Bạn đang gặp khó khăn trước kì thi Đại học và bạn không biết làm sao để đạt được điểm số như mong muốn. Hãy tham khảo đề thi thử Đại học môn Vật lý lần 1 năm 2012 đề 5 của trường THPT Chuyên Lam Sơn mã đề 212 kèm theo đáp án sẽ giúp các bạn nhận ra các dạng bài tập khác nhau và cách giải của nó. Chúc các bạn làm thi tốt.
Trang 1SỞ GD & ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
LAM SƠN
-o0o -
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 – NĂM 2012 MÔN : VẬT LÝ
Thời gian : 90 phút.
Mã đề : 212
tích nguyên tố e = 1,6.10-19 C; tốc độ ánh sáng trong
Câu 1 Mức năng lượng trong nguyên tử hiđrô được
n
trạng thái cơ bản ứng với n = 1 Khi nguyên tử chuyển
từ mức năng lượng O về N thì phát ra một phôtôn có
bước sóng λ nó chuyển từ mức năng lượng K lên mức
A nhỏ hơn 3200
81
C nhỏ hơn 50 lần D lớn hơn 25 lần
Câu 2 Mạch điện AB gồm R, L, C nối tiếp, uAB = U
LC
R thì
A tổng trở của mạch giảm
B công suất toàn mạch tăng
C hệ số công suất của mạch giảm
D hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở R tăng
Câu 3 Dòng điện i = 4cos2ωt (A) có giá trị hiệu
dụng:
A. 6A B 2 2A C (2+ 2)A D 2A
Câu 4 Điện năng ở một trạm phát điện xoay chiều
một pha được truyền đi xa với điện áp là10 kV thì hiệu
suất truyền tải là 84% Đề hiệu suất truyền tải bằng
96% thì điện áp truyền tải là
A 80 kV B 5 kV C 20 kV D 40 kV
Câu 5 Phương trình mô tả một sóng dừng có dạng y
= 10cos(0,2πx)sin(20 πt+
4
), x và y đo bằng cm, t đo bằng giây Khoảng cách từ một nút sóng, qua 4 bụng sóng đến một nút sóng khác là
A 40 cm B 25 cm C 10 cm D 20 cm
Câu 6 Hai nguồn sóng A, B cách nhau 10 cm trên mặt nước tạo ra giao thoa sóng, dao động tại nguồn có
độ truyền sóng trên mặt nước là 1 m/s Số điểm trên đoạn AB có biên độ cực đại và dao động cùng pha với trung điểm I của đoạn AB là
A 9 B 5 C 11 D 4
Câu 7 Một vật dao động điều hòa khi đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì
A vectơ vận tốc ngược chiều với vectơ gia tốc
B độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng
C vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm
D độ lớn vận tốc và độ lớn gia tốc cùng giảm
Câu 8 Một vật nhỏ dao động theo phương trình x=2sin(20πt+
2
) (cm) Vật qua vị trí x = +1 cm ở những thời điểm
( )
k
B 1
( )
k
C 1
( )
k
( )
k
( )
k
Câu 9 Trong mạch dao động lí tưởng LC Lúc to = 0 bản tụ A tích điện dương, bản tụ B tích điện âm và chiều dòng điện đi qua cuộn cảm từ B sang A Sau ¾ chu kì dao động của mạch thì
A dòng điện qua L theo chiều từ A đến B, bản A tích
điện âm
B dòng điện đi theo chiều từ A đến B, bản A tích điện
dương
C dòng điện đi theo chiều từ B đến A, bản A mang
điện dương
D dòng điện đi theo chiều từ B đến A, bản A tích điện
âm
ĐỀ SỐ 5
Trang 2Câu 10 Con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nhỏ
khối lượng m, lò xo nhẹ có độ cứng k, chiều dài tự
nhiên ℓo, đầu trên cố định Gia tốc trọng trường là g,
vmax là vận tốc cực đại Kích thích cho vật dao động
điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A >
mg
A chiều dài lò xo ngắn nhất thì độ lớn lực đàn hồi nhỏ
nhất
B độ lớn lực phục hồi bằng
2 ax
2A
m
mv
thì thế năng nhỏ hơn động năng 3 lần
