1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề thi học kì 2 lớp 12 môn Sinh học trường THPT Phan Ngọc Hiển, Cà Mau năm học 2020 - 2021

24 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 558 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân bố ngẫu nhiên thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.. Phân bố đồng đều có ý nghĩa làm giảm[r]

Trang 1

Sựu phát triển của

sinh giới qua các đại

nhân tố sinh thái

- Các loại môi trường sống phổ biến

- Các nhóm nhân tố sinh thái

- Giới hạn sinh thái, ổ sinh thái

- Bài tập sinh thái học về tổng nhiệt hữu hiệu

Trang 2

- Kích thước của quần thể

- Những nhân tố ảnh hưởng đến kích thước của quần thể

- Khái niệm quần xã, xác định các ví dụ về quần xã sinh vật

- Các đặc trưng cơ bản của quần xã

- Quan hệ giữa các loài trong quần xã: đặc điểm, ví dụ

10 Diễn thế sinh thái

- Các loại diễn thế sinh thái, xác định ví dụ về các loại diễn thế sinh thái

- Nguyên nhân diễn thế sinh thái

KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN SINH 12A

Trang 3

(Đề có 4 trang)

Thời gian làm bài: 45 Phút

Câu 1: Nguyên nhân dẫn tới sự phân tầng trong quần xã là do

A mỗi loài có nhu cầu ánh sáng khác nhau nên sự phân tầng giúp tăng khả năng sử dụng

nguồn sống

B các loài có nhu cầu nhiệt độ khác nhau nên sự phân tầng làm giúp tiết kiệm diện tích.

C nhu cầu làm giảm sự cạnh tranh nguồn sống, tiết kiệm diện tích.

D sự phân bố các nhân tố sinh thái không giống nhau, đồng thời mỗi loài thích nghi vớicác điều kiện sống khác nhau

Câu 2: Mối quan hệ vật kí sinh - vật chủ và mối quan hệ vật dữ - con mồi giống nhau ở đặc điểm

nào sau đây?

A Đều là mối quan hệ đối kháng giữa hai loài

B Loài bị hại luôn có số lượng cá thể nhiều hơn loài có lợi

C Loài bị hại luôn có kích thước cá thể nhỏ hơn loài có lợi

D Đều làm chết các cá thể của loài bị hại.

Câu 3: Trên đồng cỏ, các con bò đang ăn cỏ Bò tiêu hóa được cỏ nhờ các vi sinh vật sống trong

dạ cỏ Các con chim sáo đang tìm ăn các con rận sống trên da bò Khi nói về quan hệ giữa cácsinh vật trên, phát biểu nào sau đây đúng?

A Quan hệ giữa rận và bò là quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác.

B Quan hệ giữa chim sáo và rận là quan hệ hội sinh.

C Quan hệ giữa bò và vi sinh vật và quan hệ cộng sinh

D Quan hệ giữa vi sinh vật và rận là quan hệ cạnh tranh.

Câu 4: Môi trường sống của sinh vật gồm có:

C.Đất, nước, trên cạn, sinh vật D Đất, nước, không khí, trên cạn Câu 5: Nhân tố nào là nhân tố sinh thái hữu sinh?

Nhiệt độ

Câu 6: Khoảng giá trị của nhân tố sinh thái gây ức chế hoạt động sinh lý đối vối cơ thể sinh vật

nhưng chưa gây chết được gọi là

A Khoảng chống chịu B.Ổ sinh thái C Giới hạn sinh thái D Khoảng

thuận lợi

Câu 7: Nghiên cứu một quần thể động vật cho thấy ở thời điểm ban đầu có 15000 cá thể Quần

thể này có tỉ lệ sinh là 12%/năm, tỉ lệ tử vong là 8%/năm, tỉ lệ xuất cư là 2%/năm Sau hai năm

số lượng cá thể trong quần thể đó được dự đoán là

Câu 8: Nhóm cá thể nào dưới đây là một quần thể?

