1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn de thi giai toan tren may tinh

3 462 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi máy tính bỏ túi lớp 9
Trường học Trường THCS Nguyễn Du
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 127,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THCS NGUYỄN DUĐỀ THI MÁY TÍNH BỎ TÚI LỚP 9 Thời gian: 90phút Học sinh ghi đầy đủ các chữ số hiện trên màn hình máy tính Bài 1.

Trang 1

TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU

ĐỀ THI MÁY TÍNH BỎ TÚI LỚP 9

Thời gian: 90phút

(Học sinh ghi đầy đủ các chữ số hiện trên màn hình máy tính)

Bài 1 (1điểm) Tìm ước số chung lớn nhất (USCLN) và bội số chung nhỏ nhất (BSCNN) của 2

số sau : a = 4020112008 và b = 20112008

Bµi 2: (2 điểm) Tính giá trị của biểu thức:

a)

3sin 4 cot os 2cot 3cos sin cot

3

x tgx gy c y B

x

=

 

 

biết 2sin 3cos 2, 211

5sin 7 cos 1,946

= + ÷ ÷  − ÷÷

Bµi 3: (1.5 điểm) Cho đa thức 3 2

g x = xx + +x a) Tìm các nghiệm của đa thức g x( )

b) Tìm các hệ số a b c, , của đa thức bậc ba 3 2

( )

f x = +x ax + +bx c, biết rằng khi chia đa thức f x( ) cho đa thức g x( ) thì được đa thức dư là 2

r x = x + x+ c) Tính chính xác giá trị của f(2008)

Bài 4.(1 điểm) Tìm số dư khi chia số 192008 + 72008 cho số 27

Bài 5 (1 điểm) Tìm a, b, c, d, e biết

2963 1281

e

1 d

1 c

1 b

1 a

+ + + +

Bài 6 (1.5 điểm) Mỗi tháng gửi tiết kiệm 580 000đ với lãi suất 0,7% tháng Hỏi sau 10

tháng thì lãnh về cả vốn lẫn lãi là bao nhiêu?

Bài 7 (1.5 điểm): Cho hình thang cân ABCD cĩ µ 0

30

C= ,đáy nhỏ AB = 2,5 cm và cạnh bên BC

= 3,2 cm.Tính :

a) Diện tích hình thanh ABCD

b) Độ dài đường chéo

cosy =

C

UCLN (a ; b) = BCNN (a ; b) =

S

AC

Trang 2

§¸p ¸n vµ thang ®iĨm:

1 USCLN = 8 ; BSCNN = 10106565608224008 1

2 a sinx=0,735; cosy=0, 247

B≈0.040227236 C≈ −2833.646608

2

3

; 2;

1.5

Theo giả thiết ta cĩ: f x( )=q g x ( ) 8+ x2+4x+5, suy ra:

 − = − = 

− + = +

 ÷  ÷

  ÷=  ÷=  + + = −

    

Giải hệ phương trình ta được: 23; 33; 23

a= b= c=

Cách giải: Nhập biểu thức 3 23 2 33 23

X + X + X + , bấm phím CALC và nhập số 2008 = ta được số hiện ra trên màn hình:

Suy ra giá trị chính xác: (2008) 8119577168.75f =

0,5

0,5

*193 ≡ 1 (mod 27)

2008 = 3 x 669 + 1

⇒192008 = (193)669 x 19 ≡ 1669 x 19 ≡ 19 (mod 27) 0,5d

2008 = 9 x 223 +1

⇒72008 = (79)2008 x 7 ≡ 1 x 7 ≡ 7 (mod 27) 0,5đ

*Vậy 192008 + 72008 ≡ 19 + 7 ≡ 26 (mod 27) 0,5đ

Kết quả : 26

5 SHIFT MODE 2

1281 ÷2963 = x-1 = - 2 = x-1 = - 3 = x-1 = -5 = x-1 = -7 = x-1 0.5đ

Kết quả : a = 2 ; b = 3 ; c = 5 ; d = 7 ; e = 11, 0.5đ

6 (1.5 điểm) : Số tiền lãnh cả gốc lẫn lãi:

10 580000.1,007 1,007 1 580000(1 0,007) (1 0,007) 1

A

Kết quả: 6028055,598

7. a) Diện tích hình thanh ABCD

S(ABCD) ≈ 8,434050067 cm2 0.75 điểm b) Độ dài đường chéo

Trang 3

AC ≈ 5,50875725 0,75 điểm

Ngày đăng: 01/12/2013, 12:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

(Học sinh ghi đầy đủ các chữ số hiện trên màn hình máy tính) - Bài soạn de thi giai toan tren may tinh
c sinh ghi đầy đủ các chữ số hiện trên màn hình máy tính) (Trang 1)
7. a) Diện tích hình thanh ABCD - Bài soạn de thi giai toan tren may tinh
7. a) Diện tích hình thanh ABCD (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w