1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 12 đề thi học kì 1 môn Sinh học 10 năm 2020-2021 (Có đáp án)

71 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 5,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhằm đánh giá lại thực lực học tập của các em học sinh trước khi tham dự kì thi đánh giá năng lực học kì 1 sắp tới. Mời các em học sinh và giáo viên cùng tham khảo Bộ 12 đề thi học kì 1 môn Sinh học 10 năm 2020-2021 (Có đáp án) dưới đây để làm quen với cấu trúc đề thi cũng như tích lũy kinh nghiệm làm bài trước khi bước vào kì thi chính thức. Chúc các em thi tốt!

Trang 1

NĂM HỌC 2020-2021

BỘ 12 ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN SINH HỌC 10

(CÓ ĐÁP ÁN)

Trang 2

1 Đề thi học kì 1 môn Sinh học 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Khối chuyên)

2 Đề thi học kì 1 môn Sinh học 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Khối cơ bản)

3 Đề thi học kì 1 môn Sinh học 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Lạc Long Quân

4 Đề thi học kì 1 môn Sinh học 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Lương Ngọc Quyến

5 Đề thi học kì 1 môn Sinh học 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Lương Thế Vinh

6 Đề thi học kì 1 môn Sinh học 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Lương Văn Can

7 Đề thi học kì 1 môn Sinh học 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Ngô Gia Tự

8 Đề thi học kì 1 môn Sinh học 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Nguyễn Hiền

9 Đề thi học kì 1 môn Sinh học 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Nguyễn Huệ

10 Đề thi học kì 1 môn Sinh học 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Phan Ngọc Hiển

11 Đề thi học kì 1 môn Sinh học 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Trần Phú

12 Đề thi học kì 1 môn Sinh học 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Vĩnh Yên

Trang 3

Trang 1/4 - Mã đề 265

SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN SINH HỌC 10 CHUYÊN

Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 30 câu)

(Đề có 4 trang)

Họ tên : Số báo danh :

Câu 1: Cacbonhydrat cấu tạo nên màng sinh chất

A chỉ có loại polisaccarit và là thành phần chính của màng sinh chất

B gồm nhiều loại (monosaccarit, đissaccarit, polisaccarit) làm cho cấu trúc màng luôn ổn định

Câu 2: Nhận định nào không đúng khi nói về vai trò enzim?

A Enzim chỉ được sử dụng một lần và bị biến đổi sau phản ứng

B Nếu tế bào không có các enzim thì các hoạt động sống không thể duy trì được

C Khi có enzim xúc tác, tốc độ của một phản ứng có thể tăng hàng triệu lần

D Nhờ enzim mà các quá trình sinh hoá trong cơ thể sống xảy ra rất nhạy với tốc độ lớn trong

điều kiện sinh lí bình thường

Câu 3: Hoạt động dưới đây không phải chức năng của Lizôxôm

A Phân huỷ các tế bào bị tổn thương không có khả năng phục hồi

B Tổng hợp các chất bài tiết cho tế bào

C Phân huỷ các tế bào cũng như các bào quan già

D Phân huỷ thức ăn do có nhiều enzim thuỷ phân

Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không có ở tổ chức sống ?

A Là hệ kín, có tính ổn định và bền vững

B Liên tục tiến hoá

C Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh

D Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

Câu 5: Đặc điểm nào dưới đây là của tế bào nhân sơ ?

A Thành tế bào có chứa xenlulôzơ giúp tế bào ổn định hình dạng

B Trong tế bào chất có chứa ty thể, lục lạp, lưới nội chất, thể gôngi, không bào, lizôxôm, trung thể

C Nhân có chứa vật chất di truyền và được bao bọc bởi màng nhân

D Trong tế bào chất có thành phần là bào tương, các ribôxôm và các hạt dự trữ

Câu 6: Công nghệ tế bào là ngành kĩ thuật về:

A Duy trì sản xuất cây trồng hoàn chỉnh

B Quy trình ứng dụng di truyền học vào trong tế bào

C Quy trình nuôi cấy tế bào hoặc mô để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh

D Quy trình sản xuất để tạo ra cơ quan hoàn chỉnh

Câu 7: Điểm giống nhau giữa phôtpholipit và stêrôit là:

A không tan trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ như: ête, benzen, clorôfooc

B không tan trong nước, chỉ tan trong dung môi hữu cơ như: ête, benzen, clorôfooc

C tan trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ như: ête, benzen, clorôfooc

D tan trong nước và tan trong dung môi hữu cơ như: ête, benzen, clorôfooc

Câu 8: Thứ tự các bậc phân loại sinh giới từ thấp đến cao là:

A Ngành - lớp - bộ - họ - chi - loài B Loài - chi - bộ - họ - lớp - ngành

C Ngành - bộ - họ - lớp - chi - loài D Loài - chi - họ - bộ - lớp - ngành

Mã đề 265

Trang 4

Trang 2/4 - Mã đề 265

Câu 9: Các nguyên tố vi lượng rất cần đối với cây trồng và vật nuôi, nhưng với một lượng rất nhỏ

vì:

A Chúng là thành phần quan trọng trong cấu trúc của các enzim

B chúng chỉ cần ở giai đoạn sinh sản

C Các cây trồng, vật nuôi đã chứa sẵn các nguyên tố này

D Chúng là thành phần chính trong các hoocmon

Câu 10: Loại tế bào gốc nào sau đây không phải được phân biệt dựa vào đặc tính hay mức độ biệt

hóa:

A tế bào gốc toàn năng B tế bào gốc đơn năng

C tế bào gốc vạn năng D tế bào gốc phôi

Câu 11: Màng sinh chất có cấu trúc động là nhờ

A Màng thường xuyên chuyển động xung quanh tế bào

B Các phân tử prôtêin và colesteron thường xuyên chuyển động

C Các phân tử photpholipit và prôtêin thường xuyên dịch chuyển

D Tế bào thường xuyên chuyển động nên màng có cấu trúc động

Câu 12: Tổ chức sống nào sau đây có cấp thấp nhất so với các tổ chức còn lại?

Câu 13: Điều nào sau đây là chức năng chính của ti thể?

A Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cấp cho quá trình tổng hợp các chất

B Phân hủy các chất độc hại cho tế bào

C Tổng hợp các chất để cấu tạo nên tế bào và cơ thể

D Chuyển hóa năng lượng trong các hợp chất hữu cơ thành ATP cung cấp cho tế bào hoạt động Câu 14: ADN thực hiện tốt chức năng bảo quản thông tin di truyền do:

A ADN là vật chất di truyền của tế bào

B ADN có cấu tạo 2 mạch theo nguyên tắc bổ sung

C ADN có kích thước lớn và chứa nhiều gen

D ADN có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

Câu 15: Các điểm khác biệt về cấu trúc giữa tế bào nhân sơ và nhân thực là:

I Tế bào nhân thực có kích thước lớn hơn tế bào nhân sơ

II Tế bào nhân thực có nhân hoàn chỉnh (màng nhân bao bọc chất di truyền), trong nhân có nhiều NST, tế bào nhân sơ chưa có màng nhân

III Tế bào chất của tế bào nhân thực có hệ thống nội màng và nhiều bào quan

IV Tế bào nhân thực sinh sản chậm hơn tế bào nhân sơ

A I, III, IV B II, III, IV C I, II, IV D I, II, III

Câu 16: Cho các phương thức vận chuyển các chất sau:

I Khuếch tán trực tiếp qua lớp kép photpholipit

II Khuếch tán qua kênh prôtêin xuyên màng

III Nhờ sự biến dạng của màng tế bào

IV Nhờ kênh prôtêin đặc hiệu và tiêu hao ATP

Trong các phương thức trên, có bao nhiêu phương thức để đưa chất tan vào trong màng tế bào?

Câu 17: Nhóm các nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống ?

Câu 18: Cấu trúc giúp lục lạp chứa được nhiều chất diệp lục là:

A màng trong gấp nếp làm tăng diện tích bề mặt

B nhiều túi dẹt tilacôit xếp chồng lên nhau

C chất nền strôma chiếm đầy thể tích bên trong lục lạp

D có 2 lớp màng làm tăng diện tích màng

Trang 5

Trang 3/4 - Mã đề 265

Câu 19: Phát biểu nào dưới đây là đúng về sự hình thành liên kết peptit trong phân tử prôtêin?