MÃ ĐỀ: 001

Trang 4

C Cá chép và cá vàng trong bể cá cảnh D Gà Lôi ở rừng Kẻ Gỗ

Câu 9: Một loài sâu có nhiệt độ ngưỡng của sự phát triển là 2oC, thời gian một vòng đời ở 30oC

là 20 ngày Một vùng có nhiệt độ trung bình 22oC thì thời gian một vòng đời của loài này tínhtheo lý thuyết sẽ là

Câu 10: Hai nhân tố đóng vai trò quyết định tốc độ tăng trưởng của quần thể là

Câu 11: Dựa vào những biến đổi về địa chất, khí hậu, sinh vật Người ta chia lịch sử phát sinh,

phát triển của sự sống trái đất thành các đại theo thời gian từ trước đến nay là

A đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại cổ sinh, đại trung sinh, đại tân sinh

B đại thái cổ, đại cổ sinh, đại trung sinh đại nguyên sinh, đại tân sinh

C đại cổ sinh, đại nguyên sinh, đại thái cổ, đại trung sinh, đại tân sinh.

D đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại trung sinh, đại cổ sinh, đại tân sinh.

Câu 12: Sự xuất hiện của thực vật có hoa diễn ra vào:

A Đại thái cổ B Đại cổ sinh C Đại trung sinh D Đại tân sinh

Câu 13: Khi nói về kích thước quần thể sinh vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suygiảm dẫn tới diệt vong

(2) Kích thước quần thể dao động từ giá trị tối thiểu tới giá trị tối đa và sự dao động này làkhác nhau giữa các loài

(3) Kích thước quần thể (tính theo số lượng cá thể) luôn tỉ lệ thuận với kích thước của cáthể trong quần thể

(4) Nếu kích thước quần thể vượt quá mức tối đa thì cạnh tranh giữa các cá thể trong quầnthể tăng cao

Câu 14: Qúa trình phát sinh, phát triển của sự sống trên Trái Đất gồm các giai đoạn sau:

Các giai đoạn diễn ra theo trình tự đúng là

A (1)  (2)  (3) B (3)  (2)  (1) C (2)  (1)  (3) D (2)  (3)  (1) Câu 15: Những điểm giống nhau giữa người và vượn người chứng tỏ gì?

A Vượn người không có quan hệ họ hàng với người

B Người và vượn người có chung nguồn gốc

C Người có nguồn gốc từ vượn người

D Chúng có quan hệ thân thuộc, gần gũi

Câu 16: Trong các loài động vật sau đây loài có quan hệ gần đến xa người nhất là

A Tinh tinh → khỉ sóc→gôrila→vượn B tinh tinh →gôrila→ khỉ sóc→vượn.

C

Tinh tinh → gôrila→vượn→khỉ sóc D tinh tinh → khỉ sóc→vượn→gôrila.

Câu 17: Con người đã nhanh chóng trở thành loài thống trị trong tự nhiên, có ảnh hưởng nhiều

đến sự tiến hóa của các loài khác và có khả năng điều chỉnh hướng tiến hóa của chính mình nhờ

Trang 5

A Tiến hóa nhỏ B Tiến hóa văn hóa

Câu 18: Khi nói về kích thước quần thể sinh vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suygiảm dẫn tới diệt vong

(2) Kích thước quần thể dao động từ giá trị tối thiểu tới giá trị tối đa và sự dao động này làkhác nhau giữa các loài

(3) Kích thước quần thể (tính theo số lượng cá thể) luôn tỉ lệ thuận với kích thước của cáthể trong quần thể

(4) Nếu kích thước quần thể vượt quá mức tối đa thì cạnh tranh giữa các cá thể trong quầnthể tăng cao

Câu 19: Một trong những đặc trưng cơ bản của quần xã là

A Thành phần loài B Mật độ C Kích thước D Kiểu tăng trưởng Câu 20: Ví dụ nào sau đây phản ánh sự biến động số lượng cá thể của quần thể không theo chu

kỳ?

A Còng còng xuất hiện nhiều ở bãi cát khi thủy triều lên.

B Ếch có nhiều vào mùa mưa.

C Số lượng cá cơm ở vùng biển Peru cứ 9 – 10 năm lại giảm mạnh.

