Để giúp cho học sinh có thêm tư liệu ôn tập và đánh giá năng lực trước kì thi học kỳ 2 môn Toán lớp 12. Mời các bạn tham khảo 10 đề thi chất lượng Toán học kì 2 lớp 12 năm 2013 - 2014.
Trang 1KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
Năm học: 2013-2014 Mơn thi: TỐN - Lớp 12
ĐỀ 01 Thời gian: 120 phút (khơng kể thời gian phát đề)
f( ) 2x1 biết rằng F(1)=3 2) Tính các tích phân sau:
a)
1
3 1
dx x
x
I b)
4
0 2
cos
dx x
x
I
Câu II: (1 điểm)
Tìm phần thực và phần ảo của số phức sau:
2012 2013
2011 2010
i i
i i
z
Câu III: (2 điểm)
Trong khơng gian Oxyz cho đường thẳng d :x 1 y 3 z 2
và điểm A(3;2;0) 1) Tìm tọa độ hình chiếu vuơng gĩc H của A lên d
2) Tìm tọa độ điểm B đối xứng với A qua đường thẳng d
II PHẦN RIÊNG (3 điểm)
A Theo chương trình chuẩn
Câu IVa: (2 điểm)
1) Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đồ thị hàm số sau
y x3 1 và tiếp tuyến của đồ thị hàm số này tại điểm A(1;2)
2) Gọi z1, z2 là hai nghiệm của phương trình 3z2 z60 Tính
Câu Va: (1 điểm)
Trong Kg Oxyz cho điểm A(2;0;1), đường thẳng (d):
1 2 2
B Theo chương trình nâng cao
Câu IVb: (2 điểm)
1) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P): y2 = 4 x , và đường thẳng (d): 2x+y-4 = 0
2) Giải các phương trình sau trên tập số phức: z2z123z23z10
Trang 2Tìm điểm M thuộc đường thẳng (d) sao cho tam giác OAM cân tại đỉnh O
3 1
ln 2
dx x
4 3
x I
Đặt
x v
dx x dv
dx du x u
tan cos
sin tan
dx x
x xdx
1 0
t x
0.25
Trang 32011 2010
i i
i i
(
) 1
(
2012
2010
i i
i i
1
0.25
= 2
1 2
4
) 2 2
3 4 (x x x 0.25
= 2)
2
34
1(46
0.25
Vì z1, z2 là hai nghiệm của PT: 3z2 z60 0.25
Trang 42 1
2 1
a
c z z
a
b z z
3 2 3
z
A (z1z2)(z12z1z2 z22) 0.25 (z1z2)[(z1z2)2 3z1z2] 0.25
0)1(1)0(2)
0 y
1 x
0 t 0 3 2
2 2 1
M z
y x
t z
t y
t x
Gọi ()là đường thẳng qua A, M, () của VTCP là a AM ( 1 ; 0 ; 1 )
Vậy pt đường thẳng theo yêu cầu của bài là : (t R)
1 0
2 : )
t x
2
4
y
=42
y
2
0 4 3
2
t t t
Trang 52
z z
z z
19 1
2
1
i z
i z
Vậy phương trinh đã cho có 4 nghiệm
Thử lại cả hai điểm M đều thỏa điều kiện M,O,A không thẳng hàng Vậy có hai
điểm thỏa điều kiện đề bài
0.25
Trang 6KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
Năm học: 2013-2014 Môn thi: TOÁN - Lớp 12
ĐỀ 02 Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)
4 1
Câu III (2,0 điểm)
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm : A( 2;5;-4 ) ; B( 0;-1;3 ) ; C( -1;0;-2 ) 1/ Viết phương trình mặt phẳng (ABC)
2/ Viết phương trình mặt cầu (S) có đường kính BC
II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm)
A PHẦN 1 (THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)
Câu IVa ( 2,0 điểm)
1) Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường sau :
và điểm A(–1; 4; 0) Viết phương trình đường thẳng
đi qua A, song song với mặt phẳng (P) và cắt đường thẳng d
B PHẦN 2 (THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO)
Câu IVb (2,0 điểm)
1) Giải bất phương trình : 2 232 1
1
x x
x
2) Tìm môđun và acgumen của số phức: z i
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 4 điểm A(1; 1; 1), B(1; 2; 1), C(1; 1;
2) D(2; 2; 1) Viết phương trình đường thẳng Δ là đường vuông góc chung của hai đường thẳng AB và CD
-Hết -
Trang 70 8
Trang 8z i
Trang 9CÂU IVb
(2đ)
1)
2 2
Trang 10KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
Năm học: 2013-2014 Môn thi: TOÁN - Lớp 12
ĐỀ 03 Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)
1
3 2
II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm)
A PHẦN 1 (THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)
Câu IVa ( 2,0 điểm)
1) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y5x43x21 và trục
Ox
2) Trên tập hợp , giải phương trình: 2 3 i z 2 i z 2i 3
Câu Va ( 1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M 2; 3;5 và đường thẳng
B PHẦN 2 (THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO)
Câu IVb (2,0 điểm)
0 log log
2 2
2 4
y x
y x
2) Trên tập hợp , cho phương trình: 2
Trang 11CÂU ĐÁP ÁN THANG ĐIỂM
2) Tính tích phân
1
3 2
1 4
1
2 2 u 1 8
=ò
0,25 0,25
Trang 12-ïï = - + Îí
ïï = ïïî
-¡
