- Nªu ®îc thÝ dô sö dông mÆt ph¼ng nghiªng trong cuéc sèng vµ chØ râ lîi Ých cña chóng.. BiÕt sö dông mÆt ph¼ng nghiªng hîp lý trong tõng trêng hîp..[r]
Trang 1Phòng GD&ĐT Thanh Thuỷ
Trờng THCS Thạch Đồng Kế hoạch giảng dạy năm học 2010 - 2011 Môn : Lý Lớp 6
Họ và tên giáo viên : Nguyễn Hùng Cờng
Ngày, tháng, năm sinh : 23/03/1984 Trình độ đào tạo CĐSP Môn đào tạo : Toán - Lý
Năm vào ngành : 2008
Nhiệm vụ giảng dạy đợc phân công : + Giảng dạy môn Toán Khối 8
+ Tự chọn Toán khối 8 + Vật Lý khối 6
TT Tuần Tên bài giảng
Thứ tự tiết theo PPCT
Mục tiêu, yêu cầu (kiến thức, kỹ năng, thái độ ) Chuẩn bị của thầy Chuẩn bị của trò Ghi chú
- Kiến thức: Kể tên một số dụng cụ đo chiều dài Biết xác định giới hạn
đo(GHĐ), độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của dụng cụ đo
- Kỹ năng: Biết ơc lợng gần đúng một số
độ dài cần đo, biết đo độ dài của một số vật thông thờng, biết tính giá trị trung bình các kết quả đo và sử dụng thớc đo phù hợp
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, ý thức hợp tác trong hoạt đông nhóm
- Cả lớp: Tranh vẽ
to thớc kẻ có GHĐ 20cm,
ĐCNN 2mm
- Mỗi
nhóm:1th-ớc kẻ có
ĐCNN1mm, 1thớc dây có
ĐCNN 0,5mm, chép vào vở bảng 1.1 kết quả
đo độ dài
2 2 Bài 1 Đo độ dài (tiếp theo) 2
-Kiến thức: Nắm đợc cách đo độ dài của một số vật
-Kĩ năng: Củng cố việc xác địng GHĐ và
ĐCNN của thớc.Củng cố cách xác định gần đúng độ dài cần đo để chọn thớc đo cho phù hợp.Rèn luyện kĩ năng đo chính xác độ dài của vật và ghi kết quả đo.Biết tính trung bình các kết quả đo
-Thái độ: Rèn tính trung thực thông qua việc ghi kết quả đo
Cả lớp: Tranh vẽ
to hình 2.1;2.2 &
2.3 (SGK)
3 3 Bài 3 Đo thể tích chất lỏng 3
-Kiến thức:Kể tên đợc một số dụng cụ th-ờng dùng để đo thể tích chất lỏng
-Cả lớp: 1 chậu
đựng nớc
-Mỗi nhóm: 2 bình thuỷ tinh Biết xác định tích của chất lỏng bằng
dụng cụ đo thích hợp
-Kĩ năng: Biết sử dụng dụng cụ đo thể tích chất lỏng
-Thái độ:Rèn tính trung thực,thận trọng khi đo thể tích và báo cáo kết quả đo
cha biết dung tích, 1 bình chia
độ, các loại ca
đong
4 4 Bài 4 Đo thể tích vật rắn 4 -Kỹ năng: +Biết đo thể tích của vật rắn Dụng cụ thí -Mỗi nhóm: 1
Trang 2không thấm nớc
không thấm nớc +Biết sử dụng các dụng cụ đo thể tích chất lỏng để đo thể tích vật rắn bất
kỳ không thấm nớc
-Thái độ: Tuân thủ các quy tắc đo và trung thực với các số liệu mà mình đo đ-ợc,hợp
tác trong mọi công việc của nhóm học tập
nghiệm cho học sinh bình chia độ,1 ca đong có ghi
sẵn dung tích,1 bình tràn,1 bình chứa và vật rắn không thấm nớc (dây buộc)
5 5 Bài 5 Khối lợng - Đo khối
-Trả lời đợc các câu hỏi cụ thể: Khi đặt một túi đờng lên một cái cân, cân chỉ 1kg thì số đó cho biết gì? Nhận biết đợc quả
cân 1kg
-Trình bày đợc cách điều chỉnh số 0 cho cân rôbécvan và cáhchs cân một vật bằng cân rôbecvan
