Bộ 10 đề thi học kì 2 môn Địa lí lớp 6 năm 2019-2020 (Có đáp án) là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho giáo viên trong quá trình giảng dạy và phân loại học sinh. Đồng thời giúp các em học sinh củng cố, rèn luyện, nâng cao kiến thức môn Địa lí lớp 6. Để nắm chi tiết nội dung các bài tập mời các bạn cùng tham khảo đề thi.
Trang 1BỘ 10 ĐỀ THI HỌC KÌ 2
MÔN ĐỊA LÍ LỚP 6
NĂM 2019-2020 (CÓ ĐÁP ÁN)
Trang 21 Đề thi học kì 2 môn Địa lí lớp 6 năm 2019-2020 có đáp án - Phòng GD&ĐT huyện Tân Yên
2 Đề thi học kì 2 môn Địa lí lớp 6 năm 2019-2020 có đáp án - Phòng GD&ĐT Quận
Trang 3PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn thi: Địa lí 6
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề
I TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Chọn đáp án đúng trong các câu sau
Câu 1 Trong các thành phần của không khí, thành phần nào chiếm tỉ lệ lớn nhất?
A Khí cacbonic B Khí nitơ
C Hơi nước D Khí oxi
Câu 2 Độ muối trung bình của nước biển và đại dương trên thế giới là bao nhiêu?
A 35% B 35‰ C 25‰ D 25%
Câu 3 Đơn vị đo lượng mưa là gì?
A Xăng-ti-met (cm) B Miligam (mg)
C Mililit (ml) D Milimet (mm)
Câu 4 Dòng chảy thường xuyên, tương đối ổn định trên bề mặt các lục địa được gọi là gì?
A Sông B Hồ C Biển D Đại dương
Câu 5 Hai thành phần chính của lớp đất là
A hữu cơ và nước B nước và không khí
C khoáng và hữu cơ D hữu cơ và không khí
Câu 6 Các sông đổ nước vào sông chính được gọi là gì?
A Chi lưu B Phụ lưu
C Thủy chế D Hệ thống sông
Câu 7 Nguồn gốc sinh ra thành phần khoáng trong đất là
A sinh vật B đá mẹ C khí hậu D địa hình
Câu 8 Nước biển và đại dương có mấy sự vận động chính?
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 9 Nguồn chính cung cấp hơi nước cho khí quyển là từ
A sông ngòi B ao, hồ C sinh vật D biển và đại dương
Câu 10 Yếu tố tự nhiên nào có ảnh hưởng rõ rệt đến sự phân bố thực vật?
A Địa hình B Đất đai C Khí hậu D Nguồn nước
Câu 11 Nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cơ trong đất là
A đá mẹ B địa hình C sinh vật D khí hậu
Câu 12 Ý nào dưới đây không phải là lợi ích của sông ngòi?
A Cung cấp nước B Thường xuyên có lũ
C Phát triển du lịch D Bồi đắp phù sa
Câu 13 Tính chất quan trọng của đất thể hiện ở
A độ phì B độ mặn C độ chua D màu sắc
Câu 14 Đặc điểm nào không đúng với thành phần hữu cơ trong đất?
A Chiếm 1 tỉ lệ nhỏ trong lớp đất B Có màu xám thẫm hoặc đen
C Tồn tại chủ yếu ở lớp trên cùng của đất D Đá mẹ là nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cơ
Đề thi có 02 trang
Trang 4Câu 15 Việt Nam nằm trong khu vực có lượng mưa trung bình năm là bao nhiêu?
A Từ 201 - 500 mm B Từ 501- l.000mm
C Từ 1.001 - 2.000 mm D Trên 2.000 mm
Câu 16 Độ muối của nước biển và đại dương do đâu mà có?
A Nước sông hòa tan các loại muối từ đất đá trong lục địa đưa ra
B Sinh vật sống trong các biển và đại dương thải ra
C Động đất núi lửa ngầm dưới đáy biển và đại dương sinh ra
D Sự vận động thành dòng của nước biển đưa tới
Câu 17 Biện pháp nào dưới đây làm giảm độ phì trong đất?
A Phá rừng, làm đất bị xói mòn, rửa trôi B Bón phân cho đất thường xuyên
C Rắc vôi để giảm độ chua trong đất D Cày sâu, bừa kĩ, giữ nước cho đất Câu 18 Thành phần nào chiếm tỉ lệ lớn nhất trong đất?
