Dưới đây là Giáo án Tin học Học kì 2 Lớp 8. Thông qua việc tham khảo bài giáo án này sẽ bổ sung thêm tư liệu cho các bạn trong việc biên soạn một bài giáo án điện tử nói chung và giáo án điện tử môn Tin học lớp 8 nói riêng.
Trang 1- Biết nhu cầu cần có câu lệnh lặp trong ngôn ngữ lập trình.
- Biết ngôn ngữ lập trình dùng cấu trúc lặp để chỉ dẫn máy tính thực hiện lặp đi lặp lại công việc nào đó một số lần
- Giáo viên: Bài soạn, sách giáo khoa, máy vi tính.
- Học sinh: sách giáo khoa, tập, viết, máy vi tính (nếu có)
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1 Kiểm tra kiến thức cũ:
Kết hợp trong giờ học
2 Giảng kiến thức mới Hoạt động của giáo viên và học
sinh
Nội dung
Hoạt động 1 :Các công việc phải thực hiền nhiều lần
1 Các công việc phải thực hiền
nhiều lần
GV: Trong cuộc sống hằng ngày
nhiều mỗi người đều có các công
việc riêng khác nhau
? Em hãy lấy ví dụ về một số việc
hàng ngày của em
Trang 2HS: Một em khác lấy thêm một số
ví dụ
? Qua những ví dụ các bạn vừa lấy
ra trên bảng thì những công việc
nào chúng ta đã biết trước số lần lặp
đi lặp lại và công việc nào chúng ta
chưa biết số lần lặp lại của nó?
HS: Tách ví dụ thành hai loại (một
loại đã biết trước số lần lặp và một
loại chưa biêt số lần lặp )
GV: Mô tả bằng hình vẽ trên máy
Đưa ra thuật toán vẽ hình vuông
HS: Chú ý ghi bài
GV: Cho HS nghiên cứu ví dụ 2
2 Câu lện h lặp - một lệnh thay cho nhiều lệnh
- Mọi ngôn ngữ lập trình đều có
“cách” để chỉ thị cho máy tính thựchiện cấu trúc lặp với một câu lệnh
Đó là câu lệnh lặp
Trang 3? Ví dụ 2 công việc gì được thực
hiện nhiều lần
HS: Trả lời
? Qua hai ví dụ trên, các em hãy chỉ
ra những công việc được lặp đi lặp
Gv: minh họa bằng ngôn ngữ
Pascal cú pháp câu lệnh for … to …
- giá trị đầu và giá trị cuối là các
biểu thức có cùng kiểu với biến
đếm và giá trị cuối phải lớn hơn
giá trị đầu;
- câu lệnh có thể là câu lệnh đơn
giản hay câu lệnh ghép
GV: Cho HS nghiên cứu ví dụ 3
GV: Minh họa chương trình của ví
dụ 3
HS: Quan sát ghi bài
GV: Cho HS nghiên cứu ví dụ 4
For <biến đếm>:= <giá trị đầu> to
<giá trị cuối> do <câu lệnh>;
Trong đó:
- For, to, do là các từ khoá
- Biến đếm là biến đơn có kiểu
nguyên (có thể là kiểu kí tự hoặckiểu đoạn con)
- Giá trị đầu, giá trị cuối là số
cụ thể hoặc là biểu thức có kiểucùng kiểu với biến đếm, giá trịcuối phải lớn hơn giá trị đầu
Câu lệnh có thể là câu lệnh đơn hoặc
- Tập hợp các câu lệnh con được đặttrong cặp từ khoá begin end; đượcgọi là câu lệnh ghép
Trang 4viết in ra 20 chữ ‘O’.
HS: Hoạt động theo bàn 2 phút rồi
trả lời câu hỏi
Theo công thức tính tổng ta cần
khai bao nhieu biến? kiểu biến?
Trong 2 biến thì biến nào có giá trị
được nhập từ bàn phím?
Trong trường hợp dữ liệu có kiểu
nguyên rất lớn ta dùng longint
HS chú ý lắng nghe và ghi bài
Gv giới thiệu VD6, yêu cầu HS viết
chương trình theo hướng dẫn của
GV
HS làm bài
4 Tính tổng và tích bằng câu lệnh lặp.
writeln(‘Tong cua’, N, ‘so tư
nhien dau tien S =
Trang 5P:= 1;
for i:= 1 to N do
P:= P*i;
writeln( N, ‘! = ‘, P);
readln;
end.
3 Củng cố:
1/ Cấu trúc lặp trong chương trình dùng để làm gì?
2/ Trong ngôn ngữ lập trình Pascal cấu trúc lặp với số lần lặp cho trước được thể hiện với câu lệnh nào?