D Lợn chết hàng loạt do dịch tả Châu Phi.

Câu 21: Biến động số lượng cá thể của quần thể không theo chu kì xảy ra:

A Do sự tác động của con người

B Do những thay đổi có chu kì của điều kiện môi trường

C Do sự đột biến của quần thể.

D.

Do những thay đổi một cách đột ngột do điều kiện bất thường của thời tiết

Câu 22: Có 4 quần thể của cùng một loài được kí hiệu là A, B, C, D với số lượng cá thể và diện

tích môi trường sống tương ứng như sau:

Quầnthể

Số lượng

cá thể

Diện tích môitrường sống (ha)

Trang 6

III Chủ động tiêm phòng cho các đàn vật nuôi trước khi mùa dịch bệnh bùng phát.

IV Có các biện pháp để bảo tồn và phát triển hợp lý các loài thiên địch

Câu 24: Cho hình ảnh về các giai đoạn của một quá trình diễn thế sinh thái và các phát biểu sau

đây:

I Quá trình này là quá trình diễn thế nguyên sinh

II Thứ tự đúng của các giai đoạn là a → e → c → b → d

III Giai đoạn a được gọi là quần xã sinh vật tiên phong

IV Quần xã ở giai đoạn d có độ đa dạng cao nhất

Phát biểu đúng là

A.

(I) B (II), (III) và (IV) C (I) và (II) D (I) và (III)

Câu 25: Khi nói về sự phân bố cá thể trong quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây không

đúng?

A Phân bố theo nhóm là kiểu phân bố phổ biến nhất, giúp các cá thể hỗ trợ nhau chống lại

điều kiện bất lợi của môi trường

B Phân bố ngẫu nhiên thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường

và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

C Phân bố đồng đều có ý nghĩa làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần

thể

D Phân bố theo nhóm thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường,

có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

Câu 26: Cho các ví dụ

(1) Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm sống trong cùng môi trường

(2) Cây tầm gửi kí sinh trên thân cây gỗ sống trong rừng

(3) Cây phong lan bám trên thân cây gỗ sống trong rừng

(4) Nấm sợi và vi khuẩn lam cộng sinh trong địa y

Những ví dụ thể hiện mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã sinh vật là

và (2)

Câu 27: Sau chiến tranh chống Mỹ, khu vực rừng ngập mặn Cần Giờ bị tàn phá nghiêm trọng.

Ngày nay, khu rừng ngập mặn Cần Giờ đã được khôi phục lại và được công nhận là khu dự trữSinh quyển thế giới của Việt Nam Sự kiện trên minh họa cho quá trình

Trang 7

A diễn thế nguyên sinh B diễn thế thứ sinh.

Câu 28: Tỉ lệ giới tính là?

A Tỉ số giữa số lượng cá thể đực và cá thể cái trong quần thể

B Tỉ số giữa số lượng cá thể đực trên tổng số cá thể trong quần thể.

C Tỉ số giữa số lượng cá thể cái trên tổng số cá thể trong quần thể

D Không xác định được vì chúng thay đổi liên tục.

Câu 29: Kiểu phân bố đồng đều cá thể trong quần thể

A Thường gặp trong điều kiện sống đồng đều và khi có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cáthể trong quần thể

B Ít gặp trong tự nhiên, chỉ xuất hiện trong điều kiện sống đồng đều, các cá thể không có

Câu 30: Cho các phát biểu sau về diễn thế sinh thái:

I Sự biến đổi của môi trường là nhân tố khởi động, còn quần xã sinh vật mới là động lựcchính cho quá trình diễn thế

II Quần xã đỉnh cực có tổng số sinh khối lớn nhưng sản lượng sinh vật sơ cấp tinh giảm sovới quần xã trước đó

III Trong điều kiện môi trường tương đối ổn định, loài ưu thế làm biến đổi môi trường mạnh

và tiếp tục được duy trì vị trí ưu thế của mình

IV Sự cạnh tranh giữa các loài trong quần xã là nguyên nhân bên trong dẫn đến diễn thế sinhthái

Số phát biểu đúng là

Trang 8

Thời gian làm bài: 45 Phút

Câu 1: Mối quan hệ họ hàng giữa người với loài vượn người là:

A Người – Gôrila – Đười ươi – Vượn Gibbon – Tinh Tinh.