A Nước B Thành phần hữu cơ
A Rừng lá rộng B Rêu, địa y C Cây lúa nước D Cây lá cứng
II TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1 (2.0 điểm) Dựa vào bảng số liệu: Lượng mưa của Thành phố Hồ Chí Minh (mm)
TP Hồ Chí Minh 18 14 16 35 110 160 150 145 158 140 55 25
a Nêu cách tính tổng lượng mưa trong năm ở Thành phố Hồ Chí Minh
b Áp dụng cách tính đó em hãy tính tổng lượng mưa trong năm của Thành phố Hồ Chí Minh
Câu 2 (3.0 điểm)
a Cho biết các nhân tố hình thành đất
b Con người có ảnh hưởng như thế nào đến sự phân bố thực, động vật trên Trái Đất?
Họ và tên: Số báo danh: Phòng thi:
Trang 5ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỊA 6
Tổng lượng mưa trong năm = Lượng mưa các tháng trong năm cộng
2 Con người có ảnh hưởng như thế nào đến sự phân bố thực,
Trang 6Chữ kí GT1
Chữ kí GT2
SỐ THỨ TỰ
SỐ MẬT MÃ
I Phần tự luận:(5 điểm)
Câu 1: Hãy quan sát tập bản đồ địa lí 6 trang 26 cho biết: (2,0 điểm)
a/ Trên Trái Đất có mấy đới khí hậu?
b/ Việt Nam thuộc đới khí hậu nào? Nêu đặc điểm khí hậu của đới đó?
_ _ _ _ _ _ _ _ Câu 2: (2,0 điểm)
a/ Sông là gì? Nêu các bộ phận của hệ thống sông?
b/ Cho biết sông có những lợi ích gì? Cho biết tác hại của sông ngòi?
_ _ _ _ _ _ _ _ Câu 3: Nguyên nhân sinh ra thủy triều? Cho biết những lợi ích của thủy triều? (1,0 điểm)
_ _ _
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 7HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY
VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌC ĐI MẤT
-
II Phần kỹ năng: 5 điểm
Câu 5: Dựa vào các đường đồng mức em hãy cho biết : (1,0 điểm)
a Cho biết độ cao của các điểm: A = ……… ; B = …… ; C = …………
b Sự chênh lệch về độ cao của hai đường đồng mức trên lược đồ : …………
Câu 6: Dựa vào bảng số liệu sau : (1,5 điểm)
a Tính tổng lượng mưa các tháng có mưa nhiều (từ tháng 5,6,7,8,9 10)
_
b Cho biết tháng có lượng mưa ít nhất là bao nhiêu?
Tháng có lượng mưa nhiều nhất là bao nhiêu ?
Câu 7: Dựa vào các số liệu sau: (18 o C, 25 o C, 0 o C, 8 o C ).Điền vào hình 49 dưới đây sao cho phù hợp nội dung đã học (2,0 điểm)
Câu 8: Tính nhiệt độ trung bình ở Hà Nội : lúc 5g = 20 O C, 11g = 24 O C, 21g = 22 O C (0,5 điểm)
_
Học sinh được sử dụng tập bản đồ địa lí 6
B
100m 300m
500m
A
C
Trang 8Chữ kí GT1
Chữ kí GT2
-
Năm học 2019-2020
MÔN : ĐỊA 6
I Phần tự luận: 5 điểm
Câu 1 Hãy quan sát tập bản đồ địa lí 6 trang 26 cho biết: (2,0 điểm)
a/ Trên Trái Đất có mấy đới khí hậu?
Trên Trái đất có 5 đới khí hậu : (0,25 đ)
+ Nhiệt đới (0,25 đ)
+ Hai đới ôn đới (0,25 đ)
+ Hai đới hàn đới (0,25 đ)
b/ Việt Nam thuộc đới khí hậu nào? Nêu đặc điểm khí hậu của đới đó?
- Việt Nam thuộc đới khí hậu nhiệt đới (0,25 đ)
a/ Sông là gì? Nêu các bộ phận của hệ thống sông?
- Sông là dòng nước chảy thường xuyên tương đối ổn định trên bề mặt lục địa (0,5 đ)
- Các bộ phận gồm: Sông chính, phụ lưu và chi lưu (0,5 đ)
b/ Cho biết sông có những lợi ích gì? Cho biết tác hại của sông ngòi?