4 Hướng dẫn học tập ở nhà:
- Học sinh về nhà học bài, xem lại các ví dụ và làm bài tập trong sách
giáo khoa Xem trước bài Thực hành 5: Sử dụng lệnh lặp For…do
D Rút kinh nghiệm:
Ký duyệt, kiểm tra giáo án:
Trang 6
- Giáo viên: Bài soạn, sách giáo khoa, máy vi tính.
- Học sinh: sách giáo khoa, tập, viết, máy vi tính (nếu có)
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1 Kiểm tra kiến thức cũ:
- Kết hợp trong giờ học
2 Giảng kiến thức mới Hoạt động của giáo viên và học
sinh
Nội dung
Hoạt động 1: Ôn lại câu lệnh lặp For do
1 Ôn lại câu lệnh lặp For do
Gv yêu cầu HS nhắc lại cú pháp và
hoạt động của câu lệnh lặp For do
HS nhắc lại kiến thức
GV gọi HS khác nhận xét và khẳng
định lại kiến thức đúng
1 Ôn lại câu lệnh lặp For do
+ Cú pháp:
For <biến đếm>:= <giá trị đầu> to
<giá trị cuối> do <câu lệnh>;
Trang 7GV chạy thử chương trình kiểm tra
kết quả S với N=3
HS theo dõi, thực hiện với giá trị
N=4, 5
GV thay đoan chương trình và trình
chiếu cho HS theo dõi
HS theo dõi, thực hiện và kiểm tra
kết quả với N=8,9,10
* Thay đoạn chương trình
for i:= 1 to N do
S:= S+i;
writeln(‘Tong cua’, N, ‘so tư
nhien dau tien S =
‘, S);
bằng đoạn chương trình:
for i:= 1 to N do
if I mod 2=0 then S:= S+i;
writeln(‘Tong cua’, N, ‘so tư
nhien dau tien S = ‘, S);
Cho biết kết quả thực hiện chươngtrình với N=8,9,10
Hoạt động 3: Bài tập 2
3
Bài 1(sgk/62)::
GV: Đưa ra nội dung của bài toán
HS: Nghiên cứu bài toán, tìm input
và output
GV: Đưa nội dung chương trình lên
màn hình, yêu cầu học sinh đọc
hiểu chương trình
HS: đọc, phân tích câu lệnh tìm
hiểu hoạt động của chương trình
GV hướng dẫn HS viết chương
trình,dịch chương trình và sửa lỗi
Uses crt;
Var i, n: integer ; Begin
Clrscr;
Writeln(‘Nhap vao so n = ’); readln(n);
Writeln(‘Bang nhan ’,n);
Writeln;
For i:=1 to 10 do Writeln(n,’x’,i:2,’=’,n*i:3);
Readln;
End.
Hoạt động 4: Chỉnh sửa chương trình để làm đẹp kết quả màn hình
4 Chỉnh sửa chương trình để làm
đẹp kết quả màn hình
Giáo viên cho chạy kết quả của bài
thực hành Bang_cuu_chuong Yêu
cầu học sinh quan sát kết quả và
4 Chỉnh sửa chương trình để làm đẹp kết quả màn hình
Bài 2 (sgk/63)
a) Giới thiệu lệnh gotoxy(), wherex
- Gotoxy(a,b)
Trang 8GV: yêu cầu học sinh mở chương
trình Bang_cuu_chương và sửa lại
chương trình theo bài trên màn hình
của giáo viên
HS: gõ chương trình vào máy, sửa
lỗi chính tả, chạy chương trình,
quan sát kết quả
GV: yêu cầu học sinh quan sát kết
quả và so sánh với kết quả của
chương trình khi chưa dùng lệnh
gotoxy(5, wherey)
HS: quan sát và nhận xét
Trong đó: a là chỉ số cột, b là chỉ sốhàng
- ý nghĩa của câu lệnh là đưa con trỏ
GotoXY(5,WhereY); writeln(N,' x ',i:2,' = ',N*i:3); writeln
end;
Hoạt động 5: Sử dụng lệnh For lồng trong for
5 Sử dụng lệnh For lồng trong
for
GV: giới thiệu cấu trúc lệnh for
lồng, hướng dẫn học sinh cách sử
dụng lệnh
HS: ghi chép cấu trúc và lĩnh hội
GV: đưa nội dung chương trình bài
thực hành 3 lên màn hình, yêu cầu
học sinh đọc chương trình, tìm hiểu
hoạt động của chương trình
5 Sử dụng lệnh For lồng trong for Bài 3 SGK (T64).
a) Câu lệnh for lồng trong for
- For <biến đếm1:= giá trị đầu>
Trang 9HS: hoạt động theo nhóm, tìm hiểu
hoạt động của chương trình, đại
diện của nhóm báo cáo kết quả thảo
luận
GV: cho chạy chương trình
HS: quan sát kết quả trên màn hình
Clrscr;
For i:=1 to 9 do
Begin
For j:=0 to 9 do Writeln(10*i+j:4); Writeln;
End; Readln;
End.