C vật ở dưới vị trí cân bằng và động năng bằng ba lần
k + 2
A
D độ lớn lực kéo về nhỏ nhất thì độ lớn lực đàn hồi
bằng 0,5mg
Câu 11 Trên mặt nước có hai điểm A và B ở trên
cùng một phương truyền sóng, cách nhau một phần tư
bước sóng Tại thời điểm t mặt thoáng ở A và B đang
cao hơn vị trí cân bằng lần lượt là 0,3 mm và 0,4 mm,
mặt thoáng ở A đang đi lên còn ở B đang đi xuống Coi
biên độ sóng không đổi trên đường truyền sóng Sóng
có
A biên độ 0,5 mm, truyền từ A đến B
B biên độ 0,5 mm, truyền từ B đến A
C biên độ 0,7 mm, truyền từ B đến A
D biên độ 0,7 mm, truyền từ A đến B
Câu 12 Một con lắc đơn dao động điều hòa trong
trường trọng lực Biết trong quá trình dao động, độ lớn
lực căng dây lớn nhất gấp 1,1 lần độ lớn lực căng dây
nhỏ nhất Con lắc dao động với biên độ góc là
A 3
2
3
4
Câu 13 Giao thoa sóng nước với hai nguồn giống hệt
nhau A, B cách nhau 20cm có tần số 50Hz Tốc độ
truyền sóng trên mặt nước là 1,5m/s Trên mặt nước
xét đường tròn tâm A, bán kính AB Điểm trên đường
tròn dao động với biên độ cực đại cách đường thẳng
qua A, B một đoạn gần nhất là
A 18,67mm B 17,96mm C 19,97mm D
15,34mm
Câu 14 Giao thoa sóng nước với hai nguồn A, B
độ truyền sóng trên mặt nước là 0,6m/s Xét đường thẳng By nằm trên mặt nước và vuông góc với AB Điểm trên By dao động với biên độ cực đại gần B nhất
là
A 10,6mm B 11,2mm C 12,4mm D 14,5mm
Câu 15 Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với năng lượng dao động 1J và lực đàn hồi cực đại là 10N I là đầu cố định của lò xo Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp điểm I chịu
nhất mà vật đi được trong 0,4s là
A 84cm B 115cm C 64cm D 60cm
Câu 16 Mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp
thay đổi được Điều chỉnh ω thấy khi giá trị của nó là
ω1 hoặc ω2 (ω2 < ω1) thì dòng điện hiệu dụng đều nhỏ hơn cường độ hiệu dụng cực đại n lần (n > 1) Biểu thức tính R là
2
1
R
L n
2
1
L R n
2
1
L R n
1 2 2
1
L R n
Câu 17 Trong quá trình truyền tải điện năng một pha
đi xa, giả thiết công suất tiêu thụ nhận được không đổi, điện áp và dòng điện luôn cùng pha Ban đầu độ giảm điện thế trên đường dây bằng 15% điện áp nơi tiêu thụ
Để giảm công suất hao phí trên đường dây 100 lần cần tăng điện áp của nguồn lên
A 7,8 lần B 10 lần C 100 lần D 8,7 lần
Câu 18 Hai vật dao động điều hòa theo hai trục tọa độ song song cùng chiều Phương trình dao động của hai
φ2) Tại thời điểm ban đầu, hai vật đều có li độ bằng A/2 nhưng vật thứ nhất đi theo chiều dương trục tọa
độ, vật thứ hai đi theo chiều âm trục tọa độ Khoảng thời gian ngắn nhất để trạng thái của hai vật lặp lại như ban đầu là
A 3s B 2s C 4s D 1 s
Câu 19 Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến
điện dung biến thiên theo góc xoay: C = α + 30 (pF)
Trang 3được sóng điện từ có bước sóng 15m khi góc xoay α
bằng
A 82,5o B 36,5o C 37,5o D 35,5o
Câu 20 Bên dưới mặt nước đủ rộng có một nguồn
sáng trắng kích thước nhỏ Trên mặt nước quan sát
thấy
A một vùng sáng tròn, phần giữa màu trắng, mép
ngoài màu tím
B một vùng sáng tròn, mép ngoài màu tím
C một vùng sáng tròn, phần giữa màu trắng, mép
ngoài màu đỏ
D các vòng tròn cầu vồng đồng tâm
Câu 21 Trong thí nghiệm giao thoa khe Y-âng, nguồn
