Tham khảo bộ 30 đề thi học sinh giỏi môn Toán học lớp 12 năm 2013 phần 1 dành cho các em học sinh đang chuẩn bị cho kỳ kiểm tra, qua đó các em sẽ được làm quen với cấu trúc đề thi và củng cố lại kiến thức căn bản nhất.
Trang 1ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 12
Môn thi: Toán
Thời gian làm bài: 180 phút
CâuIII : (2 điểm) Giải và biện luận phương trình theo tham số m
m x
x 1 1 Câu IV: (4 điểm) Giải các phương trình sau:
1/ Sin(/2 - cosx)= cos(3cosx) 2/ 6x + 4x = 2.9x
Câu V : (2 điểm) Chứng minh điều kiện cần và đủ để tam giác ABC vuông:
Cos2A + Cos2B + Cos2C = 1 Câu VI: (2 điểm): Tính giới hạn sau:
x
x x
Trang 2KỲ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 12
HƯỚNG DẪN CHẤM THI Môn: Toán- Đề 2
(Bản hướng dẫn chấm gồm 5 trang)
Câu 1: (4 điểm)
1, (2 điểm)
+ y' = 3x2 + 6x = 3x(x+2), y' = 0
2
0
x x
+ dấu y':
y
Với x(-; -2) (0; +) hàm số đồng biến
x(-2; 0) hàm số nghịch biến Tại x= -2 hàm số đạt cực đại yCĐ = 2
Tại x= 0 hàm số đạt cực tiểu yCT = -2 (0,25đ)
+ y'' = 6x + 6 = 6(x+1); y'' = 0 x= -1
+ dấu y'':
x - -1 +
y'' - 0 +
đ.u
y Lồi (-1,0) lõm
Bảng biến thiên: (0,25đ) x - -2 -1 0 + y' + 0 0 +
Trang 3y
0 1 2
-2
3 3
3 (1 điểm): đường thẳng qua A(0; -2) có hệ số góc k:
kx x x x
x k
kx x
x
6 3
) 1 ( 3
6 3
2 2
2
2 3
dx e
Đặt ex+1 = t (*) ex = t-1
exdx = dt
t t
t t t
1 (
t
dt t
1 1
Trang 41 1 1
x x x
+ Nếu m<2 phương trình vô nghiệm
+ Nếu m=2 phương trình có nghiệm [1; 1]
+ Nếu m>2 phương trình có 2 nghiệm phân biệt
Câu 4 (4đ)
1 Phương trình tương đương với :
2 3
k Cosx Cosx
k Cosx Cosx
k Cosx Cosx
2 3
2 3
) 1 (
Trang 5) 4 ( 1
) 3 ( 0
Cosx Cosx
32
)(23)
5
(
)(
)
4
(
)()
3
d k
x
c k
x
b k
x
a k x
2 2
k x
(kZ) (0,25đ)
2 Phương trình tương đương với
2 3
1
2
1
t t
.
0 ) ( ) (
0 )
( ) (
1 )
2 2
2 1 2
2
1
1
2 2 2
2 2
CosA
B A Cos B A Cos
CosC
C Cos B A Cos B
A
Cos
C Cos B Cos A Cos
C Cos B Cos A
Cos
C Cos B Cos
A
Cos
(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (Loại)
Trang 6* Nếu CosA = 0 ABC vuông tại A
* Nếu CosB = 0 ABC vuông tại B
* Nếu CosC = 0 ABC vuông tại C
Vậy tam giác ABC là tam giác vuông
Câu 6 (2đ)
2 2 0 2
2
0
3 9 27 lim 3 27 9
lim
) 3 9 27 ( ) 3 27 9 ( lim 9 27 27 9
lim
x
x x
x
x
x x
x
x x
x x
x x
9 3
1 3 3
27 9
9
9
9
3 9 27
27 lim
9 27 9
3 ) 27 9
(
9 lim
) 3 9 27 (
27 lim