3 Củng cố:
- Giáo viên nhấn mạnh lại các nội dung trọng tâm
- Nhận xét về buổi thực hành, các mặt tốt và hạn chế
4 Hướng dẫn học tập ở nhà:
- Học sinh về nhà học bài, xem lại các ví dụ và làm bài tập trong sách giáo
khoa.
D Rút kinh nghiệm:
Ký duyệt, kiểm tra giáo án:
Trang 10
- Giáo viên: Bài soạn, sách giáo khoa, máy vi tính.
- Học sinh: sách giáo khoa, tập, viết, máy vi tính (nếu có)
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1 Kiểm tra kiến thức cũ:
- Kết hợp trong giờ học
2 Giảng kiến thức mới Hoạt động của giáo viên và học
GV: Đưa ra đề bài toán, yêu cầu
học sinh nghiên cứu theo nhóm
-HS: Hoạt động theo nhóm tìm câu
trả lời
- HS: Đại diện của hai nhóm trình
bày kết quả của nhóm
-GV: Nhận xét kết quả cuối cùng
- GV: Đưa bài tập 2 lên bảng, yêu
cầu một học sinh đứng tại chỗ trả
- Câu lệnh lặp làm giảm nhẹ công sức
Trang 11lời bài tập 2 một học sinh khác
đứng tại chỗ nhận xét
- GV: Kết luận kết quả của bài 2
-GV: GV: Đưa ra đề bài toán, yêu
cầu học sinh nghiên cứu theo nhóm
-HS: Hoạt động theo nhóm tìm câu
trả lời
- HS: Đại diện của hai nhóm trình
bày kết quả của nhóm
đó thì câu lệnh sẽ được thực hiện, nếukhông thoả mãn câu lệnh sẽ bị bỏqua
với kết quả đã suy lận
- 1 HS giải thích kết quả thu được
- GV Đưa ra bài tập 6
- HS: Làm việc theo nhóm, sau 5
phút đại diện của 2 nhóm sẽ lên báo
Tất cả các câu lệnh đều không hợp lệvì:
a) giá trị đầu lớn hơn giá trị cuốib) giá trị đầu và giá trị cuối có kiểu là
số thực không cùng kiểu với biếnđếm
c) sai cấu trúc câu lệnhd) sai cấu trúc câu lệnhe) biến đếm có kiểu là kiểu số thựcnên không hợp lệ
Trang 12Hoạt động 3: Thực hành viết chương trình 3.
Thực hành viết chương trình
- GV: Đưa bài tập yêu cầu HS tìm
thuật toán
- HS: Suy nghĩ thuật toán và trình
bày
- GV: Nhận xét và hướng dẫn học
sinh viết chương trình
- HS: lắng ghe, ghi nhớ và thực
hành viết chương trình
- HS: thực hành
- GV: quan sát và hướng dẫn thêm.
3
Thực hành viết chương trình
Đề: Viết chương trình tìm xem có
bao nhiêu số dương trong n số nhập vào từ bàn phím
Program tinh_so_cac_so_duong;
Uses crt;
Var i,A, dem, n: integer;
Begin Clrscr;
Dem:=0;
Writeln(‘Nhap vao so n’); readln(n); For i:=1 to n do
begin writeln(‘nhap vao so thu’,i);
readln(A);
if A>0 then dem:=dem+1;
end;
Writeln(‘So cac so duong la’,dem); Readln;
End
3 Củng cố:
- Giáo viên nhấn mạnh lại các nội dung trọng tâm
4 Hướng dẫn học tập ở nhà:
- Học sinh về nhà học bài, xem lại các ví dụ và làm bài tập trong sách giáo
khoa Xem trước bài 8: Lặp với số lần chưa biết trước.
D Rút kinh nghiệm:
Ký duyệt, kiểm tra giáo án:
Trang 13
Tuần:
- Giáo viên: Bài soạn, sách giáo khoa, máy vi tính.
- Học sinh: sách giáo khoa, tập, viết, máy vi tính (nếu có)
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1 Kiểm tra kiến thức cũ:
Viết thuật toán tính tổng 100 số tự
nhiên đầu tiên 1,2,3,…,99,100
Bước 1 SUM ← 0; i ← 0
Bước 2 i ← i + 1.
Bước 3 Nếu i ≤ 100, thì SUM ←
SUM + i và quay lại bước 2.
Bước 4 Thông báo kết quả và kết
thúc thuật toán
Trang 142 Giảng kiến thức mới Hoạt động của giáo viên và học
sinh
Nội dung
Hoạt động 1: Các hoạt động lặp với số lần chưa biết trước
1 Các hoạt động lặp với số lần
chưa biết trước
Với bài toán trên, trong Free Pascal
ta sử dụng vòng lặp for do thì sẽ
thực hiện dễ dàng Nhưng nếu ta
thay số 100 bởi n ( tính tổng n số tự
nhiên đầu tiên ) thì ta sẽ gặp nhiều
khó khăn trong việc sử dụng vòng
lặp for…to…do, bởi lúc này số lần
lặp không biết trước Vậy ta phải
làm như thế nào ? Để giải quyết bài
toán này chúng ta đi tìm hiểu bài 8:
Lặp với số lần chưa biết trước
- GV : Yêu cầu HS đọc ví dụ 1
- HS : 2-3 HS đọc ví dụ.
- GV: Phân tích ví dụ
- HS: Chú ý lắng nghe
- GV: Trong ví dụ 1, Long gọi cho
Trang, Long có xác định được Long
sẽ gọi cho Trang mấy lần hay
không? Khi nào hoạt động gọi điện
thoại của Long kết thúc?
- HS trả lời: Khi có người nhấc
- HS: Nghe giáo viên hướng dẫn,
sau đó tự xây dựng thuật toán
- GV: Chạy tay cho học sinh xem
1 Các hoạt động lặp với số lần chưa biết trước
a/ Ví dụ 1:
b/ Ví dụ 2: Nếu cộng lần lượt n số tự
nhiên đầu tiên (n = 1, 2, 3, ), Cần
cộng bao nhiêu số tự nhiên đầu tiên để
ta nhận được tổng T n nhỏ nhất lớn hơn1000?
ngược lại chuyển tới bước 4
+ Bước 3 S ← S + n và quay lại bước
Trang 15( Chỉ nên chạy tay thử từ 1 đến 10 )
- HS : Chú ý lắng nghe và tiếp thu.
- HS ghi vở ví dụ 2
- GV: Việc thực hiện lập lại các
phép cộng trên với số lần chưa biết
trước phụ thuộc vào điều kiện gì?
Phép cộng chỉ dừng khi nào?
- HS trả lời: Điều kiện s<=1000 và
chỉ dừng khi kết quả kiểm tra là sai.
- GV : Giới thiệu sơ đồ khối
- HS theo dõi và tiếp thu
* Nhận xét : Để viết chương trình chỉ
dẫn máy tính thực hiện các hoạt độnglặp như trong các ví dụ trên, ta có thể
sử dụng câu lệnh có dạng lặp với số lần chưa biết trước.
Hoạt động 2: Ví dụ về lệnh lặp với số lần chưa biết trước
2
Ví dụ về lệnh lặp với số lần
chưa biết trước
- Trước khi đi tìm hiểu cú pháp của
câu lệnh lặp với số lần chưa biết
trứơc GV gọi HS nhắc lại cú pháp
của câu lệnh lặp với số lần biết
số lần lặp chưa biết trước trong các
chương trình lập trình Sau đây ta
xét câu lệnh và ví dụ để tìm hiểu rõ
hơn
- GV: Giới thiệu cú pháp câu lệnh
- HS: chú ý lắng nghe và ghi chép
? Dựa vào cú pháp hãy nêu hoạt
động của câu lệnh lặp với số lần
chưa biết trước?
- HS nêu hoạt động của câu lệnh
lặp với số lần chưa biết trước
GV nhận xét và khẳng định ý đúng
2 Ví dụ về lệnh lặp với số lần chưa biết trước
Trong Pascal câu lệnh lặp với số lầnchưa biết trước có dạng:
while <điều kiện> do <câu lệnh>;
Trong đó:
- Điều kiện thường là một phép so
sánh;
- Câu lệnh có thể là câu lệnh đơn
giản hay câu lệnh ghép
* Hoạt động:
Bước 1 : Kiểm tra điều kiện.
Bước 2 : Nếu điều kiện SAI, câu lệnh
sẽ bị bỏ qua và việc thực hiện lệnh
lặp kết thúc Nếu điều kiện đúng, thực hiện câu lệnh và quay lại bước
1
Ví dụ 3
Với giá trị nào của n ( n>o ) thì 1
n < 0.005 hoặc 1
n < 0.003? Chương trình
Trang 16GV cho HS đọc ví dụ 3 trong SGK
- HS đọc bài
- GV: Giới thiệu chương trình mẫu
sgk ( Giáo viên in chương trình
mẫu trên)
- HS: Quan sát
- GV: Chạy tay cho học sinh xem
- HS: chú ý nghe và tự chạy tay lại
- GV: Yêu cầu học sinh mở máy
tính và mở chương trình ví dụ 3
(giáo viên chuẩn bị chương trình
mẫu và đưa lên các máy )
- HS: Chú ý nghe và tự chạy tay lại
- GV: Cho học sinh chạy chương
trình trên máy
- HS thực hiện yêu cầu
- GV: Chạy chương trình này, ta
Ví dụ 4 Chương trình Pascal dưới
đây thể hiện thuật toán tính số n trong
Trang 17HS chú ý theo dõi và ghi bài.
GV yêu cầu HS chạy 2 chương
trình So sáh kết quả của 2 chương
do thay cho câu lệnh for…do.
for i:=1 to 100 do T:=T+1/i;
Hoạt động 3: Lặp vô hạn lần – Lỗi lặp trình cân tránh
3 Lặp vô hạn lần – Lỗi lặp trình
GV : Chẳng hạn, chương trình dưới
đây sẽ lặp lại vô tận:
- GV: Trong chương trình trên, giá
trị của biến a luôn luôn bằng 5, điều
kiện a<6 luôn luôn đúng nên lệnh
writeln('A') luôn được thực hiện
Do vậy, khi thực hiện vòng lặp,
điều kiện trong câu lệnh phải được
thay đổi để sớm hay muộn giá trị
của điều kiện được chuyển từ đúng
3 Lặp vô hạn lần – Lỗi lặp trình cân tránh
Khi viết chương trình sử dụng cấu trúc lặp cần chú ý tránh tạo nên vòng lặp không bao giờ kết thúc
Nếu chương trình bị lặp vô hạn lần,nhấn tổ hợp phím Ctrl + Pause/Break
để thoát
Trang 18sang sai Chỉ như thế chương trình
mới không "rơi" vào những "vòng
lặp vô tận"
+ Hs : Chú ý nghe
3 Củng cố:
1/ Nêu vài ví dụ về hoạt động lặp với số lần chưa biết trước?
2/ Nêu cú pháp câu lệnh lặp While do? Dựa trên sơ đồ hãy nêu quá trình thực hiện câu lệnh lặp?
4 Hướng dẫn học tập ở nhà:
- Học sinh về nhà học bài, xem lại các ví dụ và làm bài tập trong sách giáo khoa Xem trước bài Thực hành 6: Sử dụng lệnh lặp While do
D Rút kinh nghiệm:
Ký duyệt, kiểm tra giáo án:
Trang 19
- Giáo viên: Bài soạn, sách giáo khoa, máy vi tính.
- Học sinh: sách giáo khoa, tập, viết, máy vi tính (nếu có)
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1 Kiểm tra kiến thức cũ:
Câu 1: Nêu cú pháp và cách hoạt
động của câu lệnh lặp với số lần
chưa biết trước?
* Cú pháp:
while <điều kiện> do <câu lệnh>;
* Hoạt động:
Bước 1 : Kiểm tra điều kiện.
Bước 2 : Nếu điều kiện SAI, câu lệnh sẽ bị bỏ qua và việc thực hiện lệnh lặp kết thúc Nếu điều kiện đúng, thực hiện câu lệnh và quay lại
bước 1
2 Giảng kiến thức mới Hoạt động của giáo viên và học Nội dung
Trang 20Hoạt động 1: Ôn lại câu lệnh lặp While do
1 Ôn lại câu lệnh lặp While do
- GV: Gọi HS nhắc lại cấu trúc lênh
lặp với số lần lặp chưa biết trước?
- HS trả lời câu hỏi của GV
- GV nhận xét và chốt ý
- HS theo dõi, tiếp thu và ghi vở
- GV: Em hãy mô tả hoạt động của
câu lệnh lặp với số lần chưa biết
trước?
- HS dựa vào cấu trúc câu lệnh lặp
và mô tả hoạt động của câu lệnh
- GV gọi 1 HS khác nhận xét và bổ
sung
- 1 HS khác nhận xét
- GV nhắc lại một lần nữa
- HS lắng nghe và ghi bài vào vở
1 Ôn lại câu lệnh lặp While do
+ Cú pháp:
While <Điều kiện> Do <câu lệnh>
* Hoạt động:
Bước 1 : Kiểm tra điều kiện.
Bước 2 : Nếu điều kiện SAI, câu lệnh
sẽ bị bỏ qua và việc thực hiện lệnh
lặp kết thúc Nếu điều kiện đúng, thực hiện câu lệnh và quay lại bước
1
Hoạt động 2: Bài tập 1
2
Bài 1(sgk/72):
- GV: Yêu cầu HS đọc bài tập 1
(Tr72 SGK), cho HS thảo luận theo
nhóm và làm bài tập
- HS đọc đề bài tập 1 và làm theo
yêu cầu của GV
GV: Em hãy cho biết input và
output của bài toán?
- HS nghiên cứu và xác định Input,
a Mô tả thuật toán.
INPUT: Nhập n, nhập n số nguyên OUTPUT: Kết quả TBC của n số
Trang 21- HS: Khi biến dem > n phát
hiện ra điều kiện lặp của While…do
GV: Dựa vào hệ thống câu hỏi Em
hãy lần lượt hình thành việc mô tả
- HS tiếp thu và ghi vở
- GV cho các nhóm viết chương
Write(‘Muon tinh TB bao nhieu
so n=’); Readln(n);
dem:= 0; S:=0;
While dem <= n do Begin
Write(‘Nhap so thu’, dem, ‘
= ‘ );readln(x);
S:= S + x; dem:= dem + 1; End;
Trang 22- HS: tiến hành soạn thảo và dịch,
chạy chương trình, rồi lưu lại
- GV cho HS thay thế vòng lặp
While…do bằng vòng lặp xác định
For…do
- Sau khi kết quả chạy chương trình
đã đúng, GV yêu cầu học sinh chữa
bài của mình đã làm ở nhà cho đúng
theo chương trình đã chạy
- HS ghi bài vào vở
- GV: Cho HS lần lượt tìm hiểu ý
nghĩa của từng câu lệnh
- HS lần lượt thực hiện các yêu cầu
tự nhiên được nhập vào từ bàn phím
có phải là số nguyên tố hay không?
Yêu cầu một học sinh đứng tại vị trí
trình bày hoạt động của chương
nghĩa của từng câu lệnh sau đây
Uses Crt;
Var n,i : integer;
BEGIN ClrScr;
Write(‘Nhap vao mot so nguyen:
‘);Readln(n);
If n<=1 Then Writeln(‘N khong
la so nguyen to’);
Else Begin i:=2;
While n mod i <> 0 do i:= i + 1;
If i = n Then Writeln(n,’ la
so nguyen to’) Else Writeln(n,’ khong la so nguyen to’);
End;
Readln
Trang 23máy tính, dịch và chạy chương trình
với một vài độ chính xác khác nhau
- HS gõ chương trình vào máy của
mình, sau đó dịch và chạy chương
trình theo yêu cầu của GV
Ký duyệt, kiểm tra giáo án:
Tuần:
Trang 24- Giáo viên: Bài soạn, sách giáo khoa, máy vi tính.
- Học sinh: sách giáo khoa, tập, viết, máy vi tính (nếu có)
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1 Kiểm tra kiến thức cũ:
1/ Vẽ sơ đồ khối của câu lệnh lặp
While do
2/ Nêu hoạt động của câu lệnh lặp
While do
* Hoạt động:
Bước 1 : Kiểm tra điều kiện.
Bước 2 : Nếu điều kiện SAI, câu lệnh
sẽ bị bỏ qua và việc thực hiện lệnh
lặp kết thúc Nếu điều kiện đúng, thực hiện câu lệnh và quay lại bước 1.
2 Giảng kiến thức mới
Trang 25Hoạt động của giáo viên và học
Bài 2 trang 70 SGK: Phát biểu sự
khác biệt giữa câu lệnh lặp với số
lần lặp cho trước và câu lệnh lặp
với số lần lặp chưa biết trước?
- GV yêu cầu HS đọc và nghiên cứu
- HS tiếp thu và ghi vở
Bài 3 trang 70 SGK: Tìm hiểu các
thuật toán sau đây và cho biết khi thực hiện
thuật toán, máy tính sẽ thực hiện bao nhiêu
vòng lặp? Khi kết thúc, giá trị của S bằng
bao nhiêu? Viết chương trình Pascal thể
hiện các thuật toán đó
Bài 2: Sự khác biệt giữa câu lệnh lặp
với số lần lặp cho trước và câu lệnhlặp với số lần lặp chưa biết trước là ởcác điểm sau đây:
a) Như tên gọi của nó, câu lệnh lặpvới số lần lặp cho trước chỉ thị chomáy tính thực hiện một lệnh hoặcmột nhóm lệnh với số lần đã đượcxác định từ trước, còn với câu lệnhlặp với số lần lặp chưa biết trước thì
số lần lặp chưa được xác định trước b) Trong câu lệnh lặp với số lần chotrước, điều kiện là giá trị của mộtbiến đếm có giá trị nguyên đã đạtđược giá trị lớn nhất hay chưa
Trong câu lệnh lặp với số lần cho
trước, câu lệnh được thực hiện ít nhất
một lần, sau đó kiểm tra điều kiện.Trong câu lệnh lặp với số lần chưaxác định trước, trước hết điều kiệnđược kiểm tra Nếu điều kiện được
thoả mãn, câu lệnh mới được thực hiện Do đó có thể có trường hợp câu lệnh hoàn toàn không được thực hiện.
Bài 3 a) Thuật toán 1: 10 vòng lặp được thực hiện Khi kết thúc thuật toán S =
5.0 Đoạn chương trình Pascal tươngứng:
S:=10; x:=0.5;
Trang 26Bước 3 S ← S − x và quay lại bước
- GV yêu cầu HS đọc đề bài tập 3
- HS đọc đề theo yêu cầu của GV
- GV cho HS thảo luận nhóm để trả
lời câu hỏi
- GV yêu cầu HS dựa vào thuật toán
để viết chương trình Pascal
- HS viết chương trình theo yêu cầu
b) Thuật toán 2: Không vòng lặp nào
được thực hiện vì ngay từ đầu điềukiện đã không được thỏa mãn nên cácbước 2 và 3 bị bỏ qua
S = 10 khi kết thúc thuật toán Đoạn
chương trình Pascal tương ứng:
S:=10; n:=0;
while S>=10 do begin n:=n+3;
Trang 27- HS thực hiện yêu cầu của GV
- GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời
- Học sinh về nhà học bài, xem lại các ví dụ và làm bài tập trong sách giáo
khoa chuẩn bị tuần sau Kiểm Tra 1 Tiết.