- Lợi ích: Cung cấp nước sinh hoạt và sản xuất, thủy sản, phù sa,du lịch, giao thông vận tải (0,5 đ)
- Tác hại của sông ngòi: Gây lũ,lụt thiệt hại tới tài sản và sinh mạng của con người (0,5 đ)
Câu 3: Nguyên nhân sinh ra thủy triều? Cho biết những lợi ích của thủy triều? (1,0 điểm)
- Nguyên nhân: do sức hút của Mặt Trăng và một phần của Mặt Trời (0,5 đ)
- Lợi ích: sản xuất muối, phục vụ cho ngành hàng hải, đánh cá…(0,5 đ)
II.Phần kỹ năng: 5 điểm
Câu 5: Dựa vào các đường đồng mức em hãy cho biết : (1,0 điểm)
a Cho biết độ cao của các điểm: A = 500m (0,25 đ); B = 100m (0,25 đ); C = 200m (0,25 đ)
b Sự chênh lệch về độ cao của hai đường đồng mức trên lược đồ : 100m (0,25 đ)
B
100m 300m
500m
A
C
Trang 9HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY
Câu 8: Tính nhiệt độ trung bình ở Hà Nội : lúc 5g = 20 O C, 11g = 24 O C, 21g = 22 O C
Nhiệt độ trung bình ở Hà Nội đo được là : (20+24+22) : 3= 22 OC (0,5 điểm)
Trang 10PHÒNG GD&ĐT HẠ LONG
TRƯỜNG TH&THCS HÒA BÌNH
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2019- 2020 MÔN: ĐỊA LÍ – LỚP 6 Chủ đề
Mức độ
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng Thấp Cao
1 1,0 10% Thời tiết
1 0,25 2,5%
Khí áp và
gió trên
trái đất
Hiểu được đặc điểm của các loại gió
Số câu
Sđ
Tỉ lệ %
1 3,0 30%
1 3,0 30% Hơi nước
độ trung bình của một địa phương
Số câu
Sđ
Tỉ lệ %
1 0,25 2,5%
1 3,0 30%
2 3,25 32,5% Thủy
Giải thích được độ muối của các biển
và đại dương không giống nhau
ảnh hưởng của các dòng biển
Số câu
Sđ
Tỉ lệ %
1 0,25 2,5%
1 0,25 2,5%
1
2 20%
3 2,5 25% TSC
TSĐ
Tỉ lệ %
4 1,75 17,5%
1 0,25 2,5%
1 3,0 30%
2 5,0 50%
8
10 100%
Trang 11PHÒNG GD&ĐT HẠ LONG
TRƯỜNG TH&THCS HÒA BÌNH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019- 2020 MÔN: ĐỊA LÍ – LỚP 6
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Mã đề: 01
I Trắc nghiệm: ( 2 điểm) Hãy chọn đáp án đúng rồi ghi vào giấy kiểm tra
( Mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu 1: Yếu tố ảnh hưởng đến khả năng chứa hơi nước của không khí là:
Câu 2: Độ muối trung bình của nước biển và đại dương là:
Câu 3: Khi đo nhiệt độ không khí phải để nhiệt kế trong bóng râm và cách mặt đất:
Câu 4: Nguyên nhân của sóng thần là do:
C động đất ngầm dưới đáy biển D do sức hút của mặt trăng và mặt trời
Câu 5: Ghép các khối khí ở cột A với các đặc điểm tương ứng ở cột B
1 Khối khí nóng 1- a hình thành trên các vùng đất liền có tính chất tương đối
khô
2 Khối khí lạnh 2- b hình thành trên vùng vĩ độ thấp, có nhiệt độ tương đối cao
3 Khối khí lục địa 3- c hình thành trên các biển và đại dương, có độ ẩm lớn
4 Khối khí địa dương 4- d hình thành trên các vùng vĩ độ cao, có nhiệt độ tương
đối thấp
II Tự luận: ( 8 điểm)
Câu 1: (3 điểm) Trên Trái đất có mấy loại gió chính? Trình bày đặc điểm của các loại gió đó? Câu 2: (2,0 điểm)
a Vì sao độ muối của nước trong các biển và đại dương không giống nhau?
b Dòng biển là gì? Các dòng biển có ảnh hưởng như thế nào đối với khí hậu nơi chúng đi qua?
