1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De DA tuyen sinh chuyen 2010

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 102,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Trong phần lí thuyết, đối với phương trình phản ứng hóa học nào mà cân bằng hệ số sai hoặc thiếu điều kiện thì trừ đi một nửa số điểm dành cho nó; nếu thiếu điều kiện và cân bằng hệ số[r]

Trang 1

sở gd&đt kì thi tuyển sinh vào lớp 10 trường thpt chuyên

Môn thi: Hóa học Ngày thi: Ngày 30/6/2009

Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

-Cho khối lượng mol nguyờn tử: C = 12 ; H = 1; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; N = 14;

Fe = 56; Cu = 64; Ca = 40; Ag = 108; Zn = 65, Cl = 35,5; S = 32; K =39; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.

Cõu 1: ( 2,0 điểm)

X, Y, Z, T, Q là 5 chất khớ cú MX = 2 (gam); MY = 44 (gam); MZ = 64 (gam); MT = 28 (gam); MQ = 32 (gam)

- Khi cho chất A tan trong H2SO4 loóng thu được khớ Y

- Khi cho chất B tan trong nước thu được khớ X

- Khi cho chất C tan trong nước thu được khớ Q

- Khi đun núng chất D màu đen trong khớ Y thu đư ợc khớ T

- Khi đun núng chất E màu đen trong khớ T thu đư ợc khớ Y

- Khi đun núng chất G hoặc chất H, hay hoà tan G, H trong HNO3 thu được khớ Z (trong

G và H đều chứa cựng một kim loại)

Tỡm X, Y, Z, T, Q, A, B, C, D, E, G, H và vi ết phương trỡnh hoỏ học của phản ứng

Cõu 2: (2,25 điểm)

1 Viết sơ đồ điều chế etylen glicol cú cụng th ức HO-CH2-CH2-OH từ axit axetic và cỏc chất vụ cơ cần thiết Viết phương trỡnh hoỏ học tương ứng

2 A, B, C là 3 hiđrocacbon khớ ở điều kiện thường Khi phõn huỷ A, B, C đều tạo ra

cacbon và hiđro, thể tớch hiđro sinh ra gấp 3 lần thể tớch hiđrocacbon ban đầu ( ở cựng điều kiện) C cú thể điều chế trực tiếp từ C2H5OH, B và C cú khả năng làm mất màu dung dịch brom và cú phõn tử khố i khỏc nhau Lập luận xỏc định cụng thức cấu tạo của

A, B, C

Cõu 3: ( 1,75 điểm)

1 Cú một hỗn hợp khớ gồm: CO, CO2, SO2, SO3 Bằng phương phỏp hoỏ học làm thế nào để nhận ra sự cú mặt củ a mỗi khớ trong hỗn hợp? Viết phương trỡnh hoỏ học tương ứng

2 4,48 gam oxit của một kim loại hoỏ trị II tỏc dụng vừa đủ với 100 ml axit sunfuric 0,8

M, cụ cạn dung dịch thu được 13,76 gam tinh thể muối ngậm n ước Tỡm cụng thức muối ngậm nước

Cõu 4: ( 2,0 điểm)

Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp khớ gồm hai hi đrocacbon cựng dóy đồng đẳng, cho toàn bộ lượng CO2 và H2O sinh ra lội chậm qua bỡnh 1 chứa dung dịch Ba(OH)2 dư và

đề thi chính thức

Trang 2

thêm 6,12 gam và bình 2 t ăng 0,62 gam Trong bình 1 có kết tủa cân nặng 19,7 gam Xác định công thức cấu tạo và phần tr ăm khối lượng mỗi hiđrocacbon trong hỗn hợp, biết chúng đều mạch thẳng và khi cho tác dụng với khí clo có chiếu sáng mỗi hi đrocacbon đều cho 2 sản phẩm chứa một nguyên tử clo

Câu 5: ( 2,0 điểm)

Hoà tan 18,4 gam hỗn hợp 2 kim loại hoá trị II và III bằng axit HCl thu được dung dịch A và khí B Chia B làm hai phần bằng nhau

Phần một đem đốt cháy hoàn toàn thu được 4,5 gam H2O Nếu cô cạn dung dịch A thu được bao nhiêu gam muối khan?