D Rút kinh nghiệm:
Ký duyệt, kiểm tra giáo án:
Tuần:
Trang 28- Viết chương trình Pascal sử dụng câu lệnh lặp với số lần biết trước
và chưa biết trước
- Hiểu và sử dụng thành thạo câu lệnh for do, while do vào bài
tập
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện khả năng đọc chương trình, tìm hiểu tác dụng và kết hợpcác câu lệnh
- Biết câu lệnh lặp “for do”, “while do”
- Hiểu cách sử dụng câu lệnh lặp “for do”, “while do”
- Viết được thuật toán sử dụng câu lệnh lặp “for do”, “while do”
1 Kiểm tra kiến thức cũ:
2 Giảng kiến thức mới: kiểm tra 1 tiết
Câu 23đ
23.5đCâu lệnh lặp
while do
Câu 1,2
1 đ
Câu 3a,b,c1.5đ
Câu 14đ
66.5đ
ĐỀ BÀI:
I Lý thuyết: ( 3đ)
Trang 29Câu 1: Vòng lặp while do là vòng lặp:
a Biết trước số lần lặp c Chưa biết trước số lần
lặp
b Biết trước số lần lặp nhưng giới hạn là<=100 d Tất cả đều sai
Câu 2: Câu lệnh Pascal nào sau đây là không hợp lệ?
b a:=5; While a = 5 do a = a+1;
c s:=0; n:=0; while s<=15 do n:=n+1; s:=s+n;
d For i:=1.5 to 10.5 do writeln(‘A’);
b a:=5; While a = 5 do a := a+1;
c s:=0; n:=0; while s<=15 do begin n:=n+1; s:=s+n; end;
d For i:=1 to 10 do writeln(‘A’);
Trang 30For i:=1 to n do s:=s*I;
Write(‘Tich cac so tu 1 den n la:’,S);
Ký duyệt, kiểm tra giáo án:
Tuần:
Trang 31- Giáo viên: Bài soạn, sách giáo khoa, máy vi tính.
- Học sinh: sách giáo khoa, tập, viết, máy vi tính (nếu có)
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1 Kiểm tra kiến thức cũ:
2 Giảng kiến thức mới Hoạt động của giáo viên và học
sinh
Nội dung
Hoạt động 1: Giới thiệu phần mềm geogebra.
1
Giới thiệu phần mềm geogebra
Cho học sinh đọc thông tin SGK
đã được học qua Đặc điểm quan trọng
Trang 32vẽ được các hình rất chính xác và cókhả năng tương tác như chuyển độngnhưng vẫn giữ được mối quan hệ giữa
các đối tượng
Hoạt động 2: Làm quen với phần mềm Geogebra.
Giáo viên cho học sinh quan sát
SGK và giới thiệu các bước
Để khởi động ta làm như thế nào?
Ngoài cách này còn có cách nào
Giáo viên chú ý cho HS
Thanh công cụ là gì ? Hãy nêu một
2 Làm quen với phần mềm GeoGebra tiếng Việt
cụ và khu vực thể hiện các đối tượng
• Bảng chọn là hệ thống các lệnh
chính của phần mềm Geogebra Vớiphần mềm Geogebra tiếng Việt em sẽthấy các lệnh bằng tiếng Việt
Chú ý rằng các lệnh trên bảng chọn
không dùng để vẽ các đối tượng-hình.Các lệnh tác động trực tiếp với đốitượng hình học được thực hiện thôngqua các công cụ trên thanh công cụ
Trang 33lệnh bất kỳ trong thanh đó (có thể
cho HS lên bảng vẽ)
Giáo viên giới thiệu các công cụ
làm việc chính cho học sinh
Để chọn một công cụ hãy nháy
chuột lên biểu tượng của công cụ
này
Mỗi nút trên thanh công cụ sẽ có
nhiều công cụ cùng nhóm Nháy
chuột vào nút nhỏ hình tam giác
phía dưới các biểu tượng sẽ làm
xuất hiện các công cụ khác nữa
Các công cụ liên quan đến đối
tượng điểm
của phần mềm
• Thanh công cụ của phần mềm
chứa các công cụ làm việc chính Đâychính là các công cụ dùng để vẽ, điềuchỉnh và làm việc với các đối tượng
- Khi nháy chuột lên một nút lệnh ta
sẽ thấy xuất hiện các công cụ kháccùng nhóm
- Mỗi công cụ đều có một biểu tượngriêng tương ứng Biểu tượng cho biếtcông dụng của công cụ đó
c) Giới thiệu các công cụ làm việc
chính
• Công cụ di chuyển có ýnghĩa đặc biệt là không dùng để vẽhoặc khởi tạo hình mà dùng để dichuyển hình Với công cụ này, kéothả chuột lên đối tượng (điểm, đoạn,đường, .) để di chuyển hình này.Công cụ này cũng dùng để chọn cácđối tượng khi thực hiện các lệnh điềukhiển thuộc tính của các đối tượngnày
Có thể chọn nhiều đối tượng bằng
cách nhấn giữ phím Ctrl trong khi
Trang 34? Quan sát nhóm lệnh và cho biết
các công cụ liên quan đến đối tượng
điểm có những lệnh nào?
