng trụ ABC A B C
A
3
3
a
3
6
a
Câu 22 Cho hàm số y ax 4bx2c a 0 có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề nào sau đây đúng
A a0, b0, c0
B a0, b0, c0
C a0, b0, c0
D a0, b0, c0
Câu 23 Cho hàm số 2 1
1
x y x
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ 1
2
x
B Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là:y 2
C Hàm số gián đoạn tại x 1
D Hàm số đồng biến trên tập xác định của nó.
Câu 24 Trong không gian Oxzyz, cho hai điểm A2; 1; 4 , B3; 2; 1 và mặt phẳng
P x y: 2z 4 0 Mặt phẳng Q đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng P có
phương trình là
A 11x 7y 2z21 0 B 11x7y 2z 7 0
C 11x 7y 2z 21 0 D 11x7y 2z 7 0
Câu 25 Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng a
Trang 5A
3
3 2
a
V B V 4 a3 3 C
3
3 8
a
3
3
a
V
Câu 26 Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình vẽ bên?
2
x
y
x
2
x y x
2
x y x
2
x y x
Câu 27 Gọi A, B lần lượt 2 điểm biểu diễn số phức z z trong mặt phẳng phức ở1, 2
hình vẽ bên Tính z1 z2
A 17
Câu 28 Cho hàm số 2
f x x x Số nghiệm nguyên dương của bất phương trình f x 0 là
số nào sau đây
Câu 29 Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó?
x
y
x y
e
2
Câu 30 Cho cấp số nhân u có n u , công bội 1 3 q , biết 2 u n 192 Tìm n?
Câu 31 Trong không gian Oxyz, tìm phương trình mặt cầu S có tâm I1; 4; 2 và diện tích 64
A x12y42z 22 4 B x12y 42z22 16
C x12y 42z22 4 D x12y42z 22 16
Câu 32 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 1 2
và mặt phẳng
P x y: 2z1 0 Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng P bằng
Trang 6Câu 33 Cho hàm số f x 3x 3x
, với m m là các giá trị thực của tham số m sao cho1, 2
f m f m Tính T m m1 2
A 1
8
4
2
Câu 34 Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên đoạn 2;3 và
3
2
2
x f x dx a
, f 3 b Tìm
tích phân
3
2
f x dx
theo a và b.
Câu 35 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại
A và B; AB BC 1, AD 2 Các mặt chéo SAC và SBD cùng
vuông góc với mặt đáy ABCD Biết góc giữa hai mặt phẳng SAB và
ABCD bằng 60 (tham khảo hình vẽ bên) Khoảng cách từ điểm D đến
mặt phẳng SAB là
A 2 3
3 .
Câu 36 Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như hình vẽ
Phương trình f 1 2 x2 5 có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt
Câu 37 Cho hàm số yf x Hàm số yf x là hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ bên
Trang 7Hàm số yf 3 e x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A ;1 B 2; C ln 2;ln 4 D ln 2;4
Câu 38 Cho số phức z a bi a b , thỏa mãn z 2 3 i z 1 9i Tính T ab1
Câu 39 Một hộp chứa 5 bi trắng, 6 bi đỏ và 7 bi xanh, tất cả các bi có kích thước và khối lượng như
nhau Chọn ngẫu nhiên 6 bi từ hộp đó Tính xác suất để 6 bi lấy được có đủ ba màu đồng thời hiệu của số
bi đỏ và trắng, hiệu của số bi xanh và đỏ, hiệu của số bi trắng và xanh theo thứ tự lập thành cấp số cộng
A 5
75
40
35
221.
Câu 40 Cho hình lục giác đều ABCDEF có cạnh bằng 2 (tham khảo hình vẽ) Quay lục giác xung quanh
đường chéo AD ta được một khối tròn xoay Thể tích khối tròn xoay đó là
A V 8 B V 7 C 8 3
3
3
V
Câu 41 Cho hàm số f x x3 x2 x m 2 (m là tham số thực) Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của
m sao cho
0;3
0;3
max f x min f x 16 Tổng các phần tử của S là:
Câu 42 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 2 4 5
d và mặt phẳng
P : 2x z 5 0 Đường thẳng nằm trong mặt phẳng P , cắt và vuông góc với đường thẳng d có phương trình là
Trang 8A 1 2 3
x y z
x y z
x y z
x y z
Câu 43 Dân số hiện nay của tỉnh là 1,8 triệu người Biết rằng trong 10 năm tiếp theo, tỷ lệ tăng dân số
bình quân hàng năm của tỉnh X luôn giữ mức 1,4% Dân số của tỉnh X sau 5 năm (tính từ hiện nay) gần nhất với số liệu nào sau đây?
A 1,9 triệu người B 2,2 triệu người C 2,1 triệu người D 2,4 triệu người.
Câu 44 Cho hàm số yf x có đạo hàm cấp hai liên tục trên Biết f28, f 1 4 và đồ thị hàm số f x như hình vẽ dưới đây Hàm số y2f x 316x1 đạt giá trị lớn nhất tại x thuộc0
khoảng nào sau đây?
