Bộ "Tổng hợp đề thi học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2015-2016" dành cho các bạn lớp 8 đang chuẩn bị bước vào kì thi học kì. Mời các bạn cùng tham khảo để cũng cố kiến thức đã học, làm quen với cấu trúc đề thi và rèn luyện kỹ năng giải đề. Chúc các bạn học sinh học tập tốt và thi đạt kết quả cao!
Trang 1
TỔNG HỢP ĐỀ THI HỌC KÌ 1
MÔN TOÁN LỚP 8 NĂM 2015-2016
Trang 2
1 ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 8 NĂM 2015-2016 – TRƯỜNG THCS HẢI AN
2 ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 8 NĂM 2015-2016 – TRƯỜNG THCS HOA LƯ
3 ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 8 NĂM 2015-2016 – TRƯỜNG THCS HƯƠNG NGUYÊN
4 ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 8 NĂM 2015-2016 – SỞ GD&ĐT TÂN CHÂU
5 ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 8 NĂM 2015-2016 – PHÒNG GD&ĐT QUẬN 11
6 ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 8 NĂM 2015-2016 – TRƯỜNG PTPT NỘI TRÚ
7 ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 8 NĂM 2015-2016 – TRƯỜNG PTPT NỘI TRÚ
8 ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 8 NĂM 2015-2016 – TRƯỜNG THCS LƯƠNG PHÚ
Trang 3PHÒNG GD & ĐT HẢI LĂNG KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM 2015 -2016 TRƯỜNG THCS HẢI AN MÔN: TOÁN 8
21
x x
x x
1.Hãy tìm điều kiện xác định của biểu thức A
2 Rút gọn A
3.Tính giá trị của A khi x=
2
1
Câu 3(4 điểm)
Cho tam giác ABC cân tại A, trung tuyến AM Gọi I là trung điểm của AC, K là điểm đối xứng của M qua I
a Tứ giác AMCK là hình gì? Vì sao?
b Tứ giác AKMB là hình gì? Vì sao?
c Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AMCK có hai cạnh liên tiếp bằng nhau?
Trang 4x x x
1 (
) 1 ( 2 ) 1
x
x x
x
x x x
=
.( 1)( 1) 2
1
(
)1
(
3
x
x x
x
x
2
3
6
Trang 5Câu 3 (1,5 điểm) Cho phân thức cau 3
a) Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức A xác định
b) Rút gọn A
c) Tính giá trị của A khi x= 1
Câu 4 (4điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến AM, D là trung điểm của
AB.Gọi E là điểm đối xứng với M qua D, F là điểm đối xứng với A qua M
a) Tứ giác AEMC là hình gì? Vì sao?
b) Chứng minh: tứ giác ABFC là hình chữ nhật
c) Chứng minh: AB BM
d) Biết AB = 6cm, BC = 10cm Tính diện tứ giác ABFC
Câu 5 (0,5 điểm): Tìm số nguyên tố x thỏa mãn : x2 – 4x – 21 = 0
Trang 7Câu 4:
Vẽ hình 0,5đ
a Xét tam giác ABC có AD = DB(gt), ED = DM (t/c đối xứng)
DM là đường trung bình của tam giác ABC (0,25đ)
DM // AC hay EM //AC (1), (0,25đ)
DM = ½ AC mà DM = ½EM AC = EM (2) (0,25đ)
Từ (1) và (2) tứ giác AEMC là hình bình hành (0,25đ)
b Chứng minh ABFC là hình bình hành.(vì MD = MC , MA = MF) (0,5đ) Hình bình hành ABFC có góc A = 90o nên là hình chữ nhật (0,5đ)
Trang 8PHÒNG GD&ĐT A LƯỚI ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2015-2016 TRƯỜNG TH&THCS HƯƠNG NGUYÊN MÔN: TOÁN 8
Thời gian: 90 phút
Câu 1 (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính:
a x(x2 – 2xy + 1); b x2(x+y) + 2x(x2 +y)
Câu 2 (1 điểm) Tính nhanh:
a 1052 – 25; b 142 – 8.14 + 42
Câu 3 (1 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a 2xy + 2x; b x2 – y2 +5x – 5y
Câu 4 (1 điểm) Làm tính chia: (x4 – 2x3 + 2x -1): (x2 – 1)
Câu 5: (1 điểm) Rút gọn phân thức: 3 3
Câu 7 (1 điểm) Tính x trong hình vẽ bên, biết AB//FE
Câu 8: (2 điểm) Cho tam giác ABC Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC
a Hỏi tứ giác BMNC là hình gì? Vì sao?
b Trên tia đối của tia NM xác định điểm E sao cho NE = NM Hỏi tứ giác AECM là hình gì? Vì sao?
