1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình học 9 chương 1 bài 2: Tỉ số lượng giác của góc nhọn

18 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 342,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn. Hiểu được các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn anpha mà không phụ thuộc vào từng tam giác vuông có một góc bằng anpha. Giáo án Toán hình học lớp 9 chương 1, bài 2 về tỉ số lượng giác của góc nhọn gồm 19 tài liệu hay nhất được chọn lọc, mời các bạn tham khảo.

Trang 1

Tiết 6: TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

Ngày day:

A MỤC TIÊU:

- Củng cố các công thức, định nghĩa các tỉ số lượng giác của 1 góc nhọn Tính được các tỉ số lượng giác của 3 góc đặc biệt 300 , 45 0 , 60 0 Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

- Biết dựng các góc khi cho 1 trong các tỉ số lượng giác của nó Biết vận dụng vào giải các bài toán liên quan

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- Giáo viên : Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập Thước thẳng, com pa, ê ke, thước đo độ 2 tờ giấy cỡ A4

- Học sinh : Ôn tập công thức, định nghĩa các tỉ số lượng giác của 1 góc nhọn; Các tỉ số lượng giác của góc 150 , 600 Thước thẳng, com pa, ê ke, A4

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1Tổ chức :

2 Ktra bài cũ :

Trang 2

Giáo án môn Toán Hình học 9

Hoạt động I

KIỂM TRA BÀI CŨ (10 phút)

- Cho tam giác vuông và góc  như

hình vẽ Xác định vị trí các cạnh kề,

đối, huyền với góc 

- Viết công thức định nghĩa các tỉ số

lượng giác của góc nhọn 

HS2: Chữa bài tập 10 <76>

Bài 11 SGK (76)

1,5

0,9

1,2

A C

B

AC= 9dm; bc= 12dm theo định lý Pitago

ta có AB= AC2 BC2  9 2  12 2  15dm

Vậy sin B = 9 3

15 5

AC

AB  

Cos B = 12 4

15 5

BC

AB  

tg B = 9 3

12 4

AC

BC  

cotg B = 12 4

9 3

BC

AC  

3 Bài mới

Trang 3

Hoạt động 2

ĐỊNH NGHĨA (13 ph)

- Yêu cầu HS làm VD3

- GV đưa H17 SGK lên bảng phụ

- Tiến hành dựng như thế nào ?

- Tại sao với cách dựng trên tg bằng 32

- GV yêu cầu HS làm ?3

- Nêu cách dựng 

2 1

y

x N

M

- Yêu cầu HS đọc chú ý <74 SGK>

VD3:

- Dựng góc vuông xOy, xác định đoạn thẳng làm đơn vị

- Trên tia Ox lấy OA = 2

- Trên tia Oy lấy OB = 3

Góc OBA là góc  cần dựng

CM: tg = tgOBA = 32

OB OA

?3

- Dựng góc vuông xOy, xác định đoạn thẳng làm đơn vị

- Trên tia Oy lấy OM = 1

- Vẽ cung tròn (M ; 2)cung này cắt Ox tại N

- Nối MN Góc OMN là góc  cần dựng

Chứng minh:

Sin = SinONM = 21

NM

OM

= 0,5

* Chú ý: SGK

Hoạt động 3

2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA HAI GÓC PHỤ

- Yêu cầu HS làm ?4

- Đưa đầu bài lên bảng phụ

- Cho biết các tỉ số lượng giác nào

bằng nhau ?

?4

C B

A

Sin = cos

cos = sin

Trang 4

Giáo án môn Toán Hình học 9

- Kết quả bài tập 11

- Vậy khi hai góc phụ nhau, các tỉ

số lượng giác của chúng có mối

liên hệ gì ?

- HS nêu định lí

- Góc 450 phụ với góc nào ?

Có: Sin450 = Cos450 =

2 2

- Góc 300 phụ với góc nào ?

- Từ đó ta có bảng tỉ số lượng giác

của các góc đặc biệt SGK

- VD6:

- tính y ?

- Gợi ý: cos300 bằng tỉ số nào và có

giá trị bao nhiêu ?

- GV nêu chú ý SGK

tg = cotg

cotg = tg

* Định lí SGK

Sin450 = Cos450 =

2 2

Tg450 = cotg450 = 1

Sin300 = cos600 =

2 1

Cos300 = sin600 =

2 3

Tg300 = cotg600 =

3 3

Cotg600 = tg300 = 3

VD 6 ( SGK – 75)

Bảng TSLG của các góc đặc biệt

TSLG

300 450 600

sin

1

2

2 2

3 2

2

2 2

1 2

3

3 3

Ví dụ 7:

17

y

0 30

C

B

A

Cos300 =

2

3

17 

y

Trang 5

 y =

2

3

17

* Chú ý: SGK

4 Củng cố

Hoạt động 4

CỦNG CỐ (5 ph)

- Phát biểu định lí về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau ?