9 27 9
3 ) 27 9
(
9 lim
2 0
0
2 2
2 0
x
x x
x x
x x
x
x x
x x
Câu 7 (2đ)
1 d3 vuông góc với d2 nên có dạng x+y+c = 0
Vì d3 qua A(-2 ; 0) nên : -2 + 0 + c = 0 c =2 (0,75đ)
2
D
D D
Vậy đường thẳng d4 có dạng x+y+6 =0 hoặc x+y-2 = 0 (0,25đ)
(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)
Trang 7- -
Trang 8Trường THPT Văn Quan ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12
Môn : Toán – Thời gian :120 phút
( không kể thời gian giao đề)
Trang 9-ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI 12
MÔN: TOÁN THỜI GIAN: 180' (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ BÀI:
Bài 1: (5 điểm) Cho hàm số: y =
1
1
2
x
mx x
b) Tìm trên 2 nhánh của (C1) 2 diểm A và B
Bài 2: (4 điểm)
a) Giải phương trình: 3 x 1 3 x 1 6 x2 1
2đ
b) Tìm x, y Z thoả mãn
2đ
x x y y log 2 2 3 y 8 7 2 3 2 2 Bài 3: (4 điểm) Cho dãy số 0 2 sinxdx e In x (n = 1, 2, )
a) CMR: n , ,
n e In 2 1 2 2
3đ
b) Tính n n I lim 1đ
Bài 4: (4 điểm) Cho Elíp 2 1
2
2
2
b
y a x
có a > b
Trang 10Xét Mo(Xo, Yo) E ; O là gốc toạ độ
2đ
2) CMR: tiếp tuyến với E tại MO (x0 > 0;y0 > 0)cắt chiều dương OX và
OY ở A, B thì tồn tại vị trí MO để độ dài AB min
2đ
Bài 5: (3 điểm) Cho hình chóp SABC có góc tam diện đỉnh S vuông
và SA = 1; SB = 2; SC = 3 M là 1 điểm thuộc ABC Gọi P là tổng các
x
Trang 122 4
1 1 1
Trang 131 1
2
5 1
1
x x
x
1 2
5 1
2
5 1 1 2
5 1
7 + 3 +
2 2
y
y y
1
Trang 141 y
e
sin ,
dx xe du
xe n
x n cos
e n
( n
e J
n n
e ) (
2 2
x n
=
n
e I
e
n
2 2
2 2
e
Bài 4:
Trang 151) 2 điểm: từ MO E 2 2 1
b
y a
2 0 2
2 0
+
b
y a
x
2 0 2
2
0 +
b
y b
x
b2 x02 + y02 (1)
2 0 2
x
2 0 2
2 0
+
a
y a
với A(m,o); B(n,o)
b m
2 2
2 2
2
2
2 2
2
a m
n b n
m b
a n
b m
a n
2
2
a m
n b n
2 2 2
2 2
n
b m a
a n b m
n
ab a
Trang 16sẽ tính được sin2 + sin2 + sin2 = 2 0,5đ
sin + sin + sin sin2 + sin2 + sin2 = 2
=> sin + sin - 1 1 - sin
=> sin = 0, sin = sin = 1 = 900, = 900, = 00
Pmin = 3 khi M C
A
B
C
Trang 17ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 12
Môn thi: Toán
Thời gian làm bài: 180 phút
4 / 4
xdx tg
2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2 ; y= 4x2 ; y = 4 CâuIII (2 điểm):
Cho phương trình: 2Cos2x - (2m+1)Cosx +m = 0
1 Giải phương trình với m =
2 3
2 Tìm m để phương trình có nghiệm x sao cho x
3
; 2
Câu VI (2 điểm):
1 CMR trong ABC ta có: tgA + tgB + tgC = tgAtgBtgC
2 nếu ABC là nhọn, c/m tgA + tgB + tgC 3 3
Câu VII (2 điểm):
1 Tìm:
1
2 3 lim
x
2 Giả phương trình: 8.3x + 3.2x = 24 + 6x
Câu XIII (2 điểm):
1 giải phương trình: log2(3.2x - 1) = 2x + 1
2 Cho (H) có phương trình: x2 - 3y2 = 1 và đường thẳng : kx + 3y -1 = 0
a, Xác định k để tiếp xúc với (H)
b, Tìm tọa độ tiếp điểm
Câu IX (2 điểm):
Trang 181 Cho 3 mp (P), (Q), (R) có các phương trình lần lượt là:
2 Cho tứ diện ABCD có AB mp(BCD), BCD vuông tại C
CMR 4 mặt của tứ diện là những vuông
Câu X (2 điểm):
1 Cho a, b, c là 3 cạnh của tam giác
CMR: a2 + b2 + c2 < 2(ab + bc + ac)
2 Có bao nhiêu số tự nhiên (được viết trong hệ đếm thập phân) gồm 5 chữ
số mà các chữ số đều lớn hơn 4 và đôi 1 khác nhau
Trang 19KỲ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 12
04
4 /
2 2
4 /
4
2 2
cos
cos1
4 /
3 /
4 / 2
3 /
4 / 4
cos
2cos
3 /
4 /
3 /
4 /
2
2)(1
tgx d x
2 2
3
4 /
3 /
4 /
3 /
4 /
2 Giao điểm hai đường y=x2 có hoành độ là : x2
Giao điểm y=4 với y = 4x2 có hoành độ là x=1
Giao điểm hai đường y=x2 và y= 4x2 có hoành độ x=0 (0,5đ)
Trang 20y = 4
y = x 2
y = 4x 2 y
0
2 2
44
1 2
3 2
3 3
2 1
2 1
2 1
m
m x
x
x x
m
m x
1 9
9
3 )
3 ( 2 ) 3 )(
3 2 (
3 3
2 3
3 3
m m
m m
m
m m
m m
m
m
m
(0,25đ) Với m=-1 phương trình viết : 2x2+3x -2 =0
x1=
2
1, x2=-2 Vậy m=-1 là giá trị cần tìm (0,25đ)
2 Tam thức đã cho dương với x - 4
0 ) 4 ( 0 0
4 0 0
2 1
s
af x
x
–
Trang 212 / 7
1 3
2 / 7
1 3
5
2 / 7
1 3
1 3
0 2 5
0 7 2
0 3 2
0 3 2
m m
m
m m
m
m m
m m
m m
S y x
) 1 ( 11
2
P S S
P S
(0,25đ) (1) P = 11 - S thế vào (2) ta được: S2 + 5S - 50 = 0
5
xy
y x
10
xy
y x
(0,25đ)
* giải hệ (I) ta được 2 nghiệm (2; 3) và (3; 2)
* giải hệ (II) ta được 2 nghiệm (-3; -7) và (-7; -3)
vậy hệ phương trình có 4 nghiệm:
) 1 ( )
( ) (
0
2 2
m x m
x mx x
m
x
(0,25đ) Xét hai trường hợp:
* m 0: ta có: x=
3
m
theo điều kiện (1) ta phải có 3
+ m<0 phương trình vô nghiệm
+ m>0 phương trình có nghiệm x=
3
m
+ m=0 phương trình co nghiệm x 0 (0,25đ)
Câu V:
Cho phương trình : 2cos2x - (2m+1)cosx + m = 0
Hệ
(0,25 đ)
Trang 22* vậy t1 = cosx =
2
1 = cos
tgC tgB
2.ABC là nhọn nên tgA>0, tgB>0, tgC>0
áp dụng bất đẳng thức Cosi cho 3 số dương ta có:
)23)(
1(
23lim
3 6
=
) 2 3 )(
1 (
) 2 )(
x
2 3
) 2 (
lim
3
1 2 3 4
x
2 3
Trang 231 2 2
2
.