Trang 9ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
(Đáp án này gồm 02 trang)
Câu 1
(1,5 điểm)
a) x(x2 – 2xy + 1)= x3 – 2x2y + x 0,5 điểm
b) x2(x+y) + 2x(x2 +y) = x3 + x2y + 2x3 + 2xy = 3x3 + x2y + 2xy 1 điểm
Câu 2
(1 điểm)
a) 1052 - 25 = 1052 – 52 = ( 105 + 5)(105 – 5 ) = 110.100 = 11000 0,5 điểm
b) 142 – 8.14 + 42 = 142 – 2.14.4 + 42= (14 – 4 )2 =102 = 100 0,5 điểm
Câu 3
(1 điểm)
b) x2 – y2 +5x – 5y = (x+y)(x-y) + 5(x - y) = (x-y)(x + y + 5) 0,75 điểm
Câu 4
(1 điểm)
x4 – 2x3 + 2x - 1 x2 – 1
x4 - x2 x2 – 2x +1
- 2x3 + x2 + 2x – 1 - 2x3 + 2x
x2 - 1
x2 - 1
0
0,5 điểm
0,5 điểm
Câu 5
(1 điểm)
3 3
2 ( 1)
x
x x
= 3( 1) 3
2 ( 1) 2
x
Câu 6
(1,5 điểm)
2
)
x a
2
4 5 6 5 (4 5) (6 5) 4 5 6 5 b)
4 6 2 (2 3 ) 2 3
Câu 7
(1 điểm)
CD là đường trung bình của hình thang
Nên x = CD = (6+10):2 = 8cm
0,5 điểm 0,5 điểm
Trang 10Do đó: MN//BC Vậy BMNC là hình thang
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
b Tứ giác AECM có: NA=NC (gt); NE = NM (gt)
Tứ giác AECM có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường nên AECM là hình bình hành (theo dấu hiệu nhận biết)
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
Trang 11UBND HUYỆN TÂN CHÂU CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
KỲ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2015 - 2016
MÔN: TOÁN - LỚP 8 Thời gian: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Phát biểu dấu hiệu nhận biết hình thoi
II/ Bài tập: (8 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm)
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x2 - xy + x - y b) 5x3 - 10x2y + 5xy2
Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) Điểm M là trung điểm của cạnh BC Vẽ
MD vuông góc với AB tại D, ME vuông góc với AC tại E Trên tia đối của tia DM lấy điểm N
sao cho DN = DM
a) Chứng minh rằng: tứ giác ADME là hình chữ nhật
b) Chứng minh rằng: tứ giác AMBN là hình thoi
c) Cho AB = 5cm; BC = 13cm Tính diện tích tam giác ABC
Trang 120,5đ 0,5đ
= 5x(x2 – 2xy +y2)
= 5x(x – y)2
0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,5đ 0,25đ
2 2
0,25đ 0,25đ 0,25đ
Trang 13Bài 3
(1 điểm)
5x(x – 1) = x - 1 5x(x – 1) – (x - 1) = 0 (x – 1)(5x – 1) = 0
0,25đ 0,25đ
Xét ABC, ta có: MB = MC (gt) và MD//AC (cùng AB) Suy ra: MD là đường trung bình của tam giác ABC
0.5đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Trang 14Hay: AD = DB (1)
Ta lại có DM = DN (gt)
Nên tứ giác AMBN là hình bình hành (tứ giác có hai đường chéo
cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường)
Mà ABMN (gt)
Do đó tứ giác AMBN là hình thoi (hình bình hành có hai đường
chéo vuông góc)
c) Tính diện tích tam giác ABC biết AB = 5cm, BC = 13cm
Áp dụng định lí Pytago cho ABC, vuông tại A.Ta có:
AC2 = BC2 – AB2 = 132 – 52 = 169 – 25 = 144
=> AC = 12(cm)
SABC = 1
2AB AC = 1
2 5 12 = 30 (cm2)
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ Ghi chú: Học sinh giải cách khác đúng vẫn đạt điểm tối đa
Trang 15PHÒNG GD & ĐT PHÚ BÌNH ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2015 - 2016 TRƯỜNG THCS LƯƠNG PHÚ MÔN: TOÁN LỚP 8
b) Tìm giá trị x để A = 1
2
Câu 4 (3,5 điểm): Cho hình thoi ABCD có AC = 10cm, BD = 8cm Gọi M, N, P, Q lần lượt là
trung điểm của cạnh AB, BC, CD, DA
Trang 16Q P
N M
B
D
C A
0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm
Câu 2
(2,5 điểm)
a) (x + 1)(x + 2) = x2 + 2x + x + 2 = x2 + 3x + 2 b) (x3 + x2 – 3x + 9) : (x + 3) = x2 – 2x + 3 c) 5 21 21
= 6x5y2 : 3x3y2 - 9x4y3 : 3x3y2 + 15x3y4: 3x3y2
= 2x2 – 3xy + 5y2
0.25 điểm 0.25 điểm 1.0 điểm
0.25 điểm 0.25 điểm
0.25 điểm 0.25 điểm
Câu 3
(1,5 điểm)
2 2
21
b) Tìm giá trị x để A = 1
0,5 điểm
Câu 4
(3,5 điểm)
- Vẽ hình đúng
- Ghi giả thuyết kết luận đúng
a) Xét ABC có MN là đường trung bình
b) Xét ABD có MQ là đường trung bình
90
M suy ra MNPQ là hình chữ nhật
Trang 170.25 0.5 0.25
Học sinh làm cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa
Trang 18ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 11 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2015 - 2016
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO MÔN TOÁN – LỚP 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
b) Ch ng minh AEFD l h nh thoi
c) G i M l giao điểm ủa AF v DE; N l giao điểm ủa BF v CE
Ch ng minh EMFN l h nh hữ nhật
d) H nh nh h nh ABCD ần thêm điều kiện g th EMFN l h nh vuông ?