-Đo đợc khối lợng của một vật bằng cân.Chỉ ra đợc GHĐ & ĐCNN của cân
-Cả lớp: Tranh vẽ
to các loại cân (H5.3, H5.4, H5.5
& H5.6 )
-Mỗi nhóm: 1 cân rôbecvan và hộp quả cân, vật
để cân
6 6 Bài 6 Lực - Hai lực cân bằng 6
-Nêu đợc các thí dụ về lực đẩy,lực kéo,
và chỉ ra đợc phơng và chiều của các lực
đó.Nêu đợc thí dụ về hai lực cân bằng và nhận xét đợc trạng thái của vật khi chịu tác dụng lực
-Sử dụng đúng thuật ngữ : lực đẩy, lực kéo, phơng, chiều, lực cân bằng
-HS bắt đầu biết cách lắp các bộ phận thí nghiệm sau khi quan sát kênh hình -Có thái độ nghiêm túc khi nghiên cứu hiện tợng,rút ra quy luật
-Mỗi nhóm: 1
xe lăn,1 lò xo lá tròn,1 lò xo xoắn dài 10cm,1 thanh nam châm thẳng, 1 quả nặng,1 giá thí nghiệm,1 kẹp vạn năng,2 khớp nối
7 7 Bài 7 Tìm hiểu kết quả tác dụng của lực 7
-Nêu đợc một số ví dụ về lực tác dụng -Cả lớp: 1 cái Mỗi nhóm: 1 xe lên một vật làm biến đổi chuyển động
của vật đó
-Nêu đợc một số ví dụ về lực tác dụng lên một vật làm biến dạng vật đó
-Rèn kỹ năng lắp ráp thí nghiệm, phân tích thí nghiệm, hiện tợng
-Thái độ nghiêm túc khi nghiên cứu hiện tợng, xử lý các thông tin thu thập đợc
cung lăn,1 máng
nghiêng, 1 lò xo xoắn, 1 lò xo lá tròn, 1giá TN, 1 hòn bi, 1 quả nặng, 1 dây
8 8 Bài 8 Trọng lực - Đơn vị lực 8
-Hiểu đợc trọng lực ( trọng lợng ) là gì
Nêu đợc phơng và chiều của trọng lực
-Nắm đợc đơn vị đo cờng độ lực là Niutơn (N)
-Biết vận dụng kiến thức thu thập đợc và thực tế và kĩ thuật:Sử dụng dây dọi để xác định phơng thẳng đứng
-Mỗi nhóm: 1 giá thí nghiệm,1 dây dọi,1 quả nặng,1 lò xo, 1 khay nớc,1 ê ke
Trang 3-Có ý thức vận dụng kiến thức và cuộc sống
9 9 Kiểm tra viết 1 tiết 9
-Kiểm tra, đánh giá kết qủa học tập của
HS về: Đo độ dài,đo thể tích,đo khối l-ợng, hai lực cân bằng, những kết quả tác dụng của lực, trọng lực, đơn vị lực, mối quan hệ giữa khối lợng và khối lợng
Đề bài kiểm tra, phô tô đề kiểm tra cho học sinh
Học và ôn bài ở nhà
10 10 Bài 9 Lực đàn hồi 10
-Nhận biết đợc thế nào là sự biến dạng
đàn hồi của một lò xo.Trả lời đợc câu hỏi
về đặc điểm của lực đàn hồi.Dựa vào kết quả thí nghiệm rút ra đợc nhận xét về sự phụ thuộc của lực đàn hồi và độ biến dạng của lò xo
-Lắp thí nghiệm qua kênh hình và nghiên cứu hiện tợng để rút ra quy luật về sự biến dạng và lực đàn hồi
-Có ý thức tìm tòi quy luật vật lý qua các hiện tợng tự nhiên
-Cả lớp: bảng phụ
kẻ sắn bảng 9.1 Mỗi nhóm: 1 giá thí nghiệm,1
lò xo,1 thớc kẻ
có chia độ đến mm,1 hộp quả nặng 4 quả (mỗi quả 50g)
11 11
Bài 10 Lực kế - Phép đo lực Trọng lợng và khối
-Nhận biết đợc cấu tạo của lực kế, GHĐ
& ĐCNN của lực kế Sử dụng đợc công thức liên hệ giữa trọng lợng và khối
-Cả lớp: 1 cung tên, 1 xe lăn
-Mỗi nhóm: 2 lực kế lò xo, 1 sợi dây mảnh lợng của một vật để tính trọng lợng của
vật khi biết khối lợng và ngợc lại
