1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bai tap BD HSG

2 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 66,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chøng minh r»ng tam gi¸c ABC lµ tam gi¸c vu«ng.[r]

Trang 1

a/ Tính giá trị biểu thức: P =

( 5 + 2 √ 6) √ 5 − 2 √ 6

√ 3 + √ 2 Cho x, y, z > 0 thoả mãn: x + y + z = 2

Tìm GTNN của P =

y z   z x   x y

Bài giải

Vì x, y, z > 0 ta có:

áp dụng BĐT Côsi đối với 2 số dơng

2

x

y z  và 4

y z

ta đợc:

x

Tìm GTLN của B =

2

x

Bài giải

2

4

2 2

x

y

 max B =

Giải phơng trình:

x3 – x2 – x =

1

( x – 3) ( x +2) ( x – 4)( x + 6) = 14x2 (1)

Cho tam giỏc ABC cú BAC = 120 độ, AB = 4, AC = 6 Tớnh độ dài trung tuyến AM

2

2 2

Câu 3: (3 đ)a) Tìm a , b , c biết a , b ,c là các số dơng và

(a12+1)(b12+2)(c12+8) = 32abc

b) Tìm a , b , c biết : a =

2 b2 1+b2

; b =

2 c2 1+c2

; c =

2 a2 1+a2

c Cho a3 + b3 + c3 = 3abc với a,b,c khác 0 và a + b+ c ¿ 0

Trang 2

Tính P = (2008+

a

b )(2008 +

b

c ) ( 2008 +

c

a )

Cho tam giác ABC, các đờng phân giác BD, CE cắt nhau tại I thỏa mãn

BD.CE = 2BI.CI Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác vuông

Ta có: BD.CE = 2BI.CI

1

2

BI CI

BD CE

Trong tam giác BEC ta có BI là phân giác của B :

Theo tinh chất tỉ lệ thức

CI EI BC BE

Hay

CEBC BE (2) mà

AECAbc BE b

b a

 (*) Thay (*) vào (2) ta đợc:

ac

a b

 

Tơng tự trong tam giác ABD ta có AI là phân giác của A:

(4)

ID AD BI CI AB AD BD c AD

ab AD

a c

 (2*) Thay (2*) vào (4) ta đợc:

ab

a c

 

Thay (3) và (5) vào (1) ta đợc:

1

2

a b c a b c

2 2 2

abc

Vậy tam giác ABC vuông tại A

Ngày đăng: 30/04/2021, 06:46

w