Câu 3: ( 3 điểm) Cho bảng số liệu sau:
a Hãy tính tổng lượng mưa trong năm ở Bãi Cháy
b Hãy tính tổng lượng mưa trong các tháng mùa mưa ( tháng 5,6,7,8,9) ở Bãi Cháy
c Hãy tính tổng lượng mưa trong các tháng mùa khô ( tháng 10,11,12,1,2,3,4) ở Bãi Cháy
-HẾT -
Trang 12PHÒNG GD&ĐT THÀNH PHỐ HẠ LONG
TRƯỜNG TH&THCS HÒA BÌNH
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM- HỌC KÌ II
MÔN: ĐỊA LÍ – LỚP 6 NĂM HỌC 2019- 2020
II Tự luận ( 8 điểm)
Câu 1
(3 điểm)
- Trên Trái đất có 3 loại gió chính: Gió Tín phong, gió Tây ôn đới, gió Đông cực
- Đặc điểm của các loại gió:
Tín phong Tây ôn đới Đông cực Phạm vi - Là gió thổi
quanh năm, theo một hướng, từ đai áp cao chí tuyến ( 300B và N) về đai áp thấp xích đạo
Là gió thổi quanh năm, theo một hướng từ đai
áp cao chí tuyến về đai áp thấp ôn đới
Trang 13Câu 3
(3 điểm)
Mã đề: 01
a Tổng lượng mưa của Bãi Chãy là: 2.306,1 mm
b Tổng lượng mưa các tháng mùa mưa là: 2.094,1 mm
c Tổng lượng mưa các tháng mùa khô là: 212,0 mm
1,5 0,75 0,75
Trang 14PHÒNG GD&ĐT HẠ LONG
TRƯỜNG TH&THCS HÒA BÌNH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019- 2020 MÔN: ĐỊA LÍ – LỚP 6
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Mã đề: 02
I Trắc nghiệm: ( 2 điểm) Hãy chọn đáp án đúng rồi ghi vào giấy kiểm tra
( Mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu 1: Nguyên nhân của sóng thần là do:
C động đất ngầm dưới đáy biển D do sức hút của mặt trăng và mặt trời
Câu 2: Yếu tố ảnh hưởng đến khả năng chứa hơi nước của không khí là:
Câu 3: Khi đo nhiệt độ không khí phải để nhiệt kế trong bóng râm và cách mặt đất:
Câu 4: Độ muối trung bình của nước biển và đại dương là:
Câu 5: Ghép các khối khí ở cột A với các đặc điểm tương ứng ở cột B
1 Khối khí lạnh 1- a hình thành trên các vùng đất liền có tính chất tương đối
khô
2 Khối khí nóng 2- b hình thành trên vùng vĩ độ thấp, có nhiệt độ tương đối cao
3 Khối khí địa dương 3- c hình thành trên các biển và đại dương, có độ ẩm lớn
4 Khối khí lục địa 4- d hình thành trên các vùng vĩ độ cao, có nhiệt độ tương
đối thấp
II Tự luận: ( 8 điểm)
Câu 1: (3 điểm) Trên Trái đất có mấy loại gió chính? Trình bày đặc điểm của các loại gió đó? Câu 2: (2,0 điểm)
a Vì sao độ muối của nước trong các biển và đại dương không giống nhau?
b Dòng biển là gì? Các dòng biển có ảnh hưởng như thế nào đối với khí hậu nơi chúng đi qua?
Câu 3: ( 3 điểm) Cho bảng số liệu sau:
a Hãy tính nhiệt độ trung bình năm của trạm Bãi Cháy
b Nhiệt độ tháng cao nhất là tháng nào, bao nhiêu 0C Nhiệt độ tháng thấp nhất là tháng nào, bao nhiêu 0C?
- HẾT -
Trang 15PHÒNG GD&ĐT THÀNH PHỐ HẠ LONG
TRƯỜNG TH&THCS HÒA BÌNH
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM- HỌC KÌ II
MÔN: ĐỊA LÍ – LỚP 6 NĂM HỌC 2019- 2020
II Tự luận ( 8 điểm)
Câu 1
(3 điểm)
- Trên Trái đất có 3 loại gió chính: Gió Tín phong, gió Tây ôn đới, gió Đông cực
- Đặc điểm của các loại gió:
Tín phong Tây ôn đới Đông cực Phạm vi - Là gió thổi
quanh năm, theo một hướng, từ đai áp cao chí tuyến ( 300B và N) về đai áp thấp xích đạo
Là gió thổi quanh năm, theo một hướng từ đai
áp cao chí tuyến về đai áp thấp ôn đới
Trang 16UBND HUYỆN HOÀNG SU PHÌ
TRƯỜNG TH&THCS TỤ NHÂN
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
Năm học 2019 - 2020 Môn: Địa Lí 6
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
I Trắc nghiệm (3,0 điểm):
Hãy chọn ý trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1 (0,5 điểm): Tài nguyên khoáng sản có đặc điểm gì?
A Khó phục hồi B Dễ phục hồi
C Có thể phục hồi D Không thể phục hồi
Câu 2 (0,5 điểm): Loại gió thổi thường xuyên ở đới nóng (đới nhiệt đới) là?
A Gió tín phong B Gió tây ôn đới
C Gió đông cực D Gió đất, gió biển
Câu 3 (0,5 điểm): Nước ta nằm trong khoảng vĩ độ từ 50B – 220B thuộc đới khí hậu nào?