-Biết tìm hiểu cấu tạo của dụng cụ đo và biết cách sử dụng lực kế để đo lực -Rèn tính sáng tạo và cẩn thận
12 12 Bài 11 Khối lợng riêng
trọng lợng riêng 12
-Nắm đợc khái niệm khối lợng riêng, trọng lợng riêng của một chất Sử dụng
đợc các công thức m = D.V và P = d.V
để tính khối lợng và trọng lợng của một vật Sử dụng đựoc bảng số liệu để tra cứu khối lợng riêng và trọng lợng riêng của các vật
-Sử dụng phơng pháp cân khối lợng và đo thể tích để xác định trọng lợng riêng của vật
-Thái độ nghiêm túc, cẩn thận và trung thực khi làm thực hành
-Mỗi nhóm: 1 lực kế có GHĐ 2,5N, 1 quả cân 200g có móc treo và dây buộc, bình chia
độ có GHĐ 250
cm3
13 13 Bài 12 Thực hành : Xác định khối lợng riêng của sỏi 13
-Biết cách xác định khối lợng riêng của một vật rắn và tiến hành một bài thực hành vật lý
-Rèn kĩ năng thao tác, đo khối lợng và thể tích chính xác
-Rèn tính cẩn thận, trung thực và thái độ nghiêm túc trong thực hành, học tập
Mỗi nhóm: 1 cân
có ĐCNN 10g hoặc 20g, 1 bình chia độ có GHĐ
100 cm3;ĐCNN 1cm3, 1 cốc n-ớc,15 hòn sỏi cùng loại, khăn
-Mỗi HS : 1 bản báo cáo thực hành
Trang 4lau, kẹp.
14 14 Bài 13 Máy cơ đơn giản 14
-Biết làm thí nghiệm để so sánh trọng l-ợng của vật và lực dùng để kéo vật lên trực tiếp theo phơng thẳng đứng Kể tên
đợc một số máy cơ đơng giản thờng gặp -Rèn kĩ năng sử dụng lực kế để đo trọng lợng và lực kéo
-Thái độ trung thực khi đo và đọc kết quả
đo, thái độ nghiêm túc trong thí nghiệm
và học tập
-Cả lớp : tranh vẽ H13.1; H13.2;
H13.5; H13.6 (SGK); bảng phụ
kẻ bảng 13.1
-Mỗi nhóm : 2 lực kế (5N), 1 quả nặng 200g
15 15 Bài 14 Mặt phẳng nghiêng 15
- Nêu đợc thí dụ sử dụng mặt phẳng nghiêng trong cuộc sống và chỉ rõ lợi ích của chúng Biết sử dụng mặt phẳng nghiêng hợp lý trong từng trờng hợp
- Rèn kỹ năng sử dụng lực kế, kỹ năng thao tác thí nghiệm kiểm tra độ lớn của lực kéo phụ thuốc độ cao (chiều dài) mặt phẳng nghiêng
- Thái độ cẩn thận, trung thực trong thí nghiệm và học tập
- Cả lớp: Tranh vẽ
H 14.1 (SGK) - Mỗi nhóm: một lực kế 5N,
khối trụ kim loại 200g, một mặt phẳng nghiêp có đánh dấu sẵn độ cao
Củng cố kiến thức cơ bản cho học sinh trong học kỳ I Câu hỏi, bài tập Ôn tập ở nhà
17 17 Kiểm tra học kỳ I 17
-Kiểm tra, đánh giá kết qủa học tập của
HS về: Đo độ dài,đo thể tích,đo khối l-ợng, hai lực cân bằng, những kết quả tác dụng của lực, trọng lực, đơn vị lực, mối quan hệ giữa khối lợng và trọng lợng, khối lợng riêng, trọng lợng riêng, máy cơ
đơn giản
Đề bài, đáp án, phô tô đề kiểm tra cho học sinh
Học và ôn tập bài ở nhà
18 18 Bài 15 Đòn bẩy 18
- Nêu đợc ví dụ về sử dụng đòn bẩy trong cuộc sống Xác định đợc điểm tựa(O), các lực tác dụng lên đòn bẩy đó ( điểm
O1, O2 và lực F1, F2) Biết sử dụng đòn bẩy trong những công việc thích hợp( biết thay đổi vị trí của các điểm O,
O1, O2 cho phù hợp với yêu cầu sử dụng)