A Liên kết peptit được hình thành giữa nhóm cacboxyl của axit amin này với nhóm cacboxyl

của axit amin kia, có sự giải phóng một phân tử nước

B Liên kết peptit được hình thành giữa nhóm amin của axit amin này với nhóm cacboxyl của

axit amin khác

C Liên kết peptit được hình thành giữa nhóm cacboxyl của axit amin trước với nhóm amin của

axit amin sau, có sự giải phóng 1 phân tử nước

D Liên kết peptit được hình thành giữa nhóm amin của axit amin trước với nhóm cacboxyl của

axit amin sau có sự giải phóng 1 phân tử nước

Câu 20: Sự khác biệt cơ bản giữa giới thực vật và động vật là:

A giới thực vật bao gồm các sinh vật tự dưỡng, giới động vật bao gồm các sinh vật dị dưỡng

B giới thực vật bao gồm các sinh vật sống di chuyển, cảm ứng chậm, giới động vật gồm các sinh

vật phản ứng nhanh và sống cố định

C giới thực vật gồm có 4 ngành, giới động vật gồm có 7 ngành chính

D giới thực vật bao gồm các sinh vật sống cố định, cảm ứng nhanh, giới động vật gồm các sinh

vật phản ứng chậm và có khả năng di chuyển

Câu 21: Nấm sợi không được xếp vào giới thực vật vì chúng có:

A vách bằng kitin, đời sống cố định, chất dự trữ là tinh bột

B vách bằng kitin, đời sống dị dưỡng, chất dự trữ là glicôgen

C vách bằng xenlulôzơ, đời sống dị dưỡng, chất dự trữ là tinh bột

D vách bằng kitin, đời sống cố định, cấu tạo đa bào

Câu 22: Sắp xếp các loại prôtêin dưới đây để phù hợp với chức năng của chúng trong cơ thể người

(1) Côlagen (a) phân giải tinh bột (2) Kêratin (b) cấu tạo nên lông, tóc, móng (3) Amilaza (c) cấu tạo nên mô liên kết (4) Hêmôglôbin (d) vận chuyển khí O2, CO2

A (1) – (d), (2) – (c), (3) – (a), (4) – (b) B (1) – (c), (2) – (b), (3) – (a), (4) – (d)

C (1) – (a), (2) – (b), (3) – (d), (4) – (c) D (1) – (b), (2) – (c), (3) – (a), (4) – (d)

Câu 23: Nhiều phân tử đường đơn liên kết với nhau bằng liên kết (1) tạo thành các

polisaccarit Xenlulôzơ là phân tử polisaccarit có cấu trúc (2) trong khi tinh bột hoặc glicôgen là những phân tử có cấu trúc (3) Xenlulôzơ, tinh bột và glicogen đều có đơn phân là (4)

(1), (2), (3), (4) lần lượt là:

A hiđrô; mạch phân nhánh; mạch thẳng; glucôzơ

B glicôzit; mạch thẳng; mạch phân nhánh; fructôzơ

C glicôzit; mạch thẳng; mạch phân nhánh; glucôzơ

D hiđrô; mạch thẳng; mạch phân nhánh; glucôzơ và fructôzơ

Câu 24: Một gen có chiều dài là 0,408µm Trên mạch thứ nhất của gen có A1, T1 , G1 , X1 lần lượt phân chia theo tỷ lệ 1:2:3:4 Số nuclêôtit mỗi loại của mạch thứ 2 của gen là:

Trang 6

Trang 4/4 - Mã đề 265

Câu 26: Giai đoạn đường phân, chu trình Crep, chuỗi chuyền êlectron hô hấp trong quá trình hô

hấp tế bào diễn ra theo trình tự ở vị trí nào sau đây của tế bào?

