1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 12 đề thi học kì 1 môn Sinh học 12 năm 2020-2021 (Có đáp án)

66 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 5,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ 12 đề thi học kì 1 môn Sinh học 12 năm 2020-2021 (Có đáp án) được TaiLieu.VN chia sể nhằm giúp các em học sinh khối 12 ôn tập kiến thức Sinh học chuẩn bị cho bài thi cuối học kì 1 sắp tới, rèn luyện kỹ năng giải đề thi để các em nắm được kiến thức chương trình Sinh học lớp 12 cũng như giúp các em làm quen với các dạng câu hỏi có trong đề thi. Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao.

Trang 1

BỘ 12 ĐỀ THI HỌC KÌ 1

MÔN SINH HỌC 12 NĂM 2020-2021 (CÓ ĐÁP ÁN)

Trang 2

1 Đề thi học kì 1 môn Sinh học 12 năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Quảng Nam

2 Đề thi học kì 1 môn Sinh học 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt

3 Đề thi học kì 1 môn Sinh học 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm

4 Đề thi học kì 1 môn Sinh học 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Duy Tân

5 Đề thi học kì 1 môn Sinh học 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Lương Ngọc Quyến

6 Đề thi học kì 1 môn Sinh học 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Lương Văn Can

7 Đề thi học kì 1 môn Sinh học 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Nguyễn Công Trứ

8 Đề thi học kì 1 môn Sinh học 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Phan Ngọc Hiển

9 Đề thi học kì 1 môn Sinh học 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

(Đề có 04 trang)

KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 – 2021

Môn: SINH HỌC - LỚP 12

Thời gian: 45 phút (không tính thời gian giao đề)

Câu 1 Bằng cách nào sau đây người ta có thể tạo ra một giống cây mới chứa đặc điểm di truyền của hai

loài khác nhau?

A Gây đột biến đa bội B Nuôi cấy mô

C Lai tế bào sinh dưỡng D Nuôi cấy hạt phấn

Câu 2 Ở người, tính trạng máu khó đông do alen lặn h trên NST X qui định, alen H qui định máu đông

bình thường Ở một gia đình có bố và mẹ đều không bị bệnh mang kiểu gen: ♂ XHY x ♀ XHXh Cho biết

không phát sinh đột biến mới Nhận xét nào sau đây sai khi nói về các con của cặp vợ chồng này?

A Con gái có thể nhận giao tử XH hoặc Xh của mẹ

B Con trai bị bệnh đã nhận giao tử Xh của mẹ

C Con trai không bị bệnh đã nhận giao tử XH của bố

D Tất cả con gái của gia đình này đều không bị bệnh

Câu 3 Nội dung nào sau đây đúng về thể tam bội?

A Thể tam bội được hình thành do sự kết hợp giữa giao tử (n + 1) và n

B Trong tế bào sinh dưỡng, ở mỗi cặp nhiễm sắc thể đều có 3 nhiễm sắc thể

C Trong tế bào sinh dưỡng, chỉ có một cặp nhiễm sắc thể nào đó có 3 nhiễm sắc thể

D Thể tam bội được hình thành do sự kết hợp giữa 2 giao tử 2n

Câu 4 Theo lý thuyết thì thành phần kiểu gen của quần thể cây tự thụ phấn qua các thế hệ sẽ thay đổi theo

hướng

A giảm dần tần số kiểu gen dị hợp và kiểu gen đồng hợp

B tăng dần tần số kiểu gen dị hợp và kiểu gen đồng hợp

C giảm dần tần số kiểu gen đồng hợp , tăng dần tần số kiểu gen dị hợp

D tăng dần tần số kiểu gen đồng hợp, giảm dần tần số kiểu gen dị hợp

Câu 5 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mức phản ứng?

A Mức phản ứng không di truyền được

B Tính trạng chất lượng thường có mức phản ứng hẹp

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 4

D Xác định giới tính sớm để sàng lọc trước khi sinh

Câu 7 Trong kĩ thuật chuyển gen, người ta thường chọn thể truyền có các dấu chuẩn hoặc các gen đánh

dấu để

A tạo điều kiện cho gen đã ghép được biểu hiện

B tạo ADN tái tổ hợp được dễ dàng

C nhận biết được tế bào nào đã nhận được ADN tái tổ hợp

D đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận

Câu 8 Khi nghiên cứu biến dị ở ruồi giấm, Moocgan nhận thấy gen qui định cánh cụt đồng thời qui định

một số tính trạng khác: đốt thân ngắn, lông cứng hơn, trứng đẻ ít …, đây là hiện tượng

A tương tác bổ sung B tương tác cộng gộp

C di truyền liên kết D tác động đa hiệu của gen

Câu 9 Trong kỹ thuật chuyển gen, thể truyền có thể là

A plasmit B nấm đơn bào

C động vật nguyên sinh D vi khuẩn E.coli

Câu 10 Trên phân tử mARN, bộ 3 kết thúc có vai trò

A mã hóa axit amin mêtiônin B làm tín hiệu kết thúc dịch mã

C làm tín hiệu kết thúc phiên mã D mã hóa axit amin foocmin mêtiônin

Câu 11 Những loại enzim nào sau đây được sử dụng trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp?

A Amilaza và ligaza B Restrictaza và ligaza

C ADN - pôlimeraza và amilaza D ARN - pôlimeraza và ligaza

Câu 12 Theo lý thuyết, cơ thể mang kiểu gen: AaXBY giảm phân bình thường cho bao nhiêu loại giao tử sau đây?

(1) Aa (2) aXB (3) AY (4) XBY (5) AA (6) AXB

Trang 5

A 5 B 3 C 6 D 4

Câu 13 Nội dung nào sau đây đúng khi nói về cơ chế nhân đôi ADN?

A Enzim ADN - pôlimerara xúc tác hình thành mạch đơn mới theo chiều 3' 5'

B Các nuclêôtit của môi trường nội bào liên kết với nuclêôtit của mạch khuôn theo nguyên tắc bổ

sung (T - U, G - X)

C Các nuclêôtit của môi trường nội bào liên kết với nuclêôtit của mạch khuôn không theo nguyên tắc

bổ sung (A - T, G - X)

D Enzim ADN - pôlimerara xúc tác hình thành mạch đơn mới theo chiều 5' 3'

Câu 14 Trật tự nào sau đây đúng khi nói về các mức xoắn trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở

sinh vật nhân thực?

A Nuclêôxôm sợi nhiễm sắc ống siêu xoắn sợi cơ bản crômatit

B Nuclêôxôm sợi cơ bản sợi nhiễm sắc ống siêu xoắn crômatit

C Nuclêôxôm sợi cơ bản sợi nhiễm sắc crômatit ống siêu xoắn

D Nuclêôxôm sợi nhiễm sắc sợi cơ bản ống siêu xoắn crômatit

Câu 15 Ở cây hoa phấn, tính trạng màu lá do gen trong tế bào chất qui định Ở phép lai thuận: ♀ lá xanh

x ♂ lá đốm→ F1: 100% cây lá xanh Phép lai nghịch: ♂ lá xanh x ♀ lá đốm sẽ cho F1 có kiểu hình nào sau đây?

A 100% cây lá xanh B 75% lá xanh: 25% lá đốm

C 75% lá đốm: 25% lá xanh D 100% cây lá đốm

Câu 16 Hiện tượng liên kết gen hoàn toàn không có đặc điểm nào sau đây?

A Hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp

B Tạo điều kiện cho các gen quý trên các NST trong cặp tương đồng tổ hợp với nhau

C Các gen trên cùng một NST có hiện tượng di truyền cùng nhau

D Đảm bảo sự di truyền bền vững của nhóm gen liên kết

Câu 17 Ở người, bệnh hay hội chứng bệnh nào sau đây liên quan đến đột biến nhiễm sắc thể?

C Thiếu máu hồng cầu hình liềm D Đao

Câu 18 Trong cơ chế phiên mã, enzim ARN polimeraza có vai trò

A làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch mã gốc B tổng hợp mARN theo chiều 3' 5'

C tổng hợp ADN theo chiều 3' 5' D nối các đoạn Okazaki

Trang 6

Câu 19 Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là cơ thể có kiểu gen đồng hợp về tất cả các cặp gen đang xét?

A AABbDD B aaBBDd

C AAbbDD D AaBbDd

Câu 20 Đột biến điểm gồm các dạng nào sau đây?

A Mất, thêm, thay thế một cặp nhiễm sắc thể

B Mất, thêm, thay thế một cặp nuclêôtit

C Mất, thêm, thay thế nhiều cặp nhiễm sắc thể

D Mất, thêm, thay thế nhiều cặp nuclêôtit

Câu 21 Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có một loại kiểu gen?

A AA × Aa B AA × aa

C Aa × aa D Aa × Aa

Câu 22 Trong cơ chế hoạt động của ôperôn Lac, prôtêin ức chế liên kết với bộ phận nào sau đây?

A Gen điều hòa B Gen cấu trúc

C Vùng vận hành D Vùng khởi động

Câu 23 Dạng đột biến nào sau đây làm mất đi một đoạn nào đó của nhiễm sắc thể?