- Rèn kỹ năng đo lực trong mọi trờng hợp
- Thái độ cẩn thận, trung thực, nghiêm túc trong thí nghiệm và học tập
- Cả lớp: H15.1, H15.2, H15.3, H15.4, bảng phụ
kẻ bảng 15.1 (SGK)
- Mỗi nhóm:1 lực kế 5N, 1 khối trụ kim loại 200g, 1 giá
đỡ, 1 đòn bẩy, phiếu học tập
Trang 519 19 Bài 16 Ròng rọc 19
- Nêu đợc ví dụ về sử dụng ròng rọc trong cuộc sống và chỉ rõ đợc lợi ích của chúng Biết sử dụng ròng rọc trong các công việc thích hợp
- Rèn kỹ năng đo lực trong mọi trờng
- Cả lớp: H16.1, H165.2, bảng phụ
kẻ bảng 16.1 (SGK)
- Mỗi nhóm:1 lực kế 5N, 1 khối trụ kim loại 200g, 1 giá
đỡ, 1 ròng rọc hợp
- Thái độ cẩn thận, trung thực, nghiêm túc trong thí nghiệm và học tập
cố định, 1 ròng rọc động, dây vắt qua ròng rọc
20 20 Bài 17 Tổng kết chơng I Cơ
- Ôn lại những kiến thức cơ bản về cơ
học đã học trong chơng Vận dụng kiến thức đã học để giải thích các hiện tợng liên quan trong thực tế và để giải các bài tập đơn giản
- Củng cố, đánh giá sự nắm vững kiến thức và kỹ năng của HS
- Thái độ yêu thích môn học, có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống
- Cả lớp: Nhãn ghi khối lợng tịnh của kem giặt, kéo cắt giấy, bảng phụ
kẻ ô chữ,
21 21 Bài 18 Sự nở vì nhiệt của chất rắn 21
- Tìm đợc ví dụ trong thực tế chứng tỏ:
thể tích và chiều dài của vật rắn tăng khi nóng lên, giảm khi lạnh đi, các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau Giải thích đợc một số hiện tợng đơn giản về
sự nở vì nhiệt của chất rắn
- Biết đọc các bảng biểu để rút ra kết luận cần thiết
- Rèn tính cẩn thận, trung thực, ý thức tập thể trong việc thu thập thông tin trong nhóm
- Cả lớp: một quả cầu kim loại
và một vòng kim loại, đèn cồn, chậu nớc
22 22 Bài 19 Sự nở vì nhiệt của
- Tìm đợc ví dụ trong thực tế chứng tỏ:
thể tích của một chất lỏng tăng khi nóng lên, giảm khi lạnh đi, các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau Giải thích
đ-ợc một số hiện tợng đơn giản về sự nở vì
nhiệt của chất lỏng
- Làm đợc thí nghiệm, mô tả đợc hiện t-ợng xảy ra để rút ra kết luận
- Rèn tính cẩn thận, trung thực, ý thức tập thể trong việc thu thập thông tin trong nhóm
- Cả lớp: ba bình thuỷ tinh đáy bằng, ba ống thuỷ tinh, ba nút cao
su, một chậu nhựa, nớc pha màu, rợu, dầu, một phích nớc nóng,
H19.3(SGK)
- Mỗi nhóm: một bình thuỷ tinh đáy bằng, một ống thuỷ tinh, một nút cao su, một chậu nhựa, nớc pha màu
23 23 Bài 20 Sự nở vì nhiệt của chất khí 23 - Tìm đợc ví dụ trong thực tế về hiện t-ợng thể tích của một khối khí tăng khi - Cả lớp: một quả bóng bàn bị bẹp, - Mỗi nhóm: một bình thuỷ
Trang 6nóng lên, giảm khi lạnh đi Giải thích
đ-ợc một số hiện tợng đơn giản về sự nở vì
nhiệt của chất khí
- Làm đợc thí nghiệm, mô tả đợc hiện t-ợng xảy ra để rút ra kết luận Biết cách
đọc biểu bảng để rút ra kết luận cần thiết