0,25 0,25 0,5
2) Viết phương trình mặt phẳng đi qua A,B,C Chứng minh rằng
0,25
II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm)
A PHẦN 1 (THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)
IVa 1) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
Trang 13 pt2 4 i z 5 i
5
2 4
i z
Tìm tọa độ điểm H nằm trên
đường thẳng sao cho MH ngắn nhất
B PHẦN 2 (THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO)
2) Trên tập hợp , cho phương trình 2
D ' có hai căn bậc hai là: 3i 2 và –3i 2
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt:
-ê = + êë
0,25
0,25
Vb Cho hai điểm A1; 4; 2, B 1; 2; 4 và đường thẳng (1,0 điểm)
Trang 15KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
Năm học: 2013-2014 Môn thi: TOÁN - Lớp 12
ĐỀ 04 Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)
y f x
x
Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f x( ), biết
rằng đồ thị của hàm số F(x) đi qua điểm M ;0
3
x + x
dx 2
1) Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) đi qua điểm A và vuông góc
với đường thẳng (d) Tìm tọa độ giao điểm của mặt phẳng (P) và đường thẳng (d)
2) Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm thuộc đường thẳng (d) và đi qua hai điểm A và O
II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm)
A PHẦN 1 (THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)
Câu IVa: (2, 0 điểm)
1) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) của hàm số 2
( 1)
yx x và tiếp tuyến của (C) tại gốc tọa độ O
2) Giải phương trình (z 2) 22(z 2) 5 0 trên tập số phức
Câu Va: (1, 0 điểm)
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng (P): 2x – 2y + z +1 = 0 và
t y
t x
1 2
3 1 Tìm toạ độ điểm M trên đường thẳng d
sao cho khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) bằng 3
B PHẦN 2 (THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO)
Câu IVb: (2, 0 điểm)
1) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol (P): y x2 2x2, tiếp tuyến của (P) tại M(3;5) và trục Oy
2) Giải phương trình 24 2i z 7 4i 0 trên tập số phức
Câu Vb: (1, 0 điểm)
Trang 16Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng ( a ): x + 2y – 2z +1 = 0 và
Vậy F(x) = - cotx 3
0,25 0,25
0,25 0,25
3
x + x
dx 2
Trang 171 3 1 5
0,25 0,25
1 1) Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) đi qua điểm A
và vuông góc với đường thẳng (d) Tìm tọa độ giao điểm của mặt
phẳng (P) và đường thẳng (d)
1,0 đ
Đường thẳng (d) đi qua M01; 1; 0 và có VTCP là: a2; 1; 2
Do mặt phẳng (P) đi qua điểm A 1; 2; 5 và vuông góc với (d)
nghiệm của hệ phương trình:
0,25
0,25
Câ
u 3
2 2) Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm thuộc đường thẳng (d) và
đi qua hai điểm A và O
1,0 đ
Trang 18Phương trình tham số của (d):
mặt cầu (S) thuộc (d) nên I 1 2t; 1 t; 2t
Do mặt cầu (S) đi qua hai điểm A, O nên:
II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm)
A PHẦN 1 (THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)
Lập được pttt tại gốc tọa độ O: y = x
Giải pt hoành độ tìm được 2 cận: x0;x2
2 Giải phương trình (z 2)2 2(z 2) 5 0 trên tập số phức 1,0 đ
Ta có: (z 2) 22(z 2) 5 0 z26z 13 0 (1) Phương trình (1) có: ' 9 13 4 2i 2
Do đó phương trình (1) có hai nghiệm là:
z1 3 2i và z1 3 2i
0,25 0,25 0,5
Câu 5a Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):
t y
t x
1 2
3 1.Tìm
toạ độ điểm M trên đường thẳng d sao cho khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) bằng 3
Suy ra có 2 điểm thỏa bài toán là M1(4, 1, 2) và M2( – 2, 3, 0)
0,25 0,25 0,25
Trang 190,25
B PHẦN 2 (THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO)
Câu 4b
1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol (P): y x2 2x 2,
tiếp tuyến của (P) tại M(3;5) và trục Oy
1,0 đ
Phương trình tiếp tuyến d của (P) tại M: y x4 7Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và d:
37
422
x
3 2 0
3 3
2 Giải phương trình z24 2i z 7 4i 0 trên tập số phức 1,0 đ
0,25
0,25
-HẾT -
Trang 20KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
Năm học: 2013-2014 Môn thi: TOÁN - Lớp 12