A Chuyển đoạn trên một nhiễm sắc thể B Mất đoạn nhiễm sắc thể

C Lặp đoạn nhiễm sắc thể D Đảo đoạn nhiễm sắc thể

Câu 24 Một quần thể thực vật tự thụ phấn có cấu trúc di truyền: 0, 25AA + 0,2Aa + 0,55aa = 1 Theo lý

thuyết tần số tương đối của alen A và a trong quần thể lần lượt là

A 0,45 và 0,55 B 0,25 và 0,75

C 0,5 và 0,5 D 0,35 và 0,65

Câu 25 Cho biết quá trình giảm phân xảy ra bình thường và không xảy ra đột biến gen, theo lý thuyết, cơ

thể có kiểu gen và tần số hoán vị nào sau đây đã tạo ra loại giao tử AB = 38%?

A ( f=12%) B ( f=24%)

C ( f=12%) D ( f=24%)

Câu 26 Xét một gen có hai alen A và a của một quần thể ngẫu phối đang ở trạng thái cân bằng di truyền,

alen A có tần số là 0,7 Theo lý thuyết, thành phần kiểu gen của quần thể là

A 0,09AA + 0,49Aa + 0,42aa = 1 B 0,49 AA + 0,09Aa + 0,42aa = 1

C 0,49AA + 0,42 Aa + 0,09aa = 1 D 0,09 AA + 0,42 Aa + 0,49 aa = 1

Trang 7

Câu 27 Khi thực hiện quá trình nhân đôi một lần của gen D, đã cần số nuclêôtit môi trường cung cấp để

lắp ghép bổ sung với mạch 1 là 150 A, 500 G, 400 X, 300 T Theo lý thuyết, số nuclêôtit mỗi loại trên mạch 1 của gen D bằng bao nhiêu?

Câu 29 Phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền một bệnh ở người

Biết rằng không xảy ra đột biến ở tất cả các cá thể trong phả hệ.Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu dưới đây là đúng về phả hệ trên?

(1) Gen gây bệnh là gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường

(2) Có 5 người trong phả hệ trên chưa xác định được chính xác kiểu gen

(3) Xác suất để cặp vợ chồng ở thế hệ III (15 và 16) trong phả hệ này sinh ra đứa con bình thường về bệnh trên là

(4) Cặp vợ chồng ở thế hệ thứ II (8 và 9) đều có kiểu gen dị hợp

Câu 30 Ở một loài thực vật, hai cặp gen (A,a và B,b) phân li độc lập cùng quy định tính trạng màu sắc

hoa Khi trong kiểu gen có cả hai loại alen trội A và B thì cho kiểu hình hoa đỏ; các kiểu gen còn lại cho kiểu hình hoa trắng Cho lai giữa hai cây (P): Hoa đỏ (AaBb) x hoa trắng (Aabb) Cho biết đột biến không xảy ra, theo lí thuyết có bao nhiêu kết quả sau đây phù hợp với phép lai trên?

1

3

Trang 9

Trang 1/4 - Mã đề 004

SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT KIỂM TRA CUỐI KỲ – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN SINH HỌC 12

Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 30 câu)

(Đề có 4 trang)

Họ tên : Lớp :

Câu 1: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Cho cây

cà chua tứ bội có kiểu gen AAaa lai với cây cà chua tứ bội có kiểu gen aaaa Cho biết các cây tứ bội giảm phân đều tạo giao tử 2n có khả năng thụ tinh, tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở đời con là

A 5 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng B 35 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng

C 11 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng D 3 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng

Câu 2: Quần thể nào trong số các quần thể nêu dưới đây ở trạng thái cân bằng di truyền?

Quần thể Tần số kiểu gen AA Tần số kiểu gen Aa Tần số kiểu gen aa

cấu trúc nào sau đây có đường kính 700nm?

A Mức xoắn 2 (Sợi chất nhiễm sắc) B Mức xoắn 1 (Sợi cơ bản)

Câu 4: Trạng thái cân bằng di truyền của quần thể là trạng thái mà trong đó

A Tỉ lệ cá thể đực và cái được duy trì ổn định qua các thế hệ

B Số lượng cá thể được duy trì ổn định qua các thế hệ

C Tần số các alen và tần số các kiểu gen được duy trì ổn định qua các thế hệ

D Tần số các alen và tần số các kiểu gen biến đổi qua các thế hệ

Câu 5: Trong điều hòa hoạt động gen của một operon Lac, giả thiết nếu gen điều hòa (R) bị đột

biến dẫn đến đột biến của prôtêin ức chế khiến nó không bám được vào vùng vận hành thì điều nào sau đây sẽ xảy ra?

A Chất Protein ức chế dư thừa sẽ làm tê liệt hoạt động của tế bào

B Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã, dịch mã liên tục

C Các gen cấu trúc Z, Y, A giảm phiên mã , dịch mã

D Các gen cấu trúc Z, Y, A ngừng phiên mã , dịch mã

Câu 6: Cho biết các codon (bộ ba mã sao) mã hóa các axit amin tương ứng như sau: AAU:

Asparagin(Asn), XXX: Prolin(Pro), GGG: Glixin(Gly) và UUU: Pheninalanin(Phe) Đoạn mạch gốc nào sau đây sẽ mã hoá cho chuỗi polipeptit gồm các axit amin theo trình tự sau: Phe – Gly – Asn – Pro?

A 5’– AAAXXXTTAGGG – 3’ B 5’– GGGATTXXXAAA – 3’

C 5’– GGGTTAXXXAAA – 3’ D 3’– GGGTTAXXXAAA – 5’

Câu 7: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây đúng?

A Chỉ một trong 2 mạch ADN làm mạch khuôn để tổng hợp nên mạch mới

B Enzym ADN polimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ 5’

C Diễn ra ngay trước khi tế bào bước vào giai đoạn phân chia tế bào

D Enzym ARN polimeraza nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh

Mã đề 004

Trang 10

Trang 2/4 - Mã đề 004

Câu 8: Để cho các alen của một gen phân li đồng đều về các giao tử, 50% giao tử chứa alen này,

50% giao tử chứa alen kia thì cần có điều kiện gì?

A Bố mẹ phải thuần chủng

B Alen trội phải trội hoàn toàn so với alen lặn

C Số lượng cá thể con lai phải lớn

D Quá trình giảm phân phải xảy ra bình thường

Câu 9: Nhận định nào không đúng khi nói về sự phiên mã ở sinh vật nhân sơ?

A Phân tử mARN được tổng hợp theo chiều 3’  5’

B Khi enzim ARN polimeraza di chuyển tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc thì dừng phiên mã

C Phân tử mARN sau phiên mã được trực tiếp làm khuôn để tổng hợp protein

D Sự phiên mã sử dụng nguyên tắc bổ sung

Câu 10: Khi nói về liên kết gen và hoán vị gen, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Các gen trên cùng một NST lúc nào cũng di truyền cùng nhau

B Hoán vị gen là một trong những cơ chế tạo ra biến dị tổ hợp ở các loài sinh sản hữu tính

C Tần số hoán vị gen giữa 2 gen không bao giờ vượt quá 50% cho dù giữa 2 gen có xảy ra bao

nhiêu trao đổi chéo

D Số lượng nhóm gen liên kết của một loài thường bằng số lượng NST trong bộ NST đơn bội

của loài đó

Câu 11: Cho cơ thể có kiểu gen AaBb tự thụ phấn, với mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng

trội là trội hoàn toàn Tỷ lệ kiểu hình mang 1 tính trội, 1 tính lặn ở đời lai là:

Câu 12: Ở bí ngô, kiểu gen A-bb và aaB- quy định quả tròn; kiểu gen A- B- quy định quả dẹt; kiểu

gen aabb quy định quả dài Cho bí quả dẹt dị hợp tử hai cặp gen lai phân tích, đời con thu được tổng

số 160 quả gồm 3 loại kiểu hình Tính theo lí thuyết, số quả dài ở đời con là

Câu 13: Quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen đã xảy ra hoán vị gen giữa B và b với tần

số 40%, giữa E và e là 20% Tỉ lệ phần trăm giao tử ab de được tạo ra là

Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng về ưu thế lai?

A Ưu thế lai biểu hiện ở đời F1, sau đó tăng dần qua các thế hệ

B Ưu thế lai cao hay thấp ở con lai phụ thuộc vào trạng thái đồng hợp tử về nhiều cặp gen khác

nhau

C Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở đời F1, sau đó giảm dần qua các thế hệ

D Ưu thế lai cao hay thấp ở con lai không phụ thuộc vào trạng thái dị hợp tử về nhiều cặp gen

khác nhau

Câu 15: Trong quy trình nhân bản cừu Đôly, phôi cấy vào tử cung của con cừu thứ 3 được tạo

thành từ

A tế bào trứng của con cừu cho trứng đã bị loại bỏ nhân

B tế bào tuyến vú của con cừu cho nhân tế bào đã bị loại bỏ nhân

C trứng đã bị loại bỏ nhân và được cấy nhân của tế bào tuyến vú

D tế bào tuyến vú đã bị loại bỏ nhân và được cấy nhân của trứng

Câu 16: Bệnh hoặc hội chứng nào sau đây ở người do sự rối loạn cơ chế phân bào dẫn đến sự tăng

sinh không kiểm soát được của một số loại tế bào?