B Người – Tinh Tinh – Đười ươi – Vượn Gibbon – Gôrila.

C

Người – Tinh Tinh – Gôrila – Đười ươi – Vượn Gibbon

D Người – Tinh Tinh – Gôrila – Vượn Gibbon – Đười ươi.

Câu 2: Loài người sẽ không biến đổi thành một loài nào khác, vì loài người

A Có khả năng thích nghi với mọi điều kiện sinh thái đa dạng, không phụ thuộc vào điềukiện tự nhiên và cách li địa lí

B Đã biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động theo những mục đích nhất định.

Câu 3: Loài vi khuẩn Rhizobium cộng sinh với cây họ Đậu để cố định nitơ, chúng có môi trường

sống là

Câu 4: Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?

Câu 5: Nguyên nhân dẫn tới sự phân tầng trong quần xã

A Do sự phân bố các nhân tố sinh thái không giống nhau, đồng thời mỗi loài thích nghi với các điều kiện sống khác nhau

B Để tăng khả năng sử dụng nguồn sống, do các loài có nhu cầu ánh sáng khác nhau.

C Để tiết kiệm diện tích, do các loài có nhu cầu nhiệt độ khác nhau và tăng không gian

phân bố của các cá thể sinh vật

D Để giảm sự cạnh tranh nguồn sống, tiết kiệm diện tích và tạo ra sự giao thoa ổ sinh thái

giữa các quần thể sinh vật

Câu 6: Khi nói về sự khác nhau cơ bản giữa mối quan hệ vật chủ- ký sinh và mối quan hệ vật ăn

thịt con mồi, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Vật ký sinh thường có số lượng ít hươn vật chủ, còn vật ăn thịt thường có số lượng

nhiều hơn con mồi

B Vật ký sinh thường không giết chết vật chủ, còn vật ăn thịt thì giết chết con mồi

C Vật ký sinh thường có kích thước cơ thể lớn hơn vật chủ, còn vật ăn thịt thì luôn có kích

thước cơ thể nhỏ hơn con mồi

D Trong thiên nhiên, mối quan hệ vật ký sinh – vật chủ đóng vai trò kiểm soát và khống

chế số lượng cá thể của các loài, còn mối quan hệ vật ăn thịt- con mồi không có vai trò đó

MÃ ĐỀ: 002

Trang 9

Câu 7: Trong quần xã sinh vật, những mối quan hệ nào sau đây có một loài được lợi và loài còn

bị hại?

A Sinh vật này ăn sinh vật khác, ức chế - cảm nhiễm.

B Kí sinh, sinh vật này ăn sinh vật khác

Câu 8: Cho các ví dụ

(1) Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm sống trong cùng môi trường

(2) Cây tầm gửi kí sinh trên thân cây gỗ sống trong rừng

(3) Cây phong lan bám trên thân cây gỗ sống trong rừng

(4) Nấm sợi và vi khuẩn lam cộng sinh trong địa y

Những ví dụ thể hiện mối quan hệ đối kháng giữa các loài trong quần xã sinh vật

Câu 9: Quá trình diễn thế thứ sinh tại rừng lim Hữu Lũng, tĩnh Lạng Sơn như thế nào?

A Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết→cây gỗ nhỏ và cây bụi → rừng thưa cây gỗ nhỏ →

cây bụi và cỏ chiếm ưu thế→Trảng cỏ

B Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết →cây bụi và cỏ chiếm ưu thế →rừng thưa cây gỗ nhỏ

→cây gỗ nhỏ và cây bụi→ Trảng cỏ

C Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết → rừng thưa cây gỗ nhỏ →cây bụi và cỏ chiếm ưu thế

→cây gỗ nhỏ và cây bụi →Trảng cỏ

D Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết →rừng thưa cây gỗ nhỏ →cây gỗ nhỏ và cây bụi → cây bụi và cỏ chiếm ưu thế →Trảng cỏ

