1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra tập trung lần 2 môn Hóa học lớp 11 năm 2017-2018 - THPT Gia Nghĩa - Mã đề 206

2 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 73,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra tập trung lần 2 môn Hóa học lớp 11 năm 2017-2018 - THPT Gia Nghĩa - Mã đề 206 sẽ giúp các bạn biết được cách thức làm bài thi trắc nghiệm cũng như củng cố kiến thức của mình, chuẩn bị tốt cho kì thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo.

Trang 1

SỞ GD&ĐT ĐĂK NÔNG

TRƯỜNG THPT GIA NGHĨA

ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA TẬP TRUNG Năm học: 2017 - 2018 MÔN: HÓA HỌC 11 LẦN 2

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 206

Câu 1: Hai khoáng vật chính của photpho là :

Câu 2: Nhận xét nào sau đây đúng nhất về HNO3 HNO3 là một axit:

Câu 3: Câu trả lời nào dưới đây không đúng khi nói về axit photphoric?

A Axit photphoric là axit ba nấc.

B Axit photphoric là axit có độ mạnh trung bình

C Axit photphoric làm quỳ tím chuyển màu đỏ.

D Axit photphoric có tính oxi hóa rất mạnh.

Câu 4: Cho phản ứng: Cu + HNO3( l ) → Cu(NO3)3 + NO↑ + H2O Tổng hệ số của các chất tham gia

phản ứng là:

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 6,2g photpho trong oxi dư Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với 50g dd NaOH

32% Muối tạo thành trong dd pư là muối nào sau đây:

Câu 6: Chỉ dùng một hóa chất để phân biệt các dung dịch (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4 Hóa chất đó là:

(đktc) là bao nhiêu ?

Câu 8: Cho phương trình: X + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2O X Có thể là :

Câu 9: N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây?

Câu 10: Tính chất hóa học của NH3 là:

Câu 11: Hợp chất nào không được tạo ra khi cho axit HNO3 tác dụng với kim loại ?

Câu 12: Cho 4,05 gam Al phản ứng với dung dịch HNO3 loãng dư, thu được khí NO( sản phẩm khử duy nhất). Khối lượng khí NO là:

Câu 13: Trong các công thức dưới đây, chọn công thức hóa học đúng của magie photphua:

Câu 14: Có 3 lọ bị mất nhãn đựng 3 dung dịch HCl, HNO3, H3PO4 Để phân biệt 3 dung dịch ta có thể dùng hóa chất nào dưới đây?

Câu 15: Hoà tan hoàn toàn 25,8 gam hỗn hợp gồm Cu và Ag trong dung dịch HNO3 đặc thấy thoát ra

10,08 lít khí NO2 (đktc).Phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp ban đầu là

dịch, tổng khối lượng các muối khan có thể thu được là:

Câu 17: Phản ứng nào sau đây không dùng để chứng minh tính axit của HNO3?

Trang 1/2 - Mã đề thi 206

Trang 2

A Fe(OH)3 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2O

C K2CO3 + HNO3 → KNO3 + CO2↑ + H2O

D CuO + HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O

Câu 18: Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ ẩm vào bình đựng khí amoniac là :

Câu 19: Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4 Sau phản ứng, trong dung dịch có muối nào

?

Câu 20: N2 phản ứng với H2 trong điều kiện thích hợp, sản phẩm thu được sau phản ứng là:

Câu 21: Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % của?

Câu 22: Trong phương trình phản ứng P + Cl2 PCl5 P đóng vai trò

Câu 23: Để nhật biết ion người ta sử dụng thuốc thử là

Câu 24: Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây:

muối và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối so với H2 là 19 Giá trị m là:

Câu 26: Phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân nào sau đây không đúng?

A 2KNO3 → 2KNO2 + O2

B 2AgNO3 → Ag2O + 2NO2 + O2

C 4Al(NO3)3 → 2Al2O3 + 12NO2 + 3O2

D 2Cu(NO3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2

Câu 27: Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí?

Câu 28: Dung dịch axit photphoric phân li ra các ion ( không kể H+ và OH- của nước)

A H+, H2PO4-, HPO42-, PO43- B H+, HPO42-, PO4

3-C H+, PO43- , D H+, H2PO4-, PO4

3-Câu 29: Chỉ ra nhận xét sai:

A Ở điều kiện thường, N2 tác dụng được với nhiều chất.

B N2 là chất khí không màu, không mùi.

C N2 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.

D Tính oxi hóa là tính chất đặt trưng của nitơ.

Câu 30: Nhiệt phân hoàn toàn 17 gam AgNO3 thu được a gam chất rắn Giá trị của a là

- HẾT

-Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvc) của các nguyên tố : H= 1; Li= 7; C= 12; N= 14; O= 16; Na= 23; Mg= 24; Al= 27; P= 31; S= 32; Cl= 35,5; K= 39; Ca= 40; Fe= 56; Cu= 64; Zn= 65; As= 75; Br= 80; Rb = 85,5; Ag= 108; Ba= 137; Ni= 59; Cr= 52; Mn= 55.

Lưu ý: Thí sinh không sử dụng bảng tuần hoàn

Trang 2/2 - Mã đề thi 206

Ngày đăng: 29/04/2021, 22:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w