Câu 17: Hiện tượng ở lúa mì hạt đỏ đậm, nhạt khác nhau tuỳ thuộc vào số lượng gen trội có mặt

trong kiểu gen, số lượng gen trội càng nhiều thì màu đỏ càng đậm Hiện tượng này là kết quả của

A Tương tác cộng gộp của các gen không alen

Trang 11

Trang 3/4 - Mã đề 004

B Tương tác bổ sung của các gen không alen

C Tác động của một gen lên nhiều tính trạng

D Tương tác át chế giữa các gen trội không alen

Câu 18: Phát biểu nào sau đây về mã di truyền là không đúng?

A Một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin gọi là tính đặc hiệu của mã di truyền

B Với bốn loại nuclêôtit A, U, G, X có thể tạo ra tối đa 64 codon khác nhau trên ARN thông tin

C Các bộ ba kết thúc quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã

D Bộ ba mở đầu (AUG) không mã hóa cho axit amin nào

Câu 19: Ở thực vật, hợp tử được hình thành từ sự kết hợp của các giao tử cùng loài nào sau đây có

thể phát triển thành cây tứ bội?

A Các giao tử lưỡng bội (2n) kết hợp với nhau

B Giao tử lưỡng bội (2n) kết hợp với giao tử lệch bội (n+1)

C Giao tử lưỡng bội (2n) kết hợp với giao tử đơn bội (n)

D Các giao tử lệch bội (n+1) kết hợp với nhau

Câu 20: Gen B có 2400 nuclêôtit và 3120 liên kết hiđrô Gen B bị đột biến thành gen b Khi gen b

tự nhân đôi 2 lần đã sử dụng của môi trường nội bào 1440 ađênin và 2163 guanin Dạng đột biến xảy ra đối với gen B là

C thêm một cặp A - T D thêm một cặp G - X

Câu 21: Trong trường hợp một gen quy định một tính trạng, nếu kết quả lai thuận và lai nghịch

khác nhau ở hai giới, tính trạng lặn xuất hiện ở giới dị giao tử (XY) nhiều hơn ở giới đồng giao tử (XX) thì tính trạng này được quy định bởi gen

A trên nhiễm sắc thể thường

B trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y

C trên nhiễm sắc thể giới tính Y, không có alen tương ứng trên X

D nằm ngoài nhiễm sắc thể (ngoài nhân)

Câu 22: Ở một loài thực vật, trên nhiễm sắc thể số 1 có trình tự các gen như sau: ABCDEGHIK

Do đột biến nên trình tự các gen trên nhiễm sắc thể này là ABHGEDCIK Đột biến này thuộc dạng

A đảo đoạn nhiễm sắc thể B mất đoạn nhiễm sắc thể

C lặp đoạn nhiễm sắc thể D chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể

Câu 23: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, quá trình giảm phân

không xảy ra đột biến Theo lý thuyết, phép lai giữa hai cá thể có kiểu gen AaBbDD x AabbDd sẽ cho thế hệ sau có

A 4 kiểu hình, 8 kiểu gen B 4 kiểu hình, 12 kiểu gen

C 8 kiểu hình, 12 kiểu gen D 8 kiểu hình, 8 kiểu gen

Câu 24: Giả sử trong một quần thể thực vật ở thế hệ xuất phát các cá thể đều có kiểu gen Aa Tính

theo lý thuyết, tỉ lệ kiểu gen AA trong quần thể sau 5 thế hệ tự thụ phấn bắt buộc là

A 48,4375% B 43,7500% C 46,8750% D 37,5000%

Câu 25: Ở người, bệnh mù màu đỏ và lục được quy định bởi một gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể

giới tính X, không có alen tương ứng trên nhiễm sắc thể Y Người chồng bị bệnh mù màu đỏ và lục; Người vợ không biểu hiện bệnh Họ có con trai đầu lòng bị bệnh mù màu đỏ và lục

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

1 Xác xuất để cặp vợ chồng trên sinh ra đứa con thứ hai là con gái bị bệnh mù màu đỏ và lục là 25%

2 Người chồng mang alen gây bệnh và truyền cho đứa con trai

3 Người vợ có kiểu gen không mang alen gây bệnh

4 Tất cả con trai của cặp vợ chồng này đều bị bệnh mù màu đỏ và lục

Trang 12

Trang 4/4 - Mã đề 004

Câu 26: Trong kĩ thuật chuyển gen, các nhà khoa học sử dụng thể truyền có gen đánh dấu để

A giúp enzim giới hạn nhận biết vị trí cần cắt trên thể truyền

B tạo điều kiện cho enzim nối hoạt động tốt hơn

C dễ dàng chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận

D nhận biết các tế bào đã nhận được ADN tái tổ hợp

Câu 27: Một gen có chiều dài 5100 ăngxtrông, có số nuclêôtit loại A bằng 2/3 số nuclêôtit loại G

Khi gen này tự nhân đôi một lần, số nuclêôtit mỗi loại mà môi trường nội bào cung cấp là

A A = T = 400; G = X =800 B A = T = 600; G = X = 900

C A = T = 900; G = X = 600 D A = T = 800; G = X = 400

Câu 28: Cho biết không có đột biến, hoán vị gen giữa alen B và b ở cả bố và mẹ đều có tần số

20% Tính theo lý thuyết, phép lai

aB

Ab x ab

Câu 29: Khi nói về nguyên nhân, cơ chế phát sinh đột biến gen, nhận định nào sau đây đúng?

A Dung dịch cônsixin gây ra đột biến mất cặp nuclêôtit

B Hóa chất 5 - Brôm Uraxin gây đột biến thay thế một cặp G – X thành một cặp A – T

C Tia tử ngoại (UV) có thể làm hai bazơ Timin trên cùng một mạch ADN liên kết với nhau dẫn

đến phát sinh đột biến gen

D Trong quá trình nhân đôi ADN, Guanin dạng hiếm (G*) kết cặp với Timin tạo nên đột biến

thay thế cặp A – T thành cặp G – X

Câu 30: Bước đầu tiên trong quy trình tạo giống bằng phương pháp gây đột biến là

A xử lí mẫu vật bằng tác nhân gây đột biến

B tạo dòng thuần chủng

C cho tự thụ phấn hoặc giao phối gần

D chọn lọc thể đột biến có kiểu hình mong muốn

- HẾT -

Trang 13

1

SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT KIỂM TRA CUỐI KỲ – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN SINH HỌC 12 CƠ BẢN

Thời gian làm bài : 45 Phút

Trang 14

Câu 1: Hiện tượng một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng gọi là

Câu 2: Trong thí nghiệm Menđen, cho cây hoa đỏ có kiểu gen Aa tự thụ phấn thì thu được đời con

có tỉ lệ kiểu hình

Câu 3: Trong thí nghiệm của Coren ở cây hoa phấn để nghiên cứu quy luật di truyền ngoài nhân,

nếu dùng cây lá đốm làm mẹ thì thu được

A 75% cây lá xanh : 25% cây lá đốm B 100% cây lá xanh

C 50% cây lá đốm : 50% cây lá xanh D 100% cây lá đốm

Câu 4: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức

cấu trúc nào sau đây có đường kính 11 nm?

A Ống siêu xoắn B Sợi nhiễm sắc C Sợi cơ bản D Crômatit

Câu 5: Ở ruồi giấm alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng, gen

này nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen tương ứng trên Y, con ruồi đực mắt đỏ có kiểu gen

nào sau đây?

Câu 6: Thành tựu nào sau đây không phải của công nghệ gen?

A Lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp ᵝ - carôten trong hạt

B Dâu tằm tam bội có năng suất lá cao

C Cừu có khả năng tổng hợp protein người trong sữa

D Cà chua có gen qui định quả chín bị bất hoạt

Câu 7: Phân tử nào sau đây cấu tạo nên ribôxôm?

Câu 8: Enzim nào sau đây tham gia vào quá trình phiên mã?

A Restrictaza B Ligaza C ARN pôlimeraza D ADN pôlimeraza

Câu 9: Côđon nào sau đây mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?

Câu 10: Dạng đột biến nhiễm sắc thể nào sau đây thuộc đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?

Câu 11: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n Tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc

loài này có bộ nhiễm sắc thể là

Câu 12: Hiện tượng một kiểu gen có thể thay đổi kiểu hình trước các điều kiện môi trường khác

nhau được gọi là

Trang 15

Trang 2/4 - Mã đề thi 401

Câu 13: Phương pháp tạo giống nào sau đây thu được cây con mang đặc điểm di truyền của hai loài khác nhau?

A Lai tế bào sinh dưỡng khác loài B Nuôi cấy hạt phấn

Câu 14: Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là cơ thể không thuần chủng?

Câu 15: Cơ thể nào sau đây cho giao tử AB chiếm tỉ lệ 100%?