A 0; 4
B 4;
C ;1
D 2;1
Câu 45 Cho hàm số f x thỏa mãn f 2 2; 2f 2 và có bảng biến thiên như sau
Có bao nhiêu số tự nhiên m để bất phương trình f f x m có nghiệm trên 1;1
Câu 46 Cho 3 số phức z z z thỏa mãn , ,1 2 z 1 2i z 3 4i , z1 5 2i 2, z2 1 6i 2 Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức T z z1 z z 2 4
A 2 3770
10361
3770
10361
26 .
Câu 47 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1;1;3 , B5;2; 1 và hai điểm M, N thay đổi trên mặt
phẳng Oxy sao cho điểm I1; 2;0 luôn là trung điểm của MN Khi biểu thức
P MA NB MA NB đạt giá trị nhỏ nhất Tính T 2x M 4x N 7y M y N
A T 10 B T 12 C T 11 D T 9
Trang 9Câu 48 Cho hình lập phương ABCD A B C D có cạnh bằng 1 Hai điểm M, N lần lượt thay đổi trên các 1 1 1 1
đoạn AB và 1 BC sao cho 1 MN luôn tạo với mặt phẳng ABCD một góc 60 (tham khảo hình vẽ) Giá
trị bé nhất của đoạn MN là
A 3
Câu 49 Tính T a 3b biết hàm số yf x liên tục và có đạo hàm
trên thỏa mãn 3 2 4 f3 x 2x2 x 1 1 0
1 4089 4
0
b
phân số tối giản
Câu 50 Cho hàm số yf x liên tục và xác định trên và có đồ thị như hình vẽ
Để phương trình
ln
f x f x f x
f x
có nghiệm thì giá trị nguyên nhỏ nhất của
tham số m là bao nhiêu?
Đáp án
Trang 10LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A
Thể tích khối chóp S.ABC tính theo công thức: 1 1 2.1 2 3 2
a
Câu 2: Đáp án C
Ta có: zi i3 4 3 4i nên phần thực 3 và phần ảo 4
Câu 3: Đáp án B
Câu 4: Đáp án A
Câu 5: Đáp án C
4;5; 3 , 2; 2;3 2 4; 4;6
Có x a 2b suy ra tọa độ của vectơ x 0;1;3
Câu 6: Đáp án D
Mặt phẳng P x: 3z 2 0 có một vectơ pháp tuyến là n1;0; 3
Câu 7: Đáp án D
Từ đồ thị hàm số đối xứng qua trục tung nên đáp án A và B đúng
f x dx f x dx f x dx f x dx f x dx
Nên đáp án C đúng Vậy chọn đáp án D
Câu 8: Đáp án C
Từ bảng biến thiên hàm số ta có hàm đồng biến trên khoảng 2;0
Câu 9: Đáp án D
Hàm số xác định x2 4x 3 0 x 1 3x
Vậy hàm số có tập xác định D ;1 3;
Câu 10: Đáp án B
3 1 2 3 1x ln 2 3.23 1x ln 2
f x x
Vậy f x 3.23x 1.ln 2
Câu 11: Đáp án D
Mỗi cách sắp xếp 5 học sinh là một hoán vị của 5 phần tử Số các hoán vị là: 5!
Câu 12: Đáp án D
(II): kf x dx k f x dx sai khi k 0
Câu 13: Đáp án C
Do bậc của tử lớn hơn của mẫu nên đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang y 0
Mà với x 2 thì x 3 0 nên đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng
Trang 11Câu 14: Đáp án A
Ta có d A BCD , 2d D BCD , và SBCD 2SBCN nên V 4V1
Câu 15: Đáp án D
Xét
2
3
5
ln ln 3 ln 5 ln 8 ln1 ln 4
dx
1
ln 5 3ln 2 2ln 2 ln 5 ln 2 0
1
a
a b b
Câu 16: Đáp án C
Hàm bậc ba y ax 3bx2cx d đồng biến trên
2
0 thoa
1
4 3 2 0
1
3
m
Câu 17: Đáp án B
Ta có: log 3 10a 3, ln 3 b 3
Từ đây ta suy ra 10a e b 3
Câu 18: Đáp án A
Gọi M, N, P lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên trục Ox, Oy, Oz.
Từ đó suy ra M1;0;0 ; N0; 3;0 ; P0;0; 2
3 2
y z MNP x
Câu 19: Đáp án D
Vì f x 0, x nên yf x đồng biến trên f b f c , b c,
Từ đó, ta thấy:
Đáp án A sai vì f 4 f 3 1
Đáp án B sai vì f2019 f 2020
Đáp án C sai vì f 1 f 3 1
Đáp án D sai vì
Câu 20: Đáp án A
Trang 12Ta có
2
2
x
x x dx x C
Câu 21: Đáp án C
A C ABC A CB
ABC là tam giác vuông tại A AC BC2 AB2 a 3
Xét tam giác A BC vuông tại B có: tan 30 2
3
A B BC
3
2 1
2 3
ABC A B C ABC
a
Câu 22: Đáp án C
Quan sát đồ thị có bề lõm quay lên trên a > 0
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ âm c < 0
Hàm số có 3 cực trị a.b < 0 mà a > 0 nên b < 0.
