+ Em coù nhaän xeùt gì veà ñænh, söôøn ñoài vaø caùch saép xeáp caùc ñoài cuûa vuøng trung du. - Nhaän xeùt, keát luaän: Trung du B ắc[r]
Trang 1LỊCH GIẢNG DẠY TUẦN 5
HAI
20/ 9/ 2010
Tập đọcTốnLịch Sử
Đạo đứcChào cờ
Những hạt thóc giốngLuyện tập
Nước ta dưới ách đô hộ của các triều đại phong kiến phương Bắc
Biết bày tỏ ý kiến (T1)
BA
21/ 9/2010
Chính tảTốnLTVCĐịa líThể dục
Những hạt thóc giống (N-V)Tìm số trung bình cộngMRVT: Trung thực – Tự trọngTrung du Bắc Bộ
Mĩ thuật
Gà Trống và CáoKể chuyện đã nghe, đã đọcLuyện tập
Sử dụng hợp lí các chất béo và muối ănChuyên
NĂM
23/ 9/ 2010
Tập làm vănTốn
Khoa học
Kĩ thuậtThể dục
Viết thư (KT viết)Biểu đồ
Aên nhiều rau, quả chín Sử dụng thực phẩm sạch và
an toànKhâu thường(t2)Chuyên
SÁU
24/ 9/ 2010
TốnLTVCTập làm văn
Âm nhạcSHL
Biểu đồ (TT)Danh từĐoạn văn trong bài văn kể chuyện
Chuyên
Trang 2Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2010
NHỮNG HẠT THÓC GIỐNG
I/ Mục tiêu: Giúp HS
1 Đọc thành tiếng:
- Đọc đúng: gieo trồng, chăm sóc, nô nức, lo lắng…
- Biết đọc giọng kể chậm rãi, phân biệt lời các nhân vật với lời người kể chuyện
2 Đọc hiểu:
- Hiểu các từ ngữ: bệ hạ, sững sờ, dõng dạc…
- Nội dung: ca ngợi cậu bé Chôm trung thực, dũng cảm, dám nói lên sự thật
- Trả lời được các câu hỏi 1,2,3 trong bài
+ Hs khá, giỏi: Trả lời được câu hỏi 4 SGK
II/ Chuẩn bị:
- GV: Tranh sgk, đoạn luyện đọc
- HS: SGK
III/ Các hoạt động dạy học:
- Gọi HS đọc thuộc bài “Tre
Việt Nam” và TLCH
- Nhận xét, ghi điểm
3/ Bài mới:
a GTB: Ghi tựa
b Hướng dẫn luyện đọc
- Hướng dẫn HS chia đoạn
- Hướng dẫn đọc nối tiếp
- Theo dõi nhận xét
- Rút từ luyện đọc, từ chú giải
- Tổ chức đọc nhóm
- GV đọc diễn cảm toàn bài
4HS đọc bài
Nhắc lại tựa
1 HS khá đọc + Đoạn 1: Từ đầu … trừng phạt+ Đoạn 2: tiếp theo … nảy mầm được+ Đoạn 3: tiếp theo … của ta
+ Đoạn 4: còn lại
- HS đọc nối tiếp từng đoạn (2 lượt)
- Đọc trong nhóm 3
- 1HS đọc cả bài
- Hs nghe
Trang 3c Tìm hiểu bài:
Đoạn 1: Tổ chức cho Hs đọc thầm
và TLCH
- Nhà vua chọn người như thế
nào để truyền ngôi?
- Nhà vua làm cách nào để tìm
được người trung thực?
+ Nội dung đoạn 1 cho ta biết
+ Ý đoạn 2 cho em biết điều gì?
- Thái độ của mọi người ntn khi
nghe Chôm nói?
- Theo em, vì sao người trung
thực là người đáng quý?
+ Ý đoạn 3 nĩi lên điều gì?
- Gọi HS nêu ý nghĩa của bài
d Đọc diễn cảm:
-Hướng dẫn đọc kĩ từng đoạn
- Treo đoạn 2 đọc diễn cảm
- Nhận xét, ghi điểm
- Nêu ý nghĩa
4/ Củng cố, dặn dò:
-Đọc lướt đoạn 1 trả lời
- Vua muốn chọn một người trung thực để truyền ngôi
- Phát cho mỗi người dân một thúng thóc giống đã luộc kĩ về gieo trồng và hẹn: ai thu hoạch được nhiều thóc sẽ được truyền ngôi…
- HS phát biểu: Nhà vua tìm người nối ngôi
- Chôm đã gieo trồng, dốc công chăm sóc những thóc không nảy mầm
- Mọi người nô nức chở thóc về kinh thành nộp cho nhà vua Chôm không có thóc, lo lắng đến trước vua, thành thật quỳ tâu: Tâu bệ hạ! Con không làm sao cho thóc nảy mầm được
- Dám nĩi sự thật
* Chôm dám nói lên sự thật
- MoÏi người sững sờ, ngạc nhiên, sợ hãi thay cho Chôm vì Chôm dám nói sự thật, sẽ
bị trừng phạt
- HS khá, giỏi: Vì người trung thực bao giờ cũng nói đúng sự thật không vì lợi ích của mình mà làm hỏng việc chung…
* Người trung thực dám nói lên sự thật
- Ca ngợi chú bé Chôm trung thực, dũng cảm, dám nói lên sự thật
- HS nối tiếp nhau đọc lại bàiLuyện đọc cặp đôi
Thi đọc trước lớp
Trang 4- Chuẩn bị bài sau.
- Nhận xét tiết học
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu: giúp HS :
- Chuyển đổi được đơn vị đo giữa ngày, giờ, phút, giây
- Xác định được một năm cho trước thuộc thế kỉ nào
- Hs chăm chỉ học bài và làm bài
II/ Chuẩn bị:
- GV: bảng phụ
- HS: bảng con, vở
III/ Các hoạt động dạy học:
- Gọi HS làm lại BT1,3 tiết truớc
- Nhận xét, ghi điểm
- Hướng dẫn mẫu cho HS một
phép tính sau đĩ cho HS làm bài
- Nhận xét
HS làm bài
Nhắc lại tựa
- Đọc yêu cầu, làm miệng
a Tháng 4, 6, 9, 11 có 30 ngày Tháng 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12 có 31 ngày Tháng 2 có 28 (hoặc 29) ngày
b Năm nhuận có 366 ngày Năm không nhuận có 365 ngày
- Đọc yêu cầu, bảng con3ngày = 72giờ 13ngày = 8giờ4giờ = 240phút 41 giờ = 6phút8phút = 480giây 21 phút = 30 giây…
- Đọc yêu cầu, làm nháp nêu kết quả
Trang 5Bài 3: Làm vở
- Gọi 1 Hs nhắc lại cách tính
- Chấm điểm nhận xét
Bài 5: Thi nối tiếp
GV nêu từng câu hỏi
- Chốt lại kết quả
4/ Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
a Thế kỉ XVIII
b Sinh năm 1380, thuộc thế kỉ XIV
- Đọc yêu cầu
HS trả lời
a B – 8 giờ 40 phút
b C – 5008g
NƯỚC TA DƯỚI ÁCH ĐÔ HỘ CỦA TRIỀU ĐẠI
PHONG KIẾN PHƯƠNG BẮC
I/ Mục tiêu: HS biết:
- Biết được thời gian đơ hộ của phong kiến phương bắc đối với nước ta: Từ năm 179 TCN đến năm 938
- Nêu đơi nét về đời sống cực nhục của nhân dân ta dưới ách đơ hộ của các triều đại phong kiến phương bắc
+ Nhân dân ta phải cống nạp sản vật quý
+ Bọn đơ hộ đưa người Hán sang ở lẫn với dân ta, bắt dân ta phải học chữ Hán, sống theo phong tục của người Hán
+ HS khá, giỏi: Nêu được nhân dân ta khơng chịu làm nơ lệ, liên tục đứng lên khởi
nghĩa đánh đuổi quân xâm lược, giữ gìn nền độc lập
- Hs ham thích tìm hiểu về lịch sử dân tộc
II/ Chuẩn bị:
- GV: phiếu học tập
- HS: Sgk
III/ Các hoạt động dạy học:
Trang 616’
a GTB: Ghi tựa
Ho ạt động 1: Chính sách áp bức bóc
lột của triều đại PK PB từ năm 179
TCN đến năm 938
M
ục tiêu : HS biết được chính sách áp
bức bóc lột của triều đại phong kiến
phương Bắc đối với nhân dân ta
Cách ti ến hành
- Năm nào thì nước Âu Lạc bị Triệu
Đà thơn tính?