sáng liên tiếp giống màu vân sáng trung tâm có 11 cực
đại giao thoa của ánh sáng đỏ Số cực đại giao thoa của
ánh sáng màu lục và màu tím giữa hai vân sáng liên
tiếp nói trên là
A 15 vân lục, 20 vân tím B 14 vân lục, 19 vân tím
C 14 vân lục, 20 vân tím D 13 vân lục, 18 vân tím
Câu 22 Sóng trên mặt nước có tần sồ f = 100 Hz do
mũi nhọn S của một lá thép dao động chạm vào mặt
nước tại O gây ra Chiếu mặt nước bằng đèn nhấp nháy
phát ra 10 chớp sáng trong 1 giây Quan sát mặt nước
ta thấy
A những vòng tròn đồng tâm (tâm O) lan rộng dần
trên mặt nước ra xa O
B những gợn sóng dạng hyperbol lồi lõm xen kẽ nhau
C do chu kỳ dao động của S nhỏ hơn nhiều so với thời
gian lưu ảnh trên võng mạc nên không quan sát được
sự dao động của mặt nước
D có cảm giác sóng không truyền đi và mặt nước có
dạng cố định (với những gợn tròn lồi lõm cố định)
Câu 23 Trong mạch dao động LC lí tưởng: i và u là
cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa
hai đầu cuộn dây tại thời điểm t Io là cường độ dòng
điện cực đại trong mạch Hệ thức biểu diễn mối liên hệ
giữa i, u và Io là
A 2 2 2
o
L
C
o
L
C
C 2 2 2
o
C
L
o
C
L
Câu 24 Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng 100g và lò xo nhẹ có độ cứng 0,01N/cm Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo dãn 10cm rồi buông nhẹ cho vật dao động Trong quá trình dao động lực cản tác
Sau 21,4s dao động, tốc độ lớn nhất của vật chỉ có thể
là
A 50π mm/s B 57π mm/s
C 56π mm/s D 54π mm/s
Câu 25 Trong dao động tuần hoàn
A khoảng thời gian ngắn nhất để vật lại đi qua vị trí cũ
không phải là chu kì dao động
B tần số dao động không phụ thuộc đặc tính của hệ
dao động
C gia tốc phụ thuộc thời gian theo quy luật
D tần số dao động không phải là một hằng số
Câu 26 Công suất âm thanh cực đại của một máy nghe nhạc gia đình là 10W Cho rằng khi âm truyền đi thì cứ mỗi 1m, năng lượng âm lại bị giảm 5% do sự
6m là
A 107 dB B 102 dB C 98 dB D 89 dB
Câu 27 Cường độ của một chùm sáng hẹp đơn sắc có bước sóng 0,5µm khi chiếu vuông góc tới bề mặt của
tới bề mặt tấm kim loại thì giải phóng được 2 electron quang điện và số electron bật ra trong 1s là 3,2.1013
Giá trị của I là
A 9,9375 W/m2 B 9,9735 W/m2
C 8,5435 W/m2 D 8,9435 W/m2
Câu 28 Giao thoa khe Y-âng với ánh sáng đơn sắc có
vân giao thoa được quan sát trên màn song song và cách hai khe khoảng D Nếu ta dịch chuyển màn ra xa thêm 0,4 m theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe sáng S1, S2 thì khoảng vân tăng thêm 0,15mm Bước sóng λ bằng
A 0,40 µm B 0,60 µm C 0,50 µm D 0,75 µm
Câu 29 Giao thoa ánh sáng với khe Y-âng Khi chiếu
Trang 410 vân tối với M, N đều là vân sáng Khi chiếu bức xạ
λ2 = 5
3λ1 thì
A M vẫn là vị trí của vân sáng và số vân tối trên
khoảng MN là 6
B M vẫn là vị trí của vân sáng và số vân tối trên
khoảng MN là 5
C M là vị trí của vân tối và số vân sáng trên khoảng
MN là 6
D M vẫn là vị trí của vân sáng và số vân sáng trên
khoảng MN là 6
Câu 30 Mạch dao động điện từ gồm một cuộn cảm
thuần L = 50mH và tụ điện C Biết giá trị cực đại của
J thì cường độ dòng điện tức thời có độ lớn là
A 0,10A B 0,04A C 0,06A D 0,08A
Câu 31 Hai nhạc cụ khác loại cùng chơi một bản
