1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập chương I Vật lý 11

24 73 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời các bạn cùng tham khảo “Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập chương I Vật lý 11”. Đề cương biên soạn các câu hỏi trắc nghiệm chương I: Điện tích, Điện trường sẽ giúp các bạn nắm chắc kiến thức và giải nhanh các bài tập trắc nghiệm chuẩn bị tốt cho các kỳ thi sắp tới.

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHƯƠNG I VẬT LÝ 11

ĐIỆN TÍCH – ĐỊNH LUẬT CU LÔNG

1 Trong những cách sau cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật?

C Đặt một vật gần nguồn điện; D Cho một vật tiếp xúc với viên pin

2 Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến nhiễm điện?

A Về mùa đông lược dính rất nhiều tóc khi chải đầu;

B Chim thường xù lông về mùa rét;

C Ôtô chở nhiên liệu thường thả một sợi dây xích kéo lê trên mặt đường;

D Sét giữa các đám mây

3 Điện tích điểm là

A vật có kích thước rất nhỏ B điện tích coi như tập trung tại một điểm

C vật chứa rất ít điện tích D điểm phát ra điện tích

4 Về sự tương tác điện, trong các nhận định dưới đây, nhận định sai là

A Các điện tích cùng loại thì đẩy nhau

B Các điện tích khác loại thì hút nhau

C Hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gần thì chúng sẽ hút nhau

D Hai thanh thủy tinh sau khi cọ xát vào lụa, nếu đưa lại gần nhau thì chúng sẽ đẩy nhau

5 Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu – lông

6 Nhận xét không đúng về điện môi là:

A Điện môi là môi trường cách điện

B Hằng số điện môi của chân không bằng 1

C Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môi trường đó nhỏ hơn so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần

D Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1

7 Có thể áp dụng định luật Cu – lông để tính lực tương tác trong trường hợp

A tương tác giữa hai thanh thủy tinh nhiễm đặt gần nhau

B tương tác giữa một thanh thủy tinh và một thanh nhựa nhiễm điện đặt gần nhau

C tương tác giữa hai quả cầu nhỏ tích điện đặt xa nhau

D tương tác điện giữa một thanh thủy tinh và một quả cầu lớn

8 Có thể áp dụng định luật Cu – lông cho tương tác nào sau đây?

A Hai điện tích điểm dao động quanh hai vị trí cố định trong một môi trường

B Hai điện tích điểm nằm tại hai vị trí cố định trong một môi trường

C Hai điện tích điểm nằm cố định gần nhau, một trong dầu, một trong nước

D Hai điện tích điểm chuyển động tự do trong cùng môi trường

9 Cho 2 điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong

A chân không

B nước nguyên chất

C dầu hỏa

D không khí ở điều kiện tiêu chuẩn

10 Xét tương tác của hai điện tích điểm trong một môi trường xác định Khi lực đẩy Cu – lông tăng 2 lần thì hằng số điện môi

Trang 2

A tăng 2 lần B vẫn không đổi C giảm 2 lần D giảm 4 lần

11 Sẽ không có ý nghĩa khi ta nói về hằng số điện môi của

A hắc ín ( nhựa đường) B nhựa trong C thủy tinh D nhôm

12 Trong vật nào sau đây không có điện tích tự do?

A thanh niken B khối thủy ngân C thanh chì D thanh gỗ khô

13 Hai điện tích điểm trái dấu có cùng độ lớn 10-4/3 C đặt cách nhau 1 m trong parafin có điện môi bằng 2 thì chúng

A hút nhau một lực 0,5 N B hút nhau một lực 5 N

C đẩy nhau một lực 5N D đẩy nhau một lực 0,5 N

14 Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10-4 C đặt trong chân không, để tương tác nhau bằng lực

C hút nhau một lực bằng 44,1 N D đẩy nhau 1 lực bằng 44,1 N

16 Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì lực tương tác Cu – lông giữa chúng là 12 N Khi đổ đầy một chất lỏng cách điện vào bình thì lực tương tác giữa chúng là 4 N Hằng số điện môi của chất lỏng này là