- Sau khi thôn tính được nước ta, các
triều đại PK PB đã thi hành những
chính sách áp bức, bóc lột nào?
- Với chính sách đĩ nhân dân ta cĩ
chịu giữ gìn được bản sắc dân tộc
khơng?
- Gv nhận xét, kết luận:
Ho
ạt động 2 : Các cuộc khởi nghĩa
chống lại ách đô hộ của Phong kiến
Phương Bắc
M
ục tiêu : Biết được thời gian diễn ra
các cuộc khởi nghĩa chống ách đô hộ
của PK PB
Cách ti ến hành :
- Yêu cầu HS nêu được các cuộc khởi
nghĩa liên tiếp xảy ra của nhân dân ta
để chống lại ách đơ hộ của các triều đại
phong kiến phương bắc
Nhắc lại-Thảo luận nhĩm 3
- Năm 179 TCN
- Chia nước ta thành nhiều quân, huyện do chính quyền người Hán cai quản Bắt dân ta lên rừng săn voi, tê giác…Đưa người Hán sang
ở lẫn với dân ta, bắt dân ta theo phong tục củangười Hán …
- Nhân dân ta vẫn giữ bản sắc dân tộc và các phong tục tập quán như
Cả lớp
TG Các cuộc khởi nghĩa
Năm 40 KN Hai Bà Trưng
248 Bà Triệu
542 Lý Bí
550 KN Triệu Quang Phục
772 KN Mai Thúc Loan
766 KN Phùng Hưng
905 KNKhúc Thừa Dụ
931 KN Dương Đình Nghệ
938 KN Bạch Đằng
Trang 7+ Cuộc KN nào đã kết thúc hơn một
nghìn năm đô hộ của các triều đại PK
PB?
+ Việc nhân dân ta liên tục khởi
nghĩa chống lại ách đô hộ của các
triều đại PK PB nói lên điều gì?
- Nhận xét, kết luận
4/ Củng cố, dặn dò:
- Gọi HS đọc nội dung bài học
- Chuẩn bị bài sau;
- Nhận xét tiết học
+ KN Ngô Quyền với chiến thắng Bạch Đằng năm 938
+ Nhân dân ta có một lòng nồng nàn yêu nước, quyết tâm, bền chí đánh giặc giữ nước
BIẾT BÀY TỎ Ý KIẾN (T1)
I/ Mục tiêu: HS có khả năng:
III/ Các hoạt động dạy học:
- Thảo luận nhóm 4
Trang 8+ Em được phân công làm một việc
không phù hợp với khả năng
+ Em bị cô giáo hiểu lầm và phê bình
+ Chủ nhật bố mẹ dự định đưa đi công
viên nhưng…xem xiếc
+ Em muốn được tham gia vào hoạt
động chưa được phân công
- Nhận xét, bổ sung
- Kết luận
Ho
ạt động 2 : Thảo luận cặp đôi BT1
M
ục tiêu : biết nhận ra hành vi, việc làm
của các bạn
ục tiêu : HS biết bày tỏ ý kiến của
mình thông qua các bìa đỏ, xanh, trắng
Cách ti ến hành : TTCC 1
- GV nêu từng ý kiến
- Nhận xét, kết luận
4/ Củng cố, dặn dò:
- Gọi HS nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau;
- Nhận xét tiết học
- ĐT: 6 HS TB
- HS thảo luận sau đĩ trình bày
- HS trình bày ý kiến
- HS khác bổ sung
- HS phát biểu, nêu nhận xét+ Ý kiến a đúng
+ Ý kiến b, c sai
- HS đọc yêu cầu
- HS bày tỏ bằng cách giơ phiếu(Ý kiến a, b, c, d đúng)
- Lắng nghe
Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2010
Tiết 1 Chính tả (N-V)
I/ Mục tiêu: GIÚP HS
Trang 9- Nghe - viết đúng, và trình bày bài chính tả sạch sẽ: biết trình bày đoạn văn cĩ lời nhân vật
- Làm đúng các bài tập 2 a/ b
- Viết đúng mẫu chữ
- HS Khá, giỏi: Tự giải được câu đố ở BT 3
II/ Chuẩn bị:
GV: bảng phụ
III/ Các hoạt động dạy học:
b Hướng dẫn HS viết bài:
+ Nhà vua chọn người như thế
nào để nối ngôi?
