- Ồn tập lại cách xác định hóa trị và hóa trị của một số nguyên tố - Một số công thức tính toán2. Kĩ năng.[r]
Trang 1Tiết: 1, 2
Ngày soạn: 13/8/2010
ÔN TẬP ĐẦU NĂM
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
1 Kiến thức
- Ồn tập lại cách xác định hóa trị và hóa trị của một số nguyên tố
- Một số công thức tính toán
2 Kĩ năng
- Xác định được hóa trị của một số nguyên tố
- Làm được một số bài tập cơ bản liên quan đến các công thức
3 Tình cảm – thái độ
- Nắm vững lại một số kiến thức
- HS dễ dàng tiếp cận hơn trong bài học mới
II CHUẨN BỊ
- GV: Nội dung dạy học, các bài tập củng cố
- HS: Ôn lại kiên thức cũ
III PHƯƠNG PHÁP
Đàm thoại – vấn đáp
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Ôn tập kiến thức
Hoạt động 1: Cách xác định
hóa trị
Xác định hóa trị của một số
nguyên tố trong một số hợp
chất sau:
a H2O; HI; HCl; NH3
b Na2O; MgO; Al2O3; SO2
Hãy nêu cách xác định hóa
trị của một số nguyên tố
Bảng hóa trị của một số
nguyên tố
a H: I; O: II; I: I Cl: I; N: III
b O: II; Na: I; Mg: II;
Al: III; S: IV
Hóa trị của nguyên tố được xác định theo hóa trị của nguyên tố H ( một đơn vị) hoặc hóa trị của oxi ( hai đơn vị)
I Hóa trị của nguyên tố
VD: a
H2O: H: I; O: II HI: H: I; I: I HCl: H: I; Cl: I
NH3: H: I; N: III b
Na2O: O: II; Na: I MgO: O: II; Mg: II
Al2O3: O: II; Al: III
SO2: O: II; S: IV
Quy tắc: Hóa trị của nguyên tố được xác
định theo hóa trị của nguyên tố H ( một đơn vị) hoặc hóa trị của oxi ( hai đơn vị)
Tổng quát: Hợp chất AxBy
Ta có: ax = by
Bảng hóa trị của một số nguyên tố ( Phiếu học tập số 1)
1
Trang 2Hoạt động 2: Các công
thức cơ bản
1 Số mol
Hãy nêu công thức tính số
mol theo khối lượng và giải
thích các kí hiệu trong công
thức đó
Từ đó biến đổi các đơn vị
liên quan
* Nâng cao cho lớp chọn:
Công thức tính số mol theo
áp suất, thể tích và nhiệt độ
RT
PV
n
Trong đó:
n: Số mol nguyên tử
P: Áp suất của chất khí
R: Hằng số;
R = 0,082(
C mol
l atm
0
*
*
) T: Nhiệt độ tuyệt đối
T = t + 273
với t là nhiệt độ theo oC
2 Thể tích chất khí ở đktc
Hãy nêu công thức tính thể
tích chất khí ở đktc và giải
thích các kí hiệu
Biến đổi công thức để tìm
các đại lượng khác trong
công thức
3 Nồng độ dung dịch
Nồng độ mol/l
Hãy nêu công thức tính
nồng độ mol/l của dung dịch
và giải thích các kí hiệu
HS viết biểu thức và giải thích kí hiệu:
M
m
n
HS tự biến đổi công thức
HS biến đổi công thức
HS lắng nghe
V = n*22,4 V: thể tích chất khí n: Số mol nguyên tử
HS biến đổi công thức
V
n
C M n: Số mol nguyên tử V: Thể tích dung dịch
CM: Nồng độ mol/l
HS biến đổi công thức
II Các công thức cơ bản
1 Số mol
M
m
n
=> m = n*M
n
m
M
Trong đó:
n: Số mol nguyên tử m: Khối lượng nguyên tử M: Khối lượng mol nguyên tử
* Nâng cao cho lớp chọn:
Công thức tính số mol theo áp suất, thể tích
và nhiệt độ
RT
PV
n
Trong đó:
n: Số mol nguyên tử P: Áp suất của chất khí R: Hằng số;
R = 0,082(
C mol
l atm
0
*
*
) T: Nhiệt độ tuyệt đối
T = t + 273 với t là nhiệt độ theo oC
2 Thể tích chất khí ở đktc
V = n*22,4
=> n 22V,4
Trong đó:
V: thể tích chất khí n: Số mol nguyên tử
3 Nồng độ dung dịch
Nồng độ mol/l ( CM)
V
n
C M Trong đó:
n: Số mol nguyên tử V: Thể tích dung dịch
CM: Nồng độ mol/l 2
Trang 3HS biến đổi công thức.
*Nâng cao cho lớp chọn:
Ngoài nồng độ mol/l ta còn
có nồng độ phần trăm Hãy
nêu công thức tính nồng độ
phần trăm
% 100
%
dd
ct
m
m
Trong đó:
mct: khối lượng chất tan
trong dung dịch
dd
m : khối lượng dung dịch
dm ct
dd m m
m
với mdm là khối lượng của
dung môi
4 Tỉ khối chất khí
Để biết chất khí này nhẹ hay
nặng hơn chất khí kia, người
ta dùng biểu thức tính tỉ
khối
Hãy nêu biểu thức tính tỉ
khối của chất khí A so với
chất khí B và giải thích các
kí hiệu
HS lắng nghe
HS lắng nghe
B
A B A
M
M
Trong đó:
dA/B : tỉ khối của chất khí A
so với chất khí B
MA: Khối lượng mol của khí A
MB: Khối lượng mol của khí B
*Nâng cao cho lớp chọn:
Nồng độ phần trăm (C%)
% 100%
dd ct m m C Trong đó: mct: khối lượng chất tan trong dung dịch dd m : khối lượng dung dịch dm ct dd m m m với mdm là khối lượng của dung môi 4.Tỉ khối chất khí
B A B A M M d / Trong đó: dA/B : tỉ khối của chất khí A so với chất khí B MA: Khối lượng mol của khí A MB: Khối lượng mol của khí B Lưu ý: Khối lượng mol của không khí là 29 => 29 /KK A A M d V CỦNG CỐ Làm một số bài tập ở phiếu học tập số 2 VI HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ HS ôn lại các công thức đã học và làm các bài tập còn lại Chuần bị bài mới: “THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ” VII RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Phiếu học tập số 1
3
Trang 4Bảng hóa trị và khối lượng mol nguyên tử của một số chất
Natri Kali Magie Canxi Bari Sắt Đồng Kẽm Nhôm Cacbon Nitơ Oxi Photpho Clo Brom
Na K Mg Ca Ba Fe Cu Zn Al C N O P Cl Br
I I II II II
II, III II II III IV III II V I I
23 39 24 40 137 56 64 65 27 12 14 16 31 35,5 80
Phiếu học tập số 2
1 Tính số mol của 6,4g đồng
2 Tính khối lượng của 0,1mol Natri
3 Tính số mol của 2,24 lit khí O2 ở đktc
4 Tính thể tích của 0,2 mol khí SO2 ở đktc
5 Tính nồng độ mol/l của 1,6g CuSO4 trong 100ml dung dịch
6 Tính tỉ khối của khí SO2 so với không khí
7 Tính tỉ khối của khí SO2 so với khí N2
Lớp chọn:
8 Tính nồng độ phần trăm của 1,6g CuSO4 trong 94,8g nước
4