ĐỀ 05 Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)
32
Câu 4 (2 điểm) Trong không gian Oxyz, cho điểm A ( 1; 2; 2)và 2 đường thẳng:
1:' x y z
Câu 5.a (1,0 điểm)
Tính thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
sau quanh trục Ox : y xsin2x,
Câu 7.a (1 điểm) Trong không gian Oxyz, cho điểm A(3;–2;–2) và mặt phẳng
(P): 2x–2y + z –1=0 Viết phương trình đường thẳng qua A song song với (P) và
cắt trục Ox
B Chương trình Nâng cao
Câu 5.b (1,0 điểm) Tính thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường sau quanh trục Ox : y = lnx, y = 0, x = 2
Câu 6.b (1 điểm) Tìm số phức z thỏa mãn | z (2 i ) | 10và z z 25
Trang 21Câu 7.b(1 điểm) Trong hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng : 2 1 1
d
và mặt phẳng (P): 2x + y + z – 8 = 0 Tìm phương trình đường thẳng là hình chiếu của đường thẳng d trên mặt phẳng (P)
(2
cos1sin2)
211
2
12
Vậy
212sin2
1)
x I
+ Đổi cận: x = 1 t = 0; x = 0 t = 1 0.25 Khi đó
e
e e dt e dt e
2
1 2
1 2
1 1 2
0 1
0 1
0 2
0 cos 2
0
Trang 22dx x x
xdx dv
dx du x u
2 cos 2
1 2
sin
0.25
dx x x
x
2
0 2
0
2
1 2 cos 2
sin 4
1 2 cos
2
0 2
32
41(
)41)(
32
271217
1117
2317
: Vì
1
22
x y z
2 Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa 2 đường thẳng d và d’ 1.0
Ta có: M (0;0;2)d'M'(P) 0.25
Trang 23Vectơ pháp tuyến của (P):
n(P) a ,a'(3;3;3) 0.25 Vậy phương trình của (P) là: -3(x-0) – 3 (y-0) + 3(z-2) = 0 0.25 ⇔ -3x – 3y + 3z -6 = 0
lnx = 0 x = 1
0.25 Thể tích khối tròn xoay:
Trang 24Đặt
1 ln
5 3
Trang 25KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
Năm học: 2013-2014 Môn thi: TOÁN - Lớp 12
ĐỀ 06 Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu II (1,0 điểm) Tìm phần thực, phần ảo, mô đun của số phức z 9 15i(2 3 ) i 2
Câu III (2,0 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(–1; 0; 2), mặt phẳng (P): 2x – y – z +3 = 0 và đường thẳng (d): 3 2 6
2) Viết phương trình mặt cầu (S) tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng (P)
II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm)
A PHẦN 1 (THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)
Câu IVa ( 2,0 điểm)
1) Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường yx31,y =0,x =0,x =1 khi quay xung quanh trục Ox
) 3 1 ( ) 4 ( ) 3 2 ( i z i z i
Câu Va ( 1,0 điểm) Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M (1;-1;2)
trên mặt phẳng : 2xy 2z 11 0
B PHẦN 2 (THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO)
Câu IVb (2,0 điểm)
1) 1) Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y = – x2 và y = x3 Tính thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng đó khi nó quay quanh trục Ox
2) Giải phương trình 3z42z2 5 0 trên tập số phức
Câu Vb (1,0 điểm)Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M (1;-1;2)
trên mặt phẳng : 2xy 2z 11 0
-Hết -
Trang 260,25 0,5
0,25
Tìm phần thực, phần ảo, mô đun của số phức 2
9 15 (2 3 )
z i i 1đ
Trang 270,5
IV.a.2
(1đ)
Tìm số phức z biết (23i)z(4i)z(13i)2 1đ
Trang 280,25 0,25
V.a
(1đ)
Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M (1;-1;2) trên mặt phẳng : 2xy 2z 11 0 1đ Điểm H, hình chiếu vuông góc của điểm M trên mp là giao điểm của đường thẳng đi qua M và vuông góc
Đường thẳng vuông góc nhận n 2; 1; 2
làm VTCP Phương trình tham số
Ta được H(-3;1;-2)
0.25
0.25 0.25 0.25
t t
V.b
(1đ)
Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M (1;-1;2) trên mặt phẳng : 2xy 2z 11 0 1đ
Trang 29Điểm H, hình chiếu vuông góc của điểm M trên mp là giao điểm của đường thẳng đi qua M và vuông góc
Đường thẳng vuông góc nhận n 2; 1; 2
làm VTCP Phương trình tham số
Ta được H(-3;1;-2)
0.25
0,25
0.25 0,25
Trang 30KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
Năm học: 2013-2014 Môn thi: TOÁN - Lớp 12
ĐỀ 07 Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề gồm có 01 trang)
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (7điểm)
Câu 1 (1điểm) Cho hàm số f x( ) 3 5sin x Tìm nguyên hàm F x( ) của hàm số
a) Viết phương trình mặt phẳng qua A và song song với ( ).
b) Viết phương trình mặt cầu có tâm A và tiếp xúc với ( ).