nhạc, ta nhận biết được loại nhạc cụ là nhờ âm sắc (sắc
thái của âm) Âm sắc khác nhau là do
A tần số khác nhau, năng lượng khác nhau
B độ cao và độ to khác nhau
C số lượng các họa âm khác nhau
D số lượng, loại họa âm và cường độ các họa âm khác
nhau
Câu 32 Theo lí thuyết của Bo về nguyên tử thì
A khi ở các trạng thái dừng, động năng của electron
trong nguyên tử bằng 0
B khi ở trạng thái cơ bản, nguyên tử có năng lượng
cao nhất
C nguyên tử bức xạ chỉ khi chuyển từ trạng thái cơ
bản lên trạng thái kích thích
D trạng thái kích thích có năng lượng càng cao ứng
với bán kính quỹ đạo của electron càng lớn
Câu 33 Chùm tia X phát ra từ một ống tia X có tần số
electron khi bật khỏi catốt Hiệu điện thế giữa anốt và
catốt của ống tia X là
A 29,8125 kV B 26,50 kV
C 30,3012 kV D 13,25 kV
Câu 34 Mạch điện xoay chiều nối tiếp AMB có tần số
F Điện áp uAM lệch pha
3
so với uAB Giá trị
của L là
A 3
1
1
2 H D
2
H
Câu 35 Trong quang phổ của nguyên tử hiđrô, giả sử
A f1 = f2 – f3 B f3 = 1 2
2
f f
C f1 = f2 + f3 D f3 = f1 + f2
Câu 36 Một thấu kính hội tụ mỏng có hai mặt cầu giống nhau, bán kính R, có chiết suất đối với tia đỏ là
nđ = 1,60, đối với ánh sáng tím là nt = 1,69 Ghép sát vào thấu kính trên là một thấu kính phân kỳ, hai mặt cầu giống nhau bán kính R Tiêu điểm của hệ thấu kính này đối với tia đỏ và tia tím trùng nhau Thấu kính
Câu 37 Ánh sáng lân quang
A được phát ra bởi cả chất rắn, lỏng và khí
B có thể tồn tại trong thời gian dài hơn 10-8s sau khi tắt ánh sáng kích thích
C có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng kích thích
D hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích
Câu 38 Giới hạn quang điện của natri là 0,5µm, công thoát của kẽm lớn hơn công thoát của natri 1,4 lần Giới hạn quang điện của kẽm là
A 0,7µm B 0,36µm C 0,35µm D 0,71µm
Câu 39 Mạch điệnAB gồm R, L, C nối tiếp, uAB = U
2cosωt Chỉ có ω thay đổi được Giá trị hiệu dụng của điện áp ở hai đầu các phần tử R, L, C lần lượt là
cực đại của các điện áp trên là
A UC; UR; UL B UC; UL; UR
C UL; UR; UC D UR; UL; UC
Câu 40 Mạch điệnAB gồm R, L, C nối tiếp, uAB = U
C
2 2 2
2
1
C R C
thì
A cường độ dòng điện luôn tăng
Trang 5C hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm luôn
tăng
D hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ luôn tăng
Câu 41 Suất điện động của một pin quang điện
A có giá trị rất lớn
B chỉ xuất hiện khi được chiếu sáng
C có giá trị rất nhỏ
D có giá trị không đổi, không phụ thuộc vào điều kiện
bên ngoài
Câu 42 Thí nghiệm giao thoa sóng nước với hai
trung trực của S1 và S2 sẽ
A dao động với biên độ nhỏ nhất
B đứng yên không dao động
C dao động với biên độ lớn nhất
D dao động với biên độ có giá trị chưa thể xác định vì
chưa đủ dữ kiện
Câu 43 Mạch R, L, C không phân nhánh Điện áp ở
H Mắc ampe kế có điện trở không đáng kể vào hai đầu
cuộn dây thì thấy công suất của mạch vẫn không thay
đổi Điện dung của tụ là
A
4
1
10
µF C 102
F D 2.104
F
Câu 44 Một mạch dao động L, C lí tưởng có C = 5µF,
L = 50mH Hiệu điện thế cực đại trên tụ là 6V Khi
hiệu điện thế trên tụ là u = 4V thì độ lớn của dòng
trong mạch là
A i = 2mA B i = 44,7mA C i = 2A D i =
4,47A
