Toán hình lớp 10 BÀI 1 các ĐỊNH NGHĨA vecto
Trang 1Trang 1
BÀI 1 CÁC ĐỊNH NGHĨA MỤC TIÊU
Kiến thức:
- Hiểu khái niệm vectơ - không, độ dài vectơ, hai vectơ cùng phương, cùng hướng, hai vectơ bằng nhau
- Biết được vectơ - không cùng phương, cùng hướng với mọi vectơ
Kỹ năng:
- Chứng minh được hai vectơ bằng nhau
- Về một vectơ bằng vectơ cho trước
I LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
Vectơ
- Vectơ là một đoạn thẳng có hướng
- Mỗi vectơ có một điểm đầu và một điểm cuối
Kí hiệu: , , ;a b c AB CD;
Chú ý:
Điểm đầu A, điểm cuối B hướng từ A sang B Kí hiệuAB
Giá và độ dài của vectơ
- Giá của một vectơ là đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối của vectơ
- Độ dài của một vectơ là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ
Kí hiệu: | |;|a AB|
Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng
- Hai vectơ cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau
- Hai vectơ cùng phương có thể cùng hướng hoặc ngược hướng
Chú ý:
Hai vectơ AB và CE cùng hướng
Hai vecto AB và CD ngược hướng; CD và CE
Mở rộng:
Trang 2Trang 2
Ba điểm A,B,C thẳng hàng khi và chỉ khi hai vectơ AB và AC cùng phương
Vectơ – không
- Vectơ – không là vectơ có chung điểm đầu và điểm cuối Kí hiệu: 0
- Tính chất:
• Vectơ – không cùng hướng với mọi vectơ
• Độ dàivectơ – không: | 0 | 0
Hai vectơ bằng nhau
- Hai vectơ a và b bằng nhau nếu chúng cùng hướng và có cùng độ dài, kí hiệu ab
II CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1 Xác định một vectơ, sự cùng phương và cùng hướng của hai vectơ
Phương pháp giải
• Hai vectơ có giá song song hoặc trùng nhau được gọi là hai vectơ cùng phương
• Hai vectơ cùng phương thì hoặc chúng cùng hướng hoặc ngược hướng
• Vectơ – không cùng phương, cùng hướng với mọi vectơ
Lưu ý:
Ba điểm A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi AB AC cùng phương ,
Ba điểm A, B, C thẳng hàng chưa xác định được AB AC cùng hướng hay ngược hướng (hình vẽ) ,
Ví dụ: Cho tam giác ABC có M, N, P lần lượt làtrung điểm của AB, BC, CA
Khi đó, từ các điểm đã cho ta có
a) Các vectơ khác 0 có điểm đầu A là AM AB AN AP AC , , , ,
Trang 3Trang 3
b) Các vectơ khác 0 có điểm cuối B là AB MB PB CB NB , , , ,
c) Các vectơ khác 0 cùng phương với AP là PA AC CA PC CP MN NM , , , , , ,
d) Các vectơ khác 0 cùng hướng với MP là BN NC BC , ,
e) Các vectơ khác 0 ngược hướng với AM là MA BM BA NP , , ,
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Hãy chỉ ra các vectơ khác 0
a) Có điểm đầu là A
b) Có điểm cuối là O
c) cùng phương với CD
d) cùng hướng vớiAO
e) ngược hướng vớiDE
Hướng dẫn giải
a) Các vectơ khác 0 có điểm đầu A từ các điểm đã cho là AF AE AO AD AC AB , , , , ,
b) Các vectơ khác 0 có điểm cuối O từ các điểm đã cho là AO BO CO DO EO FO , , , , ,
c) Các vectơ khác 0 cùng phương với CD là DC BO OB EO OE BE EB AF FA , , , , , , , ,
d) Các vectơ khác 0 cùng hướng với AO là OD AD BC FE , , ,
e) Các vectơ khác 0 ngược hướng với DE là ED FO OC FC AB , , , ,
Ví dụ 2 Cho đa giác lồi 12 đỉnh Có bao nhiêu vectơ (khác 0 ) có điểm đầu, điểm cuối là các đỉnh của đa giác?
Hướng dẫn giải
Chọn một đỉnh trong số 12 đỉnh của đa giác làm điểm đầu có 12 cách chọn
Chọn một đỉnh trong số 11 đỉnh còn lại làm điểm cuối có 11 cách chọn
Số vectơ khác 0 được tạo thành là 12.11= 132 vectơ thỏa mãn yêu cầu bài toán
Bài tập tự luyện dạng 1
Câu 1 Cho hình bình hành ABCD Mệnh đề nào đúng?