17 Hai điện tích điểm đặt cách nhau 100 cm trong parafin có hằng số điện môi bằng 2 thì tương tác với nhau bằng lực 8 N Nêu chúng được đặt cách nhau 50 cm trong chân không thì tương tác nhau bằng lực có độ lớn là

18 Hai điện tích điểm cùng độ lớn được đặt cách nhau 1 m trong nước nguyên chất tương tác với nhau một lực bằng 10 N Nước nguyên chất có hằng số điện môi bằng 81 Độ lớn của mỗi điện tích là

A Điện tích của vật A và D trái dấu B Điện tích của vật A và D cùng dấu

C Điện tích của vật B và D cùng dấu D Điện tích của vật A và C cùng dấu

20 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật nhiễm điện sang vật không nhiễm điện

B Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật không nhiễm điện sang vật nhiễm điện

C Khi nhiễm điện do hưởng ứng, electron chỉ dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của vật

Trang 3

A tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

B tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích

C tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

D tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích

22 Tổng điện tích dương và tổng điện tích âm trong một 1 cm3 khí Hiđrô ở điều kiện tiêu chuẩn là:

A 4,3.103 (C) và - 4,3.103 (C) B 8,6.103 (C) và - 8,6.103 (C)

C 4,3 (C) và - 4,3 (C) D 8,6 (C) và - 8,6 (C)

23 Khoảng cách giữa một prôton và một êlectron là r = 5.10-9 (cm), coi rằng prôton và êlectron là các điện tích điểm Lực tương tác giữa chúng là:

A lực hút với F = 9,216.10-12 (N) B lực đẩy với F = 9,216.10-12 (N)

C lực hút với F = 9,216.10-8 (N) D lực đẩy với F = 9,216.10-8 (N)

24 Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r = 2 (cm) Lực đẩy giữa chúng là F = 1,6.10-4 (N) Độ lớn của hai điện tích đó là:

A q1 = q2 = 2,67.10-9 (C) B q1 = q2 = 2,67.10-7 (C)

C q1 = q2 = 2,67.10-9 (C) D q1 = q2 = 2,67.10-7 (C)

25 Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r1 = 2 (cm) Lực đẩy giữa chúng là F1 = 1,6.10-4 (N) Để lực tương tác giữa hai điện tích đó bằng F2 = 2,5.10-4 (N) thì khoảng cách giữa chúng là:

A r2 = 1,6 (m) B r2 = 1,6 (cm) C r2 = 1,28 (m) D r2 = 1,28 (cm)

26 Hai điện tích điểm q1 = +3 (C) và q2 = -3 (C),đặt trong dầu ( = 2) cách nhau một khoảng r = 3 (cm) Lực tương tác giữa hai điện tích đó là:

A lực hút với độ lớn F = 45 (N) B lực đẩy với độ lớn F = 45 (N)

C lực hút với độ lớn F = 90 (N) D lực đẩy với độ lớn F = 90 (N)

27 Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong nước ( = 81) cách nhau 3 (cm) Lực đẩy giữa chúng bằng 0,2.10-5 (N) Hai điện tích đó

A trái dấu, độ lớn là 4,472.10-2 (C) B cùng dấu, độ lớn là 4,472.10-10 (C)

C trái dấu, độ lớn là 4,025.10-9 (C) D cùng dấu, độ lớn là 4,025.10-3 (C)

28 Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7 (C) và 4.10-7 (C), tương tác với nhau một lực 0,1 (N) trong chân không Khoảng cách giữa chúng là:

A r = 0,6 (cm) B r = 0,6 (m) C r = 6 (m) D r = 6 (cm)