Câu 45 Ánh sáng đỏ có bước sóng trong chân không
là 0,6563µm, chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ
là 1,3311 Trong nước, ánh sáng đỏ có bước sóng
A 0,4930µm B 0,4931µm
C 0,4415µm D 0,4549µm
Câu 46 Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên
A dao động cùng pha B dao động vuông pha
C dao động ngược pha
D dao động với độ lệch pha phụ thuộc vào k
Câu 47 Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, lực phục hồi tác dụng lên vật
A tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ vật đến vị trí cân
bằng và hướng ra xa vị trí cân bằng
B tỉ lệ với độ biến dạng của lò xo
C có giá trị không đổi
D tỉ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và
luôn hướng về vị trí cân bằng
Câu 48 Sóng được đài phát có công suất lớn có thể truyền đi mọi điểm trên mặt đất là
A sóng trung B sóng cực ngắn
C sóng ngắn D sóng dài
Câu 49 Một dao động điều hòa với phương trình x=Acos(ωt+φ) Khi vận tốc của vật cực đại thì
A li độ cực đại B li độ cực tiểu
C gia tốc cực đại hoặc cực tiểu
D gia tốc bằng không
Câu 50 Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài
A 0,1s B 0,5s C 1s D 5s
Trang 6ĐỀ SỐ 5 – CHUYÊN LAM SƠN (Lần 1 – 2012)
Mã đề : 212
Câu 1 Chọn A
0
hc
25.16
hc
9
0
81
1 8.25.16
Câu 2 Chọn D
2
2 R
cos
1 R
U U.cos
Câu 3 Chọn D
0
T
2
0
0
2
hd
2
1 cos(2 )
2
1 cos(4 )
1 2.cos(2 )
2
4
3.I
8
Câu 4 Chọn C.
2
2
2
P
Ucos P
P
U'cos
Lập tỉ số hai phương trình, tính được U’ = 20kV
Câu 5 Chọn D
Phương trình sóng dừng tổng quát:
2 x
Do đó : λ = 10cm → d = 4.λ/2 = 20cm
Câu 6 Chọn D
+ Do hai nguồn cùng pha nên trung điểm I của AB là
một cực đại
+ Trong giao thoa các cực đại liền kề cách nhau λ/2
+ Các điểm có cùng pha dao động cách nhau một khoảng bằng 1 bước sóng
+ Bước sóng : λ = 2cm
+ Trên đoạn IA = 5cm = 2λ + 1cm → Có 2 điểm dao động cực đại và cùng pha với I
Vậy, trên toàn bộ AB, có 4 điểm dao động cực đại, cùng pha với I
Câu 7 Chọn A
Câu 8 Chọn C
+ Vật qua x = 1cm = A/2
+ Khi t= 0 vật ở biên A = 2 Dựa vào hình vẽ, thời điểm vật qua vị trí x = 1cm là:
1
2
với n N
Câu 9 Chọn D
Câu 10 Chọn B
Câu 11 Chọn B
- Hai điểm cách nhau λ/4 dao động vuông pha nhau
- Quan sát hình vẽ Do A đang đi lên (đi ra biên) còn B
quay trước A
một góc π/2 Như vậy, sóng truyền từ B tới A
- Biên độ sóng: cosα = sinβ với cosα = 0,4/A cosβ = 0,3/A →
2 2
0,3
A
Câu 12 Chọn B
Câu 13 Chọn C
Điểm trên đường tròn dao động cực đại cách đường thẳng AB đoạn gần nhất ↔ Điểm đó
là giao điểm của đường tròn và cực đại
khoảng AB
2cm 1
2
B
A
α
β
M
Trang 7AB
Do đó M thuộc cực đại ứng với k = 6 hoặc – 6
2 1
Xét tam giác AMB, hạ MH = h vuông góc với AB, đặt
HB = x Ta có
h2 = d1 – AH2 = d1 – (20 - x)2 (1)
h2 = d2 – x2 (2)
Giải hệ (1) và (2) được x = 0,1cm = 1mm
2
Câu 14 Chọn A
λ = 1,5 cm
1
100
AB:
CĐ
AB
M thuộc cực đại ứng với k = - 6
Ta có
2 1
Câu 15 Chọn D
1/2 kA2 = 1 và
Fđhmax= kA = 10N
→ A = 20cm; k = 50N/m
* Vẽ vòng tròn lượng giác
cho lực đàn hồi
N là T/6 = 0,1 → T = 0,6s
- trong thời gian 0,4s = T/2 + T/6 Quãng đường lớn
Câu 16 Chọn B
Với cả hai giá trị của ω đều cho cùng giá trị I hiệu
LC
mặt khác
max 2 2
L1 C1
I
I
L1 C1
Từ (1) và (2) ta có
1
1 2 L1 C1 1
1 L
L
R
Câu 17 Chọn D.