Bài 6 (0 đ)
Bác Ba ó 60 m lưới thép Bá dự định r o quanh một mi ng đất h nh hữ nhật để nuôi g Em
hãy gi p á Ba r o mảnh đất h nh hữ nhật với diện t h lớn nhất
- HẾT -
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm 01 trang)
Trang 19hòng Giáo dụ và Đ o tạo Quận 11
x B
0 2 đ
0,2 đ
Trang 20Bài 5 ( 3 )
N M
Trang 21SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO SƠN LA
TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2015 – 2016 MÔN THI: TOÁN LỚP 8 (ĐỀ 1)
Thời gian: 90 phút
Câu 1 (3 điểm):
a Phát biểu định nghĩa phân thức đại số Hãy nêu tính chất cơ bản của phân thức
b Lấy 1 ví dụ về phân thức và cho biết tử thức và mẫu thức của phân thức đó
Cho tứ giác ABCD, các điểm M, N, D’, E lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD,
DA Hãy chứng minh tứ giác MND’E là hình bình hành
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 22 Nếu nhân cả tử và mẫu của 1 phân thức với cùng 1 đa thức khác
đa thức 0 thì được 1 phân thức bằng phân thức đã
4(x 2y)(x y) 4(x y) (x 2y) 12xy 4y
4x 4xy 8xy 8y 4x 8xy 4y x 4xy 4y 12xy 4y9x 12xy 4y
3 3 2 2
2 2 2 2 2 2
3 3 3 3 2
Trang 23D'
N M
D
C
B A
0,5đ
2 2 2 2 2 2 x 3xy 2y x xy 2xy 2y (x xy) (2xy 2y ) x(x y) 2y(x y) (x y)(x 2y) 0,5đ
0,5đ
Câu 6 (1đ)
Chứng minh: Nối điểm A và C Xét tam giác ABC ta có AM = MB (theo gt) BN = NC (theo gt) Suy ra MN là đường trung bình của tam giác ABC Suy ra MN // AC và MN = ½ AC Tương tự ta có ED // AC và ED = ½ AC Suy ra MN // ED và MN = ED Do đó tứ giác MND’E là hình bình hành (Vì có 1 cặp cạnh đối song song và bằng nhau) 0,5đ 0,5đ
MND’E là hình bình hành
Tứ giác ABCD
AM = MB; BN = NC CD’ = D’D; DE = EA
Trang 24ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2015 – 2016 MÔN THI: TOÁN LỚP 8 (ĐỀ 2)
Thời gian: 90 phút Câu 1 (3 điểm):
a Phát biểu định nghĩa phân thức đại số Hãy nêu tính chất cơ bản của phân thức
b Lấy 1 ví dụ về phân thức và cho biết tử thức và mẫu thức của phân thức đó
Câu 2 (2 điểm):
a Nhắc lại định nghĩa hình thoi
b Hãy giải thích tại sao tứ giác ABCD sau là hình thoi?
Câu 3(2 điểm): Thực hiện phép tính
Cho tứ giác ABCD, các điểm M, N, D’, E lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD,
DA Hãy chứng minh tứ giác MND’E là hình bình hành
A
B
C
D
Trang 25 Nếu nhân cả tử và mẫu của 1 phân thức với cùng 1 đa thức khác
đa thức 0 thì được 1 phân thức bằng phân thức đã
a Hình thoi là tứ giác có 4 cạnh bằng nhau
b Vì có 2 đường chéo vuông góc và cắt nhau tại trung điểm mỗi
đường
1đ 1đ
Câu 3
(2đ)
2 2
(1,5đ)
Trang 26D'
N M
D
C
B A
2 2 3 3 2
2 2
2 2 2
2 2
2 2 2
2 2 2
2
x(1 x ) 1 x 1 x
1 x x(1 x )
: 1 x x x 1 x x x
1 x x(1 x )
: 1 x 1 x
1 x
: 1 x
b Khi x 1
2
1
1 5 2 2
2 4 5 1
1 2
0,5đ
0,5đ 0,5đ
Câu 5 (1,5đ)
Chứng minh: Nối điểm A và C Xét tam giác ABC ta có AM = MB (theo gt) BN = NC (theo gt) Suy ra MN là đường trung bình của tam giác ABC Suy ra MN // AC và MN = ½ AC Tương tự ta có ED // AC và ED = ½ AC Suy ra MN // ED và MN = ED Do đó tứ giác MND’E là hình bình hành (Vì có 1 cặp cạnh đối song song và bằng nhau) 0,5đ 0,5đ
0,5đ
MND’E là hình bình hành
Tứ giác ABCD
AM = MB; BN = NC CD’ = D’D; DE = EA