A Tế bào chất, màng ngoài ti thể, chất nền ti thể

B Tế bào chất, màng ngoài ti thể, màng trong ti thể

C Màng sinh chất, tế bào chất, ti thể

D Tế bào chất, chất nền ti thể, màng trong ti thể

Câu 27: Chuyển nhân của tế bào sinh dưỡng từ cơ thể có kiểu gen AAbbDD vào trứng đã bị mất

nhân của cơ thể có kiểu gen aaBBdd tạo ra tế bào chuyển nhân Nuôi cấy tế bào chuyển nhân tạo nên cơ thể hoàn chỉnh Kiểu gen của cơ thể chuyển nhân này là

Câu 28: Vai trò của nước đối với tế bào:

I là dung môi phổ biến nhất

II Là môi trường khuếch tán và môi trường phản ứng chủ yếu của các thành phần hóa học trong tế bào

III có tính phân cực dẫn nhiệt

IV là nguyên liệu cho các phản ứng sinh hóa trong tế bào, điều hòa thân nhiệt, bảo vệ cấu trúc tế bào

Chọn câu trả lời đúng:

A II; III; IV B I; III; IV C I; II; IV; D I; II; III; IV

Câu 29: Đặc điểm nào không phải của ti thể :

A Số lượng ti thể ở các loại tế bào khác nhau thì không như nhau

B Vị trí sắp xếp của ti thể thay đổi tùy thuộc vào điều kiện môi trường và trạng thái sinh lí của tế

bào

C Ti thể có 2 màng: màng ngoài nhẵn trơn, màng trong ăn sâu vào khoang ti thể

D Thành phần cấu tạo nên ti thể chủ yếu là phôtpholipit

Câu 30: Một gen có chiều dài 0,408µm và A = 30% Tổng số liên kết hydrô của gen đó là bao

nhiêu?

HẾT

Trang 7

-1

SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN SINH HỌC 10 CHUYÊN

Thời gian làm bài : 45 Phút

Trang 8

Trang 1/3 - Mã đề 093

SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN SINH HỌC 10 CƠ BẢN

Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 30 câu)

(Đề có 3 trang)

Họ tên : Lớp :

Câu 1: Khi nói về cấu trúc và chức năng của màng sinh chất, nhận định nào sau đây không đúng?

A Theo mô hình khảm động, màng sinh chất cấu tạo gồm 2 thành phần là photpholipit và prôtêin

B Các prôtêin bám màng có chức năng như những thụ thể thu nhận thông tin cho tế bào

C Màng sinh chất có tính bán thấm có nghĩa là cho tất cả các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào

D Các phân tử glicôprôtêin trên màng sinh chất giúp tế bào nhận biết nhau và nhận biết tế bào lạ

Câu 2: Khi nói về vai trò của cacbohidrat, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Cấu trúc nên nhiều thành phần của tế bào B Hình thành các thụ thể trên màng tế bào

C Tham gia cấu trúc nên các hoocmon D Nguồn năng lượng dự trữ cho tế bào

Câu 3: Người ta nhận thấy rằng tế bào ruột non của người có nhiều enzim làm nhiệm vụ chuyển hóa

đường, tế bào này có bào quan nào sau đây phát triển?

Câu 4: Một đoạn ADN có chiều dài 5100 A0, có số Nu loại A chiếm 30% tổng số Nu Có bao nhiêu nhận

định dưới đây đúng về đoạn ADN này?

I A = T = 900, G = X = 600

II Tổng số liên kết hidro của đoạn ADN trên là 3600

III Đoạn ADN có tổng số Nu trên một mạch là 1500 và số chu kì xoắn là 120

Câu 6: Trình tự nào dưới đây đúng về các giai đoạn trong cơ chế hoạt động của enzim?

I Tạo ra các sản phẩm trung gian

II Tạo nên phức hợp enzim – cơ chất (E – S)

III Tạo sản phẩm cuối cùng và giải phóng enzim

IV Enzim liên kết với cơ chất tại trung tâm hoạt động

Câu 7: Giới sinh vật được khái niệm là:

A đơn vị phân loại nhỏ nhất trong hệ thống phân loại thế giới sinh vật

B đơn vị cơ bản của các cấp tổ chức chính thế giới sống

C đơn vị phân loại nhỏ nhất bao gồm nhiều ngành sinh vật giống nhau

D đơn vị phân loại lớn nhất bao gồm các ngành sinh vật có chung các đặc điểm nhất định

Câu 8: Các dạng năng lượng chủ yếu trong tế bào sinh vật là:

A điện năng, nhiệt năng, thế năng B hóa năng, động năng, điện năng

C hóa năng, điện năng, nhiệt năng D động năng, thế năng, cơ năng

Câu 9: Cho các khẳng định sau:

1 Khi đặt tế bào vào môi trường muối loãng thì tế bào sẽ co nguyên sinh nhiều hơn so với môi trường muối đậm đặc

2 Khi đặt tế bào đang co nguyên sinh vào nước cất thì tế bào sẽ phản co nguyên sinh

3 Khi đặt tế bào đang co nguyên sinh vào môi trường muối đậm đặc thì tế bào sẽ phản co nguyên sinh

4 Khi đặt tế bào vào môi trường muối loãng thì tế bào sẽ co nguyên sinh ít hơn so với môi trường muối đậm đặc

Có bao nhiêu khẳng định không đúng ?

Mã đề 093

Trang 9

Trang 2/3 - Mã đề 093

Câu 10: Trong các tác nhân dưới đây, có mấy yếu tố có thể làm tăng hoạt tính của enzim?

(1) Nồng độ enzim (2) Chất hoạt hóa (3) Nhiệt độ

(4) Nồng độ cơ chất (5) Chất ức chế (6) pH môi trường

Câu 11: Phân tử ADN có chức năng nào sau đây?

A Mang axit amin và như “một người phiên dịch” tham gia vào quá trình dịch mã

B Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

C Làm mạch khuôn để truyền thông tin từ ADN tới ribôxôm

D Thành phần cấu tạo bào quan ribôxôm tham gia vào quá trình dịch mã

Câu 12: Nêu tên (I) và chức năng (II) của bào quan trong hình

A (I) : lục lạp, (II): hô hấp tế bào B (I) : ti thể, (II): quang hợp

C (I) : ti thể, (II): hô hấp tế bào D (I) : lục lạp, (II): quang hợp

Câu 13: Ở cơ thể người, xét một số nguyên tố có tỉ lệ % so với chất khô như sau:

Những nguyên tố nào là nguyên tố đa lượng?

A Ca, Mg, P B Ca, K, Mn C P, Mn, Fe D Mg, Fe, K

Câu 14: Điều nào sau đây là đúng về lipit?

A Có chức năng cấu tạo nên thành của tế bào thực vật

B Không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ

C Gồm có triglixerit (lipit đơn giản), photpholipit, glicogen và steroit

D Có công thức phân tử là (CH2O)n, trong đó tỉ lệ giữa C:H = 1:2

Câu 15: Khi nói về quá trình hô hấp tế bào, có bao nhiêu nhận định dưới đây không đúng ?

I Hô hấp tế bào có cả ở tế bào vi khuẩn, tế bào thực vật và tế bào động vật

II Một vận động viên đang tập luyện thường có cường độ hô hấp tế bào giảm

III Ở sinh vật nhân thực, giai đoạn chu trình Crep diễn ra ở màng trong bào quan ti thể

IV Phần lớn năng lượng bị tiêu hao trong quá trình hô hấp tế bào qua quá trình tỏa nhiệt

Câu 16: Chất nào sau đây không được xếp vào nhóm đường pôlisaccarit?

Câu 17: Phân tử Prôtêin có thể có bao nhiêu chức năng dưới đây?

(1) Vận chuyển (2) Cấu trúc (3) Dung môi

Câu 18: Nguyên nhân nào sau đây giúp nước được xem là dung môi lí tưởng hoà tan nhiều chất?

Câu 19: Hãy sắp xếp theo thứ tự bậc cấu tạo prôtêin từ đơn giản đến phức tạp?

(1) Chuỗi pôlipeptit xoắn lò xo hay gấp nếp

(2) Các axit amin liên kết nhau nhờ liên kết peptit tạo thành chuỗi pôlipeptit có dạng mạch thẳng

(3) Prôtêin do hai hay nhiều chuỗi pôlipeptit cùng loại hay khác loại phối hợp nhau tạo thành phức hợp lớn

Trang 10

Trang 3/3 - Mã đề 093

màng, nhưng nước và urê thì qua được Thẩm thấu sẽ làm cho tế bào hồng cầu co lại nhiều nhất khi ngập trong dung dịch

Câu 21: Bệnh rối loạn chuyển hóa là các bệnh có nguyên nhân do:

A chất độc hại có nhiều trong thức ăn B ảnh hưởng của các nhân tố môi trường sống

C sự xâm nhiễm của virut hoặc vi khuẩn D enzim bị bất hoạt hoặc không được tổng hợp

Câu 22: Khi nói về nguyên tắc thứ bậc, phát biểu sau đây không đúng?

