Đề thi thử ĐH đợt 3 năm 2017 môn Toán của trường THPT Trần Hưng Đạo Mã đề 135 sẽ giúp các em học sinh có cơ hội thử sức của mình với các đề thi trước khi vào đề thi chính thức mời các bạn tham khảo. Hy vọng giúp các bạn ôn tập đạt kết quả tốt trong kỳ thi.
Trang 1SỞ GD & ĐT TP HỒ CHÍ MINH
MÔN: TOÁN – KHỐI A+B+A1+D
Ngày thi: 17/02/2017
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 135
Câu 1: Giả sử đồ thị (G) của hàm số ( )x
2 y
ln 2
= cắt trục tung tại điểm A và tiếp tuyến của (G) tại A cắt trục hoành tại B Tính giá trị gần đúng của diện tích của tam giác OAB (chính xác đến hàng phần nghìn)
Câu 2: Cho hàm số 2 1
1
x y
x
+
=
− Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
A Hàm số luôn đồng biến trên R \ 1 { }
B Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞;1) và (1;+∞)
C Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;1) và (1;+∞)
D Hàm số nghịch biến trên R
Câu 3: Nếu (π – 3)m > (π – 3)n thì kết luận nào sau đây là đúng ?
Câu 4: Cho hàm số 2 1
1
x y x
+
= + Tìm các điểm M thuộc đồ thị hàm số sao cho tổng khoảng cách từ M đến 2 đường tiệm cận là nhỏ nhất
A M(0;1) hoặc M(-3;5
3
2).
2).
Câu 5: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 30o Tính thể tích khối chópS.ABCD
A
1
2 a3 3
B
1
6 a3 3
C
1
12 a3 3 D 18 a1 3 3
Câu 6: Một mặt cầu có diện tích Thể tích của khối cầu này là ?
A 36π( )m3 B 72π( )m3 C 108π( )m3 D 4 ( )3
3π m
Câu 7: Cho hàm số y f x= ( ) xác định , liên tục trên ¡ và có bảng biến thiên :
Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1.
B Hàm số có đúng 1 cực trị.
C Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng −1
D Hàm số đạt cực đại tại x 0= và đạt cực tiểu tại x 1=
Câu 8: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
3 2
x
= + + − trên đoạn [−4;0]
Trang 2A 16
3
Câu 9: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập xác định của nó ?
2
x
= ÷÷
x e y
π
= ÷
Câu 10: Hàm số sin 4
y= + là nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số sau ?
A y=sin 22 x B y=cos 22 x C 1 cos 4
2 cos 4
= x + x
Câu 11: Cho hàm số f(x) liên tục trên R và
5
1 ( ) 10
f x dx=
2
0 (2 1)
f x+ dx
Câu 12: Phương trình 9x+ 1 − 6x+ 1 = 1 có bao nhiêu nghiệm?
Câu 13: Thiết diện qua trục của một hình trụ là một hình vuông cạnh a, diện tích toàn phần của hình trụ
là
2
3 5
a
4
a
2
a
π .
Câu 14: Hỏi có bao nhiêu điểm chung giữa đồ thị hàm số y x = −4 2 x2+ 1và trục Ox ?
Câu 15: Có một tấm bìa hình chữ nhật ABCD có cạnh AB = 2cm, BC = 4cm, cắt bỏ 4 hình vuông bằng
nhau ở bốn góc của tấm bìa và xếp theo đường đứt khúc thành một cái hộp (không có nắp) Hỏi chiều dài cạnh hình vuông bị cắt bỏ là bao nhiêu để cái hộp có thể tích lớn nhất ?
A 3 3
3
− B 3 3
3
3 +
Câu 16: Tìm đạo hàm của hàm số y=52x
A
2
5
'
2.ln 5
= x
' (= −1).25x−
Câu 17: Cho a 0; a 1> ≠ Tính loga a23
a
A 4
3
3
1 2
−
Câu 18: Hãy chọn mệnh đề SAI.
A Nếu 0 a 1< < và aα1 >aα2thì α α1< 2. B Nếu a 0 và a 1> ≠ thì 1 2
C Nếu 0 a 1< < thìaα > ⇔ >1 α 0 D Nếu 0 a 1< < và α α1< 2 thìaα1 >aα2
Câu 19: Bất phương trình log 4x 33( − ≤) 2 có tất cả bao nhiêu nghiệm nguyên?
Trang 3Câu 20: Cho hàm số y f (x)= xác định trên¡ ﹨ { }1;3 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình dưới đây:
Với m là tham số thực, khẳng định nào sau đây là SAI?
A Với m< −1thì phương trình f (x) m= luôn có 2 nghiệm phân biệt
B Với m 0> thì phương trình f (x) m= luôn có 2 nghiệm phân biệt
C Phương trình f (x) m= luôn có nghiệm với mọi giá trị của m
D Bất phương trình f (x) m> luôn có nghiệm với mọi giá trị của m
Câu 21: Tính thể tích Vcủa khối lập phương ABCD.A’B’C’D’ biết diện tích tứ giác ABCD bằng 16a2
A V =16a3 B
3
64 3
a
V = C V =48a3 D V =64a3
Câu 22: Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để phương trình4x+2x+ 1+ =m 0có nghiệm
Câu 23: Cho hình chóp tam giác đềuS.ABC Phát biểu nào sau đây là SAI ?
A Tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC nằm trên đường cao SH của hình chóp
B Hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABC) là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
C Các mặt bên của hình chóp S.ABC là tam giác đều.
D Đáy của hình chóp S.ABC là tam giác đều.
Câu 24: Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) 3 1 1
x
= + .
A ( ) 1ln 3( 1)
3
3
∫ f x dx x C
C ∫ f x dx( ) =3ln 3( x+ +1) C D ∫ f x dx( ) =ln 3x+ +1 C
Câu 25: Hàm số nào dưới đây không có điểm cực trị?
A y= − −x2 1 B y= x4− +x2 1 C 2
1
x y
x
−
=
y x= − +x
Câu 26: Tìm m sao cho hàm số 1 4 3 2 2
1
y= x + mx +m − có điểm cực đại và giá trị cực đại là 3
A m = 2 hoặc m = -2 B m = -2 C m = 2 D m = 1 hoặc m = -1 Câu 27: Tìm hàm số F(x) biết F’(x) = 2 2
(1 2 )
−
1 2
−
( )
1 2
1 2
−
−
( )
1 2
−
Câu 28: Cho 0 a, b 1< ≠ ; x, y là các số thực dương Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau :
A log x ya( + ) =log x log ya + a B log x log a.log xb = b a
a
log x x
log
a
log
x =log x.
Câu 29: Cho hàm số y=(m+2)x3+ +(2 m x) 2+2x m với m là tham số thực Có bao nhiêu số m− 2
nguyên để hàm số đã cho đồng biến trên ¡ ?
Trang 4Câu 30: Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 23
4
x y
−
=
− là bao nhiêu ?
Câu 31: Biết 2
0
dx ln
2 cos x b
π
= +
∫ Trong đó a , b nguyên dương và a
b là phân số tối giản; a và b thỏa
điều kiện nào sau đây?
A ab 15= B a 3b 12+ = C 2
6 2b
2 0
a + a − = D a 2b 7− =
Câu 32: Tìm tập xác định của hàm số y = (x2 – 3x – 4)e
Câu 33: Một vật chuyển động với vận tốc ( ) 1, 2 2 4 ( / )
3
t
t
+
= +
+ Tính quãng đường vật đó đi được
trong 4 giây
A 0,8 13ln7
3
Câu 34: Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để hàm số 3
y= m− x − mx+ không có cực trị
A 0 < m < 3 B m≤ ∨ ≥0 m 3. C 0≤ ≤m 3 D 0≤ <m 3
Câu 35: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’có AB = a; BC = 2a và AA’ a= Lấy điểm M trên cạnh
AD sao cho MA 3MD= Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (AB’C)
A
2
a
3
a
6
a
4
a
Câu 36: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O,
AB a ;AD a 3 ;SA= = ⊥ ABCD Khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SCD) bằng a 3
4 Tính thể tích khối chóp S.ABCD
A V a3 3
6
= B V a3 3
3
= C V a 153
10
= D V a= 3
Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz Viết phương trình mặt phẳng ( )α đi qua điểm ( 2;4; 3)
A − − và song song với mặt phẳng ( ) : 2β x+3y+ +6z 2017 0=
A ( ) : 2α x+3y+ + =6z 10 0 B ( ) : 2α x y z+ + +2017 0=
C ( ) : 2α x y− +2z+ =2 0 D ( ) : 2α x−3y+ + =6z 2 0
Câu 38: Hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích V Gọi S là điểm tùy ý trên cạnh AA’ Khi đó, thể tích của
khối chóp S.BCC’B’ là
A 2V
3V
V
Câu 39: Tính diện tích xung quanh của hình nón có chiều cao h = 16 và bán kính đáy r = 12.
Câu 40: Một khối nón có diện tích đáy bằng 2
25 (cm )π và thể tích bằng 3
125 (cm )π Khi đó độ dài đường sinh của khối nón là :
A 5 10(cm). B 5 2(cm) C 5(cm). D 2 5(cm).
Câu 41: Trong không gian cho hình vuông ABCD cạnh 2a Khi quay hình vuông ABCD quanh trục
AD ta được một hình trụ tròn xoay Tính diện tích xung quanh hình trụ đó.
A 4 aπ 2 B 8 aπ 2 C 16 aπ 2 D 2 aπ 2
Câu 42: Đường cong trong hình kèm theo là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được kê ở bốn
phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Trang 5A 2
1
x
y
x
+
=
− B
2 2
x y x
+
=
2 1
x y x
−
=
1
+
=
−
x y
Câu 43: Cho 2 ( )
0
f x dx 3=
∫ , 2 ( )
3
f x dx= −2
0
f x dx
∫ bằng bao nhiêu ?
Câu 44: Trong không gian Oxyz, Gọi M, N, P lần lượt là hình chiếu của A=(1; 2; 3− ) trên ba trục tọa độ.
Viết phương trình mặt phẳng (MNP)
A x+2y− − =3z 5 0. B 6x+3y−2z− =6 0.
C 6x+3y−2z+ =6 0. D x+2y− − =3z 1 0.
Câu 45: Trong không gian Oxyz, cho các điểm M(1;1;1 ;) (N 2;0; 1 ;− ) (P −1; 2;1) Gọi Q a b c( ; ; ) là điểm sao cho MNPQ là hình bình hành Tìm tổng a b c+ +
A a b c 8+ + = B a b c+ + = −4 C a b c 3+ + = D a b c 4+ + =
Câu 46: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA=2a , SA vuông góc với
(ABCD) Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD
3
a
2
a
4
a
Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A(1; 1; 3), (2;1; 2), C( 5;2; 6)− − B − − − Tính độ dài đường phân giác trong của góc A
A 10
3 10
3 10
10
3 .
Câu 48: Cho hàm số f(x) liên tục trên [a;b] Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A ∫b ( ) ( ) =∫b ( ) ∫b ( )
f x g x dx f x dx g x dx B ( ) 0
a
a
f x dx=
kf x dx k f x dx=
f x ±g x dx= f x dx± g x dx
Câu 49: Tìm tập xác định của hàm số
2
1
x y x
−
= ÷ .
C D= −∞( ;0) (∪ +∞1; ) D D=(0,1)
Câu 50: Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào ?
Trang 6A y=2x3−3x2 +1 B 1 3 3 2 1
= − + +
1 2
y x= − x +
- HẾT
-Họ, tên thí sinh: SBD: