Bài giảng Hình học 10 - Bài 3: Tích của vectơ với một số với mục tiêu giúp học nắm vững định nghĩa tích của một véc tơ với một số, véc tơ không có phương hướng và độ dài như thế nào so với véc tơ, tính chất của tích của một véc tơ với một số.
Trang 1Kính chào các thầy cô giáo!
Trang 2TÍCH CỦA MỘT VÉC TƠ
VỚI MỘT SỐ.
(Tiết 1)
Trang 3A Mục tiêu:
• I Về kiến thức:
1 Các em cần nắm vững định nghĩa tích của một
véc tơ với một số Véc tơ k có phương hướng và
độ dài như thế nào so với véc tơ
2 Nắm vững tính chất của tích của một véc tơ với một số
• II Về kỹ năng
Xác định được Biết số k và
Giải được một số bài toán đơn giản
a
a
Trang 4Câu hỏi 1
Cho véc tơ Hãy xác định các tổng sau và so sánh véc tơ tổng với các véc
tơ thành phần về hướng và độ lớn
a
a a a
A
a a
B
a a
O
Lấy điểm O bất kỳ
a AB a OA
AB
OB
a a
Thì
cùng hướng với và
OB
a OB 2 a
Khi đó ta nói rằng :
2.
OB a
Trang 5a
a a
Ta có
a a a
1 1
A B
1 1
B C
O C1 1
1
A B1
1
C
1
O
1 1
A B
1 1
O A
1 1
B C
a
Nhận xét:
Cho Xác định a a a a
1
OC
Khi đó ta nói rằng:
3.a
1 1
O C
Trang 6Hãy nhìn vào hình 20 trang 18 sgk và nhận xét về hướng và độ dài của các
cặp véc tơ
và và
Nhận thấy:
Cùng hướng với và
Ngược hướng với và
Ta nói:
2
a b
2
c d 1
2
a b c 2 d
Trang 8I Định nghĩa tích của một véc tơ với một số
Tích của một véc tơ với một số thực k là một véc tơ
Kí hiệu là
Được xác định như sau:
a Nếu thì cùng hướng với
Nếu thì ngược hướng với
b Độ dài véc tơ bằng
Phép lấy tích của một véc tơ với một số gọi là phép
nhân véc tơ với số ( hoặc phép nhân số với véc tơ)
ka
0
0
ka k a .
a
Trang 92 Ví dụ 1:
và
Hãy xác định tính đúng, sai của các mệnh đề sau và sửa lại
vế phải để được mệnh đề đúng ( nếu cần)
2 BH 3 HO
3 AH 2 CA
2
CH CB
Đúng
H
O A
K
,
H BO AC K AO BC
3
KO AK
Đúng
Sửa là Sửa là
Sửa
là
Trang 103 Bài tập áp dụng:
Bài 1:
Cho hình bình hành ABCD
1- Xác định điểm E sao cho
2- Xác định điểm F sao cho
2
AE BC
1 2
AF CA
E
A
D
F
Trang 11Bài 2:
FC Hãy xác định k để các mệnh đề sau đúng
1 DC k AB
D
C
3 DF k DC
k=3
k =-3
k = k=-2 k=-1
2 3
k=1
Trang 12Bài toán 3:
Cho 2 số thực k, l và Hãy so sánh
• Yêu cầu cụ thể:
Tổ 1: xét trường hợp k > 0 và l > 0
Tổ 2: xét trường hợp k > 0 và l < 0
Tổ 3: xét trường hợp k < 0 và l < 0
Tổ 4: xét trường hợp k < 0 và l > 0
a
Ta luôn có k la ( )
( )
và
Là hai véc tơ cùng hướng và cùng độ dài
Trang 13II Các tính chất của phép nhân véc tơ với số
1) k la ( ) ( ) kl a
2) ( k l a )
3) k a b ( )
Tương tự như phép nhân các số ta có
ka la
ka kb
hoặc
Ta luôn có k la ( ) ( ) kl a
Là hai véc tơ có cùng hướng và độ dài
và k a b ( ) ka kb
Trang 14Bài toán 4:
Cho tam giác ABC và
1 Xác định các điểm sao cho
2 So sánh hai véc tơ
3 Chứng minh rằng
AB a
BC b
' ; '
A C A B' 3a
AC
và AC' '
B
C’
A’
Trang 15Bài toán 5:
Chứng minh rằng điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi với mọi điểm M bất kỳ, ta có
2
MA MB MI
M
Ta đã biết rằng I là trung điểm của
Trang 16Bài toán 6:
Cho tam giác ABC có G là trọng tâm.Chứng minh rằng
M A
G I
Trang 17Qua bài này các em cần nắm vững:
1 Định nghĩa phép nhân một véc tơ với một số
2 Xác định được tích của số k và véc tơ
3 Nắm vững các tính chất của phép nhân véc tơ với số
5 áp dụng để giải một số bài toán có liên quan
• Bài tập về nhà :
Bài 21, 22, 23 sgk trang 23- 24
a
Trang 18BÀI HỌCTẠM DỪNG Ở ĐÂY
CẢM ƠN CÁC THẦY CÔ
GIÁO
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ CHÚ Ý THEO DÕI