1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi thử đại học lần III năm học 2011-2012 môn Hóa học (Mã đề 935)

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 92,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 8: Hòa tan 58,4 gam hỗn hợp muối khan AlCl3 và CrCl3 vào nước, thêm dư dung dịch NaOH vào sau đó tiếp tục thêm nước Clo rồi lại thêm dư dung dịch BaCl2 thì thu được 50,6 gam kết tủa.

Trang 1

SỞ GD VÀ ĐT HÀ NỘI ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN III NĂM HỌC 2011-2012

Trường THPT Trần Đăng Ninh Môn : Hóa học

- - - - *** - - - - (Thời gian: 90 phút)

Họ và tên học sinh : Lớp: Mã đề thi 935

Cho Li = 7, Na = 23, Al = 27, Mg = 24, K = 39, Ca = 40, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Cr = 52

Ag = 108, Ba = 137, C = 12, N = 14, O = 16, H = 1, S = 32, Cl = 35,5, Br = 80,Ni = 59, Sn = 119

Câu 1: Các hình vẽ sau mô tả các cách thu khí thường được sử dụng khi điều chế và thu khí trong phòng thí

nghiệm Hình 3 có thể dùng để thu được những khí nào trong các khí sau: H2, C2H2 , NH3 , SO2 , HCl , N2

A HCl, SO2, NH3 B H2 , N2, NH3 C N2, H2 D H2, N2 , C2H2

Câu 2: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin, valin và glyxin là

Câu 3: Khi điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn (điện cực trơ), tại catôt xảy ra

A sự khử ion Cl- B sự khử nước C sự khử ion Na+ D sự oxi hoá nước.

Câu 4: Hợp chất ion MCl2 có tổng số hạt (p, n, e) là 140 Tổng số hạt mang điện của Cl- nhiều hơn của M2+ là

48 hạt Biết trong hạt nhân của Cl có 17 proton và 18 nơtron Số hạt nơtron có trong M là:

Câu 5: Nung 8,42g hỗn hợp X gồm Al, Mg, Fe trong oxi sau một thời gian thu được 11,62g hỗn hợp Y Hòa tan

hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 dư thu được 1,344 lít NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Số mol HNO3 phản ứng là:

Câu 6: Hỗn hợp Y gồm hiđrocacbon X và N2 Đốt 300cm3 hỗn hợp Y bởi 725 cm3 O2 dư trong một khí nhiên

kế, thu được 1100 cm3 hỗn hợp khí và hơi Nếu ngưng tụ hơi nước thì còn lại 650 cm3 và sau đó tiếp tục lội qua KOH thì chỉ còn 200 cm3 CTPT của X là

Câu 7: Có bao nhiêu nguyên tố hóa học mà nguyên tử của nó có electron cuối cùng điền vào phân lớp 4s?

A 9 B Không xác định được C 12. D 2

Câu 8: Hòa tan 58,4 gam hỗn hợp muối khan AlCl3 và CrCl3 vào nước, thêm dư dung dịch NaOH vào sau đó

tiếp tục thêm nước Clo rồi lại thêm dư dung dịch BaCl2 thì thu được 50,6 gam kết tủa Thành phần % khối lượng của các muối trong hỗn hợp đầu là?

A A 47,7% AlCl3 và 52,3% CrCl3 B 48,7% AlCl3 và 51,3% CrCl3

C 46,7% AlCl3 và 53,3% CrCl3 D 45,7% AlCl3 và 54,3% CrCl3

Câu 9: Hòa tan a mol Fe trong dung dịch H2SO4 thu được 12,32 lít SO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất và

dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 75,2 gam muối khan Giá trị của a là:

Câu 10: Cho dung dịch X gồm 0,09 mol Na+; 0,05 mol Ca2+; 0,08 mol Cl-; 0,1 mol HCO3-; 0,01 mol NO3- Để loại bỏ hết ion Ca2+ trong X cần dùng 1 lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam Ca(OH)2 Giá trị của a là:

Câu 11: Có các dung dịch mất nhãn riêng biệt sau: Na2SO4; Na2CO3; NaCl; H2SO4; BaCl2; NaOH; NaNO3 Chỉ dùng Thêm quỳ tím có thể nhận biết được bao nhiêu dung dịch ở trên

Câu 12: Hợp chất hữu cơ X (phân tử có vòng benzen) có công thức phân tử là C7H8O2, tác dụng được với Na và với NaOH Biết rằng khi cho X tác dụng với Na dư, số mol H2 thu được bằng số mol X tham gia phản ứng Số chất X là

Trang 2

Câu 13: Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng là

A polietilen; cao su buna; polistiren B nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren

C poli (vinyl axetat); polietilen, cao su buna D tơ capron; nilon-6,6, polietylen

Câu 14: Cho các dung dịch: C6H5ONa, HCOONa, H2NCH2CH2CH(NH2)COOH, ClH3NCH2COOH,

H2NCH2COONa, HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH và CH3NH3Cl Số dung dịch có môi trường pH > 7 là:

Câu 15: Este X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:2 thu được một muối của axit hữu cơ Y và một ancol Z có

số mol bằng nhau và bằng số mol X phản ứng Cho 11,6 gam X phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được 6,2 gam ancol Z Công thức phân tử của axit Y là

Câu 16: Trong số các chất: toluen, nitrobenzen, anilin, phenol, axit benzoic, stiren, p-crezol,số chất tham gia

phản ứng thế với dd brom (ở nhiệt độ thường và không có xúc tác) là

Câu 17: Cho 0,1 mol 2 chất hữu cơ có khối lượng phân tử bằng nhau và nhỏ hơn 70 vào dung dịch AgNO3 dư/NH3,thu được 34,56g Ag.Phần trăm khối lượng 2 chất là:

Câu 18: Cho 2 miếng Zn có cùng khối lượng vào cốc (1) dựng dung dịch HCl dư và cốc 2 đựng dung dịch HCl

dư có thêm một ít CuCl2 (Hai dung dịch HCl có cùng nồng độ mol/l) Hãy cho biết kết luận nào sau đây không

đúng?

A khí ở cốc (1) thoát ra chậm hơn ở cốc (2).

B cốc (1) ăn mòn hóa học và cốc (2) ăn mòn điện hóa học

C Kẽm ở cốc (2) tan nhanh hơn ở cốc (1).

D khí ở cốc (1) thoát ra nhiều hơn ở cốc (2).

Câu 19: Hoà tan hoàn toàn 24,84g Al bằng dung dịch HNO3 loãng dư, thu được dung dịch X và 2,688 lit khí (ở

đktc) hỗn hợp Y gồm 2 khí là N2O và N2 Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí Y so với H2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 20: Đốt a mol X là trieste của glixerol và axit đơn chức, mạch hở thu được b mol CO2 và c mol H2O, biết b-c=4a Hiđro hóa m gam X cần 6,72 lít H2 (đktc) thu được 39 gam X’ Nếu đun m gam X với dung dịch chứa 0,7mol NaOH đến phản ứng sau đấy cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam chất rắn?

Câu 21: Có 4 dung dịch kali clorua, etanol, axit axetic, natri sunfat đều có nồng độ 0,2 mol/l Khả năng dẫn

điện của các dung dịch trên tăng dần theo thứ tự nào sau đây ?

A CH3COOH < KCl < C2H5OH < Na2SO4 B C2H5OH < CH3COOH < Na2SO4 < KCl.

C KCl < C2H5OH < CH3COOH < Na2SO4 D C2H5OH < CH3COOH < KCl < Na2SO4

Câu 22: dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ mol/l Giá trị pH của 2 dung dịch tương ứng

là x và y Quan hệ giữa x và y là( biết độ điện li của CH3COOH là 0,01)

Câu 23: Cho các chất: FeS, Cu2S, FeSO4, NaCl, H2S, Ag, NaBr, KMnO4, Na2SO3, Fe(OH)2 Số chất có thể phản ứng với H2SO4 đặc nóng tạo ra SO2 là:

Câu 24: PVC được điều chế từ khí thiên nhiên (chứa 95% thể tích CH4) theo sơ đồ chuyển hoá và hiệu suất của mỗi giai đoạn như sau:

CH4 15→% C2H2 95→% C2H3Cl 90→% PVC

Muốn tổng hợp 1 tấn PVC thì cần bao nhiêu m3 khí thiên nhiên ở đktc?

Câu 25: Cho các chất sau: NaOH; HCl; HNO3;CH3COOH ; NH3; CH3COONa Số chất là chất điện li mạnh

trong dãy chất trên là:

Câu 26: Hòa tan hết 1 lượng Na vào dung dịch HCl 10% thu được 46,88 gam dung dịch gồm NaCl và NaOH và

1,568 lít H2(đktc) Nồng độ % NaCl trong dung dịch thu được là :

Trang 3

Câu 27: Có bao nhiêu cặp chất sau đây phản ứng với nhau vừa tạo kết tủa, vừa tạo khí bay lên: FeSO4 và HNO3; MgS và H2O; Ba và dung dịch NaHSO3; Al4C3 và H2O, FeCl3 và Na2CO3; Na2SiO3 và H2SO4 loãng?

Câu 28: Hỗn hợp X gồm HCOOH, CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1), hỗn hợp Y gồm CH3OH, C2H5OH (tỉ lệ mol 2:3).

Lấy 16,96 gam hỗn hợp X tác dụng với 8,08 gam hỗn hợp Y (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam este (hiệu suất các phản ứng este hóa đều bằng 80%) Giá trị của m là:

Câu 29: Hợp chất thơm X có công thức phân tử C6H8N2O3 Cho 28,08 gam X tác dụng với 200 ml dung dịch

KOH 2M sau phản ứng thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:

Câu 30: Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2) vào một

lượng nước (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 31: Hòa tan 64 gam hỗn hợp muối gồm CuSO4, FeSO4, Fe2(SO4)3, MgSO4 trong đó lưu huỳnh chiếm 25% về

khối lượng vào nước được dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 vừa đủ thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 32: Cho m gam mỗi chất vào trong bình có dung tích không đổi, rồi nung cho đến khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn và sau đó đều đưa về 273oC, có áp suất bình là P Chất nào sau đây cho ra giá trị P lớn nhất ?

Câu 33: Hợp chất X là ancol no, đa chức Đốt cháy hết 0,1 mol X cần 0,25 mol O2 Cho 100 gam X tác dụng

với 150 gam axit axetic (xúc tác H2SO4 đặc, t0) thu được 109,5 gam chất Z (đa chức) Tính hiệu suất của phản ứng tạo Z

Câu 34: Phản ứng sau đạt trạng thái cân bằng trong bình kín:

2NaHCO3 (r) ⇔Na2CO3 (r) + H2O (k)+ CO2 (k) ; ∆H = 128kJ

Cho các biện pháp sau: (1) tăng áp suất, (2) giảm nhiệt độ, (3) Thêm Na2CO3 (r) vào, (4) giảm áp suất, (5) tăng nhiệt độ, Có những yếu tố nào ở trên làm cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch?

A (3), (4), (5) B (1), (2), (3) C (4), (5) D (1), (2).

Câu 35: Có bao nhiêu chất có thể phản ứng với axit fomic trong số các chất sau: KOH, NH3,Cu(OH)2 (nhiệt độ thường), CaO, Mg, Cu, Na2CO3, Na2SO4, CH3OH, C6H5OH, AgNO3/NH3?

Câu 36: Dung dịch A chứa 0,02 mol NaNO3; 0,01 mol Fe(NO3)3 và 0,25 mol HCl A có khả năng hoà tan tối đa

bao nhiêu gam Cu kim loại ? (Biết NO là sản phẩm khử duy nhất)

Câu 37: X là este tạo bởi α-amino axit Y (chứa 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2) với ancol đơn chức Z Thủy

phân hoàn toàn 0,1 mol X trong 200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch thu được 13,7 gam chất rắn và 4,6 gam ancol Z Vậy công thức của X là:

Câu 38: Hỗn hợp X gồm 1 ancol và 2 sản phẩm hợp nước của propen Tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 23.

Cho m gam X đi qua ống sứ đựng CuO (dư) nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y gồm 3 chất hữu cơ và hơi nước, khối lượng ống sứ giảm 3,2 gam Cho Y tác dụng hoàn toàn với lượng dư

dd AgNO3 trong NH3, tạo ra 48,6 gam Ag Phần trăm khối lượng của propan-1-ol trong X là

Câu 39: Cho 0,1 mol ankan A tác dụng hết với tối đa 28,4 g khí Cl2 Công thức phân tử của A là:

Câu 40: Cho sơ đồ chuyển hoá giữa các hợp chất của crom :

(Cl KOH) H SO (FeSO H SO )

3

Cr(OH) → + X + + → Y + → →Z + + T

Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự là:

A KCrO2; K2CrO4; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3 B K2CrO4; KCrO2; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3

Trang 4

C KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; Cr2(SO4)3 D KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; CrSO4

Câu 41: Cho các cặp chất sau:

(I): glucozơ và fructozơ (II): mantozơ và saccarozơ (III): amilozơ và amilopectin (IV) tinh bột và xenlulozơ Cặp chứa các chất là đồng phân của nhau là:

A (I), (II), (III), (IV) B (I) C (I), (II) D (I), (II), (III).

Câu 42: Trộn hỗn hợp gồm 0,2 mol SO2 và 0,3 mol CO2 với O2, tỉ khối của hỗn hợp khí đó so với H2là

22,25.Cho hỗn hợp khí thu được qua chất xúc tác và đun nóng thu được hỗn hợp khí mới có tỉ khối so với H2 là 356/15 Hiệu suất quá trình chuyển hoá SO2 thành SO3 là :

Câu 43: Cho 20,2 gam hỗn hợp gồm Al và một oxit của kim loại kiềm vào nước dư, sau phản ứng thấy khối

lượng dung dịch tăng so với trước 14,2 gam Cho 650 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch sau phản ứng thu được 3,9 gam kết tủa Công thức của oxit kim loại kiềm là

Câu 44: Chất X có thể tác dụng với Al, Fe, H2SO3; Ca(OH)2; H2S; FeCl2; KBr X là chất nào?

Câu 45: Cho m hỗn hợp X gồm hai kim loại thuộc nhóm IIA và thuộc 2 chu kì liên tiếp phản ứng vừa đủ với

dung dịch HCl thu được a gam hỗn hợp 2 muối Nếu cho m gam hỗn hợp trên phản ứng với dung dịch H2SO4 vừa đủ thu được 9

7a gam hỗn hợp 2 muối Phần trăm khối lượng của một kim loại là

Câu 46: Cho khí H2S lần lượt tác dụng với các chất sau: dung dịch NaOH, khí clo, dung dịch KMnO4/H2SO4,

khí oxi dư đun nóng, dung dịch FeCl3, nước clo, dung dịch ZnCl2 Số trường hợp xảy ra phản ứng và số trường hợp trong đó lưu huỳnh bị oxi hóa lên S+6 là:

Câu 47: Cho 28,6 g hh A( gồm sắt, crom, niken,thiếc có cùng số mol) vào dung dịch HCl loãng,nóng dư thu

được 8,96 lít H2 ở đktc Thể tích khí oxi tối đa ở đktc cần phản ứng hết với các chất trong A là:

Câu 48: Cho những nhận xét sau :

1-Để điều chế khí H2S người ta cho muối sunfua tác dụng với các dung dịch axit mạnh như HCl, HNO3, H2SO4(đặc)

2-Dung dịch HCl đặc, S, SO2, FeO, KClO3, vừa có khả năng thể hiện tính khử vừa có khả năng thể hiện tính oxi hoá

3- Vỏ đồ hộp để bảo quản thực phẩm làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây sát tới lớp sắt bên trong, khi để ngoài không khí ẩm thì thiếc bị ăn mòn trước

4- Hỗn hợp BaO và Al2O3 có thể tan hoàn toàn trong nước

5- Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2 thì thấy xuất hiện kết tủa

6- Hỗn hợp bột gồm Cu và Fe3O4 có thể tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng

7-Công thức hoá học của supephotphat đơn là Ca(H2PO4)2

Số nhận xét đúng là

Câu 49: Chỉ dùng Cu(OH)2/OH- có thể nhận biết được các dung dịch đựng riêng biệt từng chất trong nhóm nào sau đây?

A Glucozơ, sobitol, axit axetic, etanal, anbumin.

B Glucozơ, fructozơ, glixerol, axit axetic, metanol.

C Anbumin, axit acrylic, axit axetic, etanal, glucozơ.

D Sobitol, glucozơ, tripeptit, ancol etylic, glixerol.

Câu 50: Hoà tan hỗn hợp gồm 0,002mol FeS2 và 0,003mol FeS vào lượng dư H2SO4 đặc nóng thu được

Fe2(SO4)3 ,SO2, H2O Hấp thụ hết SO2 bằng lượng vừa đủ dd KMnO4 thu được dd Y trong suốt không màu có pH= 2 Thể tích của dd Y là:

Ngày đăng: 29/04/2021, 22:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w