3
2 1
2
x x
x x
0 1
t t t
1 2
2 2
giải b: * Khi k=2 ta có (): 2x+3y-1=0 (1)
gọi M0(x0, y0) là tiếp điểm của () và (H) áp dụng công thức phân đôi tọa độ ta có: (): x0x-3y0y-1 = 0 (2)
1
1 3
3 2
goi M1(x1, y1) là tiếp điểm của (') và (H)
theo công thức phân đôi tọa độ ta có:
Từ (3) và (4) ta có:
(thỏa)
Trang 241 3
3
1 1
1
y
x y
1) - (2, M
n P
) , , (B C A
n Q
(0,5đ) )
, , (C A B
n n n n
hay ABC và ABD vuông tại B
gt cho BCD vuông tại C và AB(BCD) nên BC
là hình chiếu AC trên (BCD)
theo định lí 3 đường vuông góc CDAC
hay ACD vuông tại C
Câu X
1 Cho a, b, c là 3 cạnh của cm: a2+ b2+ c2 < 2(ab+bc+ca)
Giải: Vì a, b, c là độ dài 3 cạnh của nên:
) 2 (
) 1 (
2 2 2
bc ac c
ab bc b
ac ab a
Trang 25- -
Tài liệu:
* Sách giáo khoa môn toán THPT lớp 10, 11, 12
* Sách tham khảo nâng cao của Bộ giáo dục
* Sách ôn luyện thi tốt nghiệp BT THPT
* Toán nâng cao đại số 10 (NXB Bộ giáo dục)
- -
Trang 26ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 12 – BẢNG B
Bài 3:(2đ) Tìm m để phương trình x4 – ( 2m+3)x2 + m + 5 = 0 có 4 nghiệm
x1, x2, x3, x4 thoả mãn :
-2 < x1 < -1 < x2 < 0 < x3 < 1 < x4 < 3
Bài 4:(2đ) Giải bất phương trình: x 3 x2 4 x2 9
Bài 5:(2đ) Giải phương trình:
x x
x x
sin 2
1 sin
3
2 3
cos 2 2 3
cos 2
2
1 3
5 3
log log
2 log log
log
2 log log
log
16 16
4
9 9
3
4 4
2
y x
z
x z
y
z y
x
Bài 9:(2đ) Cho mặt cầu (C) tâm O, bán kính R và n điểm trong không gian:
A1, A2 , An Với mỗi điểm M thuộc mặt cầu (C) người ta dựng điểm N sao cho: MN MA1MA2 MAn Tìm tập hợp các điểm N khi M thay đổi
Bài 10:(2đ) Biết rằng các số a,b,c,d thoả mãn:
2 2
d c d c
b a b a
Chứng minh: ac2 bd2 2 2
Trang 27-2 O 2 x
ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 12 – BẢNG
B Môn : Toán
Điể m
0 1
0
0 1 1
0 1
0 1
2 2
2 2
2 2
x
x
x
x x
x x
x x x
R x x
x x x
x x
x x
x x
x x
x x x
x x
x x
x x x x x
x x
1 4
1 2 1 2 1
1 4
1 2 3 1 2 1
1 4
1 2 1 2
2 2
2 2
2
2 2
8 2
0 2
8
2
2 2
2
y
x y
y
y y x y
0
3 2
2
0
2 2
3 8
2 2
Trang 28
3
4 2 3
8 ) 2 cos 1 ( 8 3
8 cos
16 3
8 cos 2 2 sin 1 8 2
4
0 4
0 2 4
4 2 8
để phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt x1 < x2 < x3 < x4 thì phương trình (*)
có hai nghiệm thoả mãn: 0 < X1 < X2 Khi đó
2 4
1 3
1 2
0 5
0 3
0 ) 4 (
0 ) 0 (
0 ) 1 (
m m m
af af af
m m m
0.5 0.5
9 6 4
0 3 3
0 3 3
9 6 4
3
3 4
0 3
3 4
0 3
2 2
2 2
2 2
x x x x x x x
x x x
x x x
x
x x x
x
x x
x
x x
x
0.5
1.0
Trang 295 3
3
3
x x
0 cos
z k k x
k x
1 sin
áp dụng Bđt Bunhiacôpxki cho vế trái ta được:
3
3 2 3
cos 2 2 3
cos 2 1
k z
k x
x
x x
1 cos
2
3 sin
3
cos 2 2 3
cos 2
sin 2
1 sin
2
1
; 1
1
0 1 2
3 3
1 )
1 2 ( ) 1 (
1 2 ) 1 ( ) 1 (
1 )
1 2 ( ) 1 (
2 2
2
2 2
2 2
x x
x x x
x x x
x x x
x
x x
x x
x x
x x
Với điều kiện x>1, từ giả thiết của bài toán ta kiểm tra thấy:
a2 = b2 + c2 +bc Theo định lý hàm số côsin ta có: a2 = b2 + c2 – 2bc.cosA =>
x x
1 3
6 1 1
3
5 3
6 1
Trang 302 4 2
1 1
1 1 lim
1 1 lim 1
3
5 3 lim
t t
t x
t t t
t
t t
2 ) ( log
2 ) ( log
2 log 2
1 log 2
1 log
2 log 2
1 log 2
1 log
2 log 2
1 log 2
1 log
4 3 2
4 4
4
3 3
3
2 2
2
xy z
xz y
yz x
y x
z
x z
y
z y
) 2 ( 9
) 1 ( 4
16 9 4
2 2
2 2
2 2
xy z
xz y
yz x
xy
z
zx y
yz x
Nhân (1), (2), (3) vế với vế ta được x2y2z2 = 4.9.16 x.y.z=24
3
32 24
16
; 8
27 24
9
; 3
2 24
2 2
n
OA OA
MO n OA MO OA
MO OA MO
MA MA
MA MN
.