Phần 2 cho tác dụng hết với clo và cho sản phẩm hấp thụ vào 200 ml dung dịch NaOH 20% (D= 1,2 g/ml) Tính C% các ch ất trong dung dịch tạo ra

Nếu biết tỉ lệ số mol hai muối khan là 1: 1 và khối l ượng mol của kim loại này gấp 2,4 lần khối lượng mol của kim loại kia Xác định tên hai kim loại

-Hết -Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn, Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh………Số báo danh……….

Chữ kí giám thị 1……… Chữ kí giám thị 2………

Trang 3

SỞ GD& ĐT HÀ GIANG KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 CHUYÊN HÓA

HƯỚNG DẪN CHẤM

I Hướng dẫn chung.

* Nếu thí sinh không theo cách nêu trong đáp án mà đúng thì vẫn cho điểm đủ như hướng dẫn quy định ( đối với từng phần)

* Trong phần lí thuyết, đối với phương trình phản ứng hóa học nào mà cân bằng hệ số sai hoặc thiếu điều kiện thì trừ đi một nửa số điểm dành cho nó; nếu thiếu điều kiện và cân bằng hệ số sai cũng trừ đi một nửa số điểm dành cho nó

* Giải bài toán bằng các phương pháp khác nhau nhưng nếu tính đúng, lập luận chặt chẽ

và dẫn đến kết quả đúng vẫn được tính theo biểu điểm Nếu làm sai không tính điểm ( không tính điểm cho phần giải trung gian)

* Điểm toàn bài là tổng điểm các câu cộng lại và không làm tròn

II Đáp án và thang điểm.

Câu 1:

( 2,0

điểm)

- X là H2; Y là CO2; Z là SO2; T là CO; Q là O2

- A là muối cacbonat

VD: Na2CO3 + H2SO4   Na2SO4 + CO2  + H2O

- B là kim loại mạnh hoặc hiđrua kim loại

VD: 2 Na + 2 H2O   2 NaOH + H2

CaH2 + 2 H2O   Ca(OH)2 + 2 H2

- C là peoxit

VD: 2BaO2 + 2 H2O   2 Ba(OH)2 + O2

- D là cacbon C + CO2   2 CO

- E là CuO (hoặc PbO; FeO,…)

CuO + CO  t0

Cu + CO2

- G và H là muối sunfit hoặc hiđro sunfit của kim loại

VD: CaSO3  t0

CaO + SO2 

Ca(HSO3)2  t0

CaSO3 + SO2+ H2O CaSO3 + 2 HNO3   Ca(NO3)2 + SO2+ H2O Ca(HSO3)2 + 2 HNO3   Ca(NO3)2 + 2SO2+ H2O

0,5 0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu 2 1 Sơ đồ điều chế:

Trang 4

điểm)  H2 ;Pd t, C2H4  Br2  CH2Br-CH2Br  NaOH

CH2OH-CH2OH

CH3COOH + NaOH   CH3COONa + H2O

CH3COONa + NaOH CaO  ,t0

CH4 + Na2CO3

2 CH4 1500 C0 C2H2 + 3 H2

C2H2 + H2 Pd t,0 C2H4

C2H4 + Br2   CH2Br – CH2Br

CH2Br – CH2Br + 2 NaOH   CH2OH-CH2OH + 2 NaBr

2 PTHH: CxHy  t0

x C + y/2 H2 Theo đầu bài:

2

x y

H C H

y

nn    y Do A, B, C ở thể khí nên có

3 công thức phân tử phù hợp: C2H6; C3H6; C4H6

- A không làm mất màu nước Br2, nên A là CH3-CH3

- C làm mất màu nước Br2 và được điều chế trực tiếp từ C2H5OH nên

C có công thức cấu tạo là: CH2=CH-CH=CH2.

- B làm mất màu nước Br2 và có phân tử khối khác C, nên C là:

CH2=CH-CH3

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25 0,25

0,25

Câu 3

(1,75

điểm)

1 Dẫn hỗn hợp khí qua dung dịch BaCl2, nếu có kết tủa trắng xuất

hiện  trong hỗn hợp có SO3

SO3 + H2O + BaCl2   BaSO4 + 2HCl

Cho 3 khí còn lại đi qua dung dịch Br2, nếu dung dịch Br2 mất màu 

trong hỗn hợp có SO2

SO2 + Br2 + 2H2O   H2SO4 + 2 HBr

Hai khí còn lại dẫn qua dung dịch nước vôi trong dư, nếu có vẩn đục

 có khí CO2

CO2 + Ca(OH)2   CaCO3 + H2O

Khí còn lại không bị hấp thụ đem dẫn qua CuO nung nóng, rồi hấp thụ

khí thu được bằng nước vôi trong Nếu có Cu màu đỏ tạo thành và

nước vôi trong vẩn đục  nhận được khí CO

CuO + CO  t0

Cu + CO2

2.

