1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi định kì lần 2 môn Toán lớp 11 năm 2018-2019 - THPT Chuyên Bắc Ninh - Mã đề 106

5 62 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 485,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời các bạn thử sức bản thân thông qua việc giải những bài tập trong Đề thi định kì lần 2 môn Toán lớp 11 năm 2018-2019 - THPT Chuyên Bắc Ninh - Mã đề 106 sau đây. Tài liệu phục vụ cho các bạn đang chuẩn bị cho kỳ thi.

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC NINH

TỔ TOÁN – TIN ĐỀ THI ĐỊNH KÌ LẦN 2 NĂM HỌC 2018 - 2019 Môn: Toán 11

Thời gian làm bài : 90 Phút, không kể thời gian phát đề

(Đề có 50 câu) (Đề thi có 05 trang)

Họ tên : Số báo danh :

Câu 1: Có bao nhiêu phép đối xứng tâm biến một đường thẳng cho trước thành chính nó?

A Chỉ có một B Không có C Chỉ có hai D Vô số

Câu 2: Chọn khẳng định đúng?

A Hàm số y sinx tuần hoàn với chu kì 

B Hàm số ytanx tuần hoàn với chu kì 2 

C Hàm số ycos x tuần hoàn với chu kì

2

D Hàm số ycotx tuần hoàn với chu kì 

Câu 3: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y3cos 2x5 lần lượt là:

A  8 àv  2 B 2 à 8v C  5 à 3v D  5 à 2v

Câu 4: Đường tròn tâm I1; 2, bán kính R3 có phương trình là:

A x2y22x4y 4 0 B x2y22x4y 4 0

C x2y22x4y 4 0 D x2y22x4y 4 0

Câu 5: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A y 2sinx B y2sin 2x C ysinxcosx D y 2cosx

Câu 6: Hình gồm hai đường thẳng dd song song với nhau đó có mấy trục đối xứng?

Câu 7: Biểu thức sin cosx ycos sinx y bằng:

A cos x yB cos x yC sin x yD sin y x

Câu 8: Giả sử có 9 vận động viên tham gia chạy thi Nếu không kể trường hợp có hai vận động

viên về đích cùng lúc thì có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra đối với các vị trí nhất, nhì, ba?

Câu 9: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 7 2sin( )

4

   lần lượt là:

Câu 10: Giá trị lớn nhất của hàm số 2

1 2cos cos

y  xx là:

Câu 11: Số nghiệm của phương trình sin 5x 3 cos 5x 2sin 7x trên khoảng ; 0

2

 

là?

Câu 12: Cho A B C, , là ba góc của một tam giác không vuông Mệnh đề nào sau đây là sai?

A tan cot

A B  C

B cot tan

A B  C

C cotA B   cotC D tanA B  tanC

Câu 13: Xét hàm số ysinxtrên đoạn ; 0 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng

2



 ; đồng biến trên khoảng 2 0

B Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

2



 ; nghịch biến trên khoảng 2 0

Mã đề 106

Trang 2

C Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng

2



D Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng

2



Câu 14: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:

A Hai đường thẳng không song song thì chéo nhau

B Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau

C Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung

D Hai đường thẳng không cắt nhau và không song song thì chéo nhau

Câu 15: Cho tan 3

4

  với ;3

2

  Khẳng định nào sau đây là sai?

A cos 4 527

625

7

25

 D cos 4

5

 

Câu 16: Hàm số 2

1 sin

2

x

y  có chu kì là:

A

2

T 

B T 2 C T  D T 4

Câu 17: Chọn phát biểu sai?

A Hàm sốyc xos nghịch biến trên khoảng ;

2

 

 

B Hàm số y sinxđồng biến trên khoảng 0;

2

C Hàm sốyc xot đồng biến trên khoảng 0;

D Hàm sốytanxđồng biến trên khoảng ;

2 2

 

Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy, qua phép quay QO,90o, M' 2;3 là ảnh của điểm :

A M3; 2   B M 3; 2 C M  2; 3 D M  3; 2

Câu 19: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ?

A sin

1 sin

x y

x

2 sin

1 cos

x y

x

cos x y

x x

tan

1 sin

x y

x

Câu 20: Hàm số sin 1

3 sin

x y

x

 có tập xác định là:

A \ 2 |

2 k k

Câu 21: Nếu đồ thị hàm số 2

yxbx c đi qua hai điểm A 1;1 và B 2; 2 thì b c bằng:

Câu 22: Giải phương trình 2

4cos x3

2 6

k

  

   



6

k

  

   



5

2 6

k

  



2 2 3

k

   



Trang 3

Câu 23: Giải phương trình sin 2 0

3 3

x

  

k

6

x  kk

k

x     k

D xk k .

Câu 24: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy Cho hai đường thẳng1 và2 lần lượt có phương trình : 2x  y 6 0 và 2x  y 8 0 Phép đối xứng tâm I a b( ; ) biến đường thẳng1 thành2 và biến đường thẳngx  y 1 0 thành chính nó thì giá trị của a b bằng ?

Câu 25: Hàm số ycotxcosx có tập xác định là:

2

D   kk 

C D \kk  D D \k2 k 

Câu 26: Một hộp đựng 3 viên bi xanh, 3 viên bi đỏ và 5 viên bi vàng Chọn ngẫu nhiên hai viên biên Xác suất để chọn được hai viên bi cùng màu là

A 16

55 B 39

11

Câu 27: Tam giác ABC có AB2,AC1 và A600 Tính độ dài cạnh BC ?

A BC2 B BC 2 C BC1 D BC 3

Câu 28: Cho elíp (E) có phương trình 2 2

16x 25y 400. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định

sau:

A (E) có trục nhỏ bằng 8 B (E) có tiêu cự bằng 3

C (E) có trục lớn bằng 10 D (E) có các tiêu điểm F13;0 và F2 3;0

Câu 29: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?

A hai đường tròn bất kì luôn đồng dạng

B hai hình chữ nhật bất kì luôn đồng dạng

C hai đường thẳng bất kì luôn đồng dạng

D hai hình vuông bất kì luôn đồng dạng

Câu 30: Có bao nhiêu số tự nhiên x thỏa mãn 2 2

2

3A xA x300?

Câu 31: Trong mặt phẳng Oxy , cho parabol   2

P yxx Hỏi parabol nào sau đây là ảnh của parabol  P qua phép đối xứng trục, có trục là đường thẳng x 1 0?

( 1) 2( 1) 10

y xx  B 2

2 10

yxx

( 1) 2( 1) 10

yx  x  D 2

2 10

yxx

VD-VDC

       1 Để phương trình  1 có nghiệm thì

 ;

ma b Giá trị 2 2

ab bằng:

Câu 33: Chọn khẳng định sai?

A Hàm số ytanx đồng biến trên khoảng 5

2 ; 2

B Hàm số ysinx đồng biến trên khoảng 0; .

2

Trang 4

C Hàm số ycotx đồng biến trên khoảng ;0 

D Hàm số ycos x đồng biến trên khoảng  ; 2 .

Câu 34: Ba bạn A, B, C mỗi bạn viết ngẫu nhiên lên bảng một số tự nhiên thuộc đoạn [1;17] Xác

suất để ba số viết ra có tổng chia hết cho 3 bằng

A 1728

4913

Câu 35: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển

15 3

2

1 , 0

x

A 6

15

15

15

15

C

Câu 36: Cho tam giác ABC, biết (3; 2), ( ; )5 8

3 3

H G lần lượt là trực tâm và trọng tâm của tam giác, đường thẳng BC có phương trình x2y 2 0 Tìm phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC?

(x 1)   (y 1)  20 B 2 2

(x 2)   (y 4)  5

(x 1)   (y 3)  1 D 2 2

(x 1)   (y 3)  25

Câu 37: Biết rằng phương trình 1 1 1 12019 0

sinxsin 2xsin 4x sin 2 x  có nghiệm dạng 2

2a

k x

b

 với k và *

, .

a b Tính S  a b.

A S 2019. B S  2022. C S 2020. D S  2021.

Câu 38: Cho hàm số f x  xsin x Phát biểu nào sau đây là đúng về hàm số đã cho?

A Đồ thị hàm số đã cho có trục xứng

B Đồ thị hàm số đã cho có tâm đối xứng

C Hàm số có tập giá trị là 1 1; 

D Hàm số đã cho có tập xác định D \ 0

Câu 39: Có bao nhiêu số tự nhiên là số có 6 chữ số mà trong mỗi số đó có đúng hai chữ số 9, các

chữ số còn lại khác nhau

Câu 40: Trong tập giá trị của hàm số sin 2 2 cos 2

sin 2 cos 2 2

y

  có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên?

Câu 41: Cho phương trình 2  

xmxm  (m là tham số) có hai nghiệm x1 và x2 Phương trình bậc hai nào sau đây có hai nghiệm là 3x1 và 3x2?

tmtm 

tmtm 

Câu 42: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, M N, lần lượt là trung điểm của các cạnh ABSC Gọi I J, theo thứ tự là giao điểm của AN MN, với mặt phẳng (SBD) Tính k IN JN

IA JM

A k 2 B 3

2

k C 4

3

3

k

Câu 43: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a, Gọi M N P, , và Q lần lượt là trung điểm các cạnh BC AD AC BD, , , và G là giao điểm của MNPQ Tính diện tích tam giác GAB?

Trang 5

A 3

8

a

B 3

4

a

C 2

8

a

D 2

4

a

Câu 44: Cho hàm số   2

1 sin

f x

x

 và   1 cos2

cos

x

g x

x

 Gọi D1 và D2 lần lượt là tập xác định của hai hàm số yf x  và yg x  Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A D2 D1 B D1D2 C D1D2   D D1D2

Câu 45: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 3(1 tan2 )

3cot 2

tan

x

x

2018! 3!2016! 5!2014! 2017!2! 2019!

A

2019

2

2019!

2018 2 2019!

2018

2018!

2019

2018

Câu 47: Tam giác ABC có B 5 1; 3 ,   C 54;6 và AB2AC Tính giá trị lớn nhất của diện tích tam giác ABC ?

A 40 B 30 C 60 D 20

Câu 48: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M thuộc đường tròn   2 2

Tính độ dài nhỏ nhất của đoạn thẳng OM ?

A 3 B 1 C 5 D 2

Câu 49: Chu kì của hàm số 4 4

A

4

T 

B T 2 C T 4 D T 

Câu 50: Tam giác ABC có các trung tuyến m a 15,m b 12 và m c 9. Tính diện tích S của tam

giác ABC ?

A S72 B S144 C S 54 D S108

-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Ngày đăng: 29/04/2021, 22:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w