1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án môn Toán lớp 9 – Đại số: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

8 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 332 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giúp HS biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai. Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai để giải các bài toán liên quan. Biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai, suy luận, tính toán. Giáo án môn Toán lớp 9 – Đại số: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai mời các bạn tham khảo.

Trang 1

Tiết 12: §8 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI

I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: Hiểu và vận dụng linh hoạt các phép biến đổi biểu thức chứa căn

thức bậc hai

2.Kỹ năng: Rèn kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để: Rút gọn

được biểu thức, chứng minh đẳng thức Tìm giá trị một biểu thức.Biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan

3.Thái độ:Có ý thức học tập, rèn tính cẩn thận và tư duy sáng tạo.

II.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :

GV: KHBH; SĐTD các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai; MTBT

HS: SĐTD các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai; MTBT

PP –KT dạy học chủ yếu: Thực hành luyện tập; Học hợp tác; Vấn đáp; SĐTD

IIITIẾN TRÌNH BÀI HỌC TRÊN LỚP:

Ổn định lớp

1 Kiểm tra bài cũ:

GV kiểm tra SĐTD của HS đã chuẩn bị ở nhà

HS1: Vẽ SĐTD các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai?

Trang 2

HS2: Rút gọn biểu thức:

3 3

3 3 3 3

3 3

?

HS dưới lớp làm bài và nhận xét, bổ sung cho hoàn chỉnh

2 Bài mới

GV nêu VD1 SGK

a

4 a 4

a 6 a

GV: Để rút gọn được biểu thức trên ta

phải làm các phép biến đổi nào ? hãy

nêu các bước biến đổi đó?

HS:

-HD: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn, sau

đó trục căn thức ở mẫu

Xem các căn thức nào đồng dạng  ước

lược để rút gọn

GV cho HS áp dụng thực hiện ?1 SGK

HS làm bài cá nhân

GV gọi một HS nêu cách giải và lên

bảng giải bài tập

HS cả lớp làm bài, nhận xét

GV: Ngoài việc áp dụng các phép biến

đổi trên để rút gọn biểu thức chứa căn

thức bậc hai, ta còn áp dụng để chứng

minh các đẳng thức đẳng thức

GV nêu VD2 SGK

- Yêu cầu HS đọc ví dụ 2

GV: Để c/m một đẳng thức ta thường

làm ntn?

HS: Suy nghĩ trả lời

Thực hiện phép nhân để bỏ dấu ngoặc

- Áp dụng các hằng đẳngthức:

(A + B)(A – B) = A2 – B2 và

(A + B)2 = A2 + 2AB + B2 rồi thu gọn

hạng tử đồng dạng

GV cho HS làm bài tập ?2 theo nhóm

bàn

1 Rút gọn biểu thức

Ví dụ 1 ( SGK ) Rút gọn :

0 a víi 5

4 4

6

a a

a a

5

4 4

6

a a

a a

2

2

a

a

?1 ( sgk ) Rút gọn :

0

a víi 

 20a 4 45a a a

5

Giải :

Ta có :3 5a  20a4 45aa

= 3 5a 4 5a 4 9 5aa

a 1 5 13 a a 5 13

a a 5 12 a 5 2 a 5 3

)

2 Chứng minh đẳng thức:

a) Ví dụ 2:

(1  2  3)(1  2  3) 2 2 

Tacó :(1  2  3)(1  2  3)

[(1 2) 3 ][ (1 2 ) 3 ] (1 2) ( 3 )

1 2 2 2 3 2 2

    

Trang 3

- Để chứng minh đẳng thức ?2 ta làm

thế nào? ở bài này ta biến đổi vế nào?

HS:

GV gợi ý : Biến đổi VT thành VP bằng

cách nhân phá ngoặc (áp dụng quy tắc

nhân căn bậc hai và 7 hằng đẳng thức

đáng nhớ vào căn thức)

- Đưa thừa số vào trong dấu căn để tử

của số bị trừ có dạng hằng đẳng thức :

( ) ( )

a b a ab b

GV cho HS thảo luận làm bài và gọi

một HS lên bảng chữa bài

GV tiếp tục cho HS tìm hiểu bài học qua

- Để rút gọn biểu thức trên ta thực hiện

thứ tự các phép tính như thế nào?

HS: Thực hiện phép tính trong từng

ngoặc sau đó mới thực hiện phép nhân

GV: Để thực hiện được phép tính trong

ngoặc ta phải làm gì ?

HS: quy đồng mẫu các phân thức

- Hãy thực hiện phép biến đổi như trên

để rút gọn biểu thức trên

? Tìm a để p>0

GV hoàn thành VD để HS theo dõi các

bước c/m

GV cho HS thực hiện ?3 SGK

GV nêu đề bài lên bảng và Vấn đáp gợi

mở để HS tìm hướng làm bài

Rút gọn: a) 2 3

3

x x

 b)

1 1

a a a

 GV: Để rút gọn phân thức ta phải làm

gì?

HS: Phân tích cả tử và mẫu thành tích

rồi rút gọn nhân tử chung nhân tử chung

GV: Quan sát biểu thức và xét xem làm

thế nào để phân tích được tử thức thành

nhân tử?

b) ?2 Chứng minh đẳng thức :

0 b ; 0

a Víi )

b a

b b a a

b a

b a VT

3 3

ab b

a

b ab a b a

2

2

VT = VP

Vậy: a a b b ab ( a b) 2

3 Dạng toán tổng hợp

VD3 - SGK: Cho biểu thứcD3: SGK

P =

2

2

1

2 

a

a

1

1 1

1

a

a a

a

Với a> 0; a 1

a) Rút gọn biểu thức P b) Tìm giá trị của a để P < 0 Giải:

a) Rút gọn biểu thức P;

Kết quả : P = 1 a

a

b) Tìm giá trị a để P < 0

Do a > 0 vàa� 0 Nên :

1

a P

a

K3 SGK:

??3 a)Ta có

2

x

a 1

a a 1 a 1 a 1

a a 1

Trang 4

   

2

2 2

3

Ta c x

x

Vậy 1 a a có dạng HĐT nào ?

HS: 1 a a = 1 3  a3

Nếu HS không thể nhận biết HĐT thức

có thể đưa về được thì GV nên gợi ý

HS làm bài theo nhóm bàn; mỗi nửa lớp

làm một ý của bài tập

GV: Gọi hai HS lên bảng giải

GV: Bài toán có còn cách giải nào khác

nữa không?

HS: Trục căn thức rồi rút gọn

VVVVV

4 Hướng dẫn HS học và làm bài tập về nhà

- Xem lại bài học trên lớp; Ôn các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

- Làm bài tập : 58; 59; 60; 61; 62 trang 32, 33 SGK

HD: Bài 60 SGK

a) Phân tích biểu thức dưới dấu căn thành nhân tử, rồi đưa thừa số ra ngoài dấu căn, rút gọn B

b)Cho B = 16, giải phương trình tìm x

Rút kinh nghiệm sau bài học:

Trang 5

Tuần 6 – Ngày soạn: ????

TIẾt 13: LUYỆN TẬP §8

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Vận dụng tổng hợp các kiến thức về căn bậc hai.

2 Kỹ năng: - Tiếp tục rèn luyện kỹ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn thức

bậc hai, chú ý tìm ĐKXĐ của căn thức, của biểu thức

- Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị của biểu thức với một hằng số, tìm x và các bài toán liên quan

3 Thái độ: Cẩn thận trong biến đổi, lập luận chặt chẽ trong chứng minh.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

GV: KHBH; MTBT

HS:MTBT; làm bài tập về nhà; ôn kiến thức có liên quan theo HD trên lớp của GV

PP – KT dạy học chủ yếu: Vấn đáp, thực hành luyện tập, KT khăn trải bàn

III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC TRÊN LỚP

Ổn định lớp

1 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Rút gọn biểu thức;

a) 20  45  3 18  72

b)0 , 1 200  2 0 , 08  0 , 4 50

HS2:

3

1 1 5 11

33 75

2

48

2

1

a) 2 5  3 5  9 2  6 2  15 2  5 b)

2 4 , 3 2 2 2 4 , 0 2 2 5 4 , 0 10

2 2 2 2 10 1 ,

2

2

HS2:

b)

3

1 1 5 11

33 75 2 48 2

1

Ta cã

3

1 1 5 11

33 75 2 48 2

1

3

4 5 11

33 5 25 2 3 16 2

1

3 3 17

3 3

10 1 10 2 3 3

10 3 3 10 3 2

3

3 2 5 3 3 5 2 3 4 2 1

) (

.

.

.

2 Bài mới:

Hoạt động của GV và HS Nội dung bài học

Bài1: Rút gọn các biểu thức Dạng bài tập rút gọn

Bài 1:

Trang 6

1 1

5 2

) 25 5 9 2 36 6

- Làm thế nào để rút gọn các biểu thức

trên?

HS: Khử mẫu của biểu thức lấy căn; đưa

một thừa số ra ngoài dấu căn

-GV: Gọi HS lên bảng trình bày

- GV cho HS khác nhận xét, bổ sung

Bài 2 ( Bài 62 SGK)

- GV ghi đề bài lên bảng, cho HS đọc đề

và giao bài cho các nhóm bàn thực hiện

Mỗi nửa lớp làm một ý của bài

-Vận dụng các phép biến đổi nào để rút

gọn biểu thức?

HS: Tách thừa số dưới dấu căn thành

tích các thừa số trong đó có thừa số là số

chính phương

- HS làm bài và GV gọi hai đại diện của

hai nhóm lên bảng làm bài

HS dưới lớp nhận xét hoàn chginhr bài

giải

Bài 3 ( Bài 64 SGK)

- GV cho HS đọc đề bài tập 64a SGK và

cho HS nêu y/c của bài tập

HS: Bài tập cần c/m đẳng thức

- Nêu cách chứng minh đẳng thức, chọn

cách thích hợp cho bài tập này?

HS: Có thể qui đồng mẫu hoặc trục căn

thức ở mẫu hoặc dùng HĐT

-Hãy nêu cách rút gọn dễ dàng nhất?

- Gợi ý dùng hằng đẳng thức:

1 1

5 2

) 25 5 9 2 36 6

16 12 ; 0

Bài 2 ( Bài 62 SGK)

Rút gọn: a)

3

1 1 5 11

33 75 2 48 2

1

2

16.3 2 25.3 5

5.2

3

3

2 2 5 , 4 60 6 , 1

9 8

2 3

9 2

2 3

11 6

2 Chứng minh đẳng thức Bài 3 ( Bài 64 SGK)

Với a  0 ; a 1, ta có:

1

1 ).(

1

1

a

a a

a

a a

Ta có

  

2

1 1

1 1

1 1

a a

a a

a

a a a

= (1 + a + a + a). 2

1

1

a

= (1 + a)2  2

1

1

a

 = 1 (= VP )

Trang 7

3 3

(1 ).(1 )

1 1 ( )

(1 ).(1 )

  

-Yêu cầu HS lên bảng thực hiện

GV kiểm tra việc làm bài dưới lớp

Cho HS nhận xét bài làm và đánh giá

KQ làm bài của HS

Bài 4 ( Bài 65 SGK)

GV: Nêu đề bài và ghi lên bảng

Cho biểu thức

M =

1 2

1 :

1

1 1





a a

a

a

với a 0 và a� 1

Rút gọn rồi so sánh giá trị của M với 1

GV: Để so sánh giá trị của M với 1 ta

xét hiệu M – 1, giáo viên cho HS xét và

so sánh

GV cho HS thực hiện bài tập theo KT

học tập khăn trải bàn

( Bài toán có thể hoàn thành theo nhiều

cách khác nhau KT học tập này sẽ cho

chúng ta cách nhìn tổng thể về mức độ

tư duy của các đối tượng HS)

-GV: Nhận xét, sửa chữa bổ sung, chọn

cách làm bài ngắn gọn và phù hợp nhất

đối với mọi HS

Bài 5 ( Bài 82SBT)

- GV nêu đề bài: tìm GTNN của biểu

thức M =x2 x 3 1  ? Giá trị đó đạt được

khi x bằng bao nhiêu?

- Hướng dẫn HS biến đổi biểu thức đã

cho về dạng:

M = [ B (x) ]2 + k  k

M = k khi [ B (x) ]2 = 0

- Gọi HS lên bảng thực hiện

- Nhận xét, sửa chữa bổ sung

Vậy ( Với a  0 ; a 1) thì VT = VP (đpcm)

Dạng tổng hợp Bài 4 ( Bài 65 SGK)

a) Rút gọn

) 1 (

1 :

1

1 ) 1 (

1

a a

a a

( 1) 1 ( 1)

a

2

.

bXét hiệu M - 1

M - 1 =

a a

a a

a

1

1

a > 0 với mọi giá trị của a > 0 và 1

a� nên -1: a < 0 Vậy M – 1 < 0 đo đó M < 1

Bài 5 ( Bài 82 SBT )

a) Ta có:

M =x2 x 3 1 

=

2

M =

2

x

3 1

4

GTNN của M = 1

4

� x + 3

2 = 0 � x = 3

2

4 Hướng dẫn HS học và làm bài tập về nhà

Trang 8

- Làm hoàn chỉnh các bài tập đã HD trên lớp

- Ôn lại các kiến thức về định nghĩa căn bậc hai số học của một số, các định lí so sánh căn bậc hai số học, khai phương một tích, khai phương một thương

- Chuẩn bị cho bài: Căn bậc ba: Đọc trước bài và MTBT

Ngày đăng: 30/04/2021, 01:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w