+ BT : Cho tam giác nhọn ABC có BC= a; CA = b; AB = c

Chứng minh rằng:

sin sin sin

ABC

Bài giải:

d

a

A

Kẻ đường cao AD, AD = d

 

 

sin

sin

sin sin

B

C

C/ m tương tự: (Kẻ đường cao từ điểm B đến AC)

5 HDVN:

Hoạt động 5

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (5 ph)

- Nắm vững công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn, hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau Ghi nhớ tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt : 300 ; 450 ; 600

- Làm bài tập 12, 13 , 14 SGK ; 25 , 26 SBT

- Đọc có thể em chưa biết

-Tiết 7: LUYỆN TẬP

Ngày dạy:

A MỤC TIÊU:

- Củng cố các công thức, định nghĩa các tỉ số lượng giác của 1 góc nhọn Tính được các tỉ số lượng giác của 3 góc đặc biệt 300, 450, 600 Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

- Rèn cho HS kĩ năng dựng góc khi biết 1 trong các tỉ số lượng giác của nó

Sử dụng định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn để chứng minh một số

Trang 6

Giáo án môn Toán Hình học 9

công thức lượng giác đơn giản Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập

có liên quan

- Rèn tính cẩn thận, rõ ràng

*TT: MT2

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- Giáo viên : Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập Thước thẳng, com pa, ê ke, thước đo độ, phấn màu, máy tính bỏ túi

- Học sinh : Thước kẻ, com pa, thước đo độ, máy tính bỏ túi

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1Tổ chức :

2 Ktra bài cũ :

Hoạt động I

KIỂM TRA BÀI CŨ (8 phút)

Trang 7

- HS1: Phát biểu định lí về tỉ số lượng

giác của hai góc phụ nhau ?

Chữa bài tập 12 <76>

- HS2: Chữa bài tập 13 (c,d)

- Yêu cầu HS dựng hình bài 13 và

trình bày miệng chứng minh

Bài 12:

Sin600 = cos300

Cos750 = sin150 Sin52030' = cos37030'

Cotg820 = tg80 Tg800 = cotg100

Bài 13: SGK ( 77)

y

x

N

M

O

vẽ góc vuông xOy , lấy một đoạn thẳng làm đơn vị trên tia Oy , lấy điểm M sao cho OM=2 Lấy m làm tâm , vẽ cung tròn bán kính 3 Cung tròn này cát tia Ox tại

N khi đó 

OMN 

3 Bài mới

Hoạt động 2

LUYỆN TẬP (35 ph) Bài 13 (a,b)

- Dựng góc nhọn  biết:

a) Sin =

3

2

- Yêu cầu 1 HS nêu cách dựng và

lên bảng dựng hình

- Cả lớp dựng vào vở

1) Bài 13: ( 77) a) Cách dựng:

- Vẽ góc vuông xOy, lấy 1 đoạn thẳng làm đơn vị

- Trên tia Oy lấy điểm M sao cho

OM = 2

Trang 8

Giáo án môn Toán Hình học 9

- Chứng minh sin =

3

2

- (Tính tgC , CotgC ? )

b) Cos = 0,6 = 53

- HS nêu cách dựng và dựng hình

- Chứng minh Cos = 0,6

- Yêu cầu HS làm bài 14 <77>

- Yêu cầu HS hoạt động theo

nhóm

- Nửa lớp chứng minh:

tg =

 cos

sin

và cotg =

 sin cos

- Vẽ cung tròn (M ; 3) cắt Ox tại N

Gọi ONM = 

 Sin =

3

2

MN

MO

b) Tương tự phần a

- Vẽ góc vuông xOy, lấy 1 đoạn thẳng làm đơn vị

- Trên tia Oy lấy điểm M sao cho

OM = 3

- Vẽ cung tròn (M ; 5) cắt Ox tại N

Gọi ONM = 

Cos = 0 , 6

5

3

AB OA

2) Bài 14: SGK (77)

Xét ABC Vuông tại A góc nhọn B  như hình vẽ

C

Ta có : +) tg =

AB AC

BC AB AB

AC

 cos

sin

 tg =

 cos sin

3 2

y N

M

O

Trang 9

- Nửa lớp chứng minh công thức.

tg cotg = 1

sin2 + cos2 = 1

- GV yêu cầu đại diện nhóm lên

bảng

- Yêu cầu HS làm bài tập 15

( GV đưa đầu bài lên bảng phụ)

- Tính tgC , cotgC ?