A Hàn đới B Ôn đới
C Cận nhiệt D Nhiệt đới
Câu 4 (0,5 điểm): Căn cứ để phân chia khối khí nóng và khối khí lạnh là gì?
A Vĩ độ B Độ cao
C Kinh độ D Nhiệt độ
Câu 5 (0,5 điểm): Các hình thức vận động của nước biển là?
A Sóng và các dòng biển B Sóng, thủy triều, dòng biển
C Sóng và thủy triều D Thủy triều và dòng biển
Câu 6 (0,5 điểm): Các thành phần chính của đất?
A Khoáng và hữu cơ B Chất mùn có màu xám thẫm hoặc đen
C Những hạt khoáng có màu sắc lổ D Không khí và nước
II Tự luận (7,0 điểm):
Câu 7 (3,0 điểm): Lớp vỏ sinh vật là gì? Con người có ảnh hưởng đến sự phân bố thực vật động
vật trên Trái đất như thế nào?
Câu 8 (3,0 điểm): Cho bảng số liệu: Lưu vực và lưu lượng nước sông Hồng và sông Mê Công
Sông Hồng Sông Mê Công Lưu vực (km2)
Tổng lượng nước (tỉ m3/ năm)
Tổng lượng nước mùa cạn (%)
Tổng lượng nước mùa lũ (%)
a Tính tổng lượng nước (bằng m3) trong mùa cạn và mùa lũ của sông Hồng và song Mê Công
b So sánh tổng lượng nước của sông Hồng và sông Mê Công Vì sao có sự chênh lệch đó
Câu 9 (1,0 điểm): Trong sản xuất nông nghiệp ở địa phương em thường làm gì để tăng độ phì
cho đất?
………Hết………
Lưu ý: Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
UBND HUYỆN HOÀNG SU PHÌ
TRƯỜNG TH&THCS TỤ NHÂN
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ II
Năm học 2019 – 2020 Môn: Địa lí 6 Gồm: 01 trang
I Trắc nghiệm (3,0 điểm):
Trang 17Đáp án D A A D B A
Điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
II Tự luận (7,0 điểm):
Câu 7
(3 điểm)
*Lớp vỏ sinh vật: Là lớp vỏ mới liên tục bao quanh Trái Đất bao gồm
các sinh vật sinh sống trong các lớp đất đá, không khí và nước
*Ảnh hưởng của con người tới sự phân bố động, thực vật trên Trái Đất:
+Tích cực: Con người mang những giống cây trồng, vật nuôi từ nơi này
đến nơi khác, mở rộng sự phân bố của chúng
+Tiêu cực: Con người thu hẹp nơi sinh sống của nhiều loài động, thực
vật Việc khai thác rừng bừa bãi đã làm cho nhiều loại động vật mất nơi
cư trú, phải di chuyển đi nơi khác
1,0
1,0
1,0 Câu 8
b Tổng lượng nước sông Mê Côn lớn hơn tổng lượng nước của song
Hồng
Vì: Sông Mê Công có diện tích lưu vực lớn hơn sông Hồng
1,0 1,0 0,5 0,5
Câu 9
(1 điểm)
-Biện pháp tăng độ phì cho đất: cày, bừa, quốc, xới cho đất tơi xốp
Trồng nhiều cây họ đậu Cải tạo canh tác đất trồng xen canh tăng vụ
Làm tăng độ phì nhiêu của đất
(HS có thể trả lời ý khác, nếu đúng vẫn cho điểm)
1,0
UBND HUYỆN HOÀNG SU PHÌ
TRƯỜNG TH&THCS TỤ NHÂN
MA TRẬN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC
KỲ II
NĂM HỌC 2018 - 2019 Môn: Địa lí 6 Cấp
Trang 185%
1,0đ 10%
độ địa lí nước ta nằm trong đới khí hậu nào
Số câu:
Số điểm,
tỉ lệ:
1 câu 0,5đ 5%
1 câu 0,5đ 5%
Mê Công
2 câu 3,5đ 35%
hệ địa phươ
ng
Trang 19các cách làm tăng
độ phì cho
1 đ
10%
2 câu 1,5đ 15%
-Trình bày được ảnh hưởng của con người tới sự phân bố động, thực vật
Số câu
Số điểm,
tỉ lệ:
½ câu 1đ
10%
½ câu 2đ 20%
1 câu 3đ 30% T.số
2 ½ câu
3,0 30%
1 câu
3,0 30%
1 câu
1,0 10%
9 câu
10 điểm 100%
P.triển
năng lực
học sinh
Năng lực chung: Tự học, sáng tạo, trình bày, thu thập xử lí thông tin