Câu 16: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac, khi môi trường không có lactôzơ thì

A gen điều hòa vẫn tổng hợp prôtêin ức chế

B gen điều hòa không tổng hợp prôtêin ức chế

C prôtêin ức chế bị biến đổi cấu trúc không gian

D gen Z, Y, A tiến hành phiên mã

Câu 17: Đột biến lệch bội

A xảy ra do rối loạn phân bào ở một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể

B chỉ phát sinh trong quá trình giảm phân tạo giao tử

C chỉ được hình thành do sự kết hợp của hai giao tử đột biến

D chỉ xảy ra ở nhiễm sắc thể thường trong quá trình nguyên phân

Câu 18: Ở quần thể thực vật có tỉ lệ thể dị hợp 100% Theo lý thuyết, qua các thế hệ tự thụ thì cấu trúc di truyền của quần thể sẽ có đặc điểm nào sau đây?

A Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp lặn của quần thể giảm dần

B Tần số tương đối của các kiểu gen luôn duy trì không đổi

C Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp trội của quần thể giảm dần

D Tỉ lệ kiểu gen dị hợp của quần thể giảm dần

Câu 19: Một quần thể thực vật có cấu trúc di truyền: 0,49 AA + 0,42Aa + 0,09 aa = 1 Theo lý thuyết, tần số tương đối của alen A và a trong quần thể lần lượt là

Câu 21: Cho biết alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng Phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu hình 50% hoa đỏ: 50% hoa trắng?

Câu 22: Trong quá tình nhân đôi ADN, một đoạn mạch của gen cấu trúc có trình tự 5' TTT XTT

AGG GAX TAA 3' làm khuôn để tổng hợp mạch mới có trình tự nulêôtit là

A 5' AAA GAA TXX XTG ATT 3' B 3' AAA GAA TXX XTG ATT 5'

C 3' AAU GUU TXX XTG AUU 5' D 3' AAA GAA TXX GAX ATT 5'

Câu 23: Nuôi cấy hạt phấn có kiểu gen Ab có thể tạo cây lưỡng bội mang kiểu gen nào sau đây?

Câu 24: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai?

A Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen

B Đột biến điểm liên quan đến một hay một số cặp nuclêôtit

C Đột biến gen cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa và chọn giống

D Đột biến điểm liên quan đến một cặp nuclêôtit

Trang 16

Trang 3/4 - Mã đề thi 401

Câu 25: Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng Biết rằng cơ thể tứ bội giảm phân bình thường cho giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 35 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng?

A AAaa x Aaaa B AAAa x AAaa C Aaaa x Aaaa D AAaa x AAaa

Câu 26: Ở một loài thực vật, xét một tính trạng do một gen quy định, các alen trội là trội hoàn toàn, không xảy ra hoán vị gen Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu hình 1 : 1 :

Câu 27: Một quần thể ngẫu phối bao gồm 80 cá thể mang kiểu gen AA, 240 cá thể mang kiểu gen

Aa và 680 cá thể mang kiểu gen aa Theo lý thuyết, tại thời điểm cân bằng di truyền, tần số kiểu gen AA của quần thể là

Câu 28: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Lai phân tích cây thân cao, hoa đỏ thu được Fa: 40% cây thân cao, hoa đỏ: 40% cây thân thấp, hoa trắng: 10% cây thân cao, hoa trắng: 10% cây thân thấp, hoa đỏ Tần số hoán vị gen bằng

Câu 29: Ở một loài động vật, tính trạng màu lông do 1 gen có 2 alen qui định và gen này nằm trên nhiễm sắc thể thường; trong đó lông xám là trội hoàn toàn so với lông đen Thế hệ P có 100% cá thể lông xám, cho các cá thể này giao phối ngẫu nhiên với nhau thu được F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 15 xám : 1 đen Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về P và F1?

I Số cá thể lông xám thuần chủng ở thế hệ P chiếm tỉ lệ 75%

II Tỉ lệ phân li kiểu gen ở F1 là 9 : 6 : 1

III Tính trạng màu lông di truyền theo quy luật tương tác cộng gộp

IV Số cá thể lông xám thuần chủng ở thế hệ F1 chiếm tỉ lệ 56,25%

Câu 30: Ở một loài thú, người ta cho lai bố mẹ thuần chủng: ♂ tai dài, lông đen x ♀ tai ngắn, lông trắng thu được F1 100% tai dài, lông trắng Cho F1 giao phối ngẫu nhiên được F2 Biết mỗi tính trạng do 1 gen có 2 alen quy định, trong đó gen quy định tính trạng độ dài tai nằm trên NST thường, gen quy định tính trạng màu lông nằm trên NST giới tính X không có alen tương ứng trên

Y và con đực thuộc giới dị giao Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về kết quả của F2?

I Tỉ lệ kiểu hình tai ngắn ở F2 chiếm 25%

II Ở F2 không có con cái tai ngắn, lông đen

III Tỉ lệ cá thể có kiểu hình trội cả hai tính trạng ở F2 chiếm 56,25%

IV Trong số con tai ngắn, lông trắng ở F2, con đực chiếm tỉ lệ

3

1

- HẾT -

Trang 17

Trang 4/4 - Mã đề thi 401

Sở GDĐT Quảng Nam ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021 - MÔN SINH HỌC

Trang 18

TRƯỜNG THPT DUY TÂN ĐỀ THI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC: 2020-2021

MÔN: SINH HỌC 12

Thời gian: 45 phút

Câu 1: Trong các biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về di truyền quần thể?

(1) quá trình tự phối thường làm tăng tần số alen trội, làm giảm tần số alen lặn

(2) quá trình ngẫu phối thường làm cho quần thể đạt trạng thái cân bằng di truyền

(3) các quần thể tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết thường làm tăng biến dị tổ hợp

(4) nếu ở trạng thái cân bằng di truyền, có thể dựa vào kiểu hình để suy ra tần số tương đối của các alen trong quần thể

Câu 2: Ở sinh vật nhân thực, các gen trong tế bào chất

A luôn phân đều cho các tế bào con trong quá trình phân bào

B thường di truyền từ mẹ sang con

C không bị đột biến dưới tác động của các tác nhân đột biến

D không mang thông tin mã hóa cho các phân tử protein

Câu 3: Ở tế bào nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ diễn ra tại tế bào chất?

C phiên mã tổng hợp tARN và rARN D phiên mã tổng hợp mARN

Câu 4: Alen A ở sinh vật nhân sơ bị đột biến thay thế một cặp nucleotit tạo thành a len a, làm cho codon

5'UAX 3' trở thành codon 5'UAA 3' Có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng?

(1) Alen a nhiều hơn alen A một liên kết hidro

(2) Chuỗi polipeptit do alen A và a quy định tổng hợp khác nhau 1 a xít amin

(3)Dạng đột biến đã xảy ra là đột biến điểm

(4) Chuỗi polipeptit do alen A quy định tổng hợp dài hơn chuỗi polipeptit do alen a quy định tổng hợp

Câu 5: Gen B ở sinh vật nhân sơ có 4800 liên kết hidro và có tỉ lệ

G

A

là 0,5 Gen B bị đột biến thành alen

b dài 612nm và có 4799 liên kết hidro Có thể dự đoán

Trang 19

A alen b có 599A B đây là đột biến mất 1 cặp nucleotit

C gen B có 600 T D gen B và alen b có chiều dài khác nhau

Câu 6: Trong chọn giống, người ta tiến hành phép lai khác dòng nhằm mục đích

A củng cố tính trạng mong muốn B tạo con lai có ưu thế lai cao

C tạo các dòng thuần chủng D làm tăng tỉ lệ kiểu gen đồng hợp

Câu 7: Có bao nhiêu cơ thể sau đây có thể tạo ra loại giao tử ABd với tỉ lệ 25%?

Câu 8: Mỗi gen qui định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, phép lai: AaBbddEe x AabbDdEE, tạo

ra F1 có tỉ lệ kiểu hình trội của 3 tính trạng là

Câu 9: Ở người, bệnh nào sau đây thường xuất hiện ở nam nhiều hơn ở nữ?

A phêninkêtôniệu B mù màu đỏ - xanh lục

Câu 10: Ở đậu Hà Lan, alen trội qui định thân cao, alen lặn qui định thân thấp, lai cây thân cao thuần

chủng với cây thân thấp, tạo ra F1, F1 tự thụ phấn tạo ra F2 có tỉ lệ kiểu hình:

A 9 cây thân cao : 7 cây thân thấp B 5 cây thân cao : 1 cây thân thấp

C 3 cây thân cao : 1 cây thân thấp D 1 cây thân cao : 1 cây thân thấp

Câu 11: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai?

A đột biến điểm là dạng đột biến liên quan đến một cặp nucleotit

B chỉ có gen tiếp xúc với tác nhân đột biến mới bị đột biến

C gen đột biến có thể di truyền cho thế hệ sau

D đột biến gen có thể làm biến đổi cấu trúc của phân tử mARN tương ứng

Câu 12: Ở người alen lặn m gây bệnh máu khó đông, alen trội M qui định không bị bệnh; cặp gen này nằm

ở vùng không tương đồng của NST giới tính X Cặp bố mẹ nào sau đây có thể sinh con trai bị bệnh với xác suất là

Trang 20

A luôn tồn tại thành cặp tương đồng

B chỉ chứa các gen qui định giới tính của cơ thể sinh vật

C không giống nhau giữa giới đực và giới cái

D chỉ có trong tế bào sinh dục

Câu 14: Đường C5H10O4 là thành phần cấu tạo nên đơn phân của phân tử

Câu 15: Một gen trên NST thường có 4 alen có thể tạo ra trong quần thể tối đa

A 8 kiểu gen B 4 kiểu gen C 6 kiểu gen D 10 kiểu gen

Câu 16: Loại biến dị phát sinh trong đời sống cá thể, làm cho kiểu hình của các cá thể có cùng kiểu gen

biến đổi theo một hướng xác định, tương ứng với điều kiện môi trường là

A đột biến NST B biến dị tổ hợp C đột biến gen D thường biến

Câu 17: Số loại giao tử tối đa được tạo ra từ 1 tế bào sinh tinh có kiểu gen

ab

AB dE

De

Câu 18: Enzim được sử dụng để gắn gen cần chuyển vào thể truyền là

A restrictaza B ligara C ADN polimeraza D ARN polimeraza

Câu 19 Cho các phép lai giữa các cây tứ bội sau đây

(1) AAaaBBbb x AAAABBBb (2) AaaaBBBB x AaaaBBbb

(5) AAAaBBbb x Aaaabbbb (6) AAaaBBbb x AAaabbbb

Biết rằng các cây tứ bội giảm phân chỉ cho các loại giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh bình thường Theo lí thuyết, trong các phép lại trên, những phép lai cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 8:4:4:2:2:1:1:1:1 là

Câu 21 Cặp bố mẹ không sinh được con máu A là:

A Bố: nhóm máu A, mẹ: nhóm máu B B.Bố: nhóm máu AB, mẹ: nhóm máu O

C Bố: nhóm máu B, mẹ: nhóm máu AB D.Bố: nhóm máu B, mẹ: nhóm máu O

Câu 22 Khi lai lúa thân cao, hạt gạo trong với lúa thân thấp, hạt gạo đục F1 toàn thân cao, hạt đục Cho

Trang 21

F1 thụ phấn ,F2 gồm 15600 cây với 4 kiểu hình ,trong đó có 3744 cây thân cao ,hạt trong Biết rằng mỗi cặp tính trạng chỉ do một cặp gen quy định và mọi diễn biến của NST trong giảm phân ở tế bào sinh noãn

và tế bào sinh hạt phấn là giống nhau Tần số hoán vị gen là:

A.18% B.20% C.24% D.12%

Câu 23 Ở ruồi giấm, alen trội A quy định thân xám, alen lặn a quy định thân đen; alen trội B quy định

cánh dài, alen lặn b quy định cánh cụt Hai cặp gen này nằm trên 1 cặp NST thường Alen trội D quy định mắt đỏ, alen lặn d quy định mắt trắng Cặp gen này nằm ở vùng không tương đồng của NST giới tính X Lai hai ruồi thân xám, cánh dài, mắt đỏ (P) với nhau, tạo ra F1 có 4% ruồi thân đen, cánh cụt, mắt trắng Kiểu gen của P và tần số hoán vị gen là:

Câu 24 Cho sơ đồ phả hệ mô tả sự di truyền một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy

định, alen trội là trội hoàn toàn

Biết rằng không xảy ra đột biến và bố của người đàn ông ở thế hệ thứ III không mang gây bệnh Xác suất người con đầu lòng của cặp vợ chồng ở thế hệ thứ III bị bệnh là

A.11,11% B.5,55% C.2,78% D.2.5%

Câu 25 Để chuyển gen từ tế bào này sang tế bào khác, người ta cần phải có những gì trong số các loại

nêu ra dưới đây ?

(1) Gen cần chuyển, (2) Enzim ligaza, (3) Một đoạn ADN bất kì làm thể truyền, (4) Plasmit, (5) Enzim ADN pôlimeraza, (6) Ezim cắt giới hạn

A.(l),(4),(6),(2) B.(1),(3),(6),(5), C.(3),(5),(6),(2) D.(l),(6),(3),(2)

Câu 26.Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ gen ?

(1) Tạo giống lúa“gạo vàng”có khả năng tổng hợp -carôten (tiền chất tạo vitamin A) trong hạt (2) Tạo giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen

(3) Tạo giống cừu sản sinh prôtêin huyết thanh của người trong sữa

(4) Tạo giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt

(5) Tạo giống cây trồng song nhị bội hữu thụ,

Trang 22

A (1),(2),(5) B (1),(3),(4) C (1),(4),(5) D (1),(2),(4)

Câu 27 Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể 2n Trong quá trình giảm phân, bộ nhiễm sắc thể của tế

bào không phân li, tạo thành giao tử chứa 2n Khi thụ tinh, sự kết hợp của giao tử 2n này với giao tử bình

thường (1n) sẽ tạo ra hợp tử thể phát triển thành

A thể tam bội B.thể lưỡng bội C thể đơn bội D thể tứ bội

Câu 28 Prôtêin ức chế hoạt động bám vào vùng nào sau đây?

Câu 29 Mất đoạn NST 21 gây hậu quả :

A Hôi chứng mèo kiêu B Bệnh ung thư máu

C Bệnh hồng cầu lưỡi liềm D Hội chứng đao Câu 30 Trong một gia đình mẹ có kiểu gen XAXa ,bố có kiểu gen XAY Nếu quá trình giảm phân tạo giao

tử của mẹ bị rối loạn ,cặp nhiễm sắc thể giới tính XX không phân li trong giảm phân I ,Giảm phân II bình

thường ,còn quá trình giảm phân của bố bình thường thì có thể tạo ra các loại hợp tử bị đột biến ở đời sau

Trang 23

Trang 1/5 - Mã đề thi 001

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN

Trường THPT Lương Ngọc Quyến ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I - NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: SINH HỌC Lớp: 12

Thời gian làm bài: 50 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 81: Ưu thế lai là hiện tượng con lai

A Được tạo ra do chọn lọc cá thể B Có những đặc điểm vượt trội so với bố mẹ

C Xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp D Xuất hiện những tính trạng lạ không có ở bố mẹ

Câu 82: Phương pháp nào sau đây có thể tạo ra được nhiều con vật có kiểu gen giống nhau từ một phôi ban đầu?

A Lai tế bào sinh dưỡng B Gây đột biến nhân tạo

Câu 83: Người ta có thể tái tổ hợp thông tin di truyền giữa các loài rất khác xa nhau trong hệ thống phân loại

mà phương pháp lai hữu tính không thực hiện được bằng

A Lai khác chi B Lai khác giống C Kĩ thuật di truyền D Lai khác dòng

Câu 84: Phương pháp gây đột biến nhân tạo đặc biệt có hiệu quả với đối tượng sinh vật nào?

Câu 85: Khi nói về đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây sai?

A Đột biến lặp đoạn luôn làm tăng khả năng sinh sản của thể đột biến

B Đột biến lặp đoạn dẫn đến lặp gen, tạo điều kiện cho đột biến gen

C Đột biến lặp đoạn làm tăng chiều dài của nhiễm sắc thể

D Đột biến lặp đoạn có thể có hại cho thể đột biến

Câu 86: Ở cà chua quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng, khi lai cây cà chua quả đỏ dị hợp với cây cà chua quả vàng, tỉ lệ phân tính đời lai là:

A 3 quả đỏ: 1 quả vàng B 1 quả đỏ: 1 quả vàng C Đều quả đỏ D 9 quả đỏ: 7 quả vàng

Câu 87: Khi nói về kĩ thuật chuyển gen, trong các phát biểu sau có mấy phát biểu đúng?

(1) Cừu cho sữa chứa protein huyết thanh của người là 1 động vật có gen bị sửa chữa

(2) Có thể dùng thể truyền là plasmit để đưa gen cần chuyển vào tế bào nấm men

(3) Đưa các gen cần chuyển vào tế bào nhân thực, gen cần chuyển sẽ gắn vào hệ gen của tế bào nhận

(4) Enzim cắt plasmit có vị trí nhận biết vào vị trí giữa 1 gen kháng chất kháng sinh X, tế bào nhận được ADN tái tổ hợp này sẽ sống bình thường khi môi trường có chất kháng sinh X

Câu 88: Quần thể P0 có 100% kiểu gen Aa tự thụ phấn 2 thế hệ Tần số kiểu gen Aa trong quần thể là

Câu 89: Khi nói về đột biến gen, các phát biểu nào sau đây đúng?

(1) Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã

(2) Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể

(3) Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một số cặp nuclêôtit

(4) Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến

(5) Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trường

A XAXA × XaY B XaXa × XAY C XAXa × XaY D XAXa × XAY

Mã đề : 001

Trang 24

Trang 2/5 - Mã đề thi 001

Câu 92: Một người đàn ông bình thường có mẹ bị bệnh phêninkêtô niệu lấy một người vợ bình thường có em trai bị bệnh Tính xác suất để cặp vợ chồng này sinh con đầu lòng là gái không bị bệnh? Biết rằng ngoài mẹ chồng và em vợ cả bên vợ, bên chồng không còn ai bị bệnh

Câu 93: Khi nói về quá trình phiên mã, phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong quá trình phiên mã có sự tham gia của ribôxôm

B Trong quá trình phiên mã, phân tử ARN được tổng hợp theo chiều 5’ → 3’

C Enzim xúc tác cho quá trình phiên mã là ADN pôlimeraza

D Quá trình phiên mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn

Câu 94: Trình tự nuclêôtit nào sau đây phù hợp với trình tự các nu được phiên mã từ một gen có mạch bổ sung là 5’ GAXGATTGX 3’?

Câu 95: Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa vàng Thế hệ xuất phát (P) của một quần thể tự thụ phấn có tần số các kiểu gen là 0,2AA 0,8Aa Biết rằng không có các yếu tố làm thay đổi tần số alen của quần thể tính theo lí thuyết, tỉ lệ cây hoa đỏ ở F1 là

Câu 96: Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ và các gen trội là trội hoàn toàn, phép lai : AaBbCcDd x AaBbCcDd cho tỉ lệ kiểu hình A-bbC-dd ở đời con là

Câu 97: Ở người, bệnh hoặc hội chứng bệnh nào sau đây do đột biến nhiễm sắc thể gây nên?

A Hội chứng AIDS B Bệnh máu khó đông C Hội chứng Đao D Bệnh bạch tạng

Câu 98: Ở đậu Hà Lan, hoa đỏ trội hoàn toàn so với hoa trắng Cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng (P AA x aa) kiểu hình ở cây F1 sẽ như thế nào?

A 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng B 1 hoa đỏ : 1 hoa trắng

Câu 99: Nghiên cứu ở người, người ta thấy có một số bệnh tật di truyền sau (1)- Ung thư máu;

(2)- Hội chứng tiếng mèo kêu; (3)- Tật dính ngón 2 và 3; (4)- Bệnh pheniketo niệu; (5)- Mù màu (6)- Bạch tạng Có bao nhiêu bệnh tật có nguyên nhân do đột biến gen?

Câu 100: Đặc điểm cấu trúc di truyền nào không đúng với quần thể tự phối qua các thế hệ?

A Tỉ lệ đồng hợp tử tăng dần B Thành phần kiểu gen không thay đổi

C Tỉ lệ dị hợp tử giảm dần D Tần số các alen không thay đổi

Câu 101: Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN?

Câu 102: Một quần thể gồm 2000 cá thể trong đó có 400 cá thể có kiểu gen DD, 200 cá thể có kiểu gen Dd

và 1400 cá thể có kiểu gen dd Tần số alen D trong quần thể này là

Câu 103: Một quần thể động vật tại thời điểm thống kê đã đạt trạng thái cân bằng Hacđi - Van bec , cấu trúc

di truyền trong quần thể lúc đó là

A 0,36 AA 0,48 Aa 0,16 aa B 0,7 AA 0,1 Aa 0,2aa

C 0,25 AA 0,1 Aa 0,65 aa D 0,39 AA 0,52 Aa 0,09 aa

Câu 104: Cho biết không xảy đột biến, tính theo lí thuyết, xác suất sinh 1 người con có 2 alen trội của 1 cặp

vợ chồng đều có kiểu gen AaBbDd là

Câu 105: Ở sinh vật nhân thực, bộ ba nào sau đây mã hóa axit amin mêtiônin?

Câu 106: Định luật phân li độc lập thực chất nói về:

A Sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9:3:3:1

Trang 25

Trang 3/5 - Mã đề thi 001

B Sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh

C Sự phân li độc lập của các tính trạng

D Sự phân li độc lập của các alen trong quá trình giảm phân

Câu 107: Ở người gen A quy định da bình thường, gen lặn đột biến a làm enzim mất hoạt tính da bạch tạng Một cặp vợ chồng có da bình thường đã sinh một con gái bị bạch tạng Kiểu gen của cặp vợ chồng trên là:

Câu 108: Một quần thể động vật tại thời điểm thống kê có cấu trúc di truyền 0,6 AA 0,2 Aa 0,2 aa Tần số các alen trong quần thể lúc đó là

A 0,25A; 0,75a B 0,7A; 0,3a C 0,55A; 0,45a D 0,65A; 0,35a

Câu 109: Một loài thực vật, ở thế hệ P có tỉ lệ Aa là 100%, khi bị tự thụ phấn bắt buộc thì ở thế hệ F3 tỉ lệ kiểu gen đồng hợp sẽ là:

Câu 110: Theo Menđen, trong phép lai về một tính trạng, chỉ một tính trạng biểu hiện ở F1 Tính trạng biểu hiện ở F1 gọi là:

A tính trạng trội B tính trạng lặn C tính trạng ưu việt D tính trạng trung gian

Câu 111: Trong kĩ thuật cấy gen, tế bào nhận được sử dụng phổ biến là vi khuẩn E.coli vì chúng

A Thích nghi cao với môi trường B Có tốc độ sinh sản nhanh

C Dễ phát sinh biến dị D Có cấu tạo cơ thể đơn giản

Câu 112: Dưới đây là các bước trong các quy trình tạo giống mới bằng phương pháp gây đột biến

I Cho tự thụ phấn hoặc lai xa để tạo ra các giống thuần chủng;

II Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn

III Xử lý mẫu vật bằng tác nhân đột biến

IV Tạo dòng thuần chủng

Quy trình nào sau đây đúng nhất trong việc tạo giống bằng phương pháp gây đột biến?

A I → III → II B III → II → I C III → II → IV D II → III → IV

Câu 113: Đặc điểm quan trọng nhất của plasmit mà người ta chọn nó làm vật thể truyền gen là

A chứa gen mang thông tin di truyền quy định một số tính trạng nào đó

B chỉ tồn tại trong tế bào chất của vi khuẩn

C ADN plasmit tự nhân đôi độc lập với ADN của NST

D ADN có số lượng cặp nucleotit ít từ 8000-200000 cặp

Câu 114: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai?

A Đột biến gen có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến

B Đột biến gen làm thay đổi chức năng của prôtêin thường có hại cho thể đột biến

C Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào môi trường và tổ hợp gen

D Gen đột biến khi đã phát sinh chắc chắn được biểu hiện ngay ra kiểu hình

Câu 115: Biến đổi trên một cặp nucleotit của gen phát sinh trong nhân đôi ADN được gọi là

A Đột biến điểm B thể đột biến C Đột biến gen D đột biến

Câu 116: Bằng kĩ thuật chia cắt phôi, người ta tách một phôi bò có kiểu gen AaBbDdEE thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào tử cung của các bò cái khác nhau, sinh ra 6 bò con Cho biết không xảy ra đột biến Theo

lí thuyết, phát biểu nào sau đây sai?

A 6 bò con này trưởng thành có khả năng giao phối với nhau tạo ra đời con

B 6 bò con này có bộ nhiễm sắc thể giống nhau

C Trong cùng một điều kiện sống, 6 bò con này thường có tốc độ sinh trưởng giống nhau

D 6 bò con này không nhận gen từ các con bò cái được cấy phôi

Câu 117: Một quần thể có 50 cá thể AA; 40 cá thể Aa; 10 cá thể aa Cấu trúc di truyền của quần thể sau một lần ngẫu phối là

A 0,36AA 0,48Aa 0,16aa B 0,49AA 0,42Aa 0,09aa

C 0,16AA 0,48Aa 0,36aa D 0,16AA 0,36Aa 0,48aa

Câu 118: Tương tác gen là hiện tượng

A mỗi gen tác động đến 1 tính trạng

Trang 26

Trang 4/5 - Mã đề thi 001

B một gen chi phối nhiều tính trạng

C các gen di truyền cùng nhau

D nhiều gen không alen cùng chi phối một tính trạng

Câu 119: Bệnh nào sau đây ở người là do đột biến gen gây ra?

A Ung thư máu B Đao C Claiphentơ D Thiếu máu hình liềm

Câu 120: Trong việc tạo ưu thế lai, lai thuận và lai nghịch giữa các dòng thuần chủng có mục đích

A đánh giá vai trò của tế bào chất lên sự biểu hiện của tính trạng để tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế nhất

B xác định được vai trò của các gen di truyền liên kết với giới tính

C phát hiện được các đặc điểm di truyền tốt của dòng mẹ

D phát hiện biến dị tổ hợp để chọn lọc tìm ưu thế lai cao nhất

-

- HẾT -

Trang 28

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2020 - 2021

Môn : SINH HỌC 12 Thời gian làm bài: 50 phút (24 câu trắc nghiệm – 4 câu tự luận)

Mã đề: 801

PHẦN I TRẮC NGHIỆM (24 câu - 6 điểm)

Câu 1. Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24 Nếu xảy ra đột biến lệch bội thì số loại thể ba nhiễm tối đa có thể được tạo ra trong loài này là bao nhiêu?

Câu 2. Mã di truyền có tính đặc hiệu nghĩa là gì?

A. Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa một loại axit amin

B. Tất cả các loài đều có chung một bộ mã di truyền

C. Một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin

D. Mỗi loài sinh vật có riêng một bộ mã di truyền

Câu 3. Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến, các gen phân li độc lập và tác động riêng rẽ, các alen trội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết, phép lai AaBbDd x AaBbdd cho đời con có bao nhiêu loại kiểu gen và kiểu hình?

A. 8 loại kiểu gen và 12 loại kiểu hình B. 18 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình

C. 18 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình D. 27 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình

Câu 4. Protein ức chế sẽ ngăn cản quá trình phiên mã khi liên kết với vùng nào sau đây?

A. Vùng O B. Vùng Z, Y, A C. Vùng P D. Vùng R

Câu 5. tARN mang axit amin mở đầu có bộ 3 đối mã là gì?

A. 5'-UAX-3' B. 5'-UGA -3' C. 3'-UAG-5' D. 3'-UAX-5'

Câu 6. Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế bào?

A. Phiên mã B. Dịch mã C. Tái bản ADN D. Nhân đôi nhiễm sắc thể

Câu 7. Thể đột biến là gì?

A. Cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện ở kiểu hình

B. Cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình trội

C. Cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình trung gian

D. Cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình lặn

Câu 8. Ở người, màu da đậm dần theo sự gia tăng số lượng gen trội có mặt trong kiểu gen, khi số lượng gen trội trong kiểu gen càng nhiều thì màu da càng đậm Hiện tượng này là kết quả quy luật di truyền nào?

A. tác động cộng gộp các gen không alen B. tác động của một gen lên nhiều tính trạng

C. tương tác át chế giữa các gen lặn không alen D. tương tác át chế giữa các gen trội không alen

Câu 9. Người có 3 NST 21 thì mắc hội chứng nào ?

A. Hội chứng siêu nữ B. Hội chứng Claiphentơ

C. Hội chứng Đao D. Hội chứng Tocnơ

Câu 10. Ở một loài thực vật, trên 1 nhiễm sắc thể có gen A và B cách nhau 40 cM Tính theo lí thuyết, tỉ lệ con lai

có kiểu gen ab/ab là bao nhiêu khi cây làm bố và cây làm mẹ đều có kiểu gen

Câu 12. Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được cấu tạo từ chất nhiễm sắc có thành phần chủ yếu gồm những gì?

A. ARN và prôtêin loại histon B. ADN và prôtêin loại histon

C. lipit và pôlisaccarit D. ARN và pôlipeptit

Câu 13. Màu lông đen ở thỏ Himalaya được hình thành phụ thuộc vào yếu tố nào?

C. Chế độ ánh sáng của môi trường D. Chế độ dinh dưỡng

Câu 14. Một cơ thể có kiểu gen

Trang 29

Câu 15. Tác nhân hóa học nào sau đây là chất đồng đẳng của timin gây thay thế A-T thành G-X?

A. 5- Brom Uraxin B. Metyl Metal Sunfomat

C. Amino Purine D. Etyl Metal Sunfomat

Câu 16. Gen qui định tính trạng nằm trên NST X (không có alen trên Y ) thì tính trạng đó di truyền theo qui luật nào?

A. Di truyền chéo B. Tương tác gen C. Theo dòng mẹ D. Di truyền thẳng

Câu 17. Ở người, bệnh ung thư máu được phát hiện là do đột biến

A. lặp đoạn nhiễm sắc thể 21 hoặc 22 B. mất đoạn nhiễm sắc thể số 20 và 23

C. mất đoạn nhiễm sắc thể 21 hoặc 22 D. lặp đoạn nhiễm sắc thể số 20 và 21

Câu 18. Bộ ba mở đầu trên phân tử mARN là gì?

A. 5'UGA 3' B. 5'AUG 3' C. 3'UGA 5' D. 3'AUG 5'

Câu 19. Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Phép lai nào sau đây

cho F1 có tỉ lệ kiểu hình là 1 quả đỏ : 1 quả vàng?

có chiều cao 120 cm Kiểu gen của cây cao 150 cm là kiểu gen nào dưới đây?

A. AaBBDD B. AabbDd C. AaBbDd D. AABBDD

Câu 22. Khi nói về đột biến gen có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

(1) Đột biến gen chỉ được phát sinh khi trong môi trường có các tác nhân đột biến

(2) Nuclêôtit có thể dẫn đến kết hợp sai cặp trong quá trình nhân đôi ADN gây đột biến thay thế một cặp nuclêôtit (3) Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể

(4) Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một cặp nuclêôtit

(5) Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trường

(6) Hợp chất 5BU gây đột biến thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-X

Câu 23. Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, mỗi gen qui định 1 tính trạng và gen trội là hoàn

toàn Theo lí thuyết phép lai (P): AaBbDdHh x AaBbDdHh thì kiểu hình mang 1 tính trạng trội và 3 tính trạng lặn

ở đời con chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

A. 27/64 B. 3/64 C. 3/256 D. 9/256

Câu 24. Giả sử gen B ở sinh vật nhân thực gồm 3000 nucleotit và có số nuclêôtit loại ađênin (A) gấp 2 lần số

nuclêôtit loại guanin (G) Một đột biến điểm xảy ra làm cho gen B bị đột biến thành alen b và alen b có chiều dài

không đổi nhưng tăng 1 liên kết hiđrô so với gen B; số lượng từng loại nuclêôtit của alen b là bao nhiêu?

A. A = T = 999; G = X = 501 B. A = T = 499; G = X = 1001

C. A = T = 501; G = X = 999 D. A = T = 1001; G = X = 499

PHẦN II TỰ LUẬN (4 câu - 4 điểm)

Câu 1 (1 điểm): Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến, các gen phân li độc lập và tác động riêng

rẽ, các alen trội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết, phép lai AaBbDd x AaBbdd cho đời con có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen, bao nhiêu loại kiểu hình?

Câu 2 (1 điểm): Biết một gen qui định 1 tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập và tổ hợp

tự do Phép lai AaBbDd x AaBbDd, theo lí thuyết thì tỉ lệ kiểu hình lặn về cả 3 cặp tính trạng ở F 1 là bao nhiêu?

Câu 3 (1 điểm): Một cơ thể có kiểu gen

Trang 30

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2020 - 2021

Môn : SINH HỌC 12 Thời gian làm bài: 50 phút (24 câu trắc nghiệm – 4 câu tự luận)

Mã đề: 802

PHẦN I TRẮC NGHIỆM (24 câu - 6 điểm)

Câu 1. Biết một gen qui định 1 tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do Phép lai AaBbDd x AaBbDd, theo lí thuyết thì tỉ lệ kiểu hình lặn về cả 3 cặp tính trạng ở F1 là bao nhiêu?

A. 1/64 B. 48/64 C. 9/64 D. 27/64

Câu 2. Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, cấu trúc siêu xoắn có đường kính bao nhiêu?

A. 30 nm B. 2 nm C. 300 nm D. 11 nm

Câu 3. Màu lông đen ở thỏ Himalaya được hình thành phụ thuộc vào yếu tố nào?

A. Độ ẩm B. Chế độ ánh sáng của môi trường

C. Chế độ dinh dưỡng D. Nhiệt độ

Câu 4. Mã di truyền có tính đặc hiệu nghĩa là gì?

A. Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa một loại axit amin

B. Mỗi loài sinh vật có riêng một bộ mã di truyền

C. Một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin

D. Tất cả các loài đều có chung một bộ mã di truyền

Câu 5. Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến, các gen phân li độc lập và tác động riêng rẽ, các alen trội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết, phép lai AaBbDd x AaBbdd cho đời con có bao nhiêu loại kiểu gen và kiểu

hình?

A. 18 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình B. 27 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình

C. 18 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình D. 8 loại kiểu gen và 12 loại kiểu hình

Câu 6. Ở người, bệnh ung thư máu được phát hiện là do đột biến

A. mất đoạn nhiễm sắc thể 21 hoặc 22 B. mất đoạn nhiễm sắc thể số 20 và 23

C. lặp đoạn nhiễm sắc thể 21 hoặc 22 D. lặp đoạn nhiễm sắc thể số 20 và 21

Câu 7. tARN mang axit amin mở đầu có bộ 3 đối mã là gì?

A. 5'-UGA -3' B. 3'-UAG-5' C. 3'-UAX-5' D. 5'-UAX-3'

Câu 8. Một cơ thể có kiểu gen

Câu 9. Tác nhân hóa học nào sau đây là chất đồng đẳng của timin gây thay thế A-T thành G-X?

A. Metyl Metal Sunfomat B. Etyl Metal Sunfomat

C. Amino Purine D. 5- Brom Uraxin

Câu 10. Thể đột biến là gì?

A. Cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình trội

B. Cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình lặn

C. Cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện ở kiểu hình

D. Cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình trung gian

Câu 11. Gen qui định tính trạng nằm trên NST X (không có alen trên Y ) thì tính trạng đó di truyền theo qui luật nào?

A. Di truyền chéo B. Tương tác gen C. Di truyền thẳng D. Theo dòng mẹ

Câu 12. Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được cấu tạo từ chất nhiễm sắc có thành phần chủ yếu gồm những gì?