+ Vì sao người trung thực là
người đáng quý?
- Hướng dẫn HS tìm từ khĩ viết
trong bài
- Đọc từ khócho HS viết bảng con
- Nhận xét, sửa sai
- GV đọc lại đoạn viết
- Đọc từng đoạn, câu ngắn
- Đọc cho HS dò bài
- Thu chấm
- Treo bảng phụ, cho HS sốt bài
- Sửa lỗi phổ biến
c HS làm bài tập:
Bài 2 (lựa chọn)
- Gọi 1 HS làm trên bảng lớp
- Nhận xét, chốt lại
HS viết bảng con
- HS nêu từ khó viết
- Viết bảng con: luộc kĩ, thóc gống, dõngdạc, truyền ngôi…
- Lắng nghe
- HS viết bài vào vở
- Hs đổi vở cho nhau ,sốt bài
- Sửa lỗi
- Đọc yêu cầu bài 2b
HS làm vào vở
a Lời giải – nộp bài – lần này – làm – lâu nay – lòng – làm bài
Trang 10Bài 3: Hướng dẫn giải câu đố
- Nhận xét
4/ Củng cố, dặn dò:
- HS khá, giỏi trả lời
Tiết 2 Toán
I/ Mục tiêu: giúp HS
- Bước đầu hiểu biết ban đầu về số trung bình cộng của nhiều số
- Biết tìm số trung bình cộng của 2,3,4 số
- Luyện làm bài tốt
II/ Chuẩn bị:
- GV: SGK
- HS: bảng con, vở…
III/ Các hoạt động dạy học:
KT lại bài 2 của tiết trước
Nhận xét, ghi điểm
3/ Bài mới:
a GTB: Ghi tựa
b Số trung bình cộng
Bài toán 1: Hướng dẫn giải
+ Có bao nhiêu l dầu?
+ Nếu rót đều 10lít dầu vào 2can
thì mỗi can có bao nhiêu l dầu?
- Ta nói 5 là số trung bình cộng của
4 và 6
- Muốn tìm số trung bình cộng ta
làm ntn?
Bài toán 2:
- HD HS cách làm bài
Tổng số HS của 3 lớp:
HS làm bảng lớp
Nhắc la
- HS đọc đề toán+ Có 4 + 6 = 10 lít+ Có 10 : 2 = 5 lít
- …ta tính tổng hai số đó rồi chia tổng đó cho 2
- Đọc đề toán
- HS giải
Trang 1125 + 27 + 32 = 84
Trung bình mỗi lớp có: 84 : 3 =28
- GV: số 28 là trung bình cộng của
25, 27, 32
- Muốn tìm số trung cộng của
nhiều số ta làm ntn?