Hs: Trả lời
Gv: chốt lại và ghi bảng
Gv: Giới thiệu từng thao tác
Hs: nghe giảng, quan sát và chép
bài
Các công cụ liên quan đến đoạn,
đường thẳng
? Quan sát nhóm lệnh và cho biết
các công cụ liên quan đến đoạn,
Công cụ dùng để tạo một điểmmới Điểm được tạo có thể là điểm tự
do trên mặt phẳng hoặc là điểm thuộcmột đối tượng khác (ví dụ đườngthẳng, đoạn thẳng)
Cách tạo: chọn công cụ và nháy
chuột lên một điểm trống trên mànhình hoặc nháy chuột lên một đốitượng để tạo điểm thuộc đối tượngnày
Công cụ dùng để tạo ra điểm làgiao của hai đối tượng đã có trên mặtphẳng
Cách tạo: chọn công cụ và lần lượt
nháy chuột chọn hai đối tượng đã cótrên mặt phẳng
Công cụ dùng để tạo trung điểmcủa (đoạn thẳng nối) hai điểm chotrước: chọn công cụ rồi nháy chuộttại hai điểm này để tạo trung điểm
• Các công cụ liên quan đến đoạn, đường thẳng
Các công cụ , , dùng đểtạo đường, đoạn, tia đi qua hai điểmcho trước Thao tác như sau: chọncông cụ, sau đó nháy chuột chọn lầnlượt hai điểm trên màn hình
Công cụ sẽ tạo ra một đoạnthẳng đi qua một điểm cho trước vàvới độ dài có thể nhập trực tiếp từ
Trang 35đường thẳng có những lệnh nào?
Hs: Trả lời
Gv: chốt lại và ghi bảng
Gv: Giới thiệu từng thao tác
Hs: nghe giảng, quan sát và chép
? Quan sát nhóm lệnh và cho biết
các công cụ liên quan đến Tạo mối
quan hệ hình học có những lệnh nào
Hs: Trả lời
Gv yêu cầu HS nêu thao tác thực
hiện với từng công cụ
GV thực hiện thao tác và yêu cầu
HS lên thực hiện lại
Nháy nút áp dụng sau khi đã nhập
xong độ dài đoạn thẳng
Chú ý: Trong cửa sổ trên có thể nhập
một chuỗi kí tự là tên cho một giá trịsố
• Các công cụ tạo mối quan hệ hình học
- Công cụ dùng để tạo đườngthẳng đi qua một điểm và vuông gócvới một đường hoặc đoạn thẳng chotrước
- Thao tác: chọn công cụ, sau đó lần
lượt chọn điểm, đường (đoạn, tia)hoặc ngược lại chọn đường (đoạn,tia) và chọn điểm
- Công cụ sẽ tạo ra một đườngthẳng song song với một đường(đoạn) cho trước và đi qua một điểmcho trước
Thao tác: chọn công cụ, sau đó lần
lượt chọn điểm, đường (đoạn, tia)hoặc ngược lại chọn đường (đoạn,tia) và chọn điểm
- Công cụ dùng để vẽ đường
Trang 36Gv: chốt lại và ghi bảng.
Gv: Giới thiệu từng thao tác
Hs: nghe giảng, quan sát và chép
Thao tác: chọn công cụ, sau đó chọn
một đoạn thẳng hoặc chọn hai điểmcho trước trên mặt phẳng
- Công cụ dùng để tạo đườngphân giác của một góc cho trước.Góc này xác định bởi ba điểm trênmặt phẳng
Thao tác: chọn công cụ và sau đó lần
lượt chọn ba điểm trên mặt phẳng.Điểm chọn thứ hai chính là đỉnh củagóc này
• Các công cụ liên quan đến hình tròn
- Công cụ tạo ra hình tròn bằngcách xác định tâm và một điểm trênhình tròn Thao tác: chọn công cụ,chọn tâm hình tròn và điểm thứ hainằm trên hình tròn
- Công cụ dùng để tạo ra hìnhtròn bằng cách xác định tâm và bánkính Thao tác: chọn công cụ, chọntâm hình tròn, sau đó nhập giá trị bánkính trong hộp thoại sau:
- Công cụ dùng để vẽ hình tròn