) 1 (
1 2
1
2 1
Gọi tổng: OA1OA2 OAn OK ( Điểm K hoàn toàn được xác định tuỳ thuộc vào
1 ( ).
Trên mặt phẳng toạ độ xét 2 điểm : y
Trang 311 ( ) 2
1
(
2
1 ) 2
1 ( ) 2
1
(
2 2
2 2
d c
b a
2
1 , 2
1 ( bán 1 x
, (I R N K R
Tài liệu tham khảo:
Bài 1,7,9: Sách các bài luyện giảng môn Toán tập 3
Bài 2 : Sách tuyển chọn những bài ôn luyện môn Toán – Tập 2
Bài 3 : Sách các bài luyện giảng – tập 1
Bài 4, 6 : Sách các bài luyện giảng môn Toán - tập 2
Bài 5 : Sách phương pháp giải toán lượng giác
Bai 8 : Sách tuyển chọn những bài ôn luyện môn Toán – Tập 1
1/2 1/2 -1
1
Trang 322)Xác định m để đồ thị hàm số đã cho có điểm cực đại và điểm
cực tiểu ở về hai phía của trục tung
m y x m
a) Xác định m để hệ có nghiệm duy nhất
b) Tìm m nguyên để nghiệm duy nhất của hệ là nghiệm nguyên
2) Giải phương trình : ( 3 8 )X ( 3 8 )X 6
Câu 3 (4đ):
1)Giải phương trình : 4 cos3 x + 3 2 sin2x = 8cosx
2)Cho ∆ABC thoả mãn điều kiện :
acosA + bcosB + ccosC 2p
asinB + bsinC + csinA 9R
( Trong đó p là nửa chu vi , R là bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆ABC )
Chứng minh rằng ∆ABC là tam giác đều
Câu 4(4đ) : Trong mp(oxy) cho đường tròn (C) có phương trình :
1(
Trang 330
2
+ +
c b
b a
a
BẢNG HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 12
THPT
Thời gian : 180 phút MÔN : TOÁN
0
x x
Dùng phương pháp khoảng xét dấu
yta được :
Hàm số đồng biến trên các khoảng ( - ∞ ; 0 ) U(2;+ ∞)
Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 0;2 )
Vậy hàm số đặt giá trị cực đại tại x= 0 và yCĐ = y (0) = 4
Hàm số đạt giá trị cực tiểu tại x=2 và yCT = y(2) = 0
Trang 35(0,5đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
nghiệm trái dấu
(0,5đ) 3(m2 – 3m +2 ) < 0 1<m<2 ( 0,5đ)
m D
D y
m m
m D
D x
y
x
1 1 1
1
1 2 1
1 2
b) Để nghiệm duy nhất của hệ là nghiệm nguyên với m nguyên
thì (m+1) phải là ước của 1 (m+1) = ±1
8 3
8 3 ) 8 3 (
X X
x= ± 2
Vậy phương trình có hai nghiệm : x= ± 2
Câu 3 : ( 4đ)
1) (2đ)
4cos3 x + 3 2sin2x = 8cosx
4cos3 x + 6 2sinxcosx – 8cosx = 0
2cosx [ 2 cos2x + 3 2sinx –4 ] = 0
Trang 362cosx [ 2(1-sin2x) +3 2sinx – 4 ] = 0
cosx [ 2sin2x - 3 2sinx + 2 ] = 0
2 sin
0 cos
2 4
/
2 /
k x
k x
k x
• Ta có : sin 2A + sin2B + sin2C = 2sin(A+B)cos(A-B) + 2sinCcosC
= 2sinCcos(A-B) + 2sinC(- cos (A+B) )