29 Có hai điện tích q1 = + 2.10-6 (C), q2 = - 2.10-6 (C), đặt tại hai điểm A, B trong chân không và cách nhau một khoảng 6 (cm) Một điện tích q3 = + 2.10-6 (C), đặt trên đương trung trực của AB, cách AB một khoảng 4 (cm) Độ lớn của lực điện do hai điện tích q1 và

q2 tác dụng lên điện tích q3 là:

A F = 14,40 (N) B F = 17,28 (N) C F = 20,36 (N) D F = 28,80 (N)

30 Điện tích điểm là:

C.Vật mang điện có kích thước nhỏ so với khoảng cách giữa chúng D Tất cả điều sai

31 Lực tương tác giữa 2 điện tích điểm đứng yên trong chân không thì

Trang 4

A Tỷ lệ thuận với độ lớn các điện tích, tỷ lệ nghịch với bình phương với khoảng cách giữa chúng và có phương trùng với đường thẳng với 2 điện tích

B Tỷ lệ thuận với tích độ lớn các điện tích, tỷ lệ nghịch với bình phương với khoảng cách giữa chúng và có phương vuông góc với đường thẳng với 2 điện tích

C Tỷ lệ nghịch với tích độ lớn các điện tích, tỷ lệ thuận với bình phương với khoảng cách giữa chúng và có phương trùng với đường thẳng với 2 điện tích

D Tỷ lệ thuận với tích độ lớn các điện tích, tỷ lệ nghịch với bình phương với khoảng cách giữa chúng và có phương trùng với đường thẳng với 2 điện tích

32 Lực tương tác giữa 2 điện tích đứng yên trong điện môi đồng chất, có hằng số điện môi

 thì

A .Tăng  lần so với trong chân không B Giảm  lần so với trong chân không

C Giảm 2 lần so với trong chân không D.Tăng 2 lần so với trong chân không

33 Tính lực tương tác giữa 2 điện tích q1 = 10-8C và q2 =3.10-7C cách nhau 1 khoảng r = 30cm

* Dùng giả thiết sau trả lời câu 36 và 37

Xác định lực tương tác giữa hai điện tích q1 = +3.10-6 C vàq2 = -310-6 C cách nhau một khoảng r = 3 cm trong hai trường hợp:

36 Khi q1 và q2 đặt trong chân không

A Cả hai t1ich điện dương

B Cả hai tích điện âm

C Hai quả cầu tích điện có độ lớn bằng nhau nhưng trái dấu

D Hai quả cầu tích điện có độ lớn không bằng nhau và trái dấu

39 Đưa đũa tích điện dương lại gần một điện nghiệm tích điện âm thì các lá của điện

nghiệm sẽ:

C Trở thành điện tích dương D Giữ nguyên không thay đổi

40 Chọn các cách nhiễm điện tương ứng trong các hiện tượng sau đây : Chảy tóc bằng lược

A Nhiểm điện do cọ xát B Nhiễm điện do hưởng ứng ;

C Nhiễm điện do tiếp xúc D cả A, B ,C đều đúng

Trang 5

41 Chọn các cách nhiễm điện tương ứng trong các hiện tượng sau đây: Các vật chuyển động nhanh trong không khí ( ôtô , máy bay … )

A Nhiểm điện do cọ xát B Nhiễm điện do hưởng ứng ;

C Nhiễm điện do tiếp xúc D cả A, B ,C đều đúng

42 Chọn các cách nhiễm điện tương ứng trong các hiện tượng sau đây: Sự nhiểm điện trong các đám mây giông

A Nhiểm điện do cọ xát B Nhiễm điện do hưởng ứng ;

C Nhiễm điện do tiếp xúc D cả A, B ,C đều đúng

43 Chọn các cách nhiễm điện tương ứng trong các hiện tượng sau đây : Dùng cột thu lôi chống sét

A Nhiểm điện do cọ xát B Nhiễm điện do hưởng ứng ;

C Nhiễm điện do tiếp xúc D cả A, B ,C đều đúng

44 Chọn các cách nhiễm điện tương ứng trong các hiện tượng sau đây: Thanh kim lọai đặt gần một quả cầu mang điện tích

A Nhiểm điện do cọ xát B Nhiễm điện do hưởng ứng ;