Câu 10: Cho các phát biểu sau về diễn thế sinh thái:

I Sự biến đổi của môi trường là nhân tố khởi động, còn quần xã sinh vật mới là động lựcchính cho quá trình diễn thế

II Quần xã đỉnh cực có tổng số sinh khối lớn nhưng sản lượng sinh vật sơ cấp tinh giảm sovới quần xã trước đó

III Trong điều kiện môi trường tương đối ổn định, loài ưu thế làm biến đổi môi trường mạnh

và tiếp tục được duy trì vị trí ưu thế của mình

IV Sự cạnh tranh giữa các loài trong quần xã là nguyên nhân bên trong dẫn đến diễn thế sinhthái

Số phát biểu sai là

Câu 11: Cho hình ảnh về các giai đoạn của một quá trình diễn thế sinh thái và các phát biểu sau

đây:

Trang 10

I Quá trình này là quá trình diễn thế nguyên sinh.

II Thứ tự đúng của các giai đoạn là a → e → c → b → d

III Giai đoạn a được gọi là quần xã sinh vật tiên phong

IV Quần xã ở giai đoạn d có độ đa dạng cao nhất

Những phát biểu sai là

(II) và (IV)

Câu 12: Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể

tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian được gọi là

A Giới hạn sinh thái B Môi trường C Ổ sinh thái D Khoảng thuận lợi.

Câu 13: Nghiên cứu một quần thể động vật cho thấy ở thời điểm ban đầu có 25000 cá thể Quần

thể này có tỉ lệ sinh là 8%/ năm, tỉ lệ tử vong là 5%/ năm, tỉ lệ nhập cư là 1%/ năm Sau hai năm

số lượng cá thể trong quần thể đó được dự đoán là

D 26040.

Câu 14: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?

A Tập hợp cây cỏ đang sống trên đồng cỏ Châu Phi

B Tập hợp các chép đang sống ở Hồ Tây

C Tập hợp bướm đang sinh sống trong rừng Cúc Phương

D Tập hợp chim đang sinh sống trong vườn rừng Quốc Gia Ba Vì

Câu 15: Một loài sâu có nhiệt độ ngưỡng của sự phát triển là 2oC, thời gian một vòng đời ở 22oC

là 28 ngày Một vùng có nhiệt độ trung bình 30oC thì thời gian một vòng đời của loài này tínhtheo lý thuyết sẽ là

Câu 16: Tỉ số giữa số lượng cá thể đực và cá thể cái trong quần thể là?

Câu 17: Phân bố theo nhóm (hay điểm) là

A Dạng phân bố ít phổ biến, gặp trong điều kiện môi trường không đồng nhất, các cá thể

D Dạng phân bố rất phổ biến, gặp trong điều kiện môi trường không đồng nhất, các cá thể

không thích sống tụ họp với nhau

Câu 18: Sự phát sinh, phát triển của sự sống trên Trái Đất lần lượt trải qua các giai đoạn:

A Tiến hóa hóa học – tiến hóa sinh học.

B Tiến hóa hóa học – tiến hóa tiền sinh học - tiến hóa sinh học

C Tiến hóa sinh học – tiến hóa hóa học – tiến hóa tiền sinh học.

D Tiến hóa tiền sinh học – tiến hóa sinh học – tiến hóa hóa học.

Câu 19: Dựa vào những biến đổi về địa chất, khí hậu, sinh vật Cho các Đại địa chất sau:

Trang 11

(1) Đại Nguyên sinh (2) Đại Thái cổ (3) Đại Tân sinh

Các Đại địa chất diễn ra theo trình tự đúng là

A (1)  (2)  (3)  (4)  (5) B (2)  (3)  (1)  (4)  (5)

C (2)  (1)  (4)  (5)  (3) D (1)  (2)  (4)  (5)  (3)

Câu 20: Đặc điểm nổi bật của đại trung sinh là gì?

A Sự xuất hiện thực vật hạt kín B Sự phát triển ưu thế của hạt trần và bò sát

C Sự xuất hiện bò sát bay và chim D Sự xuất hiện thú có nhau thai.