A Hai vectơ AB BC cùng phương , B Hai vectơ AB CD cùng phương ,
Trang 4Trang 4
C Hai vectơ AB CD cùng hướng , D Hai vectơ AB DC ngược hướng ,
Câu 2 Vectơ có điểm đầu D điểm cuối E được kí hiệu như thế nào là đúng?
Câu 3 Cho hình bình hành ABCD, tâm I Số các vectơ khác 0 cùng hướng với vectơ AC từ các điểm
đã cho là
Câu 4 Chọn khẳng định đúng
A Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng
B Hai vectơ cùng hướng thì cùng phương
C Hai vectơ cùng phương thì có giá song song với nhau
D Hai vectơ cùng hướng thì có giá song song nhau
Câu 5 Cho tam giác ABC Có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác vectơ – không) có điểm đầu và
điểm cuối là các đỉnh A, B, C?
Câu 6 Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng phương
B Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác 0 thì cùng phương
C Vectơ - không là vectơ không có giá
D Hai vectơ cùng hướng là hai vectơ có giá song song hoặc trùng nhau
Câu 7 Cho ba điểm M, N, P thẳng hàng; P nằm giữa M và N Cặp vectơ nào sau đây ngược hướng với
nhau?
A MN NP , B MN MP , C MP PN , D NM NP ,
Câu 8 Cho hình bình hành ABCD tâm O Các vectơ khác 0 ngược hướng với OB là
A BD, OD B BD OD BO , , C DB DO , D BD BO ,
Câu 9 Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng, trong đó điểm B nằm giữa hai điểm A và C Khi đó các cặp
vectơ nào sau đây cùng hướng?
A.CB và AB. B.AB và AC C.AB và CB. D BA và BC
Câu 10 Cho một đa giác A A1 2A2019 có 2019 cạnh Số vectơ khác 0 có điểm đầu và điểm cuối được tạo thành từ các đỉnh của đa giác
*Đáp án trắc nghiệm
*Hướng dẫn giải
Câu 10 Chọn A
Đa giác có 2019 cạnh thì có 2019 đỉnh
Trang 5Trang 5
Chọn một đỉnh làm điểm đầu trong 2019 đỉnh có 2019 cách chọn
Chọn một đỉnh làm điểm cuối trong 2018 đỉnh còn lại có 2018 cách chọn
Suy ra có 2019.2018 = 4074342 vectơ được tạo thành
Dạng 2 Chứng minh hai vectơ bằng nhau
Bài toán 1 Xác định các vectơ bằng nhau
Phương pháp giải
Hai vectơ bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài
Ví dụ: a) Cho M là trung điểm AB
M là trung điểm AB AM MB
MA BM
b) Cho ABDC là hình bình hành
ABDC là hình bình hành ở
AB CD
AC BD
BA DC
CA DB
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Cho hình chữ nhật ABCD tâm O Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA
Tìm tất cả các vectơ khác 0 có điểm đầu và điểm cuối là các điểm đã cho và
a) bằng vectơNM
b) bằng vectơ DQ
c) bằng vectơ CQ
Hướng dẫn giải
Khi đó, các vectơ
Trang 6Trang 6
a) Bằng NM là CO, OA, PQ
b) Bằng DQ là QA PO OM CN NB , , , ,
c) Bằng CQ là NA
Ví dụ 2 Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Hãy chỉ ra các vectơ khác vectơ - không có điểm đầu và điểm
cuối là các đỉnh và tâm của lục giác đều và
a) cùng phương với vectơ OE
b) ngược hướng với vectơ AB
c) bằng vectơEF
Hướng dẫn giải
a) Các vectơ khác 0 cùng phương với vectơ OE là EO BE EB BO OB AF FA CD DC , , , , , , , ,
b) Các vectơ khác 0 ngược hướng với vectơ ABlà BA CO OF CF DE , , , ,
c) Các vectơ bằng vectơ là EF là DO OA CB , ,
Bài toán 2 Chứng minh hai vectơ bằng nhau
Phương pháp giải
Để chứng minh hai vectơ bằng nhau ta có thể sử dụng định nghĩa hoặc đưa về chứng minh hai vectơ là hai cạnh đối của hình bình hành
Các em có thể tham khảo một bài toán sau:
Bước 1 Chứng minh AAB/ /DE
Bước 2 Chứng minh AB = DE
Bước 3 Chứng minh AEDB là hình bình hành
Bước 4 Kết luận AEBD
Ví dụ: Cho hình bình hành ABCD Gọi E là điểm đối xứng với C qua D Chứng minh rằng AEBD
Hướng dẫn giải
Trang 7Trang 7
Vì ABCD là hình bình hành nên
/ /
AB CD
AB CD
Mà C, D, E thẳng hàng nên AB/ /ED (1)
Lại có C và E đối xứng với nhau qua D, suy ra CD DE ABDE (2)
Từ (1) và (2) suy ra AEDB là hình bình hành
Suy ra AEBD
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Cho tứ giác ABCD Chứng minh ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi ABDC
Hướng dẫn giải
Nếu ABDC thì AB DC, cùng hướng và cùng độ dài AB/ /DC
AB DC
ABCD là hình bình hành
Ngược lại, nếu ABCD là hình bình hành thì AB/ /DC
AB DC
Mà AB DC cùng hướng nên , ABDC
Vậy ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi ABDC (điều phải chứng minh)
Ví dụ 2 Cho hình bình hành ABCD Gọi M, N lần lượt là hai điểm thuộc hai cạnh BC, AD sao cho
AM = DN Gọi H là giao điểm của AM và BN, K là giao điểm của DM và CN Chứng minh
a) BN MD
b) AM NC
c) KM NH
Hướng dẫn giải
a) Vì
/ /
BM DN
BM DN
nên BMDN là hình bình hành ở BN MD (điều phải chứng minh)
b) Vì
/ /
AN MC
AN MC
nên AMCN là hình bình hành AM NC (điều phải chứng minh)
Trang 8Trang 8
c) Vì / /
/ /
AM NC
BN MD
NK / /HM
HMKN
NH / /KM
là hình bình hành KM NH (điều phải chứng minh)
Bài tập tự luyện dạng 2
Câu 1 Cho hình vuông ABCD tâm O Vectơ bằng DO là vectơ nào sau đây?