- Rèn tính cẩn thận, trung thực, ý thức tập thể trong việc thu thập thông tin trong nhóm
một cốc nớc nóng tinh đáy bằng, một ống thuỷ
tinh, một nút cao su, một cốc nớc pha màu
24 24 Bài 21 Một số ứng dụng của sự nở vì nhiệt 24
- Nhận biết đợc sự co giãn vì nhiệt khi bị ngăn cản có thể gây ra lực rất lớn Tìm
đ-ợc thí dụ thực tếvề hiện tợng này Mô tả
đợc cấu tạo và hoạt động của băng kép
Giải thích đợc một số ứng dụng đơn giản
về sự nở vì nhiệt
- Phân tích hiện tợng để rút ra nguyên tắc hoạt động của băng kép Rèn kỹ năng quan sát, so sánh
- Rèn tính cẩn thận, trung thực, ý thức tập thể trong việc thu thập thông tin trong nhóm
- Cả lớp: một bộ dụng cụ TNvề lực xuất hiện do sự co giãn vì nhiệt, một
lọ cốn, một chậu nớc, khăn lau
H20.2, H20.3, H20.5 (SGK)
- Mỗi nhóm: hai băng kép, một giá thí nghiệm, một đèn cồn
25 25 Bài 22 Nhiệt kế - Nhiệt giai 25
- Hiểu đợc nhiệt kế là dụng cụ sử dụng dựa trên nguyên tắc sự nở vì nhiệt của chất lỏng Nhận biết đợc cấu tạo và công dụng của các loại nhiệt kế khác nhau
- Phân biệt đợc nhiệt giai Xenxiut và nhiệt giai Farenhai và có thể chuyển nhiệt độ từ nhiệt giai này sang nhiệt độ
t-ơng ứng của nhiệt giai kia
- Rèn tính cẩn thận, trung thực, ý thức tập thể trong việc thu thập thông tin trong nhóm
- Cả lớp: ba cốc thuỷ tinh, nớc nóng, 10 nhiệt kế dầu, 5 nhiệt kế y
tế, tranh vẽ các loại nhiệt kế
26 26 Kiểm tra 1 tiết 26
-Kiểm tra, đánh giá kết qủa học tập của
HS về: Ròng rọc, sự nở vì nhiệt của chất rắn, lỏng, khí, ứng dụng của sự nở vì
nhiệt của các chất, nhiệt kế, nhiệt giai
Đề bài, đáp án, phô tô đề kiểm tra cho học sinh
Học và chuẩn bị bài ở nhà
27 27 Bài 23 Thực hành : Đo nhiệt độ 27
- Biết đo nhiệt độ cơ thể bằng nhiệt kế
Biết theo dõi sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian và vẽ đợc đờng biểu diễn sự thay đổi này
- Có thái độ trung thực, tỉ mỉ, cẩn thận và chính xác trong việc tiến hành thí
nghiệm và viết báo cáo
- Mỗi nhóm: 1 nhiệt kế y tế, 1 nhiệt kế dầu, 1 cốc đốt, 1 đèn cồn 1 kiềng, 1 lới
đốt, 1 giá thí nghiệm
- Mỗi HS: 1 mẫu báo cáo
28 28 Bài 24 Sự nóng chảy và sự
đông đặc 28 - Nhận biết và phát biểu đợc những đặc điểm cơ bản của sự nóng chảy.Vận dụng - Cả lớp: 1 giá thí nghiệm, 1 kiềng, - Mỗi HS: 1 tờ giấy kẻ ô vuông
Trang 7kiến thức đê giải thích một số hiện tợng
đơn giản
- Biết khai thác bảng ghi kết quả thí nghiệm để vẽ đờng biểu diễn và từ đờng biểu diễn rút ra những kết luận cần thiết
- Rèn tính cẩn thận, trung thực, ý thức tập thể trong việc thu thập thông tin trong nhóm
1 lới đốt, 1 cốc
đốt, 1 ống nghiệm, 1 kẹp vạn năng, 1 nhiệt
kế dầu, 1 đèn cồn, băng phiến, bảng phụ kẻ ô vuông
29 29 Bài 25 Sự nóng chảy và sự đông đặc ( tiếp theo ) 29
- Nhận biết đợc đông đặc là quá trình
ng-ợc của nóng chảy và những đặc điểm của quá trình đông đặc.Vận dụng kiến thức