C Nhiễm điện do tiếp xúc D cả A, B ,C đều đúng

45 Định luật Coulomb được áp dụng cho :

a Các hạt sơ cấp mang điện trong nguyên tử b Các vật thể nhiễm điện trong

tự nhiên

c Các vật dẫn hình cầu có điện tích phân bố đều d Hai điện tích điểm có khỏang cách nhỏ hơn kích thước nguyên tử

46 Vectơ lực tĩnh điện Coulomb có các tính chất

a Có giá trùng với đường thẳng nối hai điện tích b Có chiều phụ thuộc vào độ lớn của các hạt mang điện

c Độ lớn chỉ phụ thuộc vào khỏang cách giữa hai điện tích d Chiều phụ thuộc vào độ lớn của các hạt mang điện tích

47 Hai vật có thể tác dụng lực điện với nhau:

A Chỉ khi chúng đều là vật dẫn B Chỉ khi chúng đều là vật cách điện

C Khi chúng là một vật cách điện, vật kia dẫn điện D Khi một trong hai vật mang điện tích

48 Khi tăng độ lớn của hai điện tích điểm lên gấp đôi và giữ nguyên khoảng cách thì lực tương tác giữa chúng

A tăng lên gấp đôi B tăng lên gấp bốn C giảm xuống gấp đôi D giảm xuống gấp

A điện tích q bị đẩy xa O B điện tích q bị đẩy về gần O

C điện tích q vẫn đứng yên D Cả A, B, C đều sai

51 Hai quả cầu nhỏ giống nhau, có điện tích q1 v q2 ở khoảng cch R đẩy nhau với lực F0Sau khi cho chúng tiếp xúc, đặt lại ở khoảng cách R chúng sẽ:(OT1T)

A Ht nhau với F<F0 B Đẩy nhau với F<F0

Trang 6

C Đẩy nhau với F>F0 D Ht nhau với F>F0

52 Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng Lực đẩy giữa chúng là Để lực tác dụng giữa chúng là thì khoảng cch giữa các điện tích đó phải bằng:

53 Hai điện tích hút nhau bằng một lực khi chng dời xa nhau thm 2cm thì lực ht l

Khoảng cách ban đầu giữa chúng:

A Tăng lên hai lần B Giảm đi hai lần C Tăng lên bốn lần

D Giảm đi bốn lần

56 So lực tương tác tĩnh điện giữa điện tử với prơton với lực vạn vật hấp dẫn giữa chng thì:

A Lực tương tác tĩnh điện rất nhỏ so với lực vạn vật hấp dẫn

B Lực tương tác tĩnh điện rất lớn so với lực vạn vật hấp dẫn

C Lực tương tác tĩnh điện bằng so với lực vạn vật hấp dẫn

D Lực tương tác tĩnh điện rất lớn so với lực vạn vật hấp dẫn ở khoảng cách nhỏ và rất nhỏ

so với lực vạn vật hấp dẫn ở khoảng cách lớn

56 Hai hạt bụi trong khơng khí mỗi hạt chứa electrong cch nhau 2 cm Lực hút tĩnh điện giữa hai hạt bằng:

57 Hai điện tích dương cùng độ lớn được đặt tại hai điểm A, B Đặt một chất điểm tích

điện tích Q0 tại trung điểm của AB thì ta thấy Q0đứng yên Có thể kết luận:(OT1T)

A Q0 là điện tích dương B Q0 là điện tích âm

C Q0 là điện tích có thể có dấu bất kì D Q0 phải bằng khơng

58 Hai quả cầu nhẹ cng khối lượng được treo gần nhau bằng hai dây cách điện có cùng chiều dài và hai quả cầu không chạm nhau Tích cho hai quả cầu điện tích cùng dấu nhưng

có độ lớn khác nhau thì lực tc dụng làm hai dây treo lệch đi những góc so với phương thẳng đứng là: (OT1T)