Gọi điện áp nơi phát và tải lúc đầu lần lượt là U1’ và
1,15
Gọi điện áp nơi phát và tải lúc sau lần lượt là U2’ và
trên dây giảm 10 lần Do công suất đến tải không đổi:
1 1 2 2 2 1
U I U I U 10U
Độ giảm thế trên dây cũng giảm 10 lần
1
2
1
U
10
U ' 10,015
Câu 18 Chọn B.
Trạng thái của hai vật lặp lại như cũ nghĩa là hai vậ này chuyển động trong những khoảng thời gian bằng số nguyên lần chu kì của mỗi vật
- Do chu kì dao động của hai vật không chênh lệch quá nhiều nên thời gian ngắn nhất để hai vật cùng qua vị trí
cũ và có trạng thái như cũ sẽ hơn kém nhau 1 dao động (1chu kì)
- Ta có : n.T1 = (n+1).T2 → n = 3
Câu 19 Chọn C.
Khi λ = 15m →
2
11
2 2
4 c L
Câu 20 Chọn C
Câu 21 Chọn B
- Vị trí vân có màu giống màu vân trung tâm:
k1x1 = k2x2 = k3x3
↔ 42k1 = 56k2 = 70k3 ↔ 3k1 = 4k2 = 5k3
- Giữa hai vân sáng có màu giống màu vân trung tâm
có 11 vân màu đỏ ; 14 vân màu lục và 19 vân màu tím
Câu 22 Chọn D
Câu 23 Chọn B
Trong mạch LC luôn có :
A
B
y M
10 -10
0
5 3
Trang 8
2
2 2 2 2 2 2
0 0
Câu 24 Chọn B
Coi con lắc dao động trên phương nằm ngang T = 2s
Vị trí cân bằng động của con lắc cách vị trí cân bằng
- Độ giảm biên độ sau mỗi nửa chu kì
3
c
2F
k
- Sau 21s = 21.T/2 thì biên độ dao động của con lắc
- trong nửa chu kì kế tiếp vật dao động xung quanh vị
trí cân bằng động gần nhất với biên độ
A1 = A - ∆l0 = 5,7cm
- Tốc độ lớn nhất của con lắc sau 21,4s chính là tốc độ
của con lắc khi đi qua vị trí cân bằng động này:
max 1
Câu 25 Chọn A
Câu 26 Chọn B
- Công suất của âm tại vị trí cách nguồn 6m:
P’ = (1 – 6.5%)P = 7W
- Cường độ âm tại đó :
2
- Mức cường độ âm lớn nhất tại đó:
0
I
I
Câu 27 Chọn A
- Số photon đến đập vào Catot trong 1s :
Np = 3,2.1013.25 = 8.1014 hạt
- Năng lượng của ánh sáng tới bề mặt KL trong 1s:
W = Np.ε = 3,18.10 – 4 J
- Cường độ chùm sáng :
4
2 6
Câu 28 Chọn D
D
i
i' i 0,15
a
0,75 m
Câu 29 Chọn A
1 1
D
i
2
L 6 i
Câu 30 Chọn C
0
1
2
- năng lượng từ trường ở thời điểm tính :
Wt = W – Wđ = 9.10 – 5 J
L
Câu 31 Chọn D
Câu 32 Chọn D
Câu 33 Chọn A
max AK AK
Câu 34 Chọn C
φAM – φAB = π/3
↔ tan φAM - tan φAB = 3 1 tan AM.tanAB
L L C
L C L
2
Z
3 1
Câu 35 Chọn C
3 2 23 2 32
3 1 2
Câu 36 Chọn A
- Với TKHT :
đ
t
2
R 2
R
- Với THPK :
đ đ
t t
2
R 2
R
Trang 9Theo đề bài Dđ + Dđ’ = Dt + Dt’ →nt = nđ + 0,09
Câu 37 Chọn B
Câu 38 Chọn B
0
hc
A
1,4
Câu 39 Chọn A
Ta có
2
2LC R C
1 LC
Câu 40 Chọn C
Câu 41 Chọn B
Câu 42 Chọn D
Câu 43 Chọn A
Với mạch điện khi có hay không có cuộn cảm thì P
Câu 44 Chọn B
0
Câu 45 Chọn B
λ’ = λ/n = 0,4931µm
Câu 46 Chọn A
Câu 47 Chọn D
Câu 48 Chọn C
Câu 49 Chọn D
Câu 50 Chọn C
2 2