Khái niệm đặc điểm thích nghi Những đặc điểm đú cú ý nghĩa như thế nào đối với sinh vật?. Đặc điểm thớch nghi là những đặc điểm giỳp sinh vật thớch nghi với mụi trường làm tăng khả năng
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
- Nêu các nhân tố tiến hóa cơ bản ? Nhân tố nào là quan trọng nhất? Tại sao?
- Tại sao nói quần thể là đơn vị tiến hoá?
Trang 3Tiết 29 QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH QUẦN
THỂ THÍCH NGHI
Trang 4I Khái niệm đặc điểm thích nghi
1 Khái niệm
Trang 5Hình dạng bắt chước
Có màu sắc nổi bật
Trang 7Con bọ
lá
Trang 10I Khái niệm đặc điểm thích nghi
Những đặc điểm đú cú ý nghĩa như thế nào đối với
sinh vật? =>Thế nào là đặc điểm thớch nghi?
Đặc điểm thớch nghi là những đặc điểm giỳp sinh vật thớch nghi với mụi trường làm tăng khả năng sống sút và sinh sản của
chỳng.
1 Khái niệm
Trang 112.Đặc điểm của quần thể thích nghi
- Hoàn thiện khả năng thích nghi của các sinh vật trong quần thể và làm tăng số lượng cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi trong quần thể từ thế hệ này sang thế hệ khác
Trang 12II Qu¸ tr×nh h×nh thµnh quÇn thÓ thÝch nghi
1 Cơ sở di truyền của quá trình hình thành quần thể
Trang 13Khi kh«ng sö dông Penicilin
A A
B
A
A A
B
A
A A
Khi sö dông Penicilin
Trang 14Tại sao vi khuẩn có khả năng kháng thuốc nhanh?
* Cở sở di truyền của quá trình hình thành quần thể thích nghi
Quá trình hình thành quần thể thích nghi phụ thuộc vào 3 nhân tố :
-Đột biến
-Quá trình sinh sản ( giao phối )
-Chọn lọc tự nhiên
Trang 152 Thí nghiệm chứng minh vai trò của CLTN trong quá trình hình thành quần thể thích nghi
Nghiên cứu SGK và trả lời câu hỏi:
-Đối tượng TN?
- Quan điểm của các nhà khoa học về sự hoá đen của loài bướm sâu
đo Biston Betularia?
- Vai trò của CLTN trong quá trình hình thành quần thể thích
nghi?
II Quá trình hình thành quần thể thích nghi
1.Cơ sở di truyền của quá trình hình thành quần thể thích nghi
Trang 18Kết luận:
- Đột biến và giao phối tạo ra nguồn nguyờn liệu cho chọn lọc tự nhiờn
- CLTN sàng lọc và làm tăng số lượng cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi trong quần thể cũng như tăng cường mức độ thích nghi của các đặc điểm bằng cách tích luỹ các alen quy định các đặc điểm thích nghi.
2 Thí nghiệm chứng minh vai trò của CLTN trong quá trình hình thành đặc điểm thích nghi
Trang 19III.SỰ HỢP LÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA CÁC ĐẶC ĐIỂM THÍCH NGHI:
Cá sống trong nước ra khỏi nước
Trang 20Cây xương rồng thích nghi với môi trường khô hạn
Trang 21III Sự hợp lý tương đối của các đặc điểm thích nghi
Tại sao nói các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật chỉ mang tính hợp lý tương đối?
- Cỏc đặc điểm thớch nghi chỉ mang tớnh tương đối vỡ
trong mụi trường này thỡ nú cú thể là thớch nghi
nhưng trong mụi trường khỏc lại cú thể khụng thớch
nghi
- Vỡ vậy khụng thể cú sinh vật nào cú nhiều đặc điểm
thớch nghi với nhiều mụi trường khỏc nhau
Trang 22Câu 1 :Sâu ăn lá thường có màu xanh lục của lá cây là do
A.Ảnh hưởng trực tiếp của thức ăn là lá cây
B.Kết quả của sự biến đổi cơ thể sâu phù hợp với sự thay đổi điều kiện thức ăn
C.Sâu phải biến đổi màu sắc để lẫn trốn chim ăn sâu
D.Kết quả của quá trình chọn lọc những biến dị màu sắc có lợi
CỦNG CỐ
Trang 23Câu 2: Ý nào trong các ý sau KHÔNG đúng?
A Khả năng thích nghi của sinh vật với môi trường mang tính tương đối
B Không thể có một sinh vật nào có nhiều đặc điểm thích nghi với nhiều môi trường khác nhau
C Khả năng thích nghi của sinh vật mang tính hoàn hảo
D Sinh vật có thể thích nghi với môi trường này nhưng không thích nghi với môi trường khác