= 2sinC [ cos(A-B) – cos(A+B) ]
= 2sinC ( - 2 ) sin(A)sin(-B)
= 4sinAsinBsinC
Khi đó :
acosA + bcosB + ccosC 2p
asinB + bsinC + csinA 9R 2RsinAcosA + 2RsinBcosB + 2RsinCcosC a+b+c
Trang 37bc ab
R
c R
b R
a R
9 2
2
2
Trang 381
1
2 2
sin )
dx e dv
Trang 391 1
1 1
1 ( 6 1
4 ) 1 ( 4 1
1 1 1
1 1
a c
c b
b a
1111
1 ,
1 ,
1 ,
1
ta có :
t z y x
1 1 1 1
xyzt ( 3 ) Nhân ( 2 ) và ( 3 ) vế với vế ta được (1)
21
11
c b
1
411
c b
200916
Trang 402006
c b
a
c b a
c b a
c b
a
( 0,5đ
)
Trang 41
1
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI KHỐI 12
2
0
xdx Sin
Siny Sinx
2 2
2
1
3- Bài 3 : ( 3 điểm) Cho dãy số thực a0;a1;a2; ;an; thoả mãn :
1 a0 a1 a2 a n 1 Dãy bn xác định như sau :
k a n
k n
b-CMR : Mọi C cho trước 0 C< 2 đều tồn tại dãy a0;a1;a2; ;an; Thoả
mãn (1) sao cho bn > C với vô số chỉ số n
4- Bài 4 : ( 3 điểm ) ChoABC CMR: Điều kiện cần và đủ để trên đoạn AB tồn tại điểm D sao
cho CD là trung bình nhân các độ dài AD ;BD là:
2 SinB Sin2C
8
2 2 2 2 2 1 1 1 2 2 1 2 1 2
x Dấu bằng xảy ra khi nào?
6- Bài 6 : ( 4điểm)
Cho hình vuông ABCD cạnh a và một tam giác đều SAB nằm trong hai mặt phẳng vuông
góc với nhau.I là trung điểm của AB, M là một điểm chạy trên AB
1-CMR : SAD SAB ; SBC SAB .Vẽ giao tuyến và tính góc phẳng nhị diện của
Trang 422 2
1
.
xdx Cos x Sin xdx Sin dx
x Cos x
Sin xdx
Sin x Sin xdx
Sinxdx du
Cosxdx x
1 1
1
2 2
0 2 2
0 2
0
1 2
Sin n
xCosx Sin
n xdx xCos
3 2
2 1
f f
f f
f f
f f
f f
n
n n
1 2
1 2
.
2
0
2 0 2
2 1 1
0 2 1
x
x x
x
(0,25)
Trang 433
Ta nhận thấy rằng
) 2 1 1 ( 2
1 1
) 2 1 1 ( 2 2
1
1
2
x x
x x
1
(
4
x x
2 2 2 1
2 2
v u
m v
u
v u
Trang 444
(0,5)
(3)
- Các điểm thoả mãn ( 3) nằm trong hình vuông MNPQ
đường thẳng (1) nằm trong hình vuông là đoạn thẳng AB
2 2
1
(0,25) Vậy để đường tròn ( 2) cắt AB Trong hình vuông ta phải có
4
7 2
1 4
5 2
k n
k
k k k k k
k
k k k k
k
a
a a a
a
a a a a a
a
a a a a
1
1 1
1 1
2
1 ).
k
k
k k
a a
1 1
1
0 0
xét dãy 12 (n 1 ; 2 ; 3 ; )
p
a n n thoả mãn 1=a0<a1<a2<a3< <an< đồng thời
k k
k n
k
k
qp q p q p p p p
p p p p
Trang 45( 2
1 ) (
) (
2
1
.
;
2
2 1 2
1 2
1 2
1
C
Sin
CosC C
C Cos C
C Cos SinC
SinC SinB
SinA DB
SInC CD
SinB AD
=> 2SinASinB + Cos C > CosC > -1
Vậy : : 0 để Cos =2SinASinB + Cos C
0 C và Cos > CosC nên <C (0,25)
2
2 )
( 2
1
SinC SinC
C Sin
C Sin CosC