A. lipit và pôlisaccarit B. ARN và prôtêin loại histon

C. ARN và pôlipeptit D. ADN và prôtêin loại histon

Câu 13. Người có 3 NST 21 thì mắc hội chứng nào ?

A. Hội chứng siêu nữ B. Hội chứng Claiphentơ

C. Hội chứng Đao D. Hội chứng Tocnơ

Câu 14. Ở một loài thực vật, trên 1 nhiễm sắc thể có gen A và B cách nhau 40 cM Tính theo lí thuyết, tỉ lệ con lai

có kiểu gen ab/ab là bao nhiêu khi cây làm bố và cây làm mẹ đều có kiểu gen

Trang 31

Câu 17. Bộ ba mở đầu trên phân tử mARN là gì?

A. 5'AUG 3' B. 5'UGA 3' C. 3'UGA 5' D. 3'AUG 5'

Câu 18. Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế bào?

A. Tái bản ADN B. Nhân đôi nhiễm sắc thể

A. tương tác át chế giữa các gen trội không alen

B. tương tác át chế giữa các gen lặn không alen

C. tác động của một gen lên nhiều tính trạng

D. tác động cộng gộp các gen không alen

Câu 21. Giả sử gen B ở sinh vật nhân thực gồm 3000 nucleotit và có số nuclêôtit loại ađênin (A) gấp 2 lần số nuclêôtit loại guanin (G) Một đột biến điểm xảy ra làm cho gen B bị đột biến thành alen b và alen b có chiều dài không đổi nhưng tăng 1 liên kết hiđrô so với gen B; số lượng từng loại nuclêôtit của alen b là bao nhiêu?

có chiều cao 120 cm Kiểu gen của cây cao 150 cm là kiểu gen nào dưới đây?

A. AaBbDd B. AABBDD C. AabbDd D. AaBBDD

Câu 24. Khi nói về đột biến gen có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

(1) Đột biến gen chỉ được phát sinh khi trong môi trường có các tác nhân đột biến

(2) Nuclêôtit có thể dẫn đến kết hợp sai cặp trong quá trình nhân đôi ADN gây đột biến thay thế một cặp nuclêôtit (3) Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể

(4) Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một cặp nuclêôtit

(5) Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trường

(6) Hợp chất 5BU gây đột biến thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-X

PHẦN II TỰ LUẬN (4 câu - 4 điểm)

Câu 1 (1 điểm): Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến, các gen phân li độc lập và tác động riêng

rẽ, các alen trội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết, phép lai AaBbDd x AaBbdd cho đời con có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen, bao nhiêu loại kiểu hình?

Câu 2 (1 điểm): Biết một gen qui định 1 tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập và tổ hợp

tự do Phép lai AaBbDd x AaBbDd, theo lí thuyết thì tỉ lệ kiểu hình lặn về cả 3 cặp tính trạng ở F 1 là bao nhiêu?

Câu 3 (1 điểm): Một cơ thể có kiểu gen

Trang 32

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2020 - 2021

Môn : SINH HỌC 12 Thời gian làm bài: 50 phút (24 câu trắc nghiệm – 4 câu tự luận)

Mã đề: 803

PHẦN I TRẮC NGHIỆM (24 câu - 6 điểm)

Câu 1. Tác nhân hóa học nào sau đây là chất đồng đẳng của timin gây thay thế A-T thành G-X?

A. 5- Brom Uraxin B. Metyl Metal Sunfomat

C. Etyl Metal Sunfomat D. Amino Purine

Câu 2. Ở người, bệnh ung thư máu được phát hiện là do đột biến

A. lặp đoạn nhiễm sắc thể số 20 và 21 B. mất đoạn nhiễm sắc thể số 20 và 23

C. lặp đoạn nhiễm sắc thể 21 hoặc 22 D. mất đoạn nhiễm sắc thể 21 hoặc 22

Câu 3. Biết một gen qui định 1 tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do Phép lai AaBbDd x AaBbDd, theo lí thuyết thì tỉ lệ kiểu hình lặn về cả 3 cặp tính trạng ở F1 là bao nhiêu?

Câu 5. Người có 3 NST 21 thì mắc hội chứng nào ?

A. Hội chứng siêu nữ B. Hội chứng Claiphentơ

C. Hội chứng Tocnơ D. Hội chứng Đao

Câu 6. Ở một loài thực vật, trên 1 nhiễm sắc thể có gen A và B cách nhau 40 cM Tính theo lí thuyết, tỉ lệ con lai

có kiểu gen ab/ab là bao nhiêu khi cây làm bố và cây làm mẹ đều có kiểu gen

A. 18 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình B. 8 loại kiểu gen và 12 loại kiểu hình

C. 18 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình D. 27 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình

Câu 9. Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế bào?

C. Nhân đôi nhiễm sắc thể D. Phiên mã

Câu 10. Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được cấu tạo từ chất nhiễm sắc có thành phần chủ yếu gồm những gì?

A. ADN và prôtêin loại histon B. lipit và pôlisaccarit

C. ARN và prôtêin loại histon D. ARN và pôlipeptit

Câu 11. Thể đột biến là gì?

A. Cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình trung gian

B. Cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình trội

C. Cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện ở kiểu hình

D. Cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình lặn

Câu 12. Gen qui định tính trạng nằm trên NST X (không có alen trên Y ) thì tính trạng đó di truyền theo qui luật nào?

A. Di truyền thẳng B. Tương tác gen C. Di truyền chéo D. Theo dòng mẹ

Câu 13. Ở người, màu da đậm dần theo sự gia tăng số lượng gen trội có mặt trong kiểu gen, khi số lượng gen trội trong kiểu gen càng nhiều thì màu da càng đậm Hiện tượng này là kết quả quy luật di truyền nào?

A. tác động cộng gộp các gen không alen B. tác động của một gen lên nhiều tính trạng

C. tương tác át chế giữa các gen lặn không alen D. tương tác át chế giữa các gen trội không alen

Câu 14. tARN mang axit amin mở đầu có bộ 3 đối mã là gì?

A. 5'-UGA -3' B. 3'-UAG-5' C. 3'-UAX-5' D. 5'-UAX-3'

Họ tên học sinh: ………

Số báo danh: ………

Trang 33

Câu 15. Mã di truyền có tính đặc hiệu nghĩa là gì?

A. Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa một loại axit amin

B. Mỗi loài sinh vật có riêng một bộ mã di truyền

C. Một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin

D. Tất cả các loài đều có chung một bộ mã di truyền

Câu 16. Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Phép lai nào sau đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình là 1 quả đỏ : 1 quả vàng?

A. Aa x aa B. Aa x Aa C. AA x Aa D. AA x aa

Câu 17. Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, cấu trúc siêu xoắn có đường kính bao nhiêu?

A. 30 nm B. 300 nm C. 11 nm D. 2 nm

Câu 18. Bộ ba mở đầu trên phân tử mARN là gì?

A. 5'UGA 3' B. 3'UGA 5' C. 5'AUG 3' D. 3'AUG 5'

Câu 19. Màu lông đen ở thỏ Himalaya được hình thành phụ thuộc vào yếu tố nào?

A. Nhiệt độ B. Chế độ dinh dưỡng

C. Độ ẩm D. Chế độ ánh sáng của môi trường

Câu 20. Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24 Nếu xảy ra đột biến lệch bội thì số loại thể ba nhiễm tối đa có thể được tạo ra trong loài này là bao nhiêu?

Câu 21. Giả sử gen B ở sinh vật nhân thực gồm 3000 nucleotit và có số nuclêôtit loại ađênin (A) gấp 2 lần số nuclêôtit loại guanin (G) Một đột biến điểm xảy ra làm cho gen B bị đột biến thành alen b và alen b có chiều dài không đổi nhưng tăng 1 liên kết hiđrô so với gen B; số lượng từng loại nuclêôtit của alen b là bao nhiêu?

có chiều cao 120 cm Kiểu gen của cây cao 150 cm là kiểu gen nào dưới đây?

A. AABBDD B. AaBBDD C. AabbDd D. AaBbDd

Câu 24. Khi nói về đột biến gen có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

(1) Đột biến gen chỉ được phát sinh khi trong môi trường có các tác nhân đột biến

(2) Nuclêôtit có thể dẫn đến kết hợp sai cặp trong quá trình nhân đôi ADN gây đột biến thay thế một cặp nuclêôtit (3) Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể

(4) Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một cặp nuclêôtit

(5) Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trường

(6) Hợp chất 5BU gây đột biến thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-X

PHẦN II TỰ LUẬN (4 câu - 4 điểm)

Câu 1 (1 điểm): Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến, các gen phân li độc lập và tác động riêng

rẽ, các alen trội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết, phép lai AaBbDd x AaBbdd cho đời con có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen, bao nhiêu loại kiểu hình?

Câu 2 (1 điểm): Biết một gen qui định 1 tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập và tổ hợp

tự do Phép lai AaBbDd x AaBbDd, theo lí thuyết thì tỉ lệ kiểu hình lặn về cả 3 cặp tính trạng ở F 1 là bao nhiêu?

Câu 3 (1 điểm): Một cơ thể có kiểu gen

Ngày đăng: 29/04/2021, 22:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w