Gọi công thức oxit kim loại là RO

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 5

PTHH: RO + H2SO4   RSO4 + H2O

Theo PT:

2 4 0,8.0,1 0, 08

RO H SO

nn  

 MRO = 4, 48 56

0, 08   R = 56 - 16 = 40 Vậy R là Ca

Gọi CT muối ngậm nước: CaSO4.nH2O

Theo PT:

4 2 0, 08

CaSO nH O CaO

nn

Ta có: (126 + 18n).0,08 = 13,76  n = 2

Vậy công thức muối ngậm n ước: CaSO4.2H2O

0,25

0,25

Câu 4

( 2,0

điểm)

PTHH: CxHy +

4

y

x O2  t0

x CO2 +

2

y

H2O (1) CO2 + Ba(OH)2   BaCO3 + H2O (2)

Theo đầu bài:

2 2 6,12 0, 62 6, 74( )

CO H O

mm    gam

Theo PT (2):

19, 7 6, 74 0,1.44

nn   n   

Vì số mol CO2 < số mol H2O  hai hiđrocacbon là ankan

Đặt CTTQ của 2 ankan là: C H n 2n2(n  1)

0

3 1

( 1) 2

t

n n

n

C H    O nCOnH O

Theo PT tính được n= 3,33

- Vì hai hiđrocacbon ở thể khí ở điều kiện thường, mạch thẳng và khi

cho tác dụng với khí clo có chiếu sáng mỗi hi đrocacbon đều cho 2 sản

phẩm chứa một nguyên tử clo nên công thức cấu tạo của chúng là:

CH3-CH2-CH3 và CH3-CH2-CH2-CH3

Gọi a, b là số mol C3H8 và C4H10 có trong hỗn hợp

PƯ cháy:

0

0

13

2

t

t

C H O CO H O

C H O CO H O

Ta có hệ PT: 3 4 0,1 0, 02

Khối lượng hỗn hợp = 0,02.44 + 0,01.58 =1,46

0,88

1, 46

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25 0,25

Câu 5

( 2,0

điểm )

Gọi kim loại hoá trị II là R, Kim loại hoá trị III là M

PTHH: R + 2 HCl   RCl2 + H2 (1)

M + 3 HCl   MCl3 + 3/2 H2 (2)

0,25

Trang 6

* Phần 1: Đem đốt: H2 + ½ O2  t

H2O (3) Theo Pt (3):

2 2

4, 5

0, 25 18

H H O

nn  

 Số mol H2 tạo ra do Pt (1), (2) = 0,25.2 = 0,5

Theo PT (1), (2): n HCl  2n H2= 0,5.2 = 1 (mol)

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:

mmuối = 18,4 + 1.36,5 – 0,5.2 = 53,9 (gam)

* Phần 2: cho tác dụng với clo:

H2 + Cl2  as

2 HCl (4) Hấp thụ sản phẩm vào dung dịch NaOH:

HCl + NaOH   NaCl + H2O (5) Theo Pt (4) n HCl  2n H2  0, 5(mol)

Theo PT (5) n NaOHn NaCln HCl  0, 5(mol)

200.1, 2.20

1, 2( ) 0, 7( ) 100.40

n   molnmol

 Dung dịch thu được gồm NaCl và NaOH (dư)

mdd sau= 200.1,2 + 0,5.36,5 = 258,25 (gam)

0, 5.58, 5

% 100% 11, 38%;

258, 25

0, 7.40

258, 25

NaCl

NaOH

C

C

* Tỉ lệ số mol hai muối khan là 1:1  tỉ lệ số mol hai kim loại là 1:1

Gọi số mol mỗi kim loại là x, giả sử MR= 2,4MA

Ta có:

( 71) ( 106, 5) 53, 5 27

 Kim loại hoá trị II là Zn, kim loại hoá trị III là Al

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

Ngày đăng: 30/04/2021, 06:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w