đê giải thích một số hiện tợng đơn giản
- Biết khai thác bảng ghi kết quả thí nghiệm để vẽ đờng biểu diễn và từ đờng biểu diễn rút ra những kết luận cần thiết
- Rèn tính cẩn thận, trung thực, ý thức tập thể trong việc thu thập thông tin trong nhóm
- Cả lớp: 1 giá thí nghiệm, 1 kiềng,
1 lới đốt, 1 cốc
đốt, 1 ống nghiệm, 1 kẹp vạn năng, 1 nhiệt
kế dầu, 1 đèn cồn, băng phiến, bảng phụ kẻ ô vuông
- Mỗi HS: 1 tờ giấy kẻ ô vuông
30 30 Bài 26 Sự bay hơi và sự ng-ng tụ 30
- Nhận biết đợc hiện tợng bay hơi, sự phụ thuộc tốc độ bay hơi vào nhiệt, gió và thoáng Bớc đầu biết cách tìm hiểu tác
động của một yếu tố lên một hiện tợng khi có nhiều yếu tố tác động cùng một lúc Tìm đợc thí dụ thực tế
- Vạch đợc kế hoạch và thực hiện đợc thí nghiệm kiểm chứng tác động của
- Mỗi HS: 1 giá thí nghiệm, 1 kiềng, 1 lới đốt,
1 đèn cồn, 2 đĩa nhôm nhỏ, 1 cốc nớc
nhiệt độ và mặt thoáng lên tốc độ bay hơi
- Rèn tính cẩn thận, trung thực, ý thức tập thể trong việc thu thập thông tin trong nhóm
31 31 Bài 27 Sự bay hơi và sự ng-ng tụ ( tiếp theo ) 31
- Nhận biết đợc sự ngng tụ là quá trình ngợc của bay hơi Tìm đợc thí dụ thực tế
về hiện tợng ngng tụ Biết cách tiến hành thí nghiệm để kiểm tra dự đoán về sự
ng-ng tụ xảy ra nhanh hơn khi giảm nhiệt
độ
- Kỹ năng sử dụng nhiệt kế, quan sát, so sánh và sử dụng đúng các thuật ngữ
- Rèn tính sáng tạo, nghiêm túc nghiên cứu hiện tợng vật lý
- Mỗi nhóm HS:
2 cốc thuỷ tinh, nớc có pha màu, nớc đá đập nhỏ,
1 nhiệt kế dầu
- Mô tả đợc sự sôi và kể đợc các đặc
điểm của sự sôi
- Biết cách tiến hành thí nghiệm, theo dõi
- Mỗi nhóm HS: 1 giá thí nghiệm, 1 kẹp vạn năng, 1
- Mỗi HS: 1 bảng 28.1 và giấy kẻ ô vuông
Trang 8thí nghiệm và khai thác số liệu thu thập
đợc từ thí nghiệm về sự sôi
- Rèn tính cẩn thận, tỉ mỉ, kiên trì, trung thực và gây hứng thú tìm hiểu hiện tợng
kiềng, 1 lới đốt, 1 bình cầu (cốc
đốt), 1 đèn cồn, 1 nhiệt kế dầu, 1
đồng hồ
33 33 Bài 29 Sự sôi ( tiếp theo ) 33
- Nhận biết đợc hiện tợng và các đặc
điểm của sự sôi
- Vận dụng đợc kiến thức về sự sôi để giải thích một số hiện tợng đơn giản có liên quan đến sự sôi
- Kích thích lòng ham hiểu biết, tìm tòi những hiện tợng khoa học
- Cả lớp: 1 giá thí nghiệm, 1 kẹp vạn năng, 1 kiềng, 1 lới đốt, 1 bình cầu (cốc
đốt), 1 đèn cồn, 1 nhiệt kế dầu, 1
đồng hồ
- Mỗi HS: 1 bảng 28.1 và đ-ờng biểu diễn sự thay đổi nhiệt
độ của nớc theo thời gian trên giấy kẻ ô vuông
34 34 Bài 30 Tổng kết chơng II : Nhiệt học 34
- Ôn lại những kiến thức cơ bản về sự nở vì nhiệt và sự chuyển thể của các chất
- Vận dụng đợc một cách tổng hợp những kiến thức đã học để giải thích các hiện tợng có liên quan
ânTọ cho các em thái độ yêu thích môn
- Cả lớp: Bảng phụ kẻ ô chữ
học, mạnh dạn trình bày ý kiến của mình trớc tập thể lớp
35 35 Kiểm tra học kỳ II 35