Câu 2 Chọn khẳng định đúng
A Hai vectơ cùng phương thì bằng nhau
B Hai vectơ ngược hướng thì có độ dài không bằng nhau
C Hai vectơ cùng phương và cùng độ dài thì bằng nhau
D Hai vectơ cùng hướng và cùng độ dài thì bằng nhau
Câu 3 Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hai vectơ cùng phương với vectơ thứ ba thì cùng phương
B Mọi vectơ đều có độ dài lớn hơn 0
C Một vectơ có điểm đầu và điểm cuối phân biệt thì không là vectơ – không
D Hai vectơ bằng nhau khi chúng cùng phương và cùng độ dài
Câu 4 Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC của tam giác đều ABC Đẳng thức nào sau
đây đúng?
A MAMB B ABAC C MN BC D |BC| 2 | MN| Câu 5 Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Số các vectơ bằng OC có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là
Câu 6 Cho bốn điểm A, B, C, D tùy ý Nếu ABCD thì
A.ACDB. B CD AD C.ACBD. D CABD
Câu 7 Cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng, M là điểm bất kỳ Mệnh đề nào sau đây đúng?
A MAMB với mọi M
B Có một điểm M sao cho MAMBMC
C MAMBMC với mọi M
D Có một điểm M sao cho MAMB
Câu 8 Cho hình bình hành ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và BC, có bao nhiêu vectơ
bằng với DM từ các điểm đã cho?
Câu 9 Cho tứ giác ABCD có M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA Chọn khẳng định
đúng trong các khẳng định sau
A ADBC B MQPN C MNQP D ABDC
Trang 9Trang 9
Câu 10 Cho tam giác ABC với trực tâm H, D là điểm đối xứng với B qua tâm O của đường tròn ngoại
tiếp tam giác ABC , Khẳng định nào sau đây là đúng?
A HACD và ADCH B HACD và DAHC
C HACD và ADHC D HACD và ADHC và OBOD
Dạng 2 Chứng minh hai vectơ bằng nhau
*Đáp án trắc nghiệm
*Hướng dẫn giải
Câu 7 Chọn C
Vì A, B, C không thẳng hàng nên MAMBMCvới mọi M
Câu 9 Chọn C
Ta có
/ / / /
1 2
MN PQ AC
MN PQ AC
MNPQ là hình bình hành MNQP
Câu 10 Chọn C
Ta có AH // CD (cùng vuông góc với BC) và CH // AD (cùng vuông góc với AB) nên AHCD là hình bình hành
Suy ra HACD vàADHC
Dạng 3 Tính độ dài một vectơ
Phương pháp giải
• Độ dài của một vectơ là khoảng cách từ điểm đầu đến điểm cuối của vectơ đó
• AB BA AB
|AB| | BA|AB
Ví dụ: Cho tam giác đều ABC có độ dài cạnh bằng a
Trang 10Trang 10
Khi đó
a) Độ dài vectơ AB là độ dài đoạn thẳng AB hay |AB|a
b) Với H là trung điểm BC, độ dài vectơ AH là
2
| |
AH AH AB BH a
c) Với M là điểm thuộc đoạn BC sao cho BM = 2MC, ta có
a a a
Độ dài vectơ AM là
| |
4 36 3
AM AM AH HM
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Cho tam giác ABC vuông tại A có độ dàiAB3 , a AC4a Gọi M là trung điểm BC và N là điểm thuộc đoạn AC sao cho 1
3
AN NC
a) Tính độ dài vectơBC
b) Tính độ dài vectơAM