A Bằng nhau

B Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch lớn hơn

C Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì cĩ gĩc lệch nhỏ hơn

D Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích nhỏ hơn thì cĩ gĩc lệch nhỏ hơn

59 Hai quả cầu cùng kích thước nhưng cho tích điện trái dấu và có độ lớn khác nhau Sau khi cho chng tiếp xc nhau vo nhau rồi tch ra thì chng sẽ:(OT1T)

C Có thể hút hoặc đẩy tuỳ thuộc vào khoảng cách giữa chúng D Không có cơ sở

Trang 7

C Tích điện trái dấu nhưng có độ lớn bằng nhau D Tích điện trái dấu nhưng có độ lớn khơng bằng nhau.

61 Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm ln 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chng sẽ:(OT1T)

A Tăng lên 3 lần B Giảm đi 3 lần C Tăng lên 9 lần D Giảm đi 9 lần

62 : Hai điện tích điểm q1 và q2 khi đặt cách nhau một khoảng r trong không khí thì chúng hút nhau một lực F, khi đưa chúng vào trong dầu có hằng số điện môi là =4 và đặt chúng cách nhau khoảng r’= 0,5r thì lực hút giữa chúng là :

A: F’=F B: F’=0,5F C: F’=2F D: F’=0,25F

63: Hai điện tích điểm q1 và q2 khi đặt gần nhau thì chúng đẩy nhau, kết luận nào sau đây luôn đúng:

A Hai điện tích điểm q1 và q2 đều là các điện tích dương

B Hai điện tích điểm q1 và q2 đều là điện tích âm

C Hai điện tích điểm q1 và q2 trái dấu

D Hai điện tích điểm q1 và q2 cùng dấu

64: Hai điện tích điểm q1 và q2 khi đặt gần nhau thì chúng hút nhau, kết luận nào sau đây luôn đúng:

A Hai điện tích điểm q1 và q2 đều là các điện tích dương

B Hai điện tích điểm q1 và q2 đều là điện tích âm

C Hai điện tích điểm q1 và q2 trái dấu

D Hai điện tích điểm q1 và q2 cùng dấu

65:Hai quả cầu giống nhau mang điện tích có độ lớn như nhau, khi đưa chúng lại gần nhau

thì chúng đẩy nhau Cho chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra một khoảng nhỏ thì chúng

A Hút nhau B Đẩy nhau C Có thể hút hoặc đẩy nhau

D Không tương tác

66:Hai quả cầu giống nhau mang điện tích có độ lớn như nhau, khi đưa chúng lại gần nhau

thì chúng hút nhau Cho chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra một khoảng nhỏ thì chúng

A Hút nhau B Đẩy nhau C Có thể hút hoặc đẩy nhau

D Không tương tác

67:Hai quả cầu giống nhau mang điện tích có độ lớn như nhau, khi đưa chúng lại gần nhau

hì chúng đẩy nhau Cho một trong hai quả chạm đất , sau đó tách chúng ra một khoảng nhỏ thì chúng

A Hút nhau B Đẩy nhau C Có thể hút hoặc đẩy nhau

D Không tương tác

68:Hai quả cầuA và B mang điện tích q1 và q2 trong đó q1>0 q2<0 và q 1 q2 Cho chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra và đưa quả cầu B lại gần quả cầu C mang điện tích âm thì chúng

A Hút nhau B Đẩy nhau C Có thể hút hoặc đẩy nhau

D Không tương tác

69:Hai quả cầuA và B mang điện tích q1 và q2 trong đó q1>0 q2<0 và q 1 q2 Cho chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra và đưa quả cầu B lại gần quả cầu C mang điện tích âm thì chúng