- Nhận xét, chốt lại kết quả
4/ Củng cố, dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau;
- Nhận xét tiết học
- Muốn tìm số trung bình cộng của nhiều số, ta tính tổng của các số đó rồi chia tổngđó cho các số hạng
- Đọc yêu cầu, làm bảng con
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUNG THỰC – TỰ TRỌNG
I/ Mục tiêu: Giúp HS
III/ Các hoạt động dạy học:
1’
4’ 1/ ổn định:2/ Bài cũ:
- Gọi HS làm BT 3 của tiết trước
Trang 125’
3/ Bài mới:
a GTB: Ghi tựa
b HD HS làm bài tập:
Bài 1: Nêu miệng
- Nhận xét, sửa sai
Bài 2: Làm vở
- Hướng dẫn HS đặt câu
- Chấm, sửa câu cho HS
Bài 3: Thảo luận cặp đơi
- Gọi đại diện trình bày
- Nhận xét
Bài 4: Cả lớp
- Gợi ý cho Hs trả lời
- Nhận xét
4/ Củng cố, dặn dò:
- Gọi HS đọc lại các câu thành
ngữ, tục ngữ
- Chuẩn bị bài sau;
- Nhận xét tiết học
Nhắc lại
- Đọc yêu cầu, thảo luận
- Trình bày kết quả
a Thẳng thắn, thẳng tính, ngay thẳng, ngay thật,chân thật…
b dối trá, gian dối, gian lận, lừa bịp, lừa dối…
- Đọc yêu cầu, làm vở
- HS đọc câu đã đặt
- Đọc yêu cầu, thảo luận cặp đơi
Trình bày: ý c đúng
- Đọc yêu cầu
HS phát biểu ý kiến:
+ Thẳng như ruột ngựa: có lòng dạ ngay thẳng+ Giấy rách…: dù nghèo đói, khó khăn vẫn phảigiữ nền nếp
+ Thuốc đắng…: thuốc đắng mới chữa khỏi bệnh,lời góp ý khó nghe nhưng giúp bạn sữa chữakhuyết điểm
+ Cây ngay…: người ngay không sợ bị nói xấu+ Đói cho sạch…: dù đói khổ vẫn phải sống trongsạch, lương thiện
TRUNG DU BẮC BỘ
I/ Mục tiêu : HS biết:
- Nêu được một số đặc điểm tiêu biểu về địa hình của Trung du bắc Bộ:
Trang 13+ Vùng đồi với đỉnh trịn, sườn thoải, xếp cạnh nhau như bát úp.
- Nêu được một số hoạt động sản xuất chủ yếu của người dân trung du Bắc Bộ
+ Trồng chè và cây ăn quả là thế mạnh của vùng trung du
III/ Các hoạt động dạy học:
có vùng đồi với đỉnh tròn, sườn thoải,
xếp cạnh nhau như bát úp
Cách ti ến hành
+ Vùng trung du BB là vùng đồi, núi
hay đồng bằng?
- Hướng dẫn quan sát tranh trong SGK
và cho biết
+ Em có nhận xét gì về đỉnh, sườn
đồi và cách sắp xếp các đồi của vùng
trung du?
- Nhận xét, kết luận: Trung du Bắc
Bộ là vùng đồi với đỉnh trịn, sườn
thoải, xếp cạnh nhau như bát úp.
Trang 14M
động sản xuất chủ yếu của người dân
Trung du bắc bộ
C
ách ti ến hành
- GV nêu câu hỏi
+ Trung du Bắc Bộ thích hợp trồng
loại cây nào?
+ Nêu cây trồng chủ yếu ở Trung du
Bắc Bộ ?
+ Mỗi loại cây trồng đó thuộc loại
cây gì?
- Em hãy nêu quy trình chế biến chè?
- Nhận xét, kết luận: Trồng chè và
cây ăn quả là thế mạnh của vùng
trung du.
Ho
ạt động 3: Hoạt động trồng rừng
và cây công nghiệp
M
việc trồng rừng và cây cơng nghiệp
Cách ti ến hành
- Yêu cầu quan sát tranh
- Hiện nay ở các vùng núi và trung du
đang có hiện tượng gì xảy ra?
- Theo em, hiện tượng này sẽ gây ra
hậu quả gì?
- Để khắc phục, người dân ở đây đã
làm gì?
- Em có nhận xét gì về bảng số liệu
trên và nêu ý nghĩa về những số liệu
đó
- Liên hệ ý thức bảo vệ rừng và trồng
rừng
- Kết luận: Tác dụng của việc trồng
rừng che phủ đồi, ngăn cản tình
trạng đất đang bị xấu đi
4/ Củng cố, dặn dò:
+ Cọ, chè, vải, cam, chanh, dứa, vải…+ Chè ở Thái Nguyên.Vải thiều ở BắcGiang
+ Chè là cây công nghiệp Vải thiều làcây ăn quả
- HS khá, giỏi trả lời:
- HS nhắc lại
- Quan sát tranh
- Hiện tượng khai thác gỗ bừa bãi, đốt phárừng làm rẫy làm đất trống, đồi trọc
- Gây lũ lụt, đất đai cằn cỗi kéo theo sựthiệt hại lớn về người và của
- …trồng cây công nghiệp lâu năm
+ HS đọc bảng số liệu
- Diện tích trồng rừng ở Phú Thọ đã tănglên…
Trang 155’ - Gọi HS đọc nội dung bài học
- Chuẩn bị bài sau;
- Nhận xét tiết học
( Chuyên hĩa dạy)
Thứ tư ngày 22 tháng 9 năm 2010
I/ Mục tiêu: Giúp HS
- Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ lục bát với giọng vui, dí dỏm
- Đọc đúng các từ khó: lõi đời, sung sướng, vắt vẻo, gian dối…
- Hiểu các từ ngữ mới: đon đả, dụ, loan tin, hồn lạc phách bay…
Nội dung: khuyên con người hãy cảnh giác và thông minh như Gà Trống, chớ tinnhững lời mê hoặc ngọt ngào của kẻ xấu như Cáo
II/ Chuẩn bị:
III/ Các hoạt động dạy học:
- Hướng dẫn HS chia đoạn
- Hướng dẫn đọc nối tiếp
- Rút từ luyện đọc, từ chú giải
2 Hs đọc và trả lời
Nhắc lại1HS giỏi đọc cả bài
- Đ1: từ đầu … tình thân Đ2: tiếp … loan tin Đ3: còn lại
- HS nối tiếp nhau đọc đoạn
- Đọc đoạn trong nhóm 4
Trang 16- Cáo đã làm gì để dụ Gà
Trống xuống đất?
+ Ý đoạn 1 nĩi lên điều gì?
Đoạn 2: Đọc và TLCH
- Vì sao Gà không nghe lời
Cáo?
- Gà tung tin có cặp chó săn
đang chạy đến để làm gì?
+Ý đoạn 2 cho ta biết điều gì?
Đoạn 3: Gọi 1 HS đọc và TLCH
- Thái độ của Cáo như thế nào
khi nghe lời Gà nói?
- Thấy Cáo bỏ chạy, thái độ
của Gà ra sao?
- Theo em, Gà thông minh ở
điểm nào?
- Gọi HS nêu ý nghĩa của bài thơ
d Đọc diễn cảm + HTL:
-Hướng dẫn đọc kĩ từng đoạn
- Treo đoạn 1,2 lên bảng yêu
cầu HS đọc
- Yêu cầu HS nhẩm đọc thuộc
- Nhận xét, ghi điểm
4/ Củng cố, dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau;
- Nhận xét tiết học
- 1 HS đọc cả bài
Đọc thầm và trả lời câu hỏi
- Cáo đon đã mời Gà Trống xuống đất để báocho Gà Trống biết tin từ nay muôn loài đã kếtthân…
+ Aâm mưu của Cáo
- Gà biết sau những lời ngon ngọt ấy là ý địnhxấu của Cáo
- Cáo rất sợ chó săn….Gà đã làm cho Cáokhiếp sợ, phải bỏ chạy, lộ mưu gian
+ Sự thông minh của Gà Trống
- Cáo khiếp sợ, hồn lạc phách bay, quắp đuôi,
co cẳng bỏ chạy
- Gà khoái chí cười vì Cáo đã chẳng làm được
gì mình…
- HS phát biểu
- Hs nêu
- HS nối tiếp nhau đọc lại bài
- Luyện đọc theo cặp
- Thi đọc trước lớp
HS nhẩm đọc thuộcThi đọc trước lớp
Tiết 2