Câu 21: Những điểm khác nhau giữa người và vượn người chứng minh

A Tuy phát sinh từ 1 nguồn gốc chung nhưng người và vượn người tiến hoá theo 2 hướng khác nhau

B Người và vượn người không có quan hệ nguồn gốc.

C Vượn người tiến hóa hơn loài người.

D Người và vượn người có quan hệ gần gũi.

Câu 22 Quan sát số lượng cây cỏ mực ở trong một quần xã sinh vật, người ta thấy được trên

bờ mương, mật độ đo được 28 cây/m2 Trong khi đó, ở giữa ruộng mật độ đo được là 8 cây/m2 Số liệu trên cho ta biết được đặc trưng nào của quần thể?

A Tỷ lệ đực/cái B Thành phần nhóm tuổi C Sự phân bố cá thể D Mật độ cá thể Câu 23: Giả sử 4 quần thể của 1 loài thú được ký hiệu là A, B, C, D có diện tích khu phân bố và mật độ

cá thể như sau:

Cho biết diện tích khu phân bố của 4 quần thể không thay đổi, không có hiện tượng xuất cư

và nhập cư Theo lý thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

A Kích thước quần thể C lớn hơn kích thước quần thể B.

Câu 24: Khi nói về kích thước quần thể sinh vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

(1) Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suygiảm dẫn tới diệt vong

(2) Kích thước quần thể dao động từ giá trị tối thiểu tới giá trị tối đa và sự dao động này làkhác nhau giữa các loài

(3) Kích thước quần thể (tính theo số lượng cá thể) luôn tỉ lệ thuận với kích thước của cáthể trong quần thể

(4) Nếu kích thước quần thể vượt quá mức tối đa thì cạnh tranh giữa các cá thể trong quầnthể tăng cao

Trang 12

A 4 B 2 C 3 D 1

Câu 25: Kích thước của quần thể không phụ thuộc vào

Câu 26: Khi nói về kích thước quần thể sinh vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

(1) Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suygiảm dẫn tới diệt vong

(2) Kích thước quần thể dao động từ giá trị tối thiểu tới giá trị tối đa và sự dao động này làkhác nhau giữa các loài

(3) Kích thước quần thể (tính theo số lượng cá thể) luôn tỉ lệ thuận với kích thước của cáthể trong quần thể

(4) Nếu kích thước quần thể vượt quá mức tối đa thì cạnh tranh giữa các cá thể trong quầnthể tăng cao

Câu 27: Dạng biến động số lượng cá thể nào sau đây thuộc dạng không theo chu kỳ?

A Trung bình khoảng 7 năm cá cơm ở vùng biển Peru chết hàng loạt.

B Số lượng tảo trên mặt nước Hồ Gươm tăng cao vào ban ngày, giảm vào ban đêm.

C Nhiệt độ tăng đột ngột làm sâu bọ trên đồng cỏ chết hàng loạt

D Muỗi xuất hiện nhiều vào mùa mưa, giảm vào mùa khô.

Câu 28: Biến động số lượng cá thể của quần thể theo chu kì xảy ra:

A do những thay đổi có chu kì của điều kiện môi trường

B do sự tác động của con người

C do những thay đổi một cách đột ngột do điều kiện bất thường của thời tiết

D do sự đột biến của quần thể

Câu 29 Khi nói về ứng dụng của việc nghiên cứu biến động số lượng các quần thể sinh vật trong nông nghiệp, có bao nhiêu tác dụng sau là sai?

I Xác định nhu cầu nước tưới, phân bón phù hợp với từng loại cây trồng giúp tiếtkiệm chi phí và nâng cao năng suất

II Ban hành các quy định về kích thước đánh bắt tối thiểu tại các vùng biển để bảo vệnguồn lợi thủy sản

III Chủ động tiêm phòng cho các đàn vật nuôi trước khi mùa dịch bệnh bùng phát

IV Có các biện pháp để bảo tồn và phát triển hợp lý các loài thiên địch

Câu 30: Một trong những đặc trưng cơ bản của quần xã là

A phân bố cá thể trong không gian B Mật độ.

Ngày đăng: 30/04/2021, 06:54

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w