Trang 8

A Hút nhau B Đẩy nhau C Có thể hút hoặc đẩy nhau

D Không tương tác

70:Hai quả cầuA và B giống nhau mang điện tích q1 và q2 trong đó q 1 q2 , đặt gần nhau thì chúng hút nhau Cho chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra thì mỗi quả cầu sẽ mang điện tích

q=0,5 q1

71:Hai quả cầuA và B giống nhau mang điện tích q1 và q2 trong đó q 1 q2 , đặt gần nhau thì chúng đẩy nhau Cho chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra thì mỗi quả cầu sẽ mang điện tích

q=0,5 q1

72: Hai điện tích điểm q1 và q2 khi đặt cách nhau một khoảng r trong không khí thì chúng hút nhau một lực F, khi đưa chúng vào trong nước nguyên chất và lực tương tác giữa chúng vẫn là F thì phải đặt chúng cách nhau khoảng r’ là :

73:Chọn câu đúng trong các câu sau đây:

A Có thể cọ xát hai vật cùng loại với nhau để được hai vật tích điện trái dấu

B Nguyên nhân của nhiễm điện do cọ xát là do các vật bị nóng lên do cọ xát

C Cọ xát thước nhựa vào dạ thì dạ cũng bị nhiễm điện

D Vật tích điện chỉ hút được các vật nhẹ như mẩu giấy, không hút kim loại

74:Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong không khí, cách nhau một khoảng r= 4cm thì

đẩy nhau một lực là F= 10-5N Độ lớn của mỗi điện tích là:

10 5 ,

10

75: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong không khí, cách nhau một khoảng r= 4cm thì

hút nhau một lực là F= 10-5N Để lực hút giữa chúng là F’= 2,5.10-6 N thì khoảng cách giữa chúng phải là:

76:Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong không khí, cách nhau một khoảng r= 20cm thì

tương tác nhau một lực là F nào đó.Khi đặt trong dầu ở cùng khoảng cách thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng giảm 4lần Để lực hút giữa chúng là F’ = F thì khoảng cách giữa

chúng trong dầu phải là:

A F’=4.10-5N B F’=10-5N C F’=0,5.10-5N D F’=6.10-5N

Trang 9

80:Hai điện tích điểm q1= 4.10-8C, q2= -4.10-8C đặt tại hai điểm A và B trong không khí cách nhau 4cm Lực tác dụng lên điện tích q= 2.10-9C đặt tại trung điểm O của AB là:

81: Hai điện tích điểm q1= 4.10-8C, q2= -4.10-8C đặt tại hai điểm A và B trong không khí cách nhau 4cm Lực tác dụng lên điện tích q= 2.10-9C đặt tại trung điểm C cách A 4cm và cách B 8cm là:

A 0,135N B 0,225N C 0,521N D 0,025N

82 Hai điện tích q1=q và q2= 4q cách nhau một khoảng d trong không khí Gọi M là vị trí

mà tại đó lực tổng hợp tác dụng lên điện tích q0 bằng không Điểm M cách q1 một khoảng:

83 Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự nhiễm điện của hai vật khi cọ xát?

A Khi cọ xát hai vật bất kì với nhau thì cả hai vật đều nhiễm điện, điện tích của chúng trái dấu nhau

B Khi cọ xát hai vật khác loại với nhau thì cả hai vật đều nhiễm điện, điện tích của chúng trái dấu nhau

C Khi cọ xát hai vật bất kì với nhau thì cả hai vật đều nhiễm điện, điện tích của chúng cùng dấu nhau

D Khi cọ xát hai vật với nhau thì cả hai vật đều nhiễm điện, điện tích của chúng trái dấu nhau nếu các vật cùng loại , và điện tích của chúng cùng dấu nhau nếu các vật khác loại

84 Vật A nhiễm điện dương đưa lại gần vật B trung hoà được đặt cô lập thì vật B cũng

nhiễm điện, là do

A Điện tích trên vật B tăng lên

B Điện tích của vật B giảm xuống

C Điện tích trên vật B được phân bố lại

D Điện tích trên vật A đã truyền sang vật B

85 Vật A trung hoà về điện đặt tiếp xúc với vật B đang nhiễm điện dương thì vật A cũng

nhiễm điện dương là do:

A Điện tích dương đã di chuyển từ vật B sang vật A

B Iôn âm từ vật A sang vật b

C Electron di chuyển từ vật A sang vật B

D Electron di chuyển từ vật B sang vật A

86 Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau khoảng r = 30 cm trong không khí thì lực tương tác giữa chúng là F Nếu dặt trong dầu cùng khoảng cách thì lực tương tác giữa chúng giảm 2,25lần Để lực tương tác giữa chúng vẫn là F0 thì cần dịnh chuyển chúng một khoảng bao nhiêu

THUYẾT ELECTRON – ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH

1 Xét cấu tạo nguyên tử về phương diện điện Trong các nhận định sau, nhận định không đúng là:

A Proton mang điện tích là + 1,6.10-19 C

B Khối lượng notron xấp xỉ khối lượng proton

C Tổng số hạt proton và notron trong hạt nhân luôn bằng số electron quay xung quanh nguyên tử

D Điện tích của proton và điện tích của electron gọi là điện tích nguyên tố

2 Hạt nhân của một nguyên tử oxi có 8 proton và 9 notron, số electron của nguyên tử oxi là

Trang 10

A sẽ là ion dương B vẫn là 1 ion âm

C trung hoà về điện D có điện tích không xác định được

5 Nếu nguyên tử oxi bị mất hết electron nó mang điện tích

A + 1,6.10-19 C B – 1,6.10-19 C C + 12,8.10-19 C D - 12,8.10-19 C

6 Điều kiện để 1 vật dẫn điện là

A vật phải ở nhiệt độ phòng B có chứa các điện tích tự do

C vật nhất thiết phải làm bằng kim loại D vật phải mang điện tích

7 Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì khi cọ xát

A eletron chuyển từ vật này sang vật khác B vật bị nóng lên

C các điện tích tự do được tạo ra trong vật D các điện tích bị mất đi

8 Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng là hiện tượng

A Đầu thanh kim loại bị nhiễm điện khi đặt gần 1 quả cầu mang điện

B Thanh thước nhựa sau khi mài lên tóc hút được các vụn giấy

C Mùa hanh khô, khi mặc quần vải tổng hợp thường thấy vải bị dính vào người

D Quả cầu kim loại bị nhiễm điện do nó chạm vào thanh nhựa vừa cọ xát vào len dạ

9 Cho 3 quả cầu kim loại tích điện lần lượt tích điện là + 3 C, - 7 C và – 4 C Khi cho chúng được tiếp xúc với nhau thì điện tích của hệ là

10 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10-19 (C)

B Hạt êlectron là hạt có khối lượng m = 9,1.10-31 (kg)

C Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion

D êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác

11 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron

B Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron

C Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương

D Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron

12 Phát biết nào sau đây là không đúng?

A Vật dẫn điện là vật có chứa nhiều điện tích tự do

B Vật cách điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do

C Vật dẫn điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do

D Chất điện môi là chất có chứa rất ít điện tích tự do

13 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Trong quá trình nhiễm điện do cọ sát, êlectron đã chuyển từ vật này sang vật kia

B Trong quá trình nhiễm điện do hưởng ứng, vật bị nhiễm điện vẫn trung hoà điện

C Khi cho một vật nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm điện, thì êlectron chuyển từ vật chưa nhiễm điện sang vật nhiễm điện dương

Trang 11

D Khi cho một vật nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm điện, thì điện tích dương chuyển từ vật vật nhiễm điện dương sang chưa nhiễm điện

14 Khi đưa một quả cầu kim loại không nhiễm điện lại gần một quả cầu khác nhiễm điện thì

A hai quả cầu đẩy nhau B hai quả cầu hút nhau

C không hút mà cũng không đẩy nhau D hai quả cầu trao đổi điện tích cho nhau

15 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Trong vật dẫn điện có rất nhiều điện tích tự do