A Tổ chức sống cấp trên có các đặc điểm của tổ chức sống cấp dưới

B Tổ chức sống cấp dưới làm nền tảng để xây dựng tổ chức sống cấp trên

C Tổ chức sống cấp trên có các đặc điểm mà tổ chức sống cấp dưới không có

D Đến độ tuổi nhất định sinh vật có khả năng sinh sản để duy trì qua các thế hệ tiếp theo

Câu 23: Những đặc điểm nào sau đây chỉ có ở tổ chức sống mà không có ở vật vô sinh?

I Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

II Là hệ kín, có tính ổn định và bền vững

III Liên tục tiến hoá

IV Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh

V Có khả năng cảm ứng; không trao đổi chất với môi trường

A II, III, V B III, IV, V C I, III, IV D I, II, III

Câu 24: Bào quan nào sau đây được ví như một “nhà máy điện” cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế

bào dưới dạng các phân tử ATP ?

Câu 25: Đặc điểm của giới động vật khác biệt so với giới thực vật là:

I Có thành tế bào đặc trưng bằng glicocalix

II Có phương thức sống dị dưỡng

III Di chuyển được và phản ứng nhanh

IV Cơ thể cấu tạo đa bào, có nhân thực

Câu 26: Phát biểu nào dưới đây không đúngvề đặc điểm của tế bào vi khuẩn?

A Màng sinh chất cấu tạo chủ yếu từ 2 lớp photpholipit và prôtêin

B Những vi khuẩn gây bệnh có lớp vỏ nhầy sẽ ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt

C Khi nhuộm Gram, vi khuẩn Gram (+) có màu tím, vi khuẩn Gram (-) có màu đỏ

D Thành tế bào cấu tạo từ xenlulôzơ giúp bảo vệ cơ thể

Câu 27: Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của nước trong tế bào?

A Nguyên liệu tham gia phản ứng hoá sinh B Cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể

C Tham gia cấu tạo và bảo vệ cấu trúc của tế bào D Môi trường khuếch tán và vận chuyển các chất

Câu 28: Khi nói về đặc điểm chung của tế bào nhân sơ, nhận định nào sau đây không đúng?

A Không có hệ thống nội màng và các bào quan có màng bao bọc

B Ribôxôm là loại bào quan duy nhất nằm trong tế bào chất cấu tạo từ rARN và prôtêin

C Tế bào có kích thước nhỏ giúp trao đổi chất, sinh trưởng, sinh sản nhanh

D Tế bào có nhân hoàn chỉnh, vật chất di truyền được bao bọc bởi màng nhân

Câu 29: Nòng nọc phải "cắt" chiếc đuôi để thành ếch con Bào quan nào đã giúp nó thực hiện?

Câu 30: Nhân sơ là cấu trúc đặc trưng của (1); Sống di chuyển là đặc trưng của (2);Sống dị dưỡng theo

kiểu hoại sinh là đặc trưng của (3); Tự dưỡng quang hợp là đặc trưng của (4); Nhân thực đơn bào và đa bào sống tự dưỡng và dị dưỡng là đặc trưng của (5)

A (1)- giới khởi sinh; (2)- Giới động vật; (3) - Giới nấm; (4) - Giới thực vật; (5)- Giới Nguyên sinh

B (1)- Giới nguyên sinh; (2)- Giới động vật; (3) - Giới nấm; (4) - Giới thực vật; (5)- Giới Khởi sinh

C (1)- giới khởi sinh; (2)- Giới động vật; (3) - Giới Nguyên sinh; (4) - Giới thực vật; (5)- Giới Nấm

D (1)- Giới khởi sinh; (2)- Giới động vật; (3) - Giới thực vật; (4) - Giới nấm; (5)- Giới Khởi sinh

- HẾT -

Trang 11

1

SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN SINH HỌC 10 CƠ BẢN

Thời gian làm bài : 45 Phút

Trang 12

Đề kiểm tra cuối kỳ I - Môn SINH HỌC 10 - Mã đề 01 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẾN TRE

TRƯỜNG THPT LẠC LONG QUÂN

(Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2020-2021

Môn: SINH HỌC - Lớp: 10

Thời gian làm bài: 45 phút, không tính thời gian giao đề

Học sinh làm bài trên Phiếu trả lời trắc nghiệm

A Trắc nghiệm (7điểm) Câu 1: Vi khuẩn có cấu tạo đơn giản và kích thước cơ thể nhỏ sẽ có ưu thế nào sau đây?