Năng lực chuyên biệt: Tính toán, giải thích, vận dụng liên hệ thực địa
Trang 20TRƯỜNG THCS ĐỨC GIANG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn: Địa lí - Khối 6
- Rèn kỹ năng làm bài kiểm tra
- Rèn kỹ năng thực hành, vận dụng kiến thức để giải thích một số hiện tượng thực tế
- Phân loại hồ
- Nguồn cung cấp nước cho sông
- Sự hình thành của hồ
- Lợi ích của
sông
- Hàm lượng phù sa sông, tổng lượng nước sông
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
3 0,75
7,5%
2 0,5
5%
8 2,75
- Vận động của
biển
-Độ muối của các biển và đại dương
-Nguyên nhân
sinh ra thủy triều
- Nguồn gốc sinh ra sóng
- Vai trò của biển đối với Việt Nam
-Nguyên nhân của hiện tượng sóng thần
- Giải thích hiện tượng độ muối biển Ban tích thấp
Trang 21Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
3 0,75
7,5%
3 0,75
2, 5%
1 0,25
- Nhân tố hình thành đất
- Thành phần của đất
7,5%
6 4,25
Trang 22TRƯỜNG THCS ĐỨC GIANG
Đề: 001
KIỂM TRA HỌC KÌ II Môn: Địa lí - Khối 6
Năm học 2019 - 2020
Thời gian làm bài: 45 phút
PHẦN I TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Tô vào phiếu trả lời phương án mà em chọn
Câu 1: Lưu lượng là lượng nước chảy qua mặt cắt ngang lòng sông ở một địa điểm nào đó trong thời gian là:
A 1 ngày B 1 phút đồng hồ C 1 giờ đồng hồ D 1 giây đồng hồ
Câu 2: Những loại đất hình thành trên đá mẹ granit thường có:
A Màu xám, chua, nhiều cát
B Màu đen, hoặc nâu, ít cát, nhiều phù sa
C Màu nâu, hoặc đỏ chứa nhiều thức ăn cung cấp cho cây trồng
D Màu xám thẫm độ phì cao
Câu 3: So với sông Mê Kông thì sông Hồng lớn hơn về:
A Diện tích lưu vực B Tỉ lệ % tổng lượng nước mùa cạn
C Tỉ lệ % tổng lượng nước mùa lũ D Tổng lượng nước
Câu 4: Dựa vào tính chất của nước, người ta phân thành mấy loại hồ:
Câu 5: Nguyên nhân chủ yếu gây ra sóng thần là do:
A Chuyển động của dòng khí xoáy B Bão, lốc xoáy
C Sự thay đổi áp suất của khí quyển D Động đất ngầm dưới đáy biển
Câu 6: Lưu vực sông là:
A Diện tích đất đai bắt nguồn của một sông
B Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho một con sông
C Diện tích đất đai có sông chảy qua
D Diện tích đất đai nơi sông thoát nước ra
Câu 7: Nguyên nhân sinh ra thủy triều?
Câu 8: Thủy chế của sông tương đối đơn giản nếu sông phụ thuộc vào:
C Nhiều nguồn cấp nước khác nhau D Nhiều miền khí hậu khác nhau
Câu 9: Độ muối của nước biển và đại dương là do:
A Sinh vật sống trong các biển và đại dương đưa ra
B Hoạt động kiến tạo dưới biển và đại dương sinh ra
C Nước sông hòa tan các loại muối từ đất đá trong lục địa đưa ra
D Động đất núi lửa ngầm dưới đấy biển và đại dương sinh ra
Câu 10: Sông có hàm lượng phù sa (tỉ lệ phù sa trong nước sông) lớn nhất nước ta là:
Câu 11: Vành đai lửa lớn nhất trên Trái Đất hiện nay:
A Vành đai Ấn Độ Dương B Vành đai Địa Trung Hải
Câu 12: Các hồ móng ngựa được hình thành do:
A Sụt đất B Khúc uốn của sông C Băng hà D Núi lửa
Câu 13: Nước biển có 3 hình thức vận động:
A Sóng, thủy triều, dòng biển nóng B Sóng, thủy triều, gió
Câu 14: Nước biển và đại dương có độ muối trung bình là:
Trang 23Câu 15: Đặc điểm nào sau đây không đúng với thành phần hữu cơ trong đất?