B Trong điện môi có rất ít điện tích tự do

C Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do hưởng ứng vẫn là một vật trung hoà điện

D Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do tiếp xúc vẫn là một vật trung hoà điện

A Electron và proton cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử

B Do có nơtron cùng proton trong hạt nhân nguyên tử nên giá trị điện tích trong hạt nhân lớn gấp hai lần giá trị điện tích electron ở lớp võ nguyên tử

C Bình thường trong nguyên tử tổng số giá trị điện tích electron ở lớp võ nguyên tử bằng tổng số giá trị điện tích dương trên proton

D Bình thường trong nguyên tử tổng số giá trị điện tích electron ở lớp võ nguyên tử bằng tổng số giá trị điện tích dương trên nơtron

C Nguyên tử thiếu electron trở thành ion dương, thừa electron trở thành ion âm , ion dương và ion âm tương tác với nhau bằng lực hút tĩnh điện Coulomb

D Nguyên tử bao gồm các hạt sơ cấp là electron, proton, nơtron, ion dương, ion âm, …

19 Môi trường nào dưới đây không chứa điện tích tự do

A Nước biển B Nước sông C Nước cất D Nước mưa

20 Trong trường hợp nào dưới đây sẽ không xảy ra hiện tượng nhiễm điện do hưỡng ứng Đặt một quả cầu mang điện ở gần một

A thanh kim loại không mang điện B thanh kim loại mang điện dương

C thanh kim loại mang điện âm D thanh nhựa mang điện âm

21 Vào mùa khô, nhiều khi kéo áo len qua đầu, ta thấy có tiếng nổ lách tách Đó là do hiện tượng nhiễm điện

A do tiếp xúc D do cọ xát C do hưởng ứng D Cả 3 hiện tượng trên

Trang 12

22 Đưa một quả cầu A nhiễm điện dương lại gần quả cầu quả cầu B nhiễm điện dương Hiện tượng nào sẽ xảy ra

A cả hai quả cầu đều bị nhiễm điện do hưỡng ứng

B.cả hai quả cầu đều không bị nhiễm điện do hưỡng ứng

C Chỉ có quả cầu B bị nhiễm điện do hưỡng ứng

D Chỉ có quả cầu A bị nhiễm điện do hưỡng ứng

23 Muối ăn (Nacl) kết tinh là điện môi Chọn câu đúng: trong muối ăn kết tinh có

A có ion dương B có ion âm

C co êléctrôn tự do D không có ion và êléctrôn tự do

24.Trong các cách sau đây Cách nào làm cho một vật có thể nhiểm điện mà tổng đại số các điện tích trên vật đó thay đổi (OT1T)

A Nhiễm điện bằng cọ xát và bằng hưỡng ứng

B Nhiễm điện bằng cọ xát và bằng tiếp xúc

C Nhiễm điện bằng tiếp cúc và bằng hưỡng ứng

D Nhiễm điện bằng cọ xát, bằng tiếp xúc và bằng hưỡng ứng

ĐIỆN TRƯỜNG - CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG – ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN

1 Điện trường là

A môi trường không khí quanh điện tích

B môi trường chứa các điện tích

C môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó

D môi trường dẫn điện

2 Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

A thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ

B điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng

C tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó

D tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó

3 Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì

độ lớn cường độ điện trường

A tăng 2 lần B giảm 2 lần C không đổi D giảm 4 lần

4 Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

A cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó

B cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó

C phụ thuộc độ lớn điện tích thử

D phụ thuộc nhiệt độ của môi trường

5 Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:

A V/m2 B V.m C V/m D V.m2

6 Cho một điện tích điểm –Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

C phụ thuộc độ lớn của nó D phụ thuộc vào điện môi xung quanh

7 Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc

A độ lớn điện tích thử

B độ lớn điện tích đó

C khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó

D hằng số điện môi của của môi trường

Ngày đăng: 30/04/2021, 02:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w