Câu 23: Đáp án D
Điều kiện xác định x 1
Ta có
3
1
x
Do đó hàm số đồng biến trên hai khoảng ; 1 và 1;
Câu 24: Đáp án C
Ta có AB1;3; 5 , n P 1;1; 2
,
, 11; 7; 2
Vậy phương trình mặt phẳng
Q :11x 2 7y1 2z 4 0 11x 7y 2z 21 0
Câu 25: Đáp án A
Ta có
2 2
4
h
R r Trong đó R là bán kính khối cầu, h là chiều cao hình lập phương, r là bán kính
đường tròn ngoại tiếp đáy
Vậy nên ta có , 2
2
a
h a r Từ đó suy ra
Vậy
3
V R
Câu 26: Đáp án B
Trang 13Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số có 1 TCN: y và một TCĐ: 2 x 2 và y 0
Ta loại đán án C vì có TCĐ: x 2 và đáp án A vì có TCN: y 1
Lọai đáp án D vì có
1
0 2
y x
Câu 27: Đáp án D
Quan sát hình vẽ ta thấy: A1;3 , B3; 2
Suy ra z1 1 3 ,i z2 3 2i z1 z2 2 5i
z z
Câu 28: Đáp án B
Hàm số xác định khi x2 4x 8 0 x
Ta có: 2
f x
4 8
x
Vì x là nguyên dương nên x 1;2
Câu 29: Đáp án B
Đáp án D là hàm logarit có cơ số 1 1
2
a nên nghịch biến trên TXĐ của nó Loại D.
Ba đáp án A, B và C đều là hàm số mũ Tuy nhiên đáp án B có hệ số a 2 3 1
e
, do đó hàm số
2 3 x
y
e
đồng biến trên TXĐ của nó
Câu 30: Đáp án A
n
Câu 31: Đáp án D
Gọi R là bán kính mặt cầu.
Theo giả thiết ta có 4R2 64 R 4
Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là x12y42z 22 16
Câu 32: Đáp án B
d có vectơ chỉ phương u 2; 1;1
P có vectơ pháp tuyến n 1;1; 2
Trang 14Gọi là góc giữa d và P Khi đó, ta có sin . 3 1
6 2
u n
u n
Vậy 30
Câu 33: Đáp án A
Xét hàm số f x 3x 3x
Ta có f x 3 ln 3 3 ln 3 0,x x x
Do đó hàm số f x đồng biến trên
Hơn nữa x thì x và f x 3x 3x 3x 3x f x
nên hàm số f x là hàm số lẻ.
f m f m (Điều kiện m 0)
2
log m 2 3log m
(vì hàm số f x đồng biến) 2
log m 3log m 2 0
2
2
1 thoa man
4
m m
m
m
Vậy 1 1 1
2 4 8
Câu 34: Đáp án B
3
2
2
x f x dx a
2
f x dx dv v f x
I x f x f x dx f x dx x f x I f I b a
Câu 35: Đáp án B
Vì các mặt chéo SAC và SBD cùng vuông góc với mặt đáy
ABCD nên SOABCD với OACBD
Kẻ OKAB tại K
SAB , ABCD SK OK, SKO 60
Do AD BC// nên OD OA AD 2
OB OC BC
Trong mặt phẳng SOK , kẻ OH SK tại H
Trang 15Trong tam giác vuông 2 2 2
Vậy d D SAB , 3
Câu 36: Đáp án B
Đặt 1 2x t với mỗi x có 1 và chỉ 1 giá trị t
Đồ thị hàm số yf t cũng là đồ thị của hàm số yf x
Số nghiệm của phương trình (2) là số hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số yf t với đường thẳng 3
y Có 3 giao điểm nên phương trình (2) có 3 nghiệm phân biệt.
Số nghiệm của phương trình (3) là số hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số yf t với đường thẳng 7
y Có 1 giao điểm nên phương trình (3) có đúng 1 nghiệm.
Nghiệm của phương trình (3) không trùng với nghiệm của phương trình (2)
Vậy phương trình có 4 nghiệm phân biệt
Câu 37: Đáp án A
Ta có f x x1 x1 x 3
ln 2
x
Như vậy hàm số đồng biến trên 2;
Câu 38: Đáp án D
Ta có z 2 3 i z 1 9i
Suy ra T ab 1 2 1 1 1
Câu 39: Đáp án C
Số phần tử của không gian mẫu chính là số cách lấy ngẫu nhiên 6 viên bi bất kì trong 18 viên nên
186
n C
Gọi A là biến cố “6 bi lấy được có đủ ba màu đồng thời hiệu của số bi đỏ và trắng, hiệu của số bi xanh và
đỏ, hiệu của số bi trắng và xanh tạo thành cấp số cộng”
Gọi , ,t d x lần lượt là số bi trắng, bi đỏ và bi xanh trong 6 viên bi được chọn ra.
Theo đề bài ta có: d t x d t x , , lập thành một cấp số cộng