Góc giữa đường thẳng CM và mặt phẳng SAB bằng: Câu 20... Tính giá trị biểu thức Câu 36.. Tính diện1 1tích hình tròn đó... Cho hình chóp S ABCD.. có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a.. Tam
Trang 1ĐỀ SỐ 12 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
NĂM HỌC: 2020 – 2021 MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề
Câu 1 Cho hàm số yf x xác định trên \ 1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biếnthiên như hình bên dưới:
Hỏi đồ thị hàm số đã cho có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?
Câu 4 Hàm số yf x có bảng biến thiên như hình bên:
Hỏi hàm yf x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
2log
y x
Trang 2Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu S x: 2 y2 z2 4x2y6z 2 0 Mặtcầu S có bán kính R là:
Câu 15 Cho hàm số yf x xác định trên \ 1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảngbiến thiên như sau:
Trang 3Số nghiệm thực của phương trình 2f x là: 4 0
Câu 16 Cho hình chóp S ABC có SAABC SA, 2a 3,AB2a, tam giác vuông cân tại B Gọi M
là trung điểm của SB Góc giữa đường thẳng CM và mặt phẳng SAB bằng:
Câu 20 Cho hàm số yf x Hàm số yf x' có đồ thị như hình
bên Hàm số y g x f 2 x đồng biến trên khoảng:
Trang 4A loga3b logalogb B log 3 log log
C loga1logb1 D 2loga3b logalogb
Câu 23 Biết hàm số f x x3ax22x1 và g x x3 bx2 3x1 có chung ít nhất một điểm
cực trị Giá trị nhỏ nhất của biểu thức a b bằng:
Câu 24 Cho đồ thị của ba hàm số y a y b y c x; x; x như
hình vẽ Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
Câu 29 Cho hình trụ T có bán kính đáy R, trục OO' bằng 2R và mặt cầu S có đường kính là OO'
Gọi S là diện tích mặt cầu 1 S , S là diện tích toàn phần của hình trụ 2 T Khi đó 1
16
S
1 21
S
1 2
32
S
S
Câu 30 Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d là giao tuyến của mặt phẳng Oxy với mặt phẳng
:x y 1 Tính khoảng cách từ điểm A0;0;1 đến đường thẳng d.
Trang 5
có đồ thị H Gọi M x y với 0; 0 x là một điểm thuộc đồ thị 0 0 H
thỏa mãn tổng khoảng cách từ M đến hai đường tiệm cận của H bằng 6 Tính giá trị biểu thức
Câu 36 Tập hợp các số phức w 1 i z 1 với z là số phức thỏa mãn z là hình tròn Tính diện1 1tích hình tròn đó
Câu 37 Cho hàm số yf x xác định trên \1; 2 , liên tục trên các khoảng xác định của nó và cóbảng biến thiên như sau:
Trang 6Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số
11
32
r
8 4 2
32
r
6 6 2
32
Câu 41 Cho hàm số yf x ax3bx2cx d a 0 xác định trên
và thỏa mãn f 2 1 Đồ thị hàm số f x được cho bởi hình bên.'
Tìm giá trị cực tiểu y của hàm số CT f x
A y CT 3
B y CT 1
C y CT 1
D y CT 2
Trang 7Câu 42 Cho hàm số f x liên tục trên đoạn 0;
Câu 45 Cho hai số phức z z thỏa mãn đồng thời hai điều kiện sau:1, 2
z z mi z m i (trong đó m là số thực) và sao cho z1 z2 là lớn nhất Khi đó giátrị của z1z2 bằng:
Câu 46 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình
vuông cạnh 2a Tam giác SAB vuông tại S và nằm trong
mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi là góc tạo bởi đường
thẳng SD và mặt phẳng SBC , với 450 Tìm giá trị lớn
nhất của thể tích khối chóp S ABCD
383
a
Trang 8Câu 47 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng
Câu 49 Cho các số thực x y z, , thỏa mãn các điều kiện ,x y0;z1 và 2
Câu 50 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A0;8; 2 và mặt cầu S có phương trình
S : x 52y32z 72 72 và điểm B9; 7; 23 Viết phương trình mặt phẳng P qua A vàtiếp xúc với S sao cho khoảng cách từ B đến P lớn nhất Giả sử n1; ;m n m n , là một vectơpháp tuyến của P , tính tích m n .
A m n 2 B m n 2 C m n 4 D m n 4
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C
Ta có limx y 3 y là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.3
là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Trang 9
là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
Vậy đồ thị đã cho có ba đường tiệm cận
Hàm số yloga x đồng biến trên tập xác định khi và chỉ khi a 1
Vì 2 1 nên hàm số ylog 2 x đồng biến trên tập xác định 0;
82
Trang 11Ta có:
4 6
m m
0 0
Trang 12x y
Trang 13Ta có: d B C AM ' , d B C AME ' , d C AME , d B AME , .
+) Xét khối chóp B AME có các cạnh BE AB BM đôi một vuông góc, ,
1
x y x
Trang 14Khoảng cách từ điểm M x y đến đường tiệm cận đứng bằng 0; 0 x 0 1
Khoảng cách từ điểm M x y đến đường tiệm cận ngang bằng 0; 0 0
Trang 15
Câu 39: Đáp án A
Phương trình đường tròn: x2y2 8 y 8 x2 (nửa đường tròn phía trên Ox)
Hệ phương trình giao điểm của đường tròn và parabol
2 2 2
2
22
Trang 16Đường thẳng CD qua M2; 1;3 có vectơ chỉ phương u2; 2;1.
Gọi H2 2 ; 1 2 ; 3 t t t là hình chiếu của A lên CD, ta có:
Trang 17Xét tích phân
2 1 0
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường yf x y x x' , , 2,x1
Gọi H là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường yf x y x x' , , 1,x3
Dựa vào đồ thị dễ thấy SH S H 0
Trang 19Do đó V S ABCD. đạt giá trị lớn nhất khi SH lớn nhất
Vì SAB vuông tại S nên
Gọi na b c; ; là một vectơ pháp tuyến của P
Do d m P phương trình a m2 1b m 1c m4 3 0 nghiệm đúng với mọi
Trang 20Ta nhận xét rằng theo giả thiết phương trình f x có ba nghiệm phân biệt nên ta có 0
Trang 21Gọi AB P, d B P , AB.sin đạt giá trị lớn nhất , , ,A B I H đồng phẳng AIB P (
H là hình chiếu của B lên P ).
Mặt phẳng P qua A và nhận n1; ;m n làm vectơ pháp tuyến nên có phương trình
x my nz m n
Trang 22là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng AIB , chọn n 1 13;5; 2
Do AIB P n n 1 0 13 5 m 2n0 2
.Thế (2) vào (1) ta được phương trình: