1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuyển tập và phân loại câu hỏi trắc nghiệm thi thử và thi đại học môn: Hóa học - Tập 3 (Năm học 2013-2014)

74 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 1,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập 3 Tuyển tập và phân loại câu hỏi trắc nghiệm thi thử và thi đại học môn: Hóa học năm học 2013-2014 cung cấp cho các bạn những câu hỏi bài tập trắc nghiệm Hóa học giúp các bạn củng cố lại kiến thức đã học và làm quen với dạng bài tập. Chúc các bạn đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới.

Trang 1

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC-CAO ĐẲNG NĂM 2013 VÀ 2014

A- HÓA HỌC VÔ CƠ (Tăng Văn Y-chỉnh 29/09/2014)

PHẦN LỚP 10

1- Nguyên tử, bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, liên kết hóa học

Câu 1: Thể tích của 1 mol canxi tinh thể bằng 25,87 cm3 Giả thiết rằng, trong tinh thể canxi cácnguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Bán kính nguyên tửcanxi tính theo lí thuyết là

A 0,155 nm B 0,197 nm C 0,185 nm D 0,168 nm.

Câu 2: Ở 20°C khối lượng riêng của sắt kim loại là 7,87 g/cm³ Giả thiết rằng, trong tinh thể sắt các

nguyên tử là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng Nguyên tử khối của sắt là 55,85, (1u = 1,6605.10–27 kg) Bán kính nguyên tử sắt tính theo lí thuyết ở 20°C là

A 1,35.10–9 cm B 1,35.10–8 cm C 1,28.10–7 cm D 1,28.10–8 cm

Câu 3: Kim loại X có bán kính nguyên tử bằng 0,1445 nm Giả thiết rằng, trong tinh thể X các nguyên

tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng, tinh thể X có khối lượngriêng bằng 10,5 gam/cm3 Kim loại X là (cho số Avogađro bằng 6,022.1023 )

A Au B Zn C Cu D Ag

Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Điện tích hạt nhân bằng số proton và bằng số electron có trong nguyên tử.

B Nguyên tử của nguyên tố M có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1, vậy M thuộc chu kì 4, nhóm IA

C Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np5 (n >2), công thức hiđroxit ứng với oxit cao nhất của X là HXO4

D Hạt nhân của tất cả các nguyên tử đều có proton và nơtron.

Câu 5: Magie trong thiên nhiên gồm hai loại đồng vị là X, Y Đồng vị X có nguyên tử khối là 24 Đồng

vị Y hơn X một nơtron Biết số nguyên tử của hai đồng vị X và Y có tỉ lệ là 3 : 2 Nguyên tử khối trungbình của Mg là

Câu 6: Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của nguyên tố M và X lần lượt là 58 và 52.

Hợp chất MX có tổng số hạt proton trong một phân tử là 36 Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trongphân tử MX thuộc loại liên kết

A ion B cộng hóa trị không phân cực

Câu 7: Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt là 34, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số

hạt không mang điện là 10 hạt Cho một số nhận xét sau về X:

(a) Nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 1 electron ở lớp ngoài cùng

(b) Đơn chất X dễ bị oxi hóa bởi nước ở điều kiện thường

(c) Đơn chất X được dùng làm xúc tác trong sản xuất cao su buna

(d) Để điều chế X, ta có thể dùng phương pháp thủy luyện hoặc nhiệt luyện

Số nhận xét đúng là

Câu 8: Cation Xn+ tạo thành từ một nguyên tử của nguyên tố thuộc nhóm VI trong bảng tuần hoàn.Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong ion là 73, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạtkhông mang điện là 17 Có một số nhận xét sau:

(a) Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử X có 6 electron ở lớp ngoài cùng

(b) Trong hợp chất, X có thể có số oxi hóa từ + 1 đến + 6

(c) Ion Xn+ có tính chất lưỡng tính

(d) Đơn chất X tác dụng với flo ở nhiệt độ thường

(e) Trong môi trường bazơ, Xn+ có thể bị oxi hóa lên số oxi hóa + 6

Số nhận xét đúng là

Câu 9: Trong 20 nguyên tố hóa học đầu tiên của bảng tuần hoàn, có bao nhiêu nguyên tố mà trong

nguyên tử có 2 electron ở lớp ngoài cùng ?

A 1 B 2 C 3 D 4

Trang 2

Câu 10:Nguyên tố hóa học X có cấu hình electron của nguyên tử ở lớp ngoài cùng là (n - 1)d5ns1 (trong

đó n = 4, 5) Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

A Chu kì n, nhóm IB B Chu kì n, nhóm IA.

Câu 11: Nguyên tố ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có cấu hình electron hóa trị

là 3d104s1 ?

C Chu kì 4, nhóm VIA D Chu kì 4, nhóm VIB.

Câu 12: Vị trí của các nguyên tố X, Y, R, T (nhóm A) trong bảng tuần hoàn như sau:

Biết X có cấu hình eletron lớp ngoài cùng là 4s24p2

Cấu hình eletron lớp ngoài cùng của T là

A 3s23p5 B 2s22p5 C 3s23p4 D 2s22p4

(hoặc: Tổng số proton trong hạt nhân ba nguyên tử X, R và T là

A 56 B 57 C 40 D 64.)

Câu 13: Một phần của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học với kí hiệu các nguyên tố được thay thế

bằng các chữ cái như sau:

Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

A Z B U C T D X.

Câu 14: So với nguyên tử S, ion S2- có

A bán kính ion nhỏ hơn và ít electron hơn B bán kinh ion lớn hơn và nhiều electron hơn.

C bán kính ion nhỏ hơn và nhiều electron hơn D bán kinh ion lớn hơn và ít electron hơn.

Câu 15: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 8), Y (Z = 9), R (Z = 12) Bán kính ion M+, X2, Y, R2+

được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là

A M+, Y, R2+, X2 B R2+, M+, Y, X2

C X2 , Y, M+, R2+ D R2+, M+, X2, Y

Câu 16: Nguyên tố X thuộc nhóm VA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học Trong hợp chất khí

của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 82,35% khối lượng Hợp chất hiđroxit ứng với số oxi hóa cao nhất,cộng hóa trị của X là

Câu 17: Thành phần cấu tạo của hai phần tử được cho trong bảng sau:

A Agon B Nitơ C Oxi D Flo

Câu 20: Nguyên tố X thuộc nhóm IVA Có các phát biểu sau:

(a) X có số oxi hóa dương cao nhất bằng +4

(b) X có số oxi hóa âm thấp nhất bằng -4

(c) X có cộng hóa trị 4 trong hợp chất với oxi và trong hợp chất với hiđro

(d) X có cộng hóa trị 4 trong hợp chất với oxi và cộng hóa trị 2 trong hợp chất với hiđro

(e) X tạo được các hợp chất XO2 và XH4

(f) X có điện hóa trị 4+ trong hợp chất với hiđro

Trang 3

Câu 21: Hai ion X+ và Y đều có cấu hình electron của khí hiếm Ar (1s22s22p63s23p6)

Có các phát biểu sau:

(1) X ở chu kì 3, còn Y ở chu kì 4

(2) Số hạt mang điện của X nhiều hơn số hạt mang điện của Y là 4

(3) Độ âm điện của X nhỏ hơn độ âm điện của Y

(4) Oxit cao nhất của X là oxit bazơ, còn oxit cao nhất của Y là oxit axit

(5) Hiđroxit tương ứng của X là bazơ mạnh, còn hiđroxit tương ứng của Y là axit yếu

(6) Dung dịch XHCO3 tan trong nước tạo thành dung dịch có pH < 7

Các phát biểu đúng là

A (3), (4), (5) B (1), (3), (6) C (2), (3), (6) D (2), (3), (4) Câu 22: Z là một nguyên tố mà nguyên tử chứa 20 proton, Y là một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 9

proton Công thức của hợp chất hình thành giữa các nguyên tố này và loại liên kết có thể là

A Z2Y với liên kết cộng hóa trị B ZY2 với liên kết ion

C ZY với liên kết ion D Z2Y3 với liên kết cộng hóa trị

Câu 23: Cho biết tính phi kim giảm dần theo thứ tự F, O, Cl Trong số các phân tử sau, phân tử nào có

Câu 25: Cho các nguyên tố X (Z = 11); Y (Z = 13) và T (Z = 17), giá trị độ âm điện tương ứng là 0,93;

1,61 và 3,16 Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Bán kính nguyên tử của các nguyên tố X, Y và T tăng dần.

B Các hợp chất tạo bởi X với T và Y với T đều là hợp chất ion.

C Nguyên tử các nguyên tố X, Y và T đều có ba lớp electron.

D Oxit và hiđroxit của X, Y và T đều là chất lưỡng tính.

3.(CĐ-13)Câu 12: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 4 electron ở lớp L (lớp thứ hai).

Số proton có trong nguyên tử X là

4.(KA-14)Câu 26: Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron

trong các phân lớp p là 8 Nguyên tố X là :

A chu kì 3, nhóm VIIIA B chu kì 4, nhóm IIA.

7.(KB-14)Câu 27: Hai nguyên tố X và Y cùng một chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học,

X thuộc nhóm IIA, Y thuộc nhóm IIIA (ZX + ZY = 51) Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Kim loại X không khử được ion Cu2+ trong dung dịch

B Hợp chất với oxi của X có dạng X2O7

C Trong nguyên tử nguyên tố X có 25 proton.

D Ở nhiệt độ thường X không khử được H2O

8.(CĐ-13)Câu 36: Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết (SGK10-tr62)

A cộng hóa trị không cực B cộng hóa trị có cực.

Trang 4

9.(KA-13)Câu 26: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết

A cộng hóa trị không cực B ion.

C cộng hóa trị có cực. D hiđro (SGK10-tr62) 10.(KA-14)Câu 1: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử NH3 là liên kết

A cộng hóa trị phân cực B ion.

C hiđro D cộng hóa trị không cực.

11.(CĐ-14)Câu 32: Chất nào sau đây là hợp chất ion ?

12.(KB-13)Câu 5: Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98); O (3,44); C (2,55); H (2,20);

Na (0,93) Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion ?

C chất khử D vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

Câu 3: Cho phản ứng: 3Cl2 + 6KOH   t 0 5KCl + KClO3 + 3H2O

Trong các phản ứng trên, clo đóng vai trò

A chỉ là chất oxi hóa.

B chỉ là chất khử.

C không phải là chất oxi hóa, không phải là chất khử.

D vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

Câu 4: Loại phản ứng hoá học vô cơ luôn là phản ứng oxi hoá - khử là (SGK10-tr84, 85)

A phản ứng phân huỷ B phản ứng thế

C phản ứng hoá hợp D phản ứng trao đổi.

Câu 5: Có các phát biểu sau: (SGK10-tr79, 84, 85)

a) Quá trình oxi hóa là quá trình nhận electron

b) Quá trình khử là quá trình nhường elelectron

c) Trong hóa học vô cơ, phản ứng thế bao giờ cũng có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố d) Trong phản ứng trao đổi, số oxi hóa của các nguyên tố không thay đổi

e) Trong phản ứng hóa hợp, số oxi hóa của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi

g) Trong phản ứng phân hủy, số oxi hóa của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi

Số phát biểu đúng là

A 3 B 6 C 5 D 4

Câu 6: Cho các phản ứng sau:

1) 2C3H5(OH)3 + Cu(OH)2  (C3H5(OH)2O) 2Cu + 2H2O

Fe3O4 + KMnO4 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình hóa học trên là

A 120 B 137 C 132 D 126

Câu 8: Cho phản ứng:

Trang 5

Fe(NO3)2 + H2SO4  Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + NO + H2O

Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình hóa học trên là

A 37 B 31 C 43 D 27

Câu 9: Cho phản ứng:

Fe(NO3)2 + KHSO4  Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + NO + K2SO4 + H2O

Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình hóa học trên là

A 57 B 21 C 43 D 27

Câu 10: Cho phản ứng:

Fe3O4 + KMnO4 + KHSO4  Fe2(SO4)3 + MnSO4 + H2O

Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là

Câu 11: Cho phản ứng: Cu + KNO3 + KHSO4  CuSO4 + K2SO4 + NO + H2O

Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của các chất trong phương trình hóa học của phản ứng trên là

A 6x + 2y B 6x - 2y C 3x - y D 3x - 2y

(hoặc: sau khi cân bằng phương trình hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là: A 6x + 2y B 6x - 2y C 3x - y D 3x - 2y.)

CH3CH=CH2 + KMnO4 + H2O  CH3CH(OH)-CH2OH + MnO2 + KOH

Trong phương trình của phản ứng trên, khi hệ số của KMnO4 là 2 thì hệ số của CH3CH=CH2 là

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 17: Cho phản ứng:

CH3CHO + K2Cr2O7 + H2SO4  CH3COOH + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O

Trong phương trình của phản ứng trên, khi hệ số của K2Cr2O7 là 1 thì hệ số của CH3CHO là

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 18: Cho phản ứng:

KMnO4 + (COOH)2 + H2SO4  MnSO4 + CO2 + K2SO4 + H2O

Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình hóa học trên là

A 37 B 31 C 33 D 27

Trang 6

Đề thi Đại học

1.(KA-14)Câu 21: Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử ?

B CaO + CO2 → CaCO3

C AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3

D 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O

2.(CĐ-13)Câu 48: Cho các phương trình phản ứng

(a) 2Fe + 3Cl2  2FeCl3

(c) Fe3O4 + 4CO  3Fe + 4CO2

Trong các phản ứng trên, số phản ứng oxi hóa - khử là

(b) S + 3F2

0 t

(c) S + Hg  HgS

0 t

6.(KB-13)Câu 9: Cho phản ứng: FeO + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2O

Trong phương trình của phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3 là

7.(KB-14)Câu 3: Cho phản ứng: SO2 + KMnO4 + H2O  K2SO4 + MnSO4 + H2SO4

Trong phương trình hóa học của phản ứng trên, khi hệ số của KMnO4 là 2 thì hệ số của SO2 là

10.(KA-13)Câu 51*: Cho phương trình phản ứng:

aFeSO4 + bK2Cr2O7 + cH2SO4  dFe2(SO4)3 + eK2SO4 + fCr2(SO4)3 + gH2O

Tỉ lệ a : b là

A 3 : 2 B 2 : C 1 : 6 D 6 : 1.

Trang 7

3-Xác định sản phẩm của sự khử hay sự oxi hoá

Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Hợp chất X + H2SO4 ( đặc, nóng)  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

Trong đó số mol SO2 sinh ra gấp 1,5 lần số mol của X X là chất nào trong các chất sau ?

A FeS2 B FeS C Fe3O4 D FeSO3

(xem T1-tr9 ; T2-tr6)

Đề thi Đại học

1.(KA-14)Câu 35: Cho hỗn hợp gồm 1 mol chất X và 1 mol chất Y tác dụng hết với dung dịch H2SO4

đặc nóng (dư) tạo ra 1 mol khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) Hai chất X, Y là:

A Fe, Fe2O3 B Fe, FeO C Fe3O4, Fe2O3 D FeO, Fe3O4

4-Nhóm halogen, hợp chất Oxi – Lưu huỳnh, hợp chất

Câu 1: Muối iot là muối ăn (NaCl) có trộn lẫn một lượng nhỏ

A I2 B HI C KI hoặc KIO3 D HIO3

Câu 2: Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất có thể tác dụng được với clo ?

A Na, H2, N2 B NaOH(dd), NaBr(dd), NaI(dd)

C KOH(dd), H2O, KF(dd) D Fe, K, O2

Câu 3: Clo ẩm có tính tẩy màu do

A.Cl2 có tính oxi hóa mạnh

B Cl2 tác dụng với H2O tạo thành HClO có tính oxi hóa mạnh

C phản ứng tạo thành HClO có tính khử mạnh

D Cl2 tác dụng với H2O tạo ra HCl là một axit mạnh

Câu 4: Khi cho khí clo tác dụng với vôi tôi hoặc sữa vôi ở 30oC ta thu được

A clorua vôi B nước Gia-ven C canxi clorat D canxi cacbonat.

Câu 5: Muối nào sau đây được dùng để tráng lên phim ?

Câu 6: Để khắc chữ lên thuỷ tinh người ta dùng hóa chất nào sau đây ?

A H2SO4 đặc B NaOH loãng C Hỗn hợp CaF2 và H2SO4 đặc D Khí F2

Câu 7: X, Y, Z là các halogen Sục khí X2 vào ba cốc: cốc 1 đựng nước cất, cốc 2 đựng dung dịch NaY,cốc 3 đựng dung dịch NaZ, thấy dung dịch ở cốc 1 có màu vàng nhạt và làm mất màu giấy quỳ đỏ, dungdịch ở cốc 2 và 3 có màu vàng đậm hơn, thêm tiếp hồ tinh bột thấy ở cốc 2 có màu xanh X, Y, Z theothứ tự là:

A Cl, I, Br B F, I, Br C Cl, Br, I D F, Br, I Câu 8: Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:

Công thức hoá học của X, Y và Z lần lượt là:

A KCl, KClO, KClO4 B KClO, KCl, KClO3

C KCl, KClO, KClO3 D KClO3, KClO4, KCl

Câu 9: Cho các chất: HBr, S, SiO2, P, Na3PO4, FeO, Cu và Fe3O4 Trong các chất trên, số chất có thể bịoxi hóa bởi dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng là (SGK10-tr141)

Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Điều chế khí HCl bằng cách cho NaCl (rắn) tác dụng với axit H2SO4 đậm đặc, đun nóng

B Điều chế khí HF bằng cách cho CaF2 (rắn) tác dụng với axit H2SO4 đậm đặc, đun nóng

C Cho khí clo tác dụng với sữa vôi ở 30OC thu được clorua vôi

D Flo có tính oxi hoá rất mạnh, oxi hoá được hầu hết các kim loại tạo ra muối florua

Câu 11: Dẫn 4,48 lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm oxi và ozon qua dung dịch KI (dư), thu được 12,7 gam

chất rắn màu đen tím Phần trăm thể tích của oxi trong hỗn hợp là

A 25% B 50% C 75% D 40%

Câu 12: Hấp thụ hết a mol hỗn hợp khí X gồm SO2 và CO2 có tỉ khối so với H2 là 27 vào bình đựng 1lít dung dịch Y chứa KOH 1,5a M và NaOH a M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chấtrắn khan Biểu thức liên hệ giữa m và a là

A m = 151,5a B m = 184a C m = 160a D m = 203a.

Trang 8

Đề thi Đại học

1.(KB-13)Câu 19 : Cho các phát biểu sau:

(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa

(b) Axit flohiđric là axit yếu

(c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng

(d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7

(e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: F–, Cl–, Br–, I–

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là (SGK10-tr95, 109, 110, 116)

A 2 B 4 C 3 D 5

2.(KB-14)Câu 12: Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng Trong thực tế, người ta

sử dụng nước ozon để bảo quản trái cây Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào sau đây?

(SGK10-tr127)

A Ozon trơ về mặt hóa học B Ozon là chất khí có mùi đặc trưng.

C Ozon là chất có tính oxi hóa mạnh D Ozon không tác dụng được với nước.

3.(CĐ-14)Câu 48: Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước brom ?

A N2 B SO2 C CO2 D H2

4.(KA-14)Câu 44: Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng để làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công

nghiệp giấy Chất X là (T1-tr115.CĐ-09, tr12 12.KA-2010)

5.(KA-14)Câu 43: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng ?

6.(KA-13)Câu 2: Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau (SGK10-tr140)

(a) 2H2SO4 + C  2SO2 + CO2 + 2H2O (SGK11-tr68)

(b) H2SO4 + Fe(OH)2  FeSO4 + 2H2O

(c) 4H2SO4 + 2FeO  Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O

(d) 6H2SO4 + 2Fe  Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 loãng là

7.(KB-14)Câu 28: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch BaCl2

(b) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S (SGK10-tr136)

(c) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4

(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl (SGK10-tr118)

(e) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HF (SGK10-tr118)

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là

8.(CĐ-14)Câu 27: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng ở điều kiện thường ?

A Dẫn khí Cl2 vào dung dịch H2S

B Cho dung dịch Ca(HCO3)2 vào dung dịch NaOH

C Cho dung dịch Na3PO4 vào dung dịch AgNO3

D Cho CuS vào dung dịch HCl

9.(CĐ-13)Câu 4: Cho 7,84 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm Cl2 và O2 phản ứng vừa đủ với 11,1 gam hỗnhợp Y gồm Mg và Al, thu được 30,1 gam hỗn hợp Z Phần trăm khối lượng của Al trong Y là

10.(CĐ-14)Câu 13: Đốt cháy 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al trong khí Cl2 dư Sau khi các phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được 40,3 gam hỗn hợp muối Thể tích khí Cl2 (đktc) đã phản ứng là

11.(CĐ-14)Câu 50: Dẫn 4,48 lít hỗn hợp khí gồm N2 và Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư Sau khi phảnứng xảy ra hoàn toàn, còn lại 1,12 lít khí thoát ra Biết thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Phầntrăm thể tích của Cl2 trong hỗn hợp trên là

12.(CĐ-14)Câu 46: Cho 23,7 gam KMnO4 phản ứng hết với dung dịch HCl đặc (dư), thu được V lít khí

Cl2 (đktc) Giá trị của V là

Trang 9

13.(KB-14)Câu 8: Nung nóng hỗn hợp bột X gồm a mol Fe và b mol S trong khí trơ, hiệu suất phản

ứng bằng 50%, thu được hỗn hợp rắn Y Cho Y vào dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy rahoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 5 Tỉ lệ a : b bằng

14.(KA-13)Câu 50: Cho 25,5 gam hỗn hợp X gồm CuO và Al2O3 tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4

loãng, thu được dung dịch chứa 57,9 gam muối Phần trăm khối lượng của Al2O3 trong X là

15.(CĐ-13)Câu 18: Hòa tan hết 0,2 mol FeO bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được khí SO2

và 0,06 mol NaOH, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

5- Dung dịch - Nồng độ dung dịch - Bài tập áp dụng định luật bảo toàn vật chất

(bảo toàn khối lượng và bảo toàn electron) Câu 1: Cho một mẩu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở đktc).Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần để trung hoà X là

A 150 ml B 60 ml C 30 ml D 75 ml.

Câu 2: Hòa tan 17 gam hỗn hợp X gồm K và Na vào nước được dung dịch Y và 6,72 lít H2 (đktc) Để

muối được tạo ra là

A 46,10 gam B 41,30 gam C 42,05 gam D 29,94 gam.

Câu 3: Hoà tan 9,14 gam hỗn hợp bột kim loại Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu

được V lít khí X (ở đktc) và 2,54 gam rắn Y và dung dịch Z Lọc bỏ chất rắn Y, cô cạn cẩn thận dungdịch Z thu được 31,45 gam muối khan Giá trị của V là

phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất Giá trị của x là

Câu 1: Khi cho axit clohiđric tác dụng với kali pemanganat (rắn) để điều chế clo, khí clo sẽ thoát ra

nhanh hơn khi (xem SGK10-tr152-Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hóa học)

A dùng axit clohiđric đặc và đun nhẹ hỗn hợp.

B dùng axit clohiđric đặc và làm lạnh hỗn hợp.

C dùng axit clohiđric loãng và đun nhẹ hỗn hợp.

D dùng axit clohiđric loãng và làm lạnh hỗn hợp.

Câu 2: Cho cân bằng hóa học sau trong bình kín có dung tích không đổi:

X(khí) 2Y(khí)

trong bình có 0,730 mol X; tại thời điểm ở 45oC trong bình có 0,623 mol X

Có các phát biểu sau về cân bằng trên:

(a) Phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt

(b) Khi tăng áp suất, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

(c) Thêm tiếp Y vào hỗn hợp cân bằng thì làm cho cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

(d) Thêm xúc tác thích hợp vào hỗn hợp cân bằng thì cân bằng vẫn không chuyển dịch

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Trang 10

A 3 B 2 C 4 D 1.

Câu 3: Cho cân bằng hóa học :

N2O4 (khí không màu) 2NO2(khí màu nâu đỏ); ΔH > 0

Ngâm bình đựng hỗn hợp khí NO2 và N2O4 vào nước đá Một thời gian sau lấy ra và đun nóng nhẹbình Hiện tượng quan sát được là:

A Màu nâu đỏ trong bình đậm dần.

B Màu sắc trong bình chuyển dần sang màu vàng.

C Màu sắc trong bình vẫn không thay đổi.

D Màu nâu đỏ trong bình nhạt dần.

Câu 4: Cho phản ứng: Na2S2O3 + H2SO4  S + SO2 + H2O + Na2SO4

Trong hỗn hợp phản ứng gồm Na2S2O3 và H2SO4 loãng có thể tích dung dịch là 100 ml, nồng độ banđầu của Na2S2O3 là 0,5 M Sau thời gian 40 giây, thể tích SO2 thoát ra là 0,896 lít (đktc) Giả sử khí tạo

ra đều thoát hết ra khỏi dung dịch Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian sau 40 giâytính theo Na2S2O3 là (t.tự T1-tr16 2.KB-09)

A 1.10-2 mol/(l.s) B 1.10-1 mol/(l.s)

C 2,5.10-3 mol/(l.s) D 2,5.10-2 mol/(l.s)

Câu 5: Cho phản ứng: 2NO2 (khí)  N2O4 (khí)

Nếu cho 0,04 mol NO2 vào một bình kín dung tích 100 ml (ở toC), sau 20 giây thấy tổng số mol khítrong bình là 0,30 mol/l Tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo NO2, ở toC) trong 20 giây là

A 0,005 mol/(l.s) B 0,01 mol/(l.s) C 0,10 mol/(l.s) D 0,05 mol/(l.s).

Đề thi Đại học

1.(KA-14)Câu 25: Cho ba mẫu đá vôi (100% CaCO3) có cùng khối lượng: mẫu 1 dạng khối, mẫu 2dạng viên nhỏ, mẫu 3 dạng bột mịn vào 3 cốc đựng cùng thể tích dung dịch HCl (dư, cùng nồng độ, ởđiều kiện thường) Thời gian để đá vôi tan hết trong ba cốc tương ứng là t1, t2, t3 giây So sánh nào sau

đây đúng ? (xem SGK10-tr152-Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hóa

học)

A t1 = t2 = t3 B t1 < t2 < t3

C t2 < t1 < t3 D t3 < t2 < t1

2.(KB-13)Câu 23: Cho phương trình hóa học của phản ứng: X + 2Y  Z + T Ở thời điểm ban đầu,

nồng độ của chất X là 0,01 mol/l Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/l Tốc độ trung bình củaphản ứng tính theo chất X trong khoảng thời gian trên là

A 4,0.10-4 mol/(l.s) B 7,5.10-4 mol/(l.s)

C 1,0.10-4 mol/(l.s) D 5,0.10-4 mol/(l.s) (t.tự SGK10-tr151)

3.(KB-14)Câu 31: Thực hiện phản ứng sau trong bình kín: H2 (k) + Br2 (k)  2HBr (k)

Lúc đầu nồng độ hơi Br2 là 0,072 mol/l Sau 2 phút, nồng độ hơi Br2 còn lại là 0,048 mol/l Tốc độtrung bình của phản ứng tính theo Br2 trong khoảng thời gian trên là

A 8.104 mol/(l.s) B 6.104 mol/(l.s)

C 4.104 mol/(l.s). D 2.104 mol/(l.s) (t.tự SGK10-tr150)

4.(KA-13)Câu 32: Cho các cân bằng hóa học sau:

A tăng nhiệt độ của hệ B giảm áp suất của hệ.

C thêm khí NO vào hệ D thêm chất xúc tác vào hệ.

6.(KA-14)Câu 41: Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín:

CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k) ; H < 0

Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

C tăng áp suất chung của hệ D giảm nhiệt độ của hệ.

to

Trang 11

7.(CĐ-13)Câu 2: Trong bình kín có hệ cân bằng hóa học sau:

CO2 (k) + H2 (k) CO (k) + H2O (k) ; H > 0

Xét các tác động sau đến hệ cân bằng:

(e) thêm một lượng CO2;

Trong những tác động trên, các tác động làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

A (a), (c) và (e) B (a) và (e) C (d) và (e) D (b), (c) và (d).

8.(KB-13)Câu 52* : Trong một bình kín có cân bằng hóa học sau : 2NO2 (k) N2O4 (k)

Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí trong bình so với H2 ở nhiệt độ T1 bằng 27,6 và ở nhiệt độ T2 bằng 34,5.Biết T1 > T2 Phát biểu nào sau đây về cân bằng trên là đúng ?

A Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt (SGK10-tr161)

B Khi tăng nhiệt độ, áp suất chung của hệ cân bằng giảm.

C Khi giảm nhiệt độ, áp suất chung của hệ cân bằng tăng.

D Phản ứng nghịch là phản ứng tỏa nhiệt.

PHẦN LỚP 11 VÀ LỚP 12

7- Sự điện li Axit-bazơ - pH của dung dịch

Câu 1: Có một dung dịch axit axetic CH3COOH (chất điện li yếu) Nếu hoà tan vào dung dịch đó một íttinh thể natri axetat (CH3COONa, chất điện li mạnh), thì nồng độ ion H+ trong dung dịch

A không thay đổi B giảm C tăng D không xác định được.

Câu 2: Hấp thụ hoàn toàn 2a mol CO2 vào dung dịch có chứa a mol Ba(OH)2 thu được dung dịch X.Dung dịch X phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?

A KHSO4, Na2CO3, Ca(OH)2 và NaCl B HCl, Na2CO3, NaCl và Ca(OH)2

C HNO3, KHSO4, Na2CO3 và Ca(OH)2 D HNO3, KHSO4, Mg(NO3)2 và Ca(OH)2

Câu 3: Khi cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch NaHCO3, phương trình hóa học là:

A Ba(OH)2 + 2NaHCO3  BaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

B Ba(OH)2 + NaHCO3  BaCO3 + NaOH + H2O

C Ba(OH)2 + 2NaHCO3  Ba(HCO3)2 + 2NaOH

D 2Ba(OH)2 + 3NaHCO3  BaCO3 + Ba(HCO3)2 + 3NaOH + H2O

Câu 4: Trường hợp nào sau đây, phản ứng thu được NaOH ?

A Trộn hai dung dịch KOH và NaCl

B Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn.

C Nhiệt phân dung dịch NaHCO3

D Trộn hai dung dịch Na2CO3 và Ca(OH)2

Câu 5: Phản ứng nào sau đây không xảy ra trong dung dịch ?

A 2Na + CuSO4  Na2SO4 + Cu

B NaHCO3 + HCl  NaCl + H2O + CO2

C NaHCO3 + NaOH  Na2CO3 + H2O

D CuSO4 + 2NaOH  Na2SO4 + Cu(OH)2

Câu 6: Cho sơ đồ chuyển hóa: (NH4)2SO4  X

  NH4Cl  Y

Trong sơ đồ trên X, Y lần lượt là các chất:

A CaCl2 , HNO3 B HCl , HNO3 C BaCl2 , AgNO3 D HCl , AgNO3

Câu 7: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Al2(SO4)3

(2) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch H2SO4

(3) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ba(OH)2

(4) Cho dung dịch Na2S vào dung dịch AlCl3

(5) Cho dung dịch (NH4)2CO3 vào dung dịch Ba(OH)2

(6) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2

Sau khi các phản ứng kết thúc, các thí nghiệm tạo đồng thời kết tủa và khí là

A (2), (3) và (5) B (1), (2) và (5) C (1), (4) và (6) D (1), (4) và (5).

Trang 12

Câu 8: Phản ứng của cặp chất nào dưới đây không tạo sản phẩm khí ?

A dung dịch Al(NO3)3 + dung dịch Na2S  B dung dịch AlCl3 + dung dịch Na2CO3 

C Al + dung dịch NaOH  D dung dịch AlCl3 + dung dịch NaOH 

Câu 9: Ba dung dịch X, Y và Z thoả mãn các điều kiện:

X + Y  (có kết tủa xuất hiện)

Y + Z  (có kết tủa xuất hiện)

X + Z  (có kết tủa xuất hiện đồng thời có khí thoát ra)

X, Y, Z lần lượt là:

A NaHCO3, NaHSO4, BaCl2 B Al2(SO4)3, BaCl2, Na2CO3

C NaHSO4, BaCl2, Na2CO3 D FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3

Câu 10: Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là:

Na2CO3 Dãy các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần nồng độ mol (từ trái sang phải) là

A dung dịch NaOH; dung dịch Na2CO3; dung dịch Ba(OH)2

B dung dịch Ba(OH)2; dung dịch NaOH; dung dịch Na2CO3

C dung dịch Na2CO3; dung dịch NaOH; dung dịch Ba(OH)2

D dung dịch NaOH; dung dịch Ba(OH)2; dung dịch Na2CO3

Câu 14: Trộn dung dịch chứa các ion Ba2+; OH (0,10 mol) và Na+ (0,02 mol) với dung dịch chứaHCO3 (0,03mol) ; CO3 2 (0,03 mol) và Na+ Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là

A 5,91 gam B 9,85 gam C 7,88 gam D 11,82 gam.

Câu 15: Hoà tan m gam hỗn hợp X gồm K2O, KHCO3, Ca(NO3)2, NH4NO3 có cùng số mol vào nước

dư, đun nóng cho phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chứa 60,6 gam chất tan Giá trị của

m là

A 78,84 gam B 98,55 gam C 65,70 gam D 87,60 gam.

Câu 16: Cho 400 ml dung dịch HCl nồng độ a mol/lít phản ứng với 500 ml dung dịch NaOH có pH =

13 Cô cạn dung dịch thu sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 2,37 gam Giá trị của a là

A 0,100 B 0,125 C 0,050 D 0,075.

Câu 17: Cho 2,3 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm X và Y vào nước thu được 200 gam dung dịch Z chứa

các chất tan có nồng độ mol bằng nhau (MX < MY) Cô cạn Z thu được 4,0 gam chất rắn khan Nồng độphần trăm khối lượng của chất tan tạo bởi kim loại Y là

A 3,9% B 1,4% C 0,4% D 0,6%.

Câu 18: Cho một lượng Na vào 400 ml dung dịch HCl, sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai chất

tan có nồng độ phần trăm khối lượng bằng nhau, đồng thời thoát ra 11,032 lít H2 (đktc) Nồng độ mol của dung dịch HCl ban đầu có thể là:

A 1M B 1,4625M C 2M D 2,4625M

Câu 19: Hòa tan hết một lượng Na kim loại vào dung dịch axit HCl 10% thu được 46,88 gam dung dịch

A 14,97% B 12,68% C 15,38% D 12,48%.

Câu 20: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm vào 400 ml dung dịch HCl 0,5M

thu được dung dịch Y chứa 4 chất tan có nồng độ mol bằng nhau và V lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của V là

Câu 21: Cho 10,1 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm vào dung dịch chứa 0,05 mol HCl, 0,01 mol H2SO4

thu được 3,36 lít H2 (đktc) và dung dịch X Cô cạn X được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

A 12,605 B 12,835 C 12,905 D 16,745.

Câu 22: Cho a gam Na vào dung dịch HCl thu được 3,36 lít H2 (đktc) và dung dịch X; Cô cạn dungdịch X thu được 15,7 gam chất rắn khan Khối lượng NaCl sinh ra là

Trang 13

A 11,7 gam B 8,55 gam C 5,85 gam D 15,7 gam.

Đề thi Đại học

1.(KB-14)Câu 24: Cho phản ứng hóa học: NaOH + HCl  NaCl + H2O

Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên ?

A 2KOH + FeCl2  Fe(OH)2 + 2KCl B NaOH + NaHCO3  Na2CO3 + H2O

C NaOH + NH4Cl  NaCl + NH3 + H2O D KOH + HNO3  KNO3 + H2O

2.(KA-13)Câu 40: Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

A HNO3, Ca(OH)2 và Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2 và KNO3

C HNO3, NaCl và Na2SO4 D NaCl, Na2SO4 và Ca(OH)2

3.(CĐ-14)Câu 44: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau: HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2,NaHSO4 Số trường hợp có phản ứng xảy ra là

4.(CĐ-13)Câu 17: Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?

A BaCl2, Na2CO3, FeS B FeCl3, MgO, Cu

5.(KA-13)Câu 16: Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A Na, NaCl, CuO B Na, CuO, HCl.

6.(KA-14)Câu 28: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau: FeCl3, CuCl2,AlCl3, FeSO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là

kết tủa trắng ?

A Ca(HCO3)2 B H2SO4 C FeCl3 D AlCl3

8.(CĐ-13)Câu 34: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là

A Cl ; Na+; NO3 và Ag+ B Cu2+; Mg2+; H+ và OH.

9.(KB-13)Câu 56*: Hòa tan một khí X vào nước, thu được dung dịch Y Cho từ từ dung dịch Y đến dư

vào dung dịch ZnSO4, ban đầu thấy có kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan ra Khí X là

A HCl B NO2 C SO2 D NH3

10.(KB-14)Câu 19: Cho muối X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch chứa hai chất

dung dịch Y Công thức của X là

A KHS B NaHSO4 C NaHS D KHSO3

11.(KB-13)Câu 47: Trong số các dung dịch có cùng nồng độ 0,1M dưới đây, dung dịch chất nào có giá

trị pH nhỏ nhất ?

A Ba(OH)2 B H2SO4 C HCl D NaOH

12.(CĐ-13)Câu 51*: Dung dịch chất nào dưới đây có môi trường kiềm ?

A HCl B CH3COONa C NH4Cl D Al(NO3)3

13.(CĐ-14)Câu 6: Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây?

14.(CĐ-14)Câu 9: Dung dịch X gồm a mol Na+; 0,15 mol K+; 0,1 mol HCO3

Tổng khối lượng muối trong dung dịch X là

15.(KA-14)Câu 32: Dung dịch X chứa 0,1 mol Ca2+ ; 0,3 mol Mg2+ ; 0,4 mol Cl và a mol HCO3 Đun dung dịch X đến cạn thu được muối khan có khối lượng là

A 23,2 gam B 49,4 gam C 37,4 gam D 28,6 gam.

16.(KB-13)Câu 34: Dung dịch X chứa 0,12 mol Na+; x mol

2-4

SO ; 0,12 mol Cl và 0,05 mol - NH Cho+4

300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc bỏ kết tủa, thu đượcdung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

17.(KB-14)Câu 15: Dung dịch X gồm 0,1 mol K+; 0,2 mol Mg2+; 0,1 mol Na+; 0,2 mol Cl- và a mol Y2

Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối khan Ion Y2- và giá trị của m là

Trang 14

19.(KB-14)Câu 25: Nung nóng bình kín chứa a mol hỗn hợp NH3 và O2 (có xúc tác Pt) để chuyển toàn

1, còn lại 0,25a mol khí O2 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là

A 0,1 B 0,4 C 0,3 D 0,2.

20.(KB-14)Câu 43: Hỗn hợp X gồm hai muối R2CO3 và RHCO3 Chia 44,7 gam X thành ba phần bằngnhau:

- Phần một tác dụng hoàn toàn với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 35,46 gam kết tủa

- Phần hai tác dụng hoàn toàn với dung dịch BaCl2 dư, thu được 7,88 gam kết tủa

- Phần ba tác dụng tối đa với V ml dung dịch KOH 2M

Giá trị của V là

8-Nhóm nitơ-photpho Amoniac-axit nitric, muối nitrat- Phân bón

Câu 1: Khí N2 tương đối trơ ở nhiệt độ thường do nguyên nhân chính là

A nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ

B phân tử N2 không phân cực

C nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA

D liên kết trong phân tử N2 là liên kết ba, rất bền

Câu 2: Cho các phát biểu sau:

(a) Ứng với công thức phân tử C4H8 có bốn chất đồng phân

(b) Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong dầu hỏa

(c) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch H3PO4 thu được kết tủa màu vàng

(d) Nitơ không duy trì sự cháy và sự hô hấp, nitơ là khí độc.

(e) Cho hỗn hợp CuCl2 và AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3 dư thu được kết tủa keo trắng

Số phát biểu đúng là

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 3: Hiện tượng nào xảy ra khi dẫn khí NH3 đi qua ống đựng bột CuO nung nóng ?

A Bột CuO từ màu đen sang màu trắng

B Bột CuO từ màu đen sang màu đỏ có hơi nước ngưng tụ.

C Bột CuO không thay đổi màu.

D Bột CuO từ màu đen sang màu xanh, có hơi nước ngưng tụ.

Câu 4: Cho V1 lít Cl2 tác dụng với V2 lít NH3 (các khí đo cùng ở một điều kiện), thấy xuất hiện khóitrắng (NH4Cl) Mối liên hệ giữa V2 và V1 là

Câu 5: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2; (b) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4;

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là

Câu 6: Muối được dùng để chế thuốc nổ đen (thuốc nổ có khói) là (SGK11-tr43, SGK12-tr111)

A KNO3 B NaNO3 C Ca(NO3)2 D KClO3

Câu 7: Dãy các muối nào sau đây khi nhiệt phân thu được sản phẩm là oxit kim loại, khí NO2 và khí

O2?

A NaNO3, Ba(NO3)2, AgNO3. B Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, Mg(NO3)2

C Hg(NO3)2, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 D NaNO3, AgNO3, Cu(NO3)2

Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

Trang 15

B Natri silicat được tạo thành bằng cách đun SiO2 với NaOH nóng chảy.

C Amophot là loại phân phức hợp, tạo ra bằng cách trộn lẫn các muối NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4

D Thành phần chính của phân lân nung chảy là hỗn hợp photphat và silicat của canxi và magie

Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Hỗn hợp CaF2 và H2SO4 đặc không ăn mòn được thủy tinh

B Silic đioxit (SiO2) tan dễ trong dung dịch HCl

D Phân bón nitrophotka là hỗn hợp của (NH4)2HPO4 và KNO3

Câu 10: Dùng NH3 (dư) để khử hoàn toàn m gam CuO nung nóng, thu được một hỗn hợp khí X Chohỗn hợp khí X sục qua dung dịch axit HCl (dư) thu được 2,24 lít khí Y (ở đktc) Giá trị của m là

A 32,0 B 8,0 C 16,0 D 24,0.

Câu 11: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và Mg(NO3)2 Thành phần phần trăm khối lượng của nitơtrong X là 16,8% Cho 100 gam hỗn hợp X phản ứng với dung dịch NaOH dư được kết tủa Y Lọc lấykết tủa tạo thành đem nung nóng trong không khí đến khối lượng không đổi được 36,8 gam chất rắn.Phần trăm khối lượng của Fe(NO3)2 trong hỗn hợp X là

Câu 12: Cho loại amophot có tỉ lệ về số mol NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 là 1 : 1 Độ dinh dưỡng củaphân lân trong loại phân amophot này là

A 17,0% B 57,5% C 14,2% D 53,4%.

Câu 13: Một loại phân đạm urê có độ dinh dưỡng là 46,00% Giả sử tạp chất trong phân chủ yếu là

(NH4)2CO3 Phần trăm về khối lượng của urê trong phân đạm này là:

Câu 14: Cho m gam một loại quặng photphorit (chứa 60% là tạp chất trơ không chứa photpho) tác dụng

thu được khi làm khan hỗn hợp sau phản ứng là

A 14,20% B 14,62% C 20,60% D 16,83%.

Đề thi Đại học

1.(KA-13)Câu 27: Thực hiện các thí nghiệm sau

(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2 (SGK11-tr141) (b) Cho FeS vào dung dịch HCl (SGK10-tr135) (c) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc (SGK11-tr76)

(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaF (SGK10-tr118)

(e) Cho Si vào bình chứa khí F2 (SGK11-tr76)

4.(KB-13)Câu 27: Phát biểu nào sau đây là đúng? (xem phân bón SGK11-tr56, 57)

A Thành phần chính của supephotphat kép gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4

B Supephotphat đơn chỉ có Ca(H2PO4)2

C Urê có công thức là (NH2)2CO

D Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng.

5.(KA-14)Câu 38: Có ba dung dịch riêng biệt : H2SO4 1M; KNO3 1M; HNO3 1M được đánh số ngẫu nhiên là (1), (2), (3)

- Trộn 5 ml dung dịch (1) với 5 ml dung dịch (2), thêm bột Cu dư, thu được V1 lít khí NO

- Trộn 5 ml dung dịch (1) với 5 ml dung dịch (3), thêm bột Cu dư, thu được 2V1 lít khí NO

- Trộn 5 ml dung dịch (2) với 5 ml dung dịch (3), thêm bột Cu dư, thu được V2 lít khí NO

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện

So sánh nào sau đây đúng ? (xem t.tự T1-tr25 14.KB-07)

A V2 = 3V1. B V2 = V1 C V2 = 2V1 D 2V2 = V1

Trang 16

6.(CĐ-13)Câu 23: Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,48 lítkhí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là

A 4,05 B 8,10 C 2,70 D 5,40

7.(KA-13)Câu 58*: Cho 12 gam hợp kim của bạc vào dung dịch HNO3 loãng (dư), đun nóng đến phản

kim là

8.(KB-14)Câu 18: Cho 3,48 gam bột Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl (dư) và KNO3, thuđược dung dịch X chứa m gam muối và 0,56 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm N2 và H2 Khí Y có tỉ khối sovới H2 bằng 11,4 Giá trị của m là

A 16,085 B 14,485 C 18,300 D 18,035.

9.(CĐ-13)Câu 54*: Cho 2,8 gam hỗn hợp X gồm Cu và Ag phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3

dư, thu được 0,04 mol NO2 (sản phẩm khử duy nhất N+5) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của mlà:

10.(CĐ-14)Câu 31: Cho 2,19 gam hỗn hợp gồm Cu, Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thuđược dung dịch Y và 0,672 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Khối lượng muối trong Y là

11.(KA-13)Câu 28: Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được 5,376 lít (đktc)hỗn hợp khí X gồm N2, N2O và dung dịch chứa 8m gam muối Tỉ khối của X so với H2 bằng 18 Giá trịcủa m là

Câu 1: Có hai dung dịch HCl và dung dịch Na2CO3 Tiến hành hai thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: cho từ từ từng giọt (vừa khuấy đều) dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Na2CO3 Thí nghiệm 2: cho từ từ từng giọt (vừa khuấy đều) dung dịch Na2CO3 đến dư vào dung dịch HCl Coi khí CO2 tạo ra không tan trong nước Phát biểu đúng là:

A Thí nghiệm 1 không có khí thoát ra, thí nghiệm 2 có khí thoát ra ngay.

B Thí nghiệm 1 lúc đầu chưa có khí sau đó có khí thoát ra, thí nghiệm 2 có khí thoát ra ngay.

C Cả hai thí nghiệm đều không có khí thoát ra.

D Cả hai thí nghiệm đều có khí thoát ra ngay từ ban đầu.

Câu 2: Thực hiện các thí nghiệm sau:

a) SO2 + dung dịch H2S  b) Hỗn hợp CaF2 và H2SO4 (đặc) + SiO2 

c) SO2 + dung dịch nước clo  d) SiO2 + dung dịch HCl 

e) SO2 + dung dịch BaCl2  f) SO2 + dung dịch NaOH 

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

Câu 3: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học ?

A Si + dung dịch HCl đặc  B CO2 + dung dịch Na2SiO3 

C Si + dung dịch NaOH  D SiO2 + Mg t o

 

Câu 4: Một khoáng vật chính của photpho là apatit có công thức sau: (SGK11-tr48)

A Ca3(PO4)2 B 3Ca3(PO4)2.CaF2

C 3Ca3(PO4)2.2CaF2 D 3NaF.AlF3

Câu 5: Nung 30 gam SiO2 với 30 gam Mg ở nhiệt độ cao, không có không khí Sản phẩm thu được cho tác dụng với lượng dư dung dịch HCl sinh ra hỗn hợp khí trong đó có 4,48 lít khí H2 (đktc) và m gam chất rắn (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, Mg2Si + 4HCl  2MgCl2 + SiH4) Giá trị của m là

Câu 6: Để sản xuất 100 kg thủy tinh loại thông thường có công thức Na2O.CaO.6SiO2 cần phải dùngbao nhiêu kg Na2CO3 nguyên chất với hiệu suất 100% ?

Câu 7: Một loại thủy tinh kali có nhiệt độ hóa mềm và nhiệt độ nóng chảy cao hơn thủy tinh thông

thường, được dùng làm dụng cụ thí nghiệm: cốc, ống nghiệm, bình cầu Thành phần của thủy tinh này

Trang 17

được biểu diễn dưới dạng các oxit là: K2O.CaO.6SiO2 Cần phải dùng bao nhiêu kg kali cacbonat (chứa94% K2CO3) để sản xuất 100 kg thủy tinh đó ? (xem T1-tr25 câu 1)

3.(CĐ-13)Câu 29: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Đốt cháy hoàn toàn CH4 bằng oxi, thu được CO2 và H2O

B SiO2 là oxit axit

C SiO2 tan tốt trong dung dịch HCl. (SGK11-tr78)

D Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư, dung dịch bị vẩn đục

4.(KB-14)Câu 41: Cho các phản ứng sau:

(a) C + H2O (hơi) t o

(c) FeO + CO t o

  (d) O3 + Ag → (e) Cu(NO3)2

Câu 1: Cho dung dịch chất X vào dung dịch chất Z đến dư thấy có kết tủa keo trắng, sau đó tan Cho

dung dịch chất Y vào dung dịch chất Z đến dư thấy tạo thành kết tủa keo trắng không tan Cho dungdịch chất X vào dung dịch chất Y không có phản ứng xảy ra Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A AlCl3, NaAlO2, NaOH B Na2CO3, NaAlO2, AlCl3

C HCl, AlCl3, NaAlO2 D NaAlO2, AlCl3 , HCl

Câu 2: Cho a mol Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa b mol HCl thu được dung dịch X Thêm dung

dịch chứa d mol NaOH vào X thu được c mol kết tủa Giá trị lớn nhất của d được tính theo biểu thức

A d = a + 3b – c B d = a + 3b + c C d = a + b – c D d = a + b + c.

Câu 3: Hỗn hợp gồm a mol Na và b mol Al hòa tan hoàn toàn vào nước dư được dung dịch X Nhỏ tiếp

dung dịch chứa d mol HCl vào dung dịch X tạo ra c mol kết tủa Giá trị lớn nhất của d là

A d = a + 3b – 3c B d = a + 3b – c C d = 3a + 3b – c D d = 2a + 3b –c.

Câu 4: Sau đây là ba dạng đồ thị biểu diễn số mol chất rắn (CaCO3) phụ thuộc vào số mol của chất Xkhi cho từ từ vào chất Y ứng với bốn thí nghiệm sau:

(a) Cho từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2

(b) Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào CaCO3

(c) Cho từ từ đến dư dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2

(d) Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

Nhận xét nào sau đây đúng ?

A Đồ thị (1) biểu diễn thí nghiệm (a) và (c)

Trang 18

B Đồ thị (2) biểu diễn thí nghiệm (b) và (c)

C Đồ thị (3) biểu diễn các thí nghiệm (c) và (d)

D Đồ thị (3) biểu diễn thí nghiệm (a) và (b).

Câu 5: Sục từ từ khí CO2 cho đến dư vào dung dịch chứa a mol Ca(OH)2, đồ thị nào biểu diễn số mol muối Ca(HCO3)2 tạo thành theo số mol CO2 sục vào dung dịch ?

Câu 6: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm x mol NaOH và y mol

NaAlO2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Tỉ lệ x : y là

Câu 7: Khi nhỏ từ từ dung dịch NaOH cho đến dư vào dung dịch chứa a mol AlCl3, đồ thị nào biểu diễn

Trang 19

Câu 8: Cho hỗn hợp gồm 6,2 gam Na2O, 20,4 gam Al2O3 vào nước dư, khối lượng chất rắn không tan là

A 20,4 gam B 26,6 gam C 10,2 gam D 0 gam.

Câu 9: Chia m gam hỗn hợp gồm Na2O và Al2O3 thành hai phần bằng nhau Phần một hòa tan vào nước

dư, thu được 1,02 gam chất rắn Phần hai hòa tan hết trong dung dịch HCl 1M thấy có tối đa 140 mldung dịch HCl phản ứng Giá trị của m là

A 31,2 B 15,6 C 7,8 D 23,4.

Câu 12: Cho 13,35 gam AlCl3 vào 100ml dung dịch hỗn hợp chứa NaOH 2,5M, KOH 1M thu được kếttủa X Nung X đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn Giá trị của m là:

A 3,9 B 7,8 C 2,55 D 5,1.

Câu 13: X là dung dịch NaOH nồng độ C% Lấy 18 gam X hoặc 74 gam X tác dụng với 400 ml dung

dịch AlCl3 0,1M thì lượng kết tủa thu được vẫn như nhau Giá trị của C là:

A 16 B 12 C 8 D 6.

Câu 14: Hoà tan 11,2 gam KOH vào 100 ml dung dịch H2SO4 x mol/l thu được dung dịch Y Cho dungdịch Y tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 0,6M, thu được 1,56 gam kết tủa Giá trị của x là

A 0,7 mol/l B 0,8 mol/l C 0,5 mol/l D 1,2 mol/l

Câu 15: Khi cho m gam hỗn hợp Mg, MgCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 22,4 lít (đktc)

ứng thu được 47,8 gam chất rắn khan Giá trị của m là

A 48,0 B 59,0 C 46,0 D 42,0.

Câu 16: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch gồm K2CO3 0,1M và KOH xmol/lít, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với dungdịch BaCl2 (dư), thu được 11,82 gam kết tủa Giá trị của x là

A 1,9 B 1,0 C 0,95 D 0,04.

Câu 17: Hỗn hợp X gồm: Na, Ca, Na2O và CaO Hòa tan hết 5,13 gam hỗn hợp X vào nước thu được0,56 lít H2 (đktc) và dung dịch kiềmY trong đó có 2,8 gam NaOH Hấp thụ 1,792 lít khí SO2 (đktc) vàodung dịch Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 7,2 B 5,4 C 9,6 D 6,0.

Câu 18: Hỗn hợp X gồm MgO, CaO, Mg và Ca Hòa tan 10,72 gam X vào dung dịch HCl vừa đủ thu

được 3,248 lit khí (ở đktc) và dung dịch Y trong đó có 12,35 gam MgCl2 và m gam CaCl2 Giá trị m là

A 15,54 gam B 16,98 gam C 21,78 gam D 31,08 gam.

Câu 19: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm một kim loại hóa trị 1 và oxit kim loại hóa trị 2 vào nước dư.

Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 500 ml dung dịch X chỉ chứa một chất tan duy nhất và4,48 lít khí H2 (ở đktc) Nồng độ mol của dung dịch X là

Trang 20

A 0,25 M B 0,2M C 0,4M D 0,3M.

Câu 20: Cho 14,3 gam hỗn hợp gồm K và Zn vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu

được dung dịch chứa một chất tan duy nhất là muối Thể tích khí H2 (ở đktc) thu được là

A 1,12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít.

Câu 21: Cho m gam hỗn hợp gồm Ba và Al vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu

được dung dịch chứa một chất tan duy nhất là muối và 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là

A 16,40 gam B 13,12 gam C 14,76 gam D 11,48 gam.

9.(KA-14)Câu 30: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl và b

mol AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Tỉ lệ a : b là

10.(KA-14)Câu 45: Cho m gam hỗn hợp gồm Al và Na vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn

toàn, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) và 2,35 gam chất rắn không tan Giá trị của m là

11.(KA-13)Câu 6: Hỗn hợp X gồm Ba và Al Cho m gam X vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra

hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam X bằng dung dịch NaOH,thu được 15,68 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là

A 29,9 B 24,5 C 19,1 D 16,4.

12.(KA-13)Câu 19 : Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước,thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y, trong đó có 20,52 gam Ba(OH)2 Hấp thụ hoàn toàn 6,72lít khí CO2 (đktc) vào Y, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Trang 21

A 23,64 B 15,76 C 21,92 D 39,40

13.(KA-13)Câu 12: Oxi hóa hoàn toàn 3,1 gam photpho trong khí oxi dư Cho toàn bộ sản phẩm vào

200 ml dung dịch NaOH 1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Khối lượngmuối trong X là

A 14,2 gam B 11,1 gam C 16,4 gam D 12,0 gam.

14.(KB-14)Câu 34: Cho m gam P2O5 tác dụng với 253,5 ml dung dịch NaOH 2M, sau khi các phản ứngxảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X, thu được 3m gam chất rắn khan Giá trịcủa m là

11-Điều chế Nhận biết Tách riêng Tinh chế chất

Câu 1: Phản ứng được dùng để điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm là

Câu 3: Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, các hoá chất cần sử dụng là:

C dung dịch NaNO3 và dung dịch H2SO4 đặc D NaNO3 rắn và dung dịch HCl đặc

Câu 4: Để điều chế HF và HCl người ta thường đun muối rắn của chúng với dung dịch H2SO4 đặc

nóng; nhưng không sử dụng cách này để điều chế HBr và HI Nguyên nhân là do

A các khí HBr và HI nặng hơn không khí, nên không thoát ra được

B HBr và HI là các axit mạnh hơn H2SO4, nên phản ứng không xảy ra

C HBr và HI đều là các chất khử mạnh nên phản ứng ngay với H2SO4

D HBr và HI tan nhiều trong nước và không tách ra được.

Câu 5: Thuốc thử có thể phân biệt ba bình khí riêng biệt HCl, Cl2 và H2 là

A dung dịch AgNO3 B quì tím ẩm.

C dung dịch phenolphtalein D không phân biệt được

Câu 6: Để phân biệt Na2SO4 và NaHSO4, ta có thể dùng dung dịch

A BaCl2 B NaNO3 C NaHCO3 D NaCl.

Câu 7: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là

A Zn (bột) B Al (bột) C giấy quỳ tím D CaCO3 (bột)

Câu 8: Phân biệt hai dung dịch ZnSO4 và AlCl3 đều không màu, có thể dùng dung dịch chất nào sau?

A NH3 B NaOH C HCl D HNO3

Câu 9: Thuốc thử để phân biệt ba dung dịch ZnCl2, AlCl3, NaCl là dung dịch

A AgNO3 B KOH C NH3 D Ba(OH)2

Câu 10: Phân biệt dung dịch CrCl3 và AlCl3 bằng thuốc thử là

A dung dịch AgNO3 B dung dịch Br2, KOH (SGK12-tr154)

Câu 11: Có các dung dịch sau:(a) Br2 , (b) Ba(OH)2, (c) BaCl2, (d) KMnO4, (e) H2S, (g) Ca(OH)2

Số dung dịch có thể dùng để phân biệt hai bình khí CO2 và SO2 riêng biệt là

A 2 B 3 C 4 D 5.

Câu 12: Cho hình vẽ mô tả dụng cụ sau dùng để điều chế chất khí Z trong phòng thí nghiệm bằng phản

ứng của chất lỏng X với chất rắn (hoặc chất lỏng) Y

Trang 22

Cho các phản ứng sau:

(a) 2HCl (dung dịch) + CaCO3 (rắn)  CO2 (khí) + CaCl2 + H2O

(b) 16HCl (dung dịch đặc) + 2KMnO4 (rắn)  5Cl2 (khí) + 2MnCl2 + 2KCl + 8H2O

(c) 2HCl (dung dịch) + Zn (rắn)  H2 (khí) + ZnCl2

(d) 8HNO3 (dung dịch loãng) + 3Cu (rắn)  2NO (khí) + 3Cu(NO3)2 + 4H2O

Dụng cụ trên dùng để điều chế các chất khí Z theo phản ứng:

A (a), (b), (c), (d) B (a), (b), (d) C (a), (b) D (c), (d).

Câu 13: Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương pháp đẩy không

khí (cách 1, cách 2) hoặc đẩy nước (cách 3, cách 4) như các hình vẽ dưới đây:

Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí hiđro clorua bằng cách cho tinh thể NaCl tác dụng với axit H2SO4 đậm đặc và đun nóng:

A Na2CO3 khan và dung dịch H2CO3 đặc

B Dung dịch NaHCO3 dư và dung dịch H2SO4 đặc

C Dung dịch NaHCO3 dư và dung dịch HCl đặc

D Dung dịch Ca(OH)2 dư và dung dịch H2SO4 đặc

Đề thi Đại học

1.(KA-14)Câu 50: Cho phản ứng: NaX (rắn) + H2SO4 (đặc)

o t

 NaHSO4 + HX (khí) Các hiđro halogenua (HX) có thể điều chế theo phản ứng trên là:

C HF và HCl. D HF, HCl, HBr và HI (T1-tr10 câu 9) 2.(KB-14)Câu 44: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Cl2 từ MnO2 và dung dịch HCl:

Trang 23

Khí Cl2 sinh ra thường lẫn hơi nước và hiđro clorua Để thu được khí Cl2 khô thì bình (1) và bình (2) lầnlượt đựng

A dung dịch NaOH và dung dịch H2SO4 đặc

B dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch NaCl

C dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch AgNO3

D dung dịch NaCl và dung dịch H2SO4 đặc (SGK10-tr100)

đẩy không khí (cách 1, cách 2) hoặc đầy nước (cách 3) như các hình vẽ dưới đây:

Có thể dùng cách nào trong 3 cách trên để thu khí NH3 ?

A Cách 1 B Cách 2 C Cách 3 D Cách 2 hoặc cách 3

4.(KB-14)Câu 33: Trong công nghiệp, để sản xuất axit H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao, người talàm cách nào sau đây ?

A Cho dung dịch H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng apatit

B Đốt cháy photpho trong oxi dư, cho sản phẩm tác dụng với nước (SGK11-tr52)

C Cho photpho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng

D Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng photphorit

5.(CĐ-14)Câu 33: Để loại bỏ các khí HCl, CO2 và SO2 có lẫn trong khí N2, người ta sử dụng lượng dưdung dịch

6.(KA-14)Câu 9: Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH Khí bị hấp thụ là

A Dung dịch NaOH B Dung dịch Kl + hồ tinh bột.

C Dung dịch CrSO4 D Dung dịch H2SO4

9.(CĐ-13)Câu 44: Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt khí H2S với khí CO2 ? (SGK12-tr179)

A Dung dịch Pb(NO3)2 B Dung dịch HCl.

C Dung dịch NaCl D Dung dịch K2SO4

12-Đại cương về kim loại Dãy điện hóa Kim loại tác dụng với dung dịch muối Ăn mòn kim loại Điện phân

Câu 1: Nhóm nguyên tố nào sau đây trong bảng tuần hoàn không chứa các nguyên tố kim loại ?

A VIIIA B VA C VIIIB D IVB.

Câu 2: X và Y là hai kim loại trong số các kim loại sau : Al, Fe, Ag, Cu, Na, Ca, Zn.

- X tan trong dung dịch HCl, dung dịch HNO3 đặc nguội, dung dịch NaOH mà không tan trong H2O

Trang 24

- Y không tan trong dung dịch NaOH, dung dịch HCl mà tan trong dung dịch AgNO3, dung dịch HNO3

đặc nguội X và Y lần lượt là

A Al và Cu B Na và Mg C Ca và Ag D Zn và Cu.

Câu 3: Phản ứng nào sau đây không tạo ra Ag kim loại ?

A Cho bột Fe tác dụng với dụng dịch AgNO3

B Nhiệt phân AgNO3

D Cho Na tác dụng với dụng dịch AgNO3

Câu 4: Trường hợp nào sao đây thu được sản phẩm là kim loại ?

A Cho kim loại Ag vào dung dịch Cu(NO3)2

B Trộn hai dung dịch Fe(NO3)2 và AgNO3

C Cho kim loại Cu vào dung dịch Al2(SO4)3

D Cho kim loại Na vào dung dịch MgCl2

Câu 5: Cho hỗn hợp bột Fe, Cu và Ag tác dụng với dung dịch HNO3, phản ứng xong, thu được dungdịch X chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đó là :

Câu 6: Câu nào nêu đúng bản chất trong sự ăn mòn điện hóa học ?

A Sự oxi hóa xảy ra ở cực dương

B Sự oxi hóa xảy ra ở cực dương và sự khử xảy ra ở cực âm

C Sự khử xảy ra ở cực âm

D Sự oxi hóa xảy ra ở cực âm và sự khử xảy ra ở cực dương

Câu 7: Phát biểu đúng là:

A Khi hai kim loại tiếp xúc với nhau, nhúng trong dung dịch điện li thì kim loại hoạt động yếu hơn

sẽ bị ăn mòn điện hóa

B Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của các kim loại nhóm IIA giảm dần.

C Trong ăn mòn điện hóa và trong điện phân catot là nơi xảy ra sự khử, anot là nơi xảy ra sự oxi

hóa

D Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử kim loại.

Câu 8: Cho các phát biểu sau:

a) Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử

b) Các kim loại Na, Mg, Zn, Fe đều khử được ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4

c) Bản chất của sự ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa - khử

d) Các kim loại Na, Mg, Ca có thể điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp nhiệt phân các muốiclorua nóng chảy

e) Các kim loại Ni, Cu, Ag có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối củachúng

Số phát biểu đúng là

A 2 B 5 C 3 D 4.

Câu 9: Vật làm bằng hợp kim Zn-Cu trong môi trường không khí ẩm (hơi nước có hoà tan O2) đã xảy

ra quá trình ăn mòn điện hoá Tại anot xảy ra quá trình

Câu 10: Trong các phương trình phản ứng điện phân sau đây, phương trình phản ứng nào viết không

Câu 11: Trong quá trình mạ đồng cho một vật bằng thép, điều nào sau đây là không đúng ?

A Catot là vật cần mạ B Anot bằng Cu.

Câu 12: Điện phân dung dịch muối CuSO4 với điện cực anot được làm bằng Cu, sau khi kết thúc điệnphân, khối lượng catot tăng m1 gam và khối lượng anot giảm m2 gam Mối liên hệ giữa m1 và m2 là

A m1 > m2 B m1 < m2 C m1 = m2 D m2 = 2m1

Trang 25

Câu 13: Điện phân dung dịch gồm NaCl, HCl và CuCl2 (điện cực trơ, màng ngăn xốp, coi thể tích dungdịch không thay đổi trong suốt quá trình điện phân), kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Nhận xét nào sau đây đúng ?

A (1) biểu diễn quá trình: CuCl2       Cu + Clđiên phân dung dich 2

B (2) biểu diễn quá trình: 2NaCl + 2H2O điên phân dung dich

A x < 2y B x  2y C x = 2y D x > 2y.

Câu 17: Điện phân dung dịch chứa x mol NaCl và y mol CuSO4 với điện cực trơ, màng ngăn xốp đếnkhí nước bị điện phân ở 2 điện cực thì ngừng Thể tích khí ở anot sinh ra gấp 2 lần thể tích khí ở catot(trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) Quan hệ giữa x và y là

A x = 6y B x = 3y C x = 4y D x =1,5y

Câu 18: Điện phân 500 ml dung dịch NaCl 0,4M (điện cực trơ, màng ngăn xốp) với cường độ dòng

điện một chiều không đổi là 9,65A trong thời gian 16 phút 40 giây Dung dịch sau điện phân hòa tan

được tối đa bao nhiêu gam bột nhôm ?

Đề thi Đại học

Trang 26

1.(KB-13)Câu 48: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Al vào dung dịch HCl (b) Cho Al vào dung dịch AgNO3

(c) Cho Na vào H2O (d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là (SGK10-tr140)

2.(CĐ-13)Câu 39: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Trong công nghiệp, kim loại Al được sản xuất bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng chảy

B Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH

C Kim loại Al tan được trong dung dịch HNO3 đặc, nguội

D Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò chất khử

3.(KA-13)Câu 44: Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các

ion kim loại: Al3+/Al; Fe2+/Fe, Sn2+/Sn; Cu2+/Cu Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho sắt vào dung dịch đồng(II) sunfat (b) Cho đồng vào dung dịch nhôm sunfat (c) Cho thiếc vào dung dịch đồng(II) sunfat (d) Cho thiếc vào dung dịch sắt(II) sunfat.Trong các thí nghiệm trên, những thí nghiệm có xảy ra phản ứng là:

A Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu; Fe B Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Ag; Cu

C Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 và Cu; Ag D Cu(NO3)2; AgNO3 và Cu; Ag

5.(KB-14)Câu 11: Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đượcdung dịch gồm các chất tan:

A Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2, AgNO3

C Fe(NO3)3, AgNO3 D Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 (T1-tr32 câu 16)

6.(CĐ-14)Câu 28: Cho hỗn hợp gồm Al và Zn vào dung dịch AgNO3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X chỉ chứa một muối và phần không tan Y gồm hai kim loại Hai kim loại

trong Y và muối trong X là (T.tự T1-tr34 13-CĐ-08, 14.KA-09, 15.KB-07, 16.CĐ-07;

T2-tr23-23.KA-12)

A Al, Ag và Zn(NO3)2 B Al, Ag và Al(NO3)3

C Zn, Ag và Al(NO3)3 D Zn, Ag và Zn(NO3)2

7.(CĐ-13)Câu 26: Thực hiện các thí nghiệm sau

(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường

(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl loãng (dư)

(c) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư)

(d) Hòa tan hết hỗn hợp Cu và Fe2O3 (có số mol bằng nhau) vào dung dịch H2SO4loãng (dư)

Trong các thí nghiệm trên, sau phản ứng, số thí nghiệm tạo ra hai muối là

A 4 B 3 C 2 D 1

8.(KB-13)Câu 16: Hòa tan hoàn toàn x mol Fe vào dung dịch chứa y mol FeCl3 và z mol HCl, thu đượcdung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất Biểu thức liên hệ giữa x, y và z là

A x = y - 2z B 2x = y + z C 2x = y + 2z D y = 2x.

9.(KA-13)Câu 57*: Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học ? (SGK12-tr93)

A Đốt dây sắt trong khí oxi khô.

B Thép cacbon để trong không khí ẩm.

C Kim loại kẽm trong dung dịch HCl.

D Kim loại sắt trong dung dịch HNO3 loãng

10.(KA14)Câu 15 Cho lá Al vào dung dịch HCl, có khí thoát ra Thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vàothì

A phản ứng ngừng lại. B tốc độ thoát khí tăng (SGK12-tr95 bài 5)

C tốc độ thoát khí giảm D tốc độ thoát khí không đổi

11.(CĐ-13)Câu 41: Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

A Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại.

B Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa - khử.

C Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.

Trang 27

D Ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện (SGK12-tr92)

12.(CĐ-14)Câu 43: Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt

14.(CĐ-13)Câu 50: Điện phân dung dịch gồm NaCl và HCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) Trong quá

trình điện phân, so với dung dịch ban đầu, giá trị pH của dung dịch thu được

15.(CĐ-13)Câu 9: Hỗn hợp X gồm FeCl2 và NaCl có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 2 Hòa tan hoàn toàn

được m gam chất rắn Giá trị của m là (t.tự T1tr37

46.KB-09)

16.(CĐ-14)Câu 40: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 Sau một thời gian, khối lượng dung dịchgiảm 0,8 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu Khối lượng Fe đã phản ứng là

A 6,4 gam B 8,4 gam C 11,2 gam D 5,6 gam.

17.(KB-13)Câu 51*: Nhúng một thanh sắt vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,02 mol AgNO3 và 0,05 molCu(NO3)2 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng thanh sắt tăng m gam (coi toàn bộ kimloại sinh ra bám vào thanh sắt) Giá trị của m là

18.(KB-14)Câu 45: Cho hỗn hợp X gồm Al và Mg tác dụng với 1 lít dung dịch gồm AgNO3 a mol/l vàCu(NO3)2 2a mol/l, thu được 45,2 gam chất rắn Y Cho Y tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư),thu được 7,84 lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giátrị của a là

19.(KA-13)Câu 29: Cho hỗn hợp X gồm 0,01 mol Al và a mol Fe vào dung dịch AgNO3 đến khi phảnứng hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Y và dung dịch Z chứa 3 cation kim loại Cho Z phản ứng vớidung dịch NaOH dư trong điều kiện không có không khí, thu được 1,97 gam kết tủa T Nung T trongkhông khí đến khối lượng không đổi, thu được 1,6 gam chất rắn chỉ chứa một chất duy nhất Giá trị của

m là

A 8,64 B 3,24 C 6,48 D 9,72.

20.(KA-14)Câu 6: Đốt cháy 4,16 gam hỗn hợp Mg và Fe trong khí O2, thu được 5,92 gam hỗn hợp X chỉ gồm các oxit Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được

6 gam chất rắn Mặt khác cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của

m là

21.(KB-13)Câu 60*: Hòa tan hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 2,4 gam Mg bằng dung dịch H2SO4 loãng(dư), thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y thu được kết tủa Z Nung Z trong khôngkhí đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trịcủa m là

22.(KB-14)Câu 30: Hòa tan hết 10,24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe3O4 bằng dung dịch chứa 0,1 mol

H2SO4 và 0,5 mol HNO3, thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,1 mol NO và a mol NO2 (không cònsản phẩm khử nào khác) Chia dung dịch Y thành hai phần bằng nhau:

- Phần một tác dụng với 500 ml dung dịch KOH 0,4M, thu được 5,35 gam một chất kết tủa

- Phần hai tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

A 20,62 B 41,24 C 20,21 D 31,86.

23.(KB-13)Câu 32: Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ Hòa tan hoàn toàn

Trang 28

HCl, trong đó số mol của HCl gấp hai lần số mol của H2SO4 Trung hòa dung dịch Y bằng dung dịch Ztạo ra m gam hỗn hợp muối Giá trị của m là

24.(CĐ-13)Câu 14: Hỗn hợp X gồm Ba, Na và Al, trong đó số mol của Al bằng 6 lần số mol của Ba.

rắn Giá trị của m là

25.(KA-13)Câu 25: Cho m gam Fe vào bình chứa dung dịch gồm H2SO4 và HNO3, thu được dung dịch

X và 1,12 lít khí NO Thêm tiếp dung dịch H2SO4 dư vào bình thu được 0,448 lít khí NO và dung dịch

Y Biết trong cả hai trường hợp NO là sản phẩn khử duy nhất, đo ở điều kiện tiêu chuẩn Dung dịch Y

hoàn toàn Giá trị của m là

26.(CĐ-14)Câu 20: Điện phân dung dịch hỗn hợp CuSO4 (0,05 mol) và NaCl bằng dòng điện có cường

độ không đổi 2A (điện cực trơ, màng ngăn xốp) Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu đượcdung dịch Y và khí ở hai điện cực có tổng thể tích là 2,24 lít (đktc) Dung dịch Y hòa tan tối đa 0,8 gamMgO Biết hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của t là

27.(KA-13)Câu 36: Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl (hiệu suất100%, điện cực trơ, màng ngăn xốp), đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì ngừngđiện phân, thu được dung dịch X và 6,72 lít khí (đktc) ở anot Dung dịch X hòa tan tối đa 20,4 gam

Al2O3 Giá trị của m là

A 25,6 B 23,5 C 51,1 D 50,4.

28.(KA-14)Câu 20: Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4 và 0,2 mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, thu được 2,464 lít khí ở anot (đktc) Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực là 5,824 lít (đktc) Biết hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của a là

A 0,15 B 0,18 C 0,24 D 0,26 (T2-tr24-34.KA-11) 29.(KB-13)Câu 28: Điện phân nóng chảy Al2O3 với các điện cực bằng than chì, thu được m kg Al ởcatot và 89,6 m3 (đktc) hỗn hợp khí X ở anot Tỉ khối của X so với H2 bằng 16,7 Cho 1,12 lít X (đktc)phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 1,5 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giátrị của m là

Trang 29

13- Bài tập tính áp suất trong bình kín

Xem T1-tr38, 39 (câu 1 đến câu 9), 1.KB-08, 2.KB-07 T2-tr24 câu 1, câu 2.

14- Bài tập áp dụng định luật bảo toàn khối lượng, bảo toàn electron

Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 1,92 gam Cu bằng dung dịch HNO3 loãng, toàn bộ lượng khí NO (sản phẩmkhử duy nhất) thu được đem oxi hóa thành NO2 rồi chuyển hết thành HNO3 Thể tích khí O2 (đktc) đãtham gia vào quá trình trên là

A 0,224 lít B 0,448 lít C 0,336 lít D 0,672 lít.

Câu 2: Cho hỗn hợp gồm 0,02 mol Al và 0,03 mol Mg tác dụng với 100ml dung dịch chứa AgNO3 vàCu(NO3)2 , sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X gồm ba kim loại, X tác dụnghoàn toàn với HNO3 loãng, dư thu được V lít NO(sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của V là

Câu 3: Chia m gam Fe thành hai phần bằng nhau:

- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng (dư) sinh ra V1 lít khí H2 (ở đktc);

- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng (dư) sinh ra V2 lít khí NO(ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất)

Quan hệ giữa V1 và V2 là:

A V2 = 3V1 B V2 = 2V1 C V2 = 0,75V1 D V2 = V1

Câu 4: Cho a mol Fe vào dung dịch loãng chứa b mol HNO3, thu được sản phẩm khử NO duy nhất Cho tỉ lệ b 3

a  , số mol electron do lượng Fe trên nhường khi bị hòa tan là

A 3a B 2,25a C 2a D 2,5a

Câu 5: Cho 42,4 gam hỗn hợp Cu và Fe3O4 (có tỉ lệ số mol tương ứng 3 : 1) tác dụng với dung dịch HCl

dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn còn lại m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 6: Hoà tan hỗn hợp bột gồm m gam Fe và 4,64 gam Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 (loãng, rất dư),sau khi các phản ứng kết thúc chỉ thu được dung dịch X Dung dịch X làm mất màu vừa đủ 130 ml dungdịch KMnO4 0,1M Giá trị của m là

A 0,84 B 1,12 C 2,8 D 0,56.

Câu 7: Cho 36,8 gam hỗn hợp X gồm CuO, Cu, Cu2O tác dụng với HNO3 dư, sau khi phản ứng xảy rahoàn toàn thu được 4,48 lít (ở đktc) hỗn hợp khí NO, NO2 có tỉ khối so với hiđro là 19 Để khử hoàntoàn 36,8 gam hỗn hợp X trên thành kim loại cần V lít hỗn hợp khí CO, H2 (ở đktc) Giá trị của V là

Câu 9: Hòa tan hoàn toàn m gam sắt oxit FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, thu được 2,24 lít khí

SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất của S+6), phần dung dịch đem cô cạn, thu được 120 gam một muối

khan duy nhất Giá trị của m là (t.tự T1-tr42 10.KB-09, T3tr 2.KB-13)

A 46,4 B 34,8 C 14,4 D 43,2

Câu 10: Dẫn một luồng khí CO đi qua m gam Fe2O3 nung nóng, sau một thời gian được chất rắn X (giả

sử chỉ xảy ra phản ứng khử sắt(III) oxit thành sắt) Hoà tan hết chất rắn X trong dung dịch HNO3 loãng

dư, thu được 0,224 lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng được

18,15 gam muối khan Hiệu suất của phản ứng khử oxit sắt là (xem t.tự T1-tr40 câu 13)

Trang 30

Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 19,2 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 trong 400 ml dung

toàn thu được 21,4 gam kết tủa Giá trị của V là

Đề thi Đại học

1.(CĐ-14)Câu 45: Nung nóng 8,96 gam bột Fe trong khí O2 một thời gian, thu được 11,2 gam hỗn hợpchất rắn X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Hòa tan hết X trong dung dịch hỗn hợp gồm a mol HNO3 và0,06 mol H2SO4, thu được dung dịch Y (không chứa NH4 

) và 0,896 lít khí NO duy nhất (đktc) Giá trịcủa a là

2.(KB-13)Câu 6: Cho m gam một oxit sắt phản ứng vừa đủ với 0,75 mol H2SO4, thu được dung dịch chỉchứa một muối duy nhất và 1,68 lít khí SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất của S+6) Giá trị của m là

A 24,0 B 34,8 C 10,8 D 46,4 (t.tự T1-tr42 10.KB-09) 3.(KB-13)Câu 36: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500 ml dung dịch

duy nhất của N+5 trong các phản ứng Giá trị của m là

4.(KB-13)Câu 3: Hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Cho khí CO qua m gam X nung nóng, sau mộtthời gian thu được hỗn hợp chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Cho toàn bộ Z vào dung dịch Ca(OH)2 dư, đếnphản ứng hoàn toàn, thu được 4 gam kết tủa Mặt khác, hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch H2SO4 đặc,

Giá trị của m là

5.(KA-14)Câu 24 Hỗn hợp X gồm Al, Fe3O4 và CuO, trong đó oxi chiếm 25% khối lượng hỗn hợp Cho 1,344 lít khí CO (đktc) đi qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 18 Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch chứa 3,08m gam muối và 0,896 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị m

gần giá trị nào nhất sau đây ?

6.(KB-13)Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 1,28 gam Cu vào 12,6 gam dung dịch HNO3 60% thu được dung

4

kết tủa được dung dịch Y Cô cạn Y được chất rắn Z Nung Z đến khối lượng không đổi, thu được 8,78gam chất rắn Nồng độ phần trăm của Cu(NO3)2 trong X là

A 28,66% B 30,08% C 27,09% D 29,89%.

-Bổ sung phần bài tập vô cơ 7 Sự điện li- Axit-bazơ-pH của dung dịch –trang 12

Câu 23: Cho 3,425 gam một kim loại vào 200 ml dung dịch chứa HCl 0,1M, H2SO4 0,05M, sau khiphản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,56 lít khí (đktc) Phần dung dịch còn lại đem cô cạn thu được mgam chất rắn khan Giá trị của m là

Trang 31

15-Tìm kim loại Lập công thức hợp chất vô cơ

Câu 1: Nguyên tố X là phi kim thuộc chu kì 3, có công thức phân tử hợp chất khí với hiđro là XH2.Nguyên tố X tạo với kim loại M hợp chất có công thức MX Đốt cháy hoàn toàn 46,6 gam MX, thuđược 4,48 lít khí XO2 (ở đktc) Có các phát biểu sau:

a) XO2 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

b) XO2 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư thu được kết tủa

c) Kim loại M có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất

d) Kim loại M tác dụng được với X ở nhiệt độ thường

e) Kim loại M khử được ion H+ trong dung dịch HCl, H2SO4 loãng thành hiđro

2.(CĐ-14)Câu 2: Cho kim loại M phản ứng với Cl2, thu được muối X Cho M tác dụng với dung dịch

3.(KB-13)Câu 46 : Hòa tan hoàn toàn 24 gam hỗn hợp X gồm MO, M(OH)2 và MCO3 (M là kim loại cóhóa trị không đổi) trong 100 gam dung dịch H2SO4 39,2% thu được 1,12 lít khí (đktc) và dung dịch Ychỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 39,41% Kim loại M là

4.(KA-13)Câu 34: Hòa tan hoàn toàn 1,805 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại X vào bằng dung dịch

điều kiện tiêu chuẩn Kim loại X là (t.tự

SGK12-tr141 câu 5)

16- Kim loại nhóm A và hợp chất

Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Các kim loại kiềm đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối.

B Các kim loại kiềm thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

C Trong hợp chất, các kim loại kiềm có số oxi hóa +1

D Các kim loại kiềm oxi hóa nước dễ dàng ở nhiệt độ thường, giải phóng khí hiđro.

Câu 2: Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 có hiện tượng:

A Có khí bay ra B Có khí bay ra và có kết tủa kim loại Cu màu đỏ.

C Có kết tủa kim loại Cu màu đỏ D Có khí bay ra và có kết tủa màu xanh lam Câu 3: Cho dãy các kim loại K, Na, Mg, Al Số các kim loại trong dãy tan hết trong dung dịch NaOH

(dư) là

A 4 B 2 C 1 D 3

Câu 4: Có 4 lọ mất nhãn X, Y, Z, T, mỗi lọ chứa một trong bốn kim loại sau : Al, Na, Ba, Cu Biết rằng

X cháy với ngọn lửa màu vàng, X và Y tác dụng với nước tạo ra dung dịch hoà tan được T Các kimloại chứa trong lọ X, Y, Z và T lần lượt là

A Na, Al, Ba, Cu B Al, Na, Ba, Cu.

C Na, Ba, Al,Cu D Na, Ba, Cu, Al.

Câu 5: Kim loại nào dưới đây khi cho vào dung dịch CuSO4 loãng (dư), sau khi các phản ứng xảy rahoàn toàn thu được kết tủa gồm một chất ?

A Ag B Ba C Ca D K.

Câu 6: Khi hòa tan hoàn toàn m gam mỗi kim loại vào dung dịch NaOH dư, từ kim loại nào sau đây thu

được thể tích khí H2 (cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) là lớn nhất ?

Câu 7: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện ?

A Zn + CuSO4  ZnSO4 + Cu B CuO + H2  t0 Cu + H2O

Trang 32

C 3CO + Fe2O3  t 2Fe + 3CO2 D 2Al + Cr2O3  t 2Cr + Al2O3.

Câu 8: Dung dịch nào dưới đây không thể làm mềm nước có tính cứng tạm thời ?

A NaOH B Na2CO3 C HCl D Na3PO4

Câu 9: Cho các chất sau: HCl, NaOH, Ca(OH)2, Na2CO3, NaHCO3, Na3PO4 , Na2SO4 Số chất có thể làm mấttính cứng tạm thời của nước là

A 2 B 5 C 3 D 4.

Câu 10: Trong số các phương pháp làm mềm nước, phương pháp nào sau đây chỉ làm mất tính cứng

tạm thời của nước ?

A Phương pháp hoá học (dùng Na2CO3 hoặc Na3PO4) B Phương pháp đun sôi nước.

C Phương pháp cất nước D Phương pháp trao đổi ion.

Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Tính cứng tạm thời là tính cứng gây nên bởi các muối Ca(HCO3)2 và Mg(HCO3)2

B Tính cứng vĩnh cửu là tính cứng gây nên bởi các muối hiđrocacbonat, sunfat, clorua của canxi và

magie

C Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+; Mg2+dưới dạng các muối HCO3-, SO4 2, Cl

D Nước không chứa hoặc chứa ít ion Ca2+; Mg2+ là nước mềm

Câu 12: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây ?

A Gây ngộ độc nước uống.

B Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, tạo kết tủa khó tan, làm quần áo chóng hư hỏng.

C Nấu ăn bằng nước cứng làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị.

D Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước Câu 13: Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Hỗn hợp tecmit (dùng để hàn đường ray) gồm bột Fe và Al2O3

B Thành phần chính của quặng boxit là Al2O3.2H2O

C Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3 , 2

4

SO  , Cl

D Các kim loại kiềm thổ đều cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.

Câu 14: Phát biểu nào dưới đây về Mg không đúng ?

A Điều chế kim loại Mg bằng phương pháp điện phân dung dịch MgCl2 bão hòa có màng ngăn

B Kim loại Mg có kiểu mạng tinh thể lục phương.

C Mg khử nước chậm ở nhiệt độ thường.

D Kim loại Mg dùng để chế tạo hợp kim nhẹ, cần cho công nghiệp sản xuất máy bay, tên lửa, ô tô.

Câu 15: Hợp chất nào sau đây là thành phần chính của thạch cao ?

A Na2CO3.10H2O B CaSO4.2H2O

C MgCO3.CaCO3 D CaCl2.6H2O

Câu 16: Hỗn hợp tecmit để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng hàn đường ray có thành phần là

A nhôm và crom oxit B nhôm và sắt oxit

C cacbon và sắt oxit D magie và sắt oxit.

Câu 17: Khi cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3, hiện tượng xảy ra là

A có khói trắng xuất hiện.

B có kết tủa keo trắng xuất hiện và có khí bay ra.

C chỉ có kết tủa keo trắng xuất hiện và không tan khi dư dung dịch NH3

D có kết tủa keo trắng xuất hiện và tan khi dư dung dịch NH3

Câu 18: Khi cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 thì

A lúc đầu xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan hết trong dung dịch HCl dư

B xuất hiện kết tủa keo trắng, không tan trong dung dịch HCl dư.

C không có hiện tượng gì xảy ra

D xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa bị hoà tan một phần trong dung dịch HCl dư.

Câu 19: Khi cho từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2

A xuất hiện kết tủa keo trắng, không tan trong khí CO2

B lúc đầu xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan hết.trong khí CO2

C không có hiện tượng gì xảy ra

D xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa bị hoà tan một phần trong khí CO2

Câu 20: Có các chất: (1) NH3, (2) CO2, (3) HCl, (4) KOH, (5) Na2CO3

Những chất có thể tác dụng với dung dịch nhôm clorua tạo kết tủa Al(OH)3 là

Trang 33

A (1), (2), (3) B (1), (4), (5) C (1), (3), (4) D (2), (3), (4).

Câu 21: Có các chất: (1) CO2, (2) NH3, (3) KOH, (4) HCl, (5) NaHSO4

Những chất có thể tác dụng với dung dịch natri aluminat (NaAlO2) tạo kết tủa Al(OH)3 là

A (1), (2), (3) B (1), (4), (5) C (1), (3), (4) D (2), (3), (4).

trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước Công thức hóa học viết gọn của phèn chua là:

A KAl(SO4)2.12H2O B NaAl(SO4)2.12H2O

C KAl2(SO4)3.12H2O D K2O.Al2O3.12H2O

Câu 23: Cho 0,2 mol Na cháy hết trong O2 dư được m gam sản phẩm rắn X gồm Na2O và Na2O2 hòa tan hết X trong nước thu được 0,025 mol O2, (biết 2Na2O2 + 2H2O  4NaOH + O2) Giá trị của m là

Câu 24: Cho m gam kim loại Ca vào 500 ml dung dịch chứa NaHCO3 1M và CaCl2 0,5M Sau khi cácphản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 40 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 25: Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa đồng thời 0,05 mol Ba(HCO3)2 và 0,04 molBaCl2 Khối lượng kết tủa tối đa thu được là

A 19,7 gam B 9,85 gam C 11,82 gam D 17,73 gam.

Câu 26: Dung dịch X có chứa 0,1 mol Ca2+; 0,3 mol Mg2+; 0,4 mol Cl- và y mol HCO3- Khi cô cạndung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 27: Một loại đá vôi chứa 80% CaCO3, 10,2% Al2O3 và 9,8% Fe2O3 về khối lượng Nung đá ở nhiệt

độ cao ta thu được chất rắn có khối lượng bằng 68,32% khối lượng đá trước khi nung Hiệu suất phảnứng phân hủy CaCO3 là

1.(KB-14)Câu 32: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường

2.(KB-13)Câu 30: Khi hòa tan hoàn toàn m gam mỗi kim loại vào nước dư, từ kim loại nào sau đây thu

được thể tích khí H2 (cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) là nhỏ nhất?

A Na B Ca C K D Li.

3.(KB-14)Câu 40: Cho dãy chuyển hóa sau: X  CO 2  H O 2 Y  NaOH X

Công thức của X là (SGK12-tr110)

A NaOH B Na2CO3 C.NaHCO3 D Na2O

4.(CĐ-14)Câu 5: Để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu có thể dùng dung dịch nào sau đây ?

A CaCl2 B Na2CO3 C Ca(OH)2 D KCl.

5.(KB-13)Câu 39: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hòa

tan những hợp chất nào sau đây? (SGK12-tr116)

A Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 B Mg(HCO3)2, CaCl2

C CaSO4, MgCl2 D Ca(HCO3)2, MgCl2

6.(KB-14)Câu 26: Các dung dịch nào sau đây đều có tác dụng với Al2O3 ?

A Na2SO4, HNO3 B HNO3, KNO3 C HCl, NaOH D NaCl, NaOH.

7.(KB-13)Câu 40: Cho sơ đồ phản ứng: Al2(SO4)3  X  Y (SGK12-tr127)

Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?

A Al2O3 và Al(OH)3 B Al(OH)3 và Al2O3

C Al(OH)3 và NaAlO2 D NaAlO2 và Al(OH)3

8.(KA-14)Câu 12: Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs (SGK12-tr106)

B Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì.

C Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ.

D Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.

9.(KA-13)Câu 10: Cho 1,37 gam Ba vào 1 lít dung dịch CuSO4 0,01 M Sau khi các phản ứng xảy rahoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là

Trang 34

A 3,31 gam B 2,33 gam C 1,71 gam D 0,98 gam.

10.(KA-14)Câu 46: Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau :

X1 + H2O     có màng ngađi n phânê n X2 + X3↑ + H2↑

X2 + X4 → BaCO3↓ + K2CO3 + H2O

Chất X2, X4 lần lượt là :

17- Kim loại nhóm B và hợp chất Phản ứng nhiệt nhôm

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Hợp chất sắt(II) chỉ có tính khử

B Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử Fe có 2 electron ở lớp ngoài cùng

C Kali cromat có tính khử mạnh

D Fe(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính

Câu 2: Cho các chất: NaHCO3 , CO, Al(OH)3 , Fe(OH)3, HF, Cl2 , Cr(OH)3 Số chất tác dụng được vớidung dịch NaOH ở nhiệt độ thường là

Câu 3: Cho dung dịch NH3 (dư) vào dung dịch X chứa CuCl2, FeCl2, AlCl3 thu được kết tủa Y Nung Y

được chất rắn R Thành phần của R gồm (t.tự T1-tr45 câu 12, T2-tr12 câu 16)

A Al2O3, Fe2O3 B Al2O3, Fe C Cu, Al, Fe D Fe.

Câu 4: Điểm giống nhau giữa hai kim loại Na và Cr là

A cùng tác dụng được với nước ở điều kiện thường

B có số oxi hóa cao nhất là +1.

C cùng khử được ion Ag+ trong dung dịch AgNO3 thành bạc

D ở trạng thái cơ bản, nguyên tử đều có 1 electron ở lớp ngoài cùng.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và sắt ?

A Nhôm và sắt đều bị thụ động hóa trong dung dịch HNO3 đặc nguội

B Nhôm có tính khử mạnh hơn sắt.

C Nhôm và sắt đều phản ứng với lưu huỳnh khi đun nóng theo cùng tỉ lệ về số mol.

D Nhôm và sắt đều phản ứng với clo khi đun nóng theo cùng tỉ lệ về số mol.

Câu 6: Khi so sánh hai oxit Al2O3 và Cr2O3, phát biểu không đúng là:

A Hai oxit đều có hiđroxit tương ứng là chất lưỡng tính.

B Hai oxit đều không thể hiện tính khử khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng

C Hai oxit đều tan được trong dung dịch NaOH loãng, nguội.

D Oxi trong 2 oxit đều có điện hóa trị bằng 2- (giá trị độ âm điện của O là 3,44; Al và Cr đều là 1,61).

Câu 7: Có các phát biểu sau khi so sánh hai oxit Al2O3 và Cr2O3 :

a) Hai oxit đều có hiđroxit tương ứng là chất lưỡng tính

b) Hai oxit đều không bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng

c) Hai oxit đều tan được trong dung dịch NaOH loãng.

d) Oxi trong 2 oxit đều có điện hóa trị bằng 2- (giá trị độ âm điện của O là 3,44; Al và Cr đều là 1,61) e) Hai oxit được dùng tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh

C Cu + Fe2(SO4)3  2FeSO4 + CuSO4 D Fe + Fe2(SO4)3  3FeSO4

Câu 9: Cho phản ứng hóa học: Fe + X2 t 0

  FeX2 (trong đó X là halogen) X2 là

A F2 B Cl2 C Br2 D I2

Câu 10: Ở nhiệt độ thường, crom tác dụng với chất nào sau đây ? (SGK12-tr152)

A O2 B S C Cl2 D F2

Câu 11: Bột kẽm có thể bị hoà tan hoàn toàn bởi dung dịch của mỗi chất trong dãy:

A AlCl3, H2SO4, KOH B FeCl3, H2S, KOH

Trang 35

C MgCl2, HCl, NaOH D CrCl3, HNO3, NaOH (SGK12-tr154)

Câu 12: Một oxit của R có các tính chất sau:

- Có tính oxi hoá mạnh

- Tác dụng với nước tạo thành hai axit H2RO4 và H2R2O7

- Tác dụng với dung dịch kiềm tạo anion RO42- có màu vàng

Oxit đó là (SGK12-tr154)

A SO3 B Cr2O3 C Mn2O7 D CrO3

Câu 13: Dẫn hơi ancol etylic qua CrO3 Hiện tượng quan sát được là: (SGK12-tr154)

A Chất rắn chuyển từ màu vàng sang màu da cam

B Chất rắn chuyển từ màu xanh sang màu vàng.

C Chất rắn chuyển từ màu da cam sang màu lục thẫm

D Chất rắn chuyển từ màu đỏ thẫm sang màu lục thẫm.

Câu 14: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không đúng ?

A 3Br2 + 6FeCl2  2FeBr3 + 4FeCl3

B Fe3O4 + 8HI (dư)  FeI2 + 2FeI3 + 4H2O (xem T1-tr47 3.KB-2010)

C 3Cl2 + 2FeBr2  2FeCl3 + 2Br2

D Br2 + 2FeBr2  2FeBr3

Câu 15: Ứng dụng nào sau đây của kim loại là không đúng ? (SGK12-tr94)

A Kẽm được dùng để sản xuất pin khô (pin Lơclansê-Leclansé).

B Chì được dùng để ngăn cản các tia phóng xạ.

C Thiếc được tráng lên bề mặt của sắt (sắt tây) để chống ăn mòn kim loại theo phương pháp điện

hóa

D Trong công nghiệp hóa chất, niken (bột Ni) được dùng làm chất xúc tác.

Câu 16: Phản ứng nào sau đây không đúng ? (SGK12-tr162)

A 2Pb + O2   2PbO B 2Sn + Oto 2 to

  2SnO

C Sn + 2HCl  SnCl2 + H2 D Fe2O3 + 6HI (dư)  2FeI2 + I2 + 3H2O

Câu 17: Để hòa tan hoàn toàn 16,8 gam sắt chỉ cần ít nhất V1 (lít) dung dịch HNO3 1M, sau phản ứngthu được V2 (lít) khí NO (là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V1 và V2 lần lượt là

Câu 20: Cho 10,8 gam hỗn hợp các kim loại Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng nóng(trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch X và 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Cho dung dịch

X tác dụng với dung dịch NaOH dư (trong điều kiện không có không khí) được m gam kết tủa Giá trịcủa m là

A 19,3 B 9,0 C 21,0 D 17,6.

Câu 21: Cho 43,9 gam hỗn hợp X gồm Ni, Sn, Mg, Zn tác dụng với oxi (dư) thu được 56,7 gam hỗn

hợp các oxit Mặt khác, cho 43,9 gam X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 13,44 lit khí

H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Sn trong hỗn hợp X là

Đề thi Đại học

1.(KA-13)Câu 33: Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II) ?

A CuSO4 B HNO3 đặc, nóng, dư C MgSO4 D H2SO4 đặc, nóng, dư

2.(KB-14)Câu 4: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng? (SGK12-tr139)

A Ca + 2H2O  Ca(OH)2 + H2 B 2Al + Fe2O3   Alto 2O3 + 2Fe

C 4Cr + 3O2 to

  2Cr2O3 D 2Fe + 3H2SO4(loãng)  Fe2(SO4)3 + 3H2

3.(CĐ-13)Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội

B Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe

Trang 36

C Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+chỉ thể hiện tính khử.

D Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt(II).

4.(KB-13)Câu 33: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Trong các chất: NaOH, Cu, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2 và Al, số chất có khả năng phản ứng được với

dung dịch X là (t.tự T2-tr28 câu 3)

5.(KA-14)Câu 37: Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Cr phản ứng với axit H2SO4 loãng tạo thành Cr3+ (SGK12-tr153, 154)

B CrO3 là một oxit axit

C Cr(OH)3 tan được trong dung dịch NaOH

D Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa CrO2 thành CrO4 2

6.(KB-14)Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng sau:

A NaCrO2 B Cr(OH)3 C Na2CrO4 D CrCl3

8.(CĐ-13)Câu 52*: Kim loại Ni đều phản ứng được với các dung dịch nào sau đây ?

C AgNO3, NaCl D CuSO4, AgNO3 (SGK12-tr 88 )

9.(CĐ-13)Câu 56*: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Cu(OH)2 tan trong dung dịch NH3

B Khí NH3 khử được CuO nung nóng

C Cr(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính

D Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch hỗn hợp KNO3 và HCl

10.(CĐ-13)Câu 47: Cho 1,56 gam Cr phản ứng hết với dung dịch H2SO4 loãng (dư), đun nóng, thuđược V ml khí H2 (đktc) Giá trị của V là

11.(KA-13)Câu 45: Cho các phát biểu sau:

(a) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, crom thuộc chu kì 4, nhóm VIB

(b) Các oxit của crom đều là oxit bazơ

(c) Trong các hợp chất, số oxi hóa cao nhất của crom là +6

(d) Trong các phản ứng hóa học, hợp chất crom(III) chỉ đóng vai trò chất oxi hóa

(e) Khi phản ứng với khí Cl2 dư, crom tạo ra hợp chất crom(III)

Trong các phát biểu trên, những phát biểu đúng là:

A (a), (b) và (e) B (a), (c) và (e) C (b), (d) và (e) D (b), (c) và (e).

12.(KA-13)Câu 59*: Cho sơ đồ phản ứng Cr    2

o

+ Cl du

t X       + dung dich NaOH du

Y Chất Y trong sơ đồ trên là

A Na2 Cr 2 O 7 B Cr(OH)2 C Cr(OH)3 D NaCrO2 (hoặc Na[Cr(OH) 4 ]).

13.(KB-14)Câu 5: Nung hỗn hợp gồm 0,12 mol Al và 0,04 mol Fe3O4 một thời gian, thu được hỗn hợp

của m là

14.(KA-14)Câu 7: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong khí

trơ, thu được hỗn hợp rắn X Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất không tan Z

và 0,672 lít khí H2 (đktc) Sục khí CO2 dư vào Y, thu được 7,8 gam kết tủa Cho Z tan hết vào dung dịch

H2SO4, thu được dung dịch chứa 15,6 gam muối sunfat và 2,464 lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩn khử duynhất của H2SO4) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

A 6,29 B 6,48 C 6,96 D 5,04

15.(KA-13)Câu 1: Hỗn hợp X gồm 3,92 gam Fe, 16 gam Fe2O3 và m gam Al Nung X ở nhiệt độ caotrong điều kiện không có không khí, thu được hỗn hợp chất rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau

Trang 37

Phần một tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 4a mol khí H2 Phần hai phản ứng vớidung dịch NaOH dư, thu được a mol khí H2 Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

18-Hóa học và môi trường

Câu 1: Để sát trùng, tẩy uế, xử lí các chất độc xung quanh khu vực bị ô nhiễm, bảo vệ môi trường, người ta

thường rải lên đó chất bột màu trắng Đó là chất nào trong số các chất sau ? (SGK10-tr108)

A Ca(OH)2 B CaO C CaCO3. D CaOCl2

Đề thi Đại học

1.(KA-13)Câu 52*: Cho các phát biểu sau:

(a) Để xử lý thủy ngân rơi vãi, người ta có thể dùng bột lưu huỳnh (SGK10-tr131)

(b) Khi thoát vào khí quyển, freon phá hủy tầng ozon (SGK10-tr114,SGK12-tr198, T1-tr50 2.KA08)

(c) Trong khí quyển, nồng độ CO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiệu ứng nhà kính

(d) Trong khí quyển, nồng độ NO2 và SO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiện tượng mưa axit Trong các phát biểu trên , số phát biểu đúng là:

A.2 B 3 C 4 D 1.

2.(KA-13)Câu 46: Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2 Để hạn chế khí NO2

thoát ra từ ống nghiệm, người ta nút ống nghiệm bằng

Trong 4 biện pháp trên, biện pháp có hiệu quả nhất là (SGK11-tr63)

Phản ứng nhiệt nhôm - Chia thành hai phần không bằng nhau (thêm 23/05/2015)

Câu 2:(Đề thi thử THPTQG 2015-Bắc Giang-có trong Dạng bài tập) Câu 35: Hỗn hợp X gồm Al và

một oxit sắt Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm m gam X trong khí trơ, thu được hỗn hợp Y Chia Y thànhhai phần:

- Phần một phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được 1,008 lít H2 (đktc) và còn lại 5,04 gam chấtrắn không tan

- Phần hai (có khối lượng 39,72 gam) phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 10,752 lít khí

NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất)

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Đề thi Đại học

1.(KA-13)Câu 60*: Hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol etylic và glixerol Đốt cháy hoàn toàn m gam

X, thu được 15,68 lít khí CO2 (đktc) và 18 gam H2O Mặt khác, 80 gam X hòa tan được tối đa 29,4 gamCu(OH)2 Phần trăm khối lượng của ancol etylic trong X là

-Bổ sung bài tập phần Hữu cơ: 12-Amin (T3-tr55)

Câu 7: Khi để trong không khí, anilin dễ bị oxi trong không khí oxi hóa chuyển từ không màu thành màu

đen Anilin dễ bị oxi hóa vì

A anilin là chất lỏng, hầu như không tan trong nước

B anilin có tính bazơ, lực bazơ rất yếu và yếu hơn amoniac

C nguyên tử nitơ trong phân tử anilin có số oxi hóa -3 như trong amoniac nên anilin có tính khử.

D anilin là amin bậc một.

Ngày đăng: 30/04/2021, 01:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w