c) Tính độ dài vectơBN
Hướng dẫn giải
a) Độ dài vectơ |BC là | |BC|BC AB2AC2 (3 )a 2(4 )a 2 5a
b) Độ dài vectơ AM là | | 5
BC a
AM AM
c) Ta có 1
4
AN ACa
Độ dài vectơ |BN là | |BN|BN AN2AB2 a2(3 )a 2 a 10
Trang 11Trang 11
Ví dụ 2 Cho tam giác ABC có AB5cm Gọi H, K là chân đường cao hạ từ A và B của tam giác ABC xuống cạnh BC và AC Biết rằng BH 3cm CH, 4cm Tính độ dài của vectơ
a) AH b) BK
Hướng dẫn giải
|AH| AH AB BH 5 3 4(cm)
b) Ta có AC AH2CH2 4242 4 2(cm)
Lại có ABC 1 1
AH BC
AC
Vậy | | 7 2(cm)
2
BK BK
Ví dụ 3 Cho hình thoi ABCD cạnh 2cm và có góc BAD = 600 Tính độ dài của vectơ
a)BD
b) AC
Hướng dẫn giải
Ta có
0
60
AB AD
BAD BAD
Do đó |BD|BD2cm
b) Gọi O là giao điểm của AC và BD
Ta có |AC| AC2AO2 AD2DO2 2 22 12 2 3(cm)
Ví dụ 4 Cho lục giác đều ABCDEF tâm O cạnh a Tính độ dài của các vectơ
a) AB OA ,
b)DF
Trang 12Trang 12
c) AI với I là trung điểm CD
Hướng dẫn giải
a) Theo tính chất của lục giác đều ta có độ dài các cạnh của lục giác bằng bản kính đường tròn ngoại tiếp lục giác ấy
Do đó |AB| |OA|ABa
b) Ta có tam giác ODE đều cạnh a Gọi M là giao điểm của OE và FD
Suy ra tam giác ODE đều có DM là trung tuyến cũng là đường cao
Ta có
2
2
a
DF DF DM DO OM a a
c) Vì AD là đường kính của đường tròn tâm O nên 0
90
ACI
2
a
ACDF a CI
Do đó
2
AI AI AC CI a
Bài tập tự luyện dạng 3
Câu 1 Cho ABCD là hình vuông cạnh bằng 1 Khi đó độ dài của AC bằng
Câu 2 Cho tam giác ABC vuông tại C có cạnh AC = 4 cm, BC = 3cm Độ dài của vecto AB là
Câu 3 Cho hình vuông ABCD tâm O, cạnh 2a Độ dài vectơ DO bằng
2
a
Câu 4 Cho đoạn thẳngAB10cm , điểm C thỏa mãn ACCB Độ dài vectơ AC là
Câu 5 Cho hình chữ nhật ABCD cóAB3, BC4 Độ dài của vectơ AC là
Câu 6 Cho tam giác ABC đều cạnh a, G là trọng tâm Độ dài vectơ AG là
Trang 13Trang 13
A 3
3
a
2
a
Câu 7 Cho hình chữ nhật ABCD có AB3 và AD4 Khẳng định nào sau đây đúng?
A |CD| | BC| B |AC| | AB| C |AC| | BD| D |BD| 7
Câu 8 Cho hình thang vuông ABCD tại A và D có AB4 , a DC8 ,a AD3a Độ dài vectơ BC là
Câu 9 Cho hình thoi ABCD cạnh a, 0
60
BAD Đẳng thức nào sau đây đúng?
A AB AD B |BD|a C BDAC D BCDA
Câu 10 Cho tam giác ABC đều cạnh a Độ dài vectơ AM với M là điểm thuộc đoạn BC sao cho
2019
BM MC là
A 12237155
4038 a B
3062319
2020 a C
4074343
2019 a D
4078381
2020 a
*Đáp án trắc nghiệm
*Hướng dẫn giải
Câu 4 Chọn B
Vì ACCB nên C nằm giữa A và B; C là trung điểm AB
Suy ra | | 1 5(cm)
2
AC AC AB
Câu 6 Chọn D
Ta có | | 2| | 2 3 3
AG AM
Câu 8 Chọn D
Kẻ BE CD Ta có BE = AD = 3a, EC = CD – AB = 8a - 4a = 4a
|BC|BC BE CE (3 )a (4 )a 5a
Câu 9 Chọn B
Trang 14Trang 14
Vì AD = AB mà BAD60nên ABD đều Suy ra |BD|BDABa
Câu 10 Chọn D
Gọi H là trung điểm BC nên
2
AH AB BH a