1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra tập trung lần 1 môn Sinh học lớp 10 năm 2017-2018 - THPT Gia Nghĩa - Mã đề 217

4 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 55,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hi vọng Đề kiểm tra tập trung lần 1 môn Sinh học lớp 10 năm 2017-2018 - THPT Gia Nghĩa - Mã đề 217 sẽ cung cấp những kiến thức bổ ích cho các bạn trong quá trình học tập nâng cao kiến thức trước khi bước vào kì thi của mình. Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

SỞ GD&ĐT ĐĂK NÔNG

TRƯỜNG THPT GIA NGHĨA

ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA TẬP TRUNG Năm học: 2017 - 2018 MÔN: SINH HỌC 10 LẦN 1

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 217

Câu 1: Vi khuẩn được xếp vào giới nào dưới đây?

A Giới thực vật B Giới khởi sinh

C Giới nguyên sinh D Giới động vật

Câu 2: Chất nào sau đây là đường đơn?

A Glucôzơ B xenlulôzơ C Lactôzơ D Saccarôzơ

Câu 3: Tế bào vi khuẩn có kích nhỏ và cấu tạo đơn giản có lợi gì cho chúng?

A Có tỷ lệ S/V lớn, trao đổi chất với môi trường nhanh.

B Xâm nhập dễ dàng vào tế bào vật chủ.

C Tránh được sự tiêu diệt của kẻ thù vì khó phát hiện.

D Tiêu tốn ít thức ăn.

Câu 4: Nhóm các nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố đa lượng cấu tạo

nên cơ thể sống?

A H, Na, P, Cu B C,H,O,N, P C C, Na, Mg, Fe D C, H, Mg, Mo

Câu 5: Đặc điểm nào sau đây không phải của tế bào nhân sơ?

A Có kích thước nhỏ.

B Nhân có màng bao bọc.

C Không có chứa phân tử ADN liên kết với prôtêin.

D Không có các bào quan có màng bao bọc.

Câu 6: Tế bào nào sau đây không có nhân?

A Tế bào biểu bì B Tế bào hồng cầu

C Tế bào cơ tim D Tế bào xương

Câu 7: Nội dung nào sau đây là chức năng của nhân tế bào?

A Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào

B Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường

C Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào

D Chứa đựng thông tin di truyền

Câu 8: Tại sao nói “Ti thể là nhà máy cung cấp năng lượng cho tế bào”?

A Ti thể là nơi xảy ra quá trình hô hấp, cung cấp năng lương cho tế bào.

B Ti thể có cấu tạo gồm hai lớp màng

C Ti thể có chứa enzim hô hấp

D Ti thể có chứa nhiều ribôxôm, cung cấp prôtêin cho tế bào

Câu 9: Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là gì?

A Có chứa nhiều loại enzim hô hấp B Có chứa nhiều phân tử ATP

C Có chứa sắc tố quang hợp D Được bao bọc bởi lớp màng kép Câu 10: Một phân tử AND có số nucleotit trên mạch đơn thứ nhất là: A1= 120,

T1=240, G1=300, X1=230 Số nucleotit của mạch còn lại là:

Trang 2

A A2= 240, T2=120, G2=230, X2=300

B A2= 120, T2=240, G2=230, X2=300

C A2= 240, T2=120, G2=300, X2=230

D A2= 230, T2=120, G2=240, X2=300

Câu 11: Nhân của tế bào nhân thực được cấu tạo gồm:

A Màng sinh chất, chất nhiểm sắc và nhân con

B Màng nhân, nhân con và chất nhiểm sắc

C Chất nhiểm sắc và Lizôxôm

D Lizôxôm và nhân con

Câu 12: Các đơn phân trong phân tử prôtêin liên kết với nhau bằng liên kết gì?

A Liên kết hoá trị B Liên kết peptit C Liên kết este D Liên kết hidrô Câu 13: Một phân tử AND có A=120, G= 150 Tính số nucleotit của phân tử

AND?

Câu 14: Bào quan nào là nơi thực hiện quá trình tổng hợp các chất hữu cơ nhờ

năng lượng ánh sáng mặt trời?

A Ty thể B Trung thể C Lục lạp D Lizôxôm

Câu 15: Trước khi chuyển thành ếch con, nòng nọc phải "cắt" chiếc đuôi của nó.

Bào quan nào đã giúp nó thực hiện việc này?

A Lưới nội chất B Ribôxôm C Lizôxôm D Ty thể.

Câu 16: Loại bào quan nào chỉ có ở tế bào thực vật không có ở tế bào động vật?

Câu 17: Chọn câu có thứ tự sắp xếp các cấp độ tổ chức sống từ thấp đến cao:

A Quần thể, quần xã, tế bào, cơ thể, hệ sinh thái

B Quần xã, quần thể, hệ sinh thái, tế bào, cơ thể

C Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái

D Cơ thể, quần thể, hệ sinh thái, quần xã, tế bào

Câu 18: Các bào quan nào có chứa ADN?

A Không bào và lizôxôm B Ti thể và không bào.

C Lạp thể và lizôxôm D Ti thể và lạp thể.

Câu 19: Chất nào dưới đây không phải là lipit?

Câu 20: Một phân tử AND có A=120, G= 150 Tính số liên kết hidro của phân tử

AND?

Câu 21: Đơn phân cấu tạo prôtêin là gì?

A Photpholipit B Stêrôit C Mônôsaccarit D Axit amin

Câu 22: Tại sao tơ tằm, tơ nhện, thịt bò, móng, tóc… đều được cấu tạo từ prôtêin

nhưng chúng rất khác nhau về đặc tính?

Trang 3

A Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các a xit amin của các prôtêin khác

nhau

B Liên kết peptit khác nhau giữa các axit amin

C Nhóm R- của các axit amin khác nhau và số lượng các axit amin khác nhau

D Nhóm a min của các axit amin khác nhau

Câu 23: Đặc điểm cấu tạo nào của ARN khác với ADN?

A Được cấu tạo từ nhiều đơn phân B Có liên kết hiđrô giữa các nuclêôtit

C Đại phân tử, có cấu trúc đa phân D Có cấu trúc một mạch

Câu 24: Khi nhuộm bằng thuốc nhuộm gram, vi khuẩn gram dương có màu gì?

Câu 25: Đơn vị tổ chức cơ bản của mọi sinh vật là gì?

A Cơ quan B Mô C Các đại phân tử.D Tế bào.

Câu 26: Chức năng di truyền ở vi khuẩn được thực hiện bởi thành phần nào sau

đây?

A Vùng nhân B Ribôxôm C Chất tế bào D Màng sinh chất Câu 27: Trên màng lưới nội chất hạt có cấu trúc gì?

A Chứa nhiều ty thể

B Nhiều hạt có thể nhuộm bằng dung dịch axít

C Nhiều hạt có khả năng nhuộm màu bằng dung dịch kiềm

D Các hạt ribôxôm gắn vào

Câu 28: Bào quan nào giữ vai trò tổng hợp prôtêin cho tế bào:

A Ribôxôm B Trung thể C Lục lạp D Lizôxôm

Câu 29: Bào quan nào được xem là trạm năng lượng của tế bào?

A Trung thể B Lizôxôm C Lục lạp D Ty thể.

Câu 30: Các cấp tổ chức của thế giới sống đều là những hệ mở vì sao?

A Có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống.

B Có khả năng thích nghi với môi trường.

C Thường xuyên trao đổi chất với môi trường.

D Phát triển và tiến hoá không ngừng.

Câu 31: Trong tế bào, bào quan nào không có màng bao bọc?

A Lizôxôm B Gliôxixôm C Ribôxôm D Perôxixôm.

Câu 32: Vai trò nào dưới đây không phải là của nước trong tế bào?

A Tham gia vào các phản ứng sinh hóa

B Là môi trường diễn ra phản ứng sinh hoá

C Là nguồn dự trữ năng lượng

D Là dung môi hoà tan các chất

Câu 33: Vùng nhân của tế bào nhân sơ có chứa thành phần nào dưới đây?

A mARN dạng vòng B ADN dạng vòng.

C tARN dạng vòng D rARN dạng vòng.

Câu 34: Những giới sinh vật nào thuộc nhóm sinh vật nhân thực?

A Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới thực vật, giới nấm.

Trang 4

B Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới thực vật, giới động vật.

C Giới nguyên sinh, giới thực vật, giới nấm, giới động vật.

D Giới khởi sinh, giới nấm, giới thực vật, giới động vật.

Câu 35: Cơ thể người có khả năng duy trì nồng độ glucôzơ trong máu ở 0,1 % là

nhờ

A hệ thống mở B khả năng tự điều chỉnh

C tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc D liên tục tiến hóa

Câu 36: Tế bào nào trong các tế bào sau đây có chứa nhiều ti thể nhất?

A Tế bào biểu bì B Tế bào hồng cầu C Tế bào cơ tim D

Tế bào xương

Câu 37: Cơ thể người có khả năng điều chỉnh nhiệt độ trung bình cơ thể là bao

nhiêu?

A 35 0C B 370C C 39 0C D 40 0C

Câu 38: Đặc điểm chung của ADN và ARN là gì?

A Đều có cấu trúc một mạch

B Đều được cấu tạo từ các đơn phân axit amin

C Đều có cấu trúc hai mạch

D Đều là đại phân tử và có cấu tạo đa phân

Câu 39: Loại bào quan nào dưới đây chỉ được bao bọc bởi một lớp màng?

A Lizôxôm B Bộ máy Gôn gi C Lục lạp D Ti thể

Câu 40: Prôtêin tham gia trong thành phần của enzim có chức năng gì?

A Xây dựng các mô và cơ quan của cơ thể.

B Điều hoà các hoạt động trao đổi chất.

C Cung cấp năng lượng cho hoạt.

D Xúc tác các phản ứng trao đổi chất.

- HẾT

Ngày đăng: 29/04/2021, 22:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w