Bài 16:

GV đưa đầu bài lên bảng phụ

- Tính x ?

- Xét tỉ số lượng giác nào ?

+)

 sin

cos

AC AB BC

AC BC

AB

cotg

+) tg cotg =  1

AC

AB AB AC

+) sin2 + cos2 = 2 2

BC

AB BC

AC

= 2 1

2 2

2 2

BC

BC BC

AB AC

3) Bài 15: SGK (77) Góc B và góc C là hai góc phụ nhau Vậy sinC = cosB = 0,8

Có: sin2C + cos2C = 1

 cos2C = 1 - sin2C cos2C = 1 - 0,82 = 0,36

 cosC = 0,6

Có tgC = cossinC C TgC = 00,,68 34

Có cotgC = cossin 43

C C

4) Bài 16: ( SGK 77) Xét sin600 : Sin600 =

8

x

 x = 8.Sin600 = 4 3

2

3 8

Trang 10

Giáo án môn Toán Hình học 9

x

0

60

C

4 Củng cố : Nêu lại nội dung bài

5 HDVN :

Hoạt động 3

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 ph)

- Ôn lại các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

- BTVN: 28, 29, 30, 31, 36 <93, 94 SBT>

Tiết 8: LUYỆN TẬP

Ngày dạy:

A/MỤC TIÊU

- Tiếp tục củng cố các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông Từ các hệ thức đó tính 1 yếu tố khi biết các yếu tố còn lại

-Vận dụng thành thạo các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao tính các cạnh trong tam giác vuông

*TT: Học sinh có kỹ năng áp dụng các hệ thức để giải bài tập

B/CHU N B C A TH Y VÀ TRÒẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ Ị CỦA THẦY VÀ TRÒ ỦA THẦY VÀ TRÒ ẦY VÀ TRÒ

- GV: Thước, êke

- HS: Thước, êke

C/TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

I Tổ chức

II Ki m tra –ch a b i ểm tra –chữa bài ữa bài ài

- HS1: Vẽ hình và viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam

giác vuông ?

- HS2: Giải bài tập 1 (a) – SBT/102

III Luy n t pện tập ập

Trang 11

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Nhắc lại lí thuyết

- GV yêu cầu HS phát

biểu bằng lời các hệ thức

- HS đứng tại chỗ phát

biểu

b2 = ab'; c2 = ac'

h2 = b'c'

bc = ah

2 2 2

 

h b c

h H c'

b c

C

B A

2 Bài tập ( 29 phút)

- GV ra bài tập, gọi HS

đọc đề bài, vẽ hình và ghi

GT , KL của bài toán

- Hãy điền các kí hiệu vào

hình vẽ sau đó nêu cách

giải bài toán

- Áp dụng hệ thức nào để

tính y ( BC ) ?

- Để tính AH ta dựa theo

hệ thức nào ?

- Gợi ý : AH BC = ?

- GV gọi HS lên bảng

trình bày lời giải

- GV ra tiếp bài tập, yêu

cầu HS đọc đề bài và ghi

GT , KL của bài toán

- Bài toán cho gì ? yêu cầu

gì ?

- Để tính được AB , AC ,

BC , CH mà biết AH , BH

ta dựa theo những hệ thức

nào ?

1.B i t p 3 ( SBT - 103 ) ài ập Xét  vuông ABC, AH 

BC Theo Pi- ta-go ta có

BC2 = AB2 + AC2

 y2 = 72 + 92 = 130

 y = 130

x y H C

B A

- Áp dụng hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao ta

có :

AB AC = BC AH

 AH =

130

63 130

9 7 BC

AC AB

 . .

 x =

130 63

2.B i t p 5 ( SBT - 103 )ài ập

GT :  ABC ( góc A = 900)

AH  BC KL: a) AH = 16 ; BH = 25

Tính AB , AC , BC , CH ? b) AB = 12 ; BH = 6 Tính AH , AC , BC , CH

H C

B A

Giải : a) Xét  AHB ( gócH = 900) theo định lí Pi-ta-go ta có :

AB2 = AH2 + BH2 = 162 + 252 = 256 + 625 = 881

 AB = 881 29,68

- Áp dụng hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông ta có :

AB2 = BC BH  BC =  

25

881 BH

AB 2

35,24 Lại có : CH = BC - BH = 35,24 - 25 = 10,24

Trang 12

Giáo án môn Toán Hình học 9

- Xét  AHB theo Pitago

ta có gì ?

- Tính AB theo AH và BH

?

- GV gọi HS lên bảng tính

- Áp dụng hệ thức liên hệ

giữa cạnh và đường cao

trong tam giác vuông hãy

tính AB theo BH và BC

- Hãy viết hệ thức liên hệ

từ đó thay số và tính AB

theo BH và BC

- GV cho HS làm sau đó

trình bày lời giải

- Tương tự như phần (a)

hãy áp dụng các hệ thức

liên hệ giữa cạnh và

đường cao trong tam giác

vuông để giải bài toán

phần (b)

- GV ra tiếp bài tập

11( SBT ) gọi HS đọc đề

bài sau đó vẽ hình và ghi

GT , KL của bài toán

-  ABH và  ACH có

đặc điểm gì? Có đồng

dạng không ? vì sao ?

- Ta có hệ thức nào ? vậy

tính CH như thế nào ?

- Viết tỉ số đồng dạng từ

đó tính CH

- Viết hệ thức liên hệ giữa

AH và BH , CH rồi từ đó

Mà AC2 = BC CH = 35,24 10,24

 AC  18,99 b) Xét  AHB (gócH = 900)  Theo Pi-ta-go ta có :

AB2 = AH2 + BH2

 AH2 = AB2 - BH2 = 122 - 62

 AH2 = 108  AH  10,39 Theo hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông ta có :

AB2 = BC BH  BC =  

6

12 BH

AB 2 2

24

Có HC = BC - BH = 24 - 6 = 18

Mà AC2 = CH.BC  AC2 = 18.24 = 432

 AC  20,78

3 B i t p 11 ( SBT - 91) ài ập GT: AB : AC = 5 : 6

AH = 30 cm KL: Tính HB , HC ? Giải :

Xét  ABH và  CAH

H C

B A

Có ABH = CAH (cùng phụ với góc BAH )

  ABH đồng dạng  CAH 

36 5

6 30 CH CH

30 6

5 CH

AH CA

AB

Mặt khác BH.CH = AH2

36

30 CH

AH 2 2

Vậy BH = 25 cm ; HC = 36 (cm )

Trang 13

tính AH

- GV cho HS làm sau đó

lên bảng trình bày lời

giải

IV Củng cố (thông qua bài giảng)

V Hướng dẫn về nhà (1 phút)

- Học thuộc các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Xem lại các bài tập đã chữa, vận dụng tương tự vào giải các bài tập còn lại trong SBT/103,104

**************************

Tiết 9: LUYỆN TẬP

Ngày dạy:

A MỤC TIÊU:

- Tiếp tục củng cố các công thức, định nghĩa các tỉ số lượng giác của 1 góc nhọn Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

- Rèn cho HS kĩ năng dựng góc khi biết 1 trong các tỉ số lượng giác của nó

Sử dụng định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn để chứng minh một số công thức lượng giác đơn giản Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập

có liên quan

- Rèn tính cẩn thận, rõ ràng

*TT:MT2

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- Giáo viên : Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập Thước thẳng, com pa, ê ke, thước đo độ, phấn màu, máy tính bỏ túi

- Học sinh : Thước kẻ, com pa, thước đo độ, máy tính bỏ túi

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

I Tổ chức

II Ki m tra-Ch a b iểm tra –chữa bài ữa bài ài

- HS1: Nêu định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn ?

Viết công thức tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau ?

- HS2: Giải bài tập 21 ( SBT ) - 106

III B i m i ài ới

1.Nhắc lại lí thuyết

Trang 14

Giỏo ỏn mụn Toỏn Hỡnh học 9

- GV cho HS ụn lại cỏc

cụng thức tớnh tỉ số

lượng giỏc của gúc nhọn

- ễn t p ập định lớ về tỉ sốnh lớ v t sề tỉ số ỉ số ố

lượng giỏc của hai gúcng giỏc c a hai gúcủa hai gúc

ph nhau.ụ nhau

cạnh đối sin

cạnh huyền

 

cạnh kề cos

cạnh huyền

  cạnh đối tg

cạnh kề

 

cạnh kề cot g

cạnh đối

 

2 B i t pài ập

- GV ra bài tập 22

( SBT - 92 ) gọi HS

đọc đề bài , vẽ hỡnh và

ghi GT , KL của bài

toỏn

- Bài toỏn cho gỡ ? yờu

cầu gỡ ?

