1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Hình học 12: Ôn tập chương 1

10 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 2,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Hình học 12: Ôn tập chương 1 được biên soạn nhằm hệ thống kiến thức và cung cấp các bài tập vận dụng về khối đa diện hỗ trợ cho các em học sinh trong quá trình ôn luyện kiến thức.

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN

Trang 2

BÀI CŨ:

B

A’

C

A S

Câu 1: Nêu công thức tính thể tích khối chóp có diện

tích đáy B và chiều cao h?

h B

3

1

Câu 2: Cho hình chóp S.ABC Trên các đoạn thẳng

SA, SB, SC lần lượt lấy ba điểm A’, B’, C’ khác S

Nêu công thức tính : ?

.

' ' '

ABC S

C B A S

V V

* Trong trường hợp A’ trùng với A Tính ?

.

' ' '

ABC S

C B A S

V

V

B’

C’

SC

SC SB

SB SA

SA V

V

ABC S

C B A

.

' '

.

' ' ' 

SC

SC SB

SB SC

SC SB

SB V

V ABC S

C B A

' '

.

' 1

' ' '

h

B

Trang 3

SỞ GD - ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN

TỔ: TOÁN - TIN

BÀI DẠY : Ôn tập chương I (tt)

L p : 12 B3 ớp : 12 B3

Giáo viên thực hiện:

Nguyễn Quang Tánh

Trang 4

Kiến thức

cần nắm

h B

V .

3

1

SC

SC SB

SB SA

SA

V

V

ABC

S

C

B

A

'

'

.

'

'

'

BÀI TOÁN 1 :

TIẾT 10: ÔN TẬP CHƯƠNG I (tt)

a : Tính thể tích khối chóp S.ABC.

Cho chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B Cạnh SA vuông góc với đáy, biết rằng

Gọi M là điểm trên cạnh SB sao

b : Tính thể tích của khối chóp N.ABC

b BC a

AB a

SA  2 ;  ; 

c : Mặt phẳng (AMN) chia khối chóp thành hai khối đa diện Tính tỉ số thể tích giữa hai khối đa diện đó?

Trang 5

S

B

C

2a

Ta có:

SA S

VS ABC ABC.

3

1

1 1

đvtt

b

3

1

Kiến thức

cần nắm

LỜI GIẢI

?

.ABC

S

V Tính

a:

TIẾT 10: ÔN TẬP CHƯƠNG I (tt)

BÀI TOÁN 1: Cho chóp tam giác S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B

điểm trên cạnh SB sao cho 2SM=MB và N là trung điểm của cạnh SC.

b BC a

AB a

SA 2 ;  ; 

 M N

( )

SAABC

Là đường cao của hình chóp S.ABC

SA

h B

V .

3

1

SC

SC SB

SB SA

SA

V

V

ABC

S

C

B

A

'

'

.

'

'

'

.

ABC

S  AB BCab

Trang 6

Kiến thức

cần nắm

A S

B

2a

N

NH S

VM ABC ABC.

3

1

b

a2

6

1

a b

a 2

1 3

1

LỜI GIẢI

Mặt khác NH là đường trung bình trong tam giác CAS nên NH=a

BÀI TOÁN 1: Cho chóp tam giác S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B

b BC a

AB a

SA 2 ;  ; 

TIẾT 10: ÔN TẬP CHƯƠNG I (tt)

b: Tính thể tích của khối chóp N.ABC

h B

V .

3

1

SC

SC SB

SB SA

SA

V

V

ABC

S

C

B

A

'

'

.

'

'

'

M

 

ABC

NH SA

NH

ABC SA

 

//

Vậy

Trang 7

Kiến thức

cần nắm

LỜI GIẢI

TIẾT 10: ÔN TẬP CHƯƠNG I (tt)

h B

V

3

1

SC

SC SB

SB SA

SA

V

V

ABC

S

C

B

A

.

' '

.

'

'

'

.

BÀI TOÁN 1: Cho chóp tam giác S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B

b BC a

AB a

SA 2 ;  ; 

?

.

ANMCB

AMN S

V

V Tính

c:

S

A

M

N

S

A

M

N

B

C A

M

N

B

C A

M

N

Ta có: .

.

1

S AMN

S ABC

V SM SN

1 2

1 3

1

ABC S AMN

V . .

6

1

18

1 3

1 6

1

AMNCB AMN

S ABC

V .  . 

AMN S

ABC S

V  .  .

b a b

a b

18

5 18

1 3

1

Mặt khác

Vậy:

5

1

AMNCB

AMN S

V V

2a

Trang 8

Củng cố

h B

3

1

SC SB SA

SC SB

SA V

V

ABC S

C B A S

.

' '.

'.

.

' ' ' ,

Về nhà học bài và làm lại các bài tập

đã giải, làm tiếp các bài tập còn lại

ở SGK Tiết sau chúng ta kiểm tra 1

tiết

Qua bài học học sinh cần nắm vững công thức tính thể tích khối chóp,

tỷ số thể tích của khối chóp tam giác.

TIẾT 10: ÔN TẬP CHƯƠNG I (tt)

BÀI TẬP VỀ NHÀ: Cho hình chóp S.ABC có thể tích V Gọi M là điểm trên

cạnh SB sao cho 2SM=MB và N là trung điểm của cạnh SC Mặt phẳng (ANM) Chia khối chóp thành hai khối đa diện Tính tỉ số thể tích giữa hai khối

đa diện đó?

Trang 9

Kiến thức

cần nắm

BÀI TOÁN 2:

Cho hình chóp S.ABC có thể tích V Gọi M là điểm trên cạnh SB sao cho

2SM=MB và N là trung điểm của cạnh SC Mặt phẳng (ANM) Chia khối chóp thành hai khối đa diện Tính tỉ số thể tích giữa hai khối đa diện đó?

HƯỚNG DẪN LÀM BÀI TẬP VỀ NHÀ

S

A

N

M

B

C

N

A

6

1 2

1 3

1

ABC S AMN

V . .

6

1

6

1

AMNCB AMN

S ABC

V .  . 

AMN S

ABC S

V  .  .

V V

V

6

5 6

1

Ta có:

Mặt khác

Vậy:

5

1

AMNCB

AMN S

V V

LỜI GIẢI

S

A

N

M

M

B

C

N

A

SC

SN SB

SM V

V

ABC S

AMN

S 1

.

.

h B

V .

3

1

SC

SC SB

SB SA

SA

V

V

ABC

S

C

B

A

'

'

.

'

'

'

Trang 10

Trân trọng kính chào quý Thầy cô đồng nghiệp !

Chào các em học sinh !

Chúc quý đồng nghiệp dồi dào sức khỏe !

Chúc các em học sinh luôn học tốt !

Ngày đăng: 29/04/2021, 23:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w