A Chiếm 1 tỉ lệ nhỏ trong lớp đất B Tồn tại chủ yếu ở lớp trên cùng của đất
Câu 16: Các nhân tố hình thành đất quan trọng nhất là:
A Lượng mưa, khí hậu và sinh vật B Đá mẹ, sinh vật
C Sinh vật, khí hậu và sông ngòi D Đá mẹ, khí hậu và sinh vật
Câu 17: Thành phần khoáng của lớp đất có đặc điểm là:
A Gồm những hạt có màu sắc loang lỗ và kích thước to nhỏ khác nhau
B Nguồn gốc sinh ra thành phần khoáng là sinh vật
C Tồn tại trên cùng của lớp đất đá
D Chiếm 1 tỉ lệ nhỏ trong đất
Câu 18: Tại sao ở ven biển Nam Trung Bộ lại có độ muối cao?
A Biển rất ít mưa độ bốc hơi lớn B Ít cửa sông đổ ra
C Biển đóng băng quanh năm D Nhiều sông đổ vào, độ bốc hơi rất lớn Câu 19: Sóng biển được sinh ra từ đâu:
Câu 20: Nguồn gốc sinh ra thành phần khoáng trong đất là:
PHẦN II: TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1 ( 3 điểm): Lớp đất là gì? Gồm những thành phần nào?
Câu 2 ( 1 điểm): Vì sao độ muối của các biển và đại dương không giống nhau?
Câu 3 ( 1 điểm): Bằng những hiểu biết thực tế, em hãy nêu những lợi ích do sông đem lại cho sản xuất và
con người?
* Chúc các em học sinh bình tĩnh, tự tin, làm bài tốt*
- Học sinh được phép sử dụng Tập bản đồ Địa lí 6 -
Trang 24TRƯỜNG THCS ĐỨC GIANG
Đề: 002
KIỂM TRA HỌC KÌ II Môn: Địa lí - Khối 6
Năm học 2019 - 2020
Thời gian làm bài: 45 phút PHẦN I TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Tô vào phiếu trả lời phương án mà em chọn
Câu 1: Sông có hàm lượng phù sa (tỉ lệ phù sa trong nước sông) lớn nhất nước ta là:
A Sông Cửu Long B Sông Đồng Nai C Sông Hồng D Sông Đà Rằng Câu 2: Tại sao ở ven biển Nam Trung Bộ lại có độ muối cao?
A Nhiều sông đổ vào, độ bốc hơi rất lớn B Ít cửa sông đổ ra
C Biển rất ít mưa độ bốc hơi lớn D Biển đóng băng quanh năm
Câu 3: Nước biển và đại dương có độ muối trung bình là:
Câu 4: Sóng biển được sinh ra từ đâu:
Câu 5: Dựa vào tính chất của nước, người ta phân thành mấy loại hồ:
Câu 6: Những loại đất hình thành trên đá mẹ granit thường có:
A Màu xám, chua, nhiều cát
B Màu nâu, hoặc đỏ chứa nhiều thức ăn cung cấp cho cây trồng
C Màu đen, hoặc nâu, ít cát, nhiều phù sa
D Màu xám thẫm độ phì cao
Câu 7: Độ muối của nước biển và đại dương là do:
A Động đất núi lửa ngầm dưới đấy biển và đại dương sinh ra
B Nước sông hòa tan các loại muối từ đất đá trong lục địa đưa ra
C Hoạt động kiến tạo dưới biển và đại dương sinh ra
D Sinh vật sống trong các biển và đại dương đưa ra
Câu 8: Các nhân tố hình thành đất quan trọng nhất là:
A Đá mẹ, sinh vật B Sinh vật, khí hậu và sông ngòi
Câu 9: Nước biển có 3 hình thức vận động:
A Sóng, thủy triều, gió B Sóng, thủy triều, dòng biển lạnh
C Sóng, thủy triều, dòng biển nóng D Sóng, thủy triều, dòng biển
Câu 10: Thành phần khoáng của lớp đất có đặc điểm là:
A Chiếm 1 tỉ lệ nhỏ trong đất
B Nguồn gốc sinh ra thành phần khoáng là sinh vật
C Gồm những hạt có màu sắc loang lỗ và kích thước to nhỏ khác nhau
D Tồn tại trên cùng của lớp đất đá
Câu 11: Thủy chế của sông tương đối đơn giản nếu sông phụ thuộc vào:
A Nhiều kiểu địa hình khác nhau B Nhiều nguồn cấp nước khác nhau
Câu 12: So với sông Mê Kông thì sông Hồng lớn hơn về:
Câu 13: Các hồ móng ngựa được hình thành do:
sông
Câu 14: Lưu vực sông là:
A Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho một con sông
Trang 25B Diện tích đất đai bắt nguồn của một sông
C Diện tích đất đai nơi sông thoát nước ra
D Diện tích đất đai có sông chảy qua
Câu 15: Nguyên nhân chủ yếu gây ra sóng thần là do:
A Sự thay đổi áp suất của khí quyển B Động đất ngầm dưới đáy biển
C Chuyển động của dòng khí xoáy D Bão, lốc xoáy
Câu 16: Nguyên nhân sinh ra thủy triều?