II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm)
A PHẦN 1 (THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)
6 10 0
z z Tính giá trị của biểu thức A z12 z22
Trang 312 2( 2 1)
0,25 2b
dx
e e
4b Gọi (S) là mặt cầu có tâm A bán kính R, (S) tiếp xúc với ( ).
Ta có
0,5 0,25
Trang 32Bài Câu ĐÁP ÁN THANG
0.25 0.25
t t
6a
Gọi I là tâm mặt cầu ( S )
Ta có: Id nên I1 2 ; 1 t t t; 2 và mặt cầu ( S ) qua hai điểm A và O
y = 0, x = 1, x = 4 quay quanh trục Ox:
0.25
0.25
Trang 33Bài Câu ĐÁP ÁN THANG
Trang 34KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
Năm học: 2013-2014 Môn thi: TOÁN - Lớp 12
ĐỀ 08 Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu III (2,0 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(3;-2;-2) và mặt phẳng có
2) Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm A và tiếp xúc với (P)
II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm)
A PHẦN 1 (THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)
Câu IVa ( 2,0 điểm)
1) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau
y= x +2x - 3, y= 0và x= 0 , x= 22) Tìm mô đun của số phức Z ,biết rằng 1 2i Z Z 2 4i 20
Câu Va ( 1,0 điểm)
Trong không gian Oxyz, cho điểm A( 1; 2;3) , B 1; 0; 5 và mặt phẳng có phương trình là
(P) : 2x + y – 3z – 4 = 0 Tìm điểm M trên mặt phẳng (P) sao cho ba điểm A,B,M thẳng hàng
B PHẦN 2 (THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO)
Câu IVb (2,0 điểm)
3) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) của hàm số
Z
Câu Vb (1,0 điểm)
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 4x – 3y + 11z – 26 = 0 và hai đường thẳng
Trang 36Z 5 2i 0.25 Vậy : số phức Z có phần thực a = 5 ,phần ảo b 2 0;25
1 2i Z Z 4i 20
1;0 đ
Đặt Z = a + b.i a, b R gt 3 4i a bi a bi 20 4i 0;25 2a 4b 20
Trang 38KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
Năm học: 2013-2014 Môn thi: TOÁN - Lớp 12
ĐỀ 09 Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)
x 3 + ln x
/ 4 22 0
sincos
x x dx x
Câu 2 (1,0 điểm)
Tìm môđun của số phức z = x + yi(x y, R ) Biết (x + 2) + (x+2y)i = 2y – 4i
Câu 3 (2,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 1; - 3) và
mặt phẳng (P): 2x – y + 2z – 10 = 0
a Tìm phương trình mặt phẳng (Q) đi qua điểm A và (Q) song song mặt phẳng Oxy
b Tìm phương trình mặt cầu (S) tâm A và (S) tiếp xúc với mp(P)
II - PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Học sinh chỉ được chọn một trong hai phần (phần cho chương trình chuẩn 4a, 5a; phần cho chương trình nâng cao 4b, 5b)
1 Theo chương trình Chuẩn
Câu 4.a (1.0 điểm)
1) Tính thể tích khối tròn xoay sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường sau:
y = cosx, y = 0 x = 0 và
4
x
2) Giải phương trình: z4 – 5z2 – 36 = 0 trên tập số phức
Câu 5.a (1.0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,mặt phẳng ( ) : 3x – 4y +
5 = 0 Tìm điểm M thuộc trục Oy sao cho M cách đều gốc O và mp( )
2 Theo chương trình Nâng cao
Câu 4b (2,0 điểm)
3) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) của hàm số
x y x
2 và các trục tọa độ
4) Tìm môđun các số phức là nghiệm của phương trình: z2 3 4 i z 5i 1 0
Viết phương trình đường thẳng (d)
đi qua M và cắt hai đường thẳng d1, d2 Hết
Trang 39HƯỚNG DẪN CHẤM CHÍNH THỨC Đáp án và thang điểm
I - PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (7,0 điểm)
5 ln e
x
5 e
x 3 + ln xò
1.5đ
* Đặt u = 3 + ln x suy ra u2 = 3 + lnx 2ududx = 1
0.5 0.5
sincos
x x dx x
2
1
tan cos