- Nờu hướng chứng

minh bài toỏn

- Gợi ý : Tớnh sinB ,

sinC sau đú lập tỉ số

sin

sin

B

C để chứng minh

- GV ra tiếp bài tập 24

( SBT - 92 ) Học sinh

vẽ hỡnh vào vở và nờu

cỏch làm bài

- Bài toỏn cho gỡ ? yờu

cầu gỡ ?

- Biết tỉ số tg ta cú

thể suy ra tỉ số của cỏc

cạnh nào ?

- Nờu cỏch tớnh cạnh

AC theo tỉ số trờn

- Để tớnh BC ta ỏp

dụng định lý nào ?

( hóy dựng Pi-ta-go để

tớnh BC )

B i t p 22 ( SBT - 106 ) ài ập

GT :  ABC ( Â = 900)

KL : Chứng minh : sinB

sinC

AC AB

C

B A

Chứng minh :

- Xột  vuụng ABC, theo tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn ta cú :

sin B = AC; sinC=AB

BC BC  sinB AC AB: AC

sinC BC BCAB

( Đcpcm)

B i t p 24 ( SBT - 106) ài ập

Giải :

tg =15

12

AC AB

 =>15

12 6

AC

C

B A

- Áp dụng định lớ Pi-ta-go vào tam giỏc vuụng ABC ta cú:

BC2 = AC2 + AB2 = 7,52 + 62 = 92,25

=> BC  9,6 (cm)

 B i t p 26 ( SBT - 106) ài ập

- Áp dụng định lớ Pi-ta-go vào tam giỏc vuụng ABC ta cú:

BC2 = AC2+AB2 = 82+62 =100

6

C B

A

Trang 15

- Trước hết ta phải tính

yếu tố nào trước?

- Tính bằng cách nào?

- GV tổ chức cho học

sinh thi giải toán nhanh

?

- Cho các nhóm nhận

xét chéo kết quả của

nhau ?

cot

cot

IV Củng cố

- GV củng cố lại các bài tập đã

chữa, nhấn mạnh lại lí thuyết của

bài

*) Bài tập 23/SBT

AB cos B AB BC cos B

BC

§¸p sè : 6,928 (cm)

V Hướng dẫn về nhà

- Về nhà xem lại các bài tập đã chữa

- Học lại lí thuyết

*****************************

Tiết 10: LUYỆN TẬP

Ngày dạy:

A MỤC TIÊU:

- Kiến thức: HS thấy được tính đồng biến của sin và tg, tính nghịch biến của cos và cot để so sánh các tỉ số lượng giác khi biết góc , hoặc so sánh các góc nhọn  khi biết tỉ số lượng giác

- Kĩ năng : HS có kĩ năng dùng máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lượng giác khi cho biết số đo góc và ngược lại tìm số đo góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của góc đó

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng

*TT: MT2

Trang 16

Giáo án môn Toán Hình học 9

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- Giáo viên : Máy tính, bảng phụ

- Học sinh : Máy tính bỏ túi

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1Tổ chức :

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

2 Kiểm tra

Hoạt động I : KIỂM TRA –CHỮA BÀI

HS1: a) Dùng máy tính tìm: cotg32015'

b) Chữa bài 42 <95 SBT> (a,b,c)

M

N C

B

A

- HS2: Chữa bài 21 <84>

Bài 42:

a) CN2 = AC2 - AN2 (đ/l Pytago)

CN = 6 , 4 2  3 , 6 2 = 5,292

b) SinABN= 39,6 = 0,4

 ABN  23034'

c) CAN CosNCN= 63,,64 = 0,5625  CAN=

55046'

Bài 21: (SGk – T 84) a)Sinx = 0,3495  x = 20027'  200 b)Cosx = 0,5427  x  5707'  570 c)Tgx = 1,5142  x  56033' 

570 d)Cotgx = 3,163  x  17032'  180

3 Bài mới:

Hoạt động 2 :LUYỆN TẬP

- Yêu cầu HS làm bài tập 22

(Dựa vào tính đồng biến của sin và

nghịch biến của cos)

Bổ xung:

So sánh sin380 và cos380

Tg270 và cotg270

Bài 22: SGK - 84 b) Cos 250 > cos63015'

c) tg73023' > tg450 d) cot20 > cot37040'

* sin380 = cos520

 sin380 < cos380.(vì cos520 < cos380)

Ngày đăng: 30/04/2021, 00:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w