Câu 17: Lưu lượng là lượng nước chảy qua mặt cắt ngang lòng sông ở một địa điểm nào đó trong thời gian
là:
A 1 phút đồng hồ B 1 giây đồng hồ C 1 giờ đồng hồ D 1 ngày
Câu 18: Đặc điểm nào sau đây không đúng với thành phần hữu cơ trong đất?
C Có màu xám thẫm hoặc đen D Chiếm 1 tỉ lệ nhỏ trong lớp đất
Câu 19: Nguồn gốc sinh ra thành phần khoáng trong đất là:
Câu 20: Vành đai lửa lớn nhất trên Trái Đất hiện nay:
A Vành đai Đại Tây Dương B Vành đai Ấn Độ Dương
C Vành đai Địa Trung Hải D Vành đai Thái Bình Dương
PHẦN II: TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1 ( 3 điểm): Lớp đất là gì? Gồm những thành phần nào?
Câu 2 ( 1 điểm): Vì sao độ muối của các biển và đại dương không giống nhau?
Câu 3 ( 1 điểm): Bằng những hiểu biết thực tế, em hãy nêu những lợi ích do sông đem lại cho sản xuất và
con người?
* Chúc các em học sinh bình tĩnh, tự tin, làm bài tốt*
- Học sinh được phép sử dụng Tập bản đồ Địa lí 6 -
Trang 26TRƯỜNG THCS ĐỨC GIANG
Đề: 003
KIỂM TRA HỌC KÌ II Môn: Địa lí - Khối 6
Năm học 2019 - 2020
Thời gian làm bài: 45 phút
PHẦN I TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Tô vào phiếu trả lời phương án mà em chọn
Câu 1: Nước biển và đại dương có độ muối trung bình là:
Câu 2: Nước biển có 3 hình thức vận động:
A Sóng, thủy triều, dòng biển nóng B Sóng, thủy triều, dòng biển lạnh
Câu 3: Vành đai lửa lớn nhất trên Trái Đất hiện nay:
C Vành đai Địa Trung Hải D Vành đai Đại Tây Dương
Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không đúng với thành phần hữu cơ trong đất?
A Có màu xám thẫm hoặc đen B Chiếm 1 tỉ lệ nhỏ trong lớp đất
Câu 5: Các hồ móng ngựa được hình thành do:
A Núi lửa B Băng hà C Khúc uốn của sông D Sụt đất
Câu 6: Nguồn gốc sinh ra thành phần khoáng trong đất là:
Câu 7: Những loại đất hình thành trên đá mẹ granit thường có:
A Màu xám, chua, nhiều cát
B Màu nâu, hoặc đỏ chứa nhiều thức ăn cung cấp cho cây trồng
C Màu xám thẫm độ phì cao
D Màu đen, hoặc nâu, ít cát, nhiều phù sa
Câu 8: Dựa vào tính chất của nước, người ta phân thành mấy loại hồ:
Câu 9: Sóng biển được sinh ra từ đâu:
Câu 10: Các nhân tố hình thành đất quan trọng nhất là:
A Sinh vật, khí hậu và sông ngòi B Đá mẹ, khí hậu và sinh vật
C Đá mẹ, sinh vật D Lượng mưa, khí hậu và sinh vật
Câu 11: Lưu lượng là lượng nước chảy qua mặt cắt ngang lòng sông ở một địa điểm nào đó trong thời gian
là:
A 1 phút đồng hồ B 1 giờ đồng hồ C 1 ngày D 1 giây đồng hồ
Câu 12: Tại sao ở ven biển Nam Trung Bộ lại có độ muối cao?
A Nhiều sông đổ vào, độ bốc hơi rất lớn B Biển rất ít mưa độ bốc hơi lớn
Câu 13: Lưu vực sông là:
A Diện tích đất đai nơi sông thoát nước ra
B Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho một con sông
C Diện tích đất đai bắt nguồn của một sông
D Diện tích đất đai có sông chảy qua
Câu 14: Nguyên nhân sinh ra thủy triều?
Câu 15: Độ muối của nước biển và đại dương là do:
A Động đất núi lửa ngầm dưới đấy biển và đại dương sinh ra