A Thích nghi với mọi môi trường

B Hạn chế được sự tấn công của tế bào bạch cầu

C Dễ phát tán và phân bố rộng

D Tốc độ sinh trưởng và sinh sản nhanh

Câu 2: Một số loại vi khuẩn gây bệnh ở người, bên ngoài thành tế bào còn có lớp vỏ nhầy giúp nó

C ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt D không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh Câu 3: Trong các chức năng sau đây, chức năng nào là của nhân tế bào ?

(I) Chứa đựng thông tin di truyền (II) Cung cấp năng lượng chủ yếu của tế bào (III) Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào (IV) Tổng hợp prôtêin

A (II), (IV) B (I), (III) C (II), (III) D (I), (II)

Câu 4: Các bào quan nào sau đây ở tế bào nhân thực có chứa phân tử ADN?

A Ti thể và không bào B Không bào và lizôxôm

C Lục lạp và ti thể D Ti thể và lizôxôm

Câu 5: Trong cơ thể người, tế bào nào sau đây có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất?

A Tế bào hồng cầu B Tế bào bạch cầu C Tế bào biểu bì D Tế bào cơ

Câu 6: Bộ máy Gôngi có chức năng nào sau đây ?

A Tổng hợp lipit, chuyển hóa đường, phân hủy chất độc hại đối với cơ thể

B Tổng hợp prôtêin tiết, prôtêin cấu tạo nên màng tế bào

C Chứa đựng thông tin di truyền và điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

D Lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào

Câu 7: Trong tế bào, O2 và CO 2 được vận chuyển qua màng sinh chất bằng phương thức nào sau đây?

A Khuếch tán qua kênh prôtêin xuyên màng

B Khuếch tán qua kênh prôtêin đặc biệt (aquaporin)

C Khuếch tán trực tiếp qua lớp phôtpholipit kép

D Nhập bào, xuất bào

Câu 8: Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?

I Chuyển hóa vật chất là tập hợp các phản ứng sinh hóa xảy ra trong tế bào

II Chuyển hóa vật chất luôn kèm theo chuyển hóa năng lượng trong tế bào

III Năng lượng trong tế bào luôn tồn tại ở dạng tiềm ẩn chủ yếu trong các liên kết hóa học

IV ATP được sinh ra trong chuyển hóa vật chất được sử dụng cho các hoạt động sống của tế bào

Câu 9: Chất nào sau đây được xem là đồng tiền năng lượng của tế bào?

A NADH B ATP C ADP D FADH2

Câu 10: Enzim có bản chất là

A prôtêin B pôlisaccarit C mônôsacarit D phôtpholipit Câu 11: Vai trò nào sau đây là của enzim trong quá trình chuyển hóa vật chất?

A Làm giảm tốc độ các phản ứng sinh hóa trong tế bào

B Làm tăng tốc độ các phản ứng sinh hóa trong tế bào

C Làm tăng hoạt tính của cơ chất trong tế bào

D Làm giảm hoạt tính của cơ chất trong tế bào

Câu 12: Chất nào sau đây không phải là sản phẩm của giai đoạn đường phân?

A axit piruvic B NADH C ATP D CO2

Câu 13: Sơ đồ sau đây mô tả con đường chuyển hóa giả định, mũi tên chấm gạch chỉ sự ức chế ngược

Nếu chất F và G dư thừa trong tế bào thì nồng độ chất nào sẽ tăng một cách bất thường?

Mã đề: 01

Trang 13

Đề kiểm tra cuối kỳ I - Môn SINH HỌC 10 - Mã đề 01 2

Câu 14: Sản phẩm của sự phân giải chất hữu cơ trong hoạt động hô hấp tế bào là

A ôxi, nước và năng lượng B nước, đường và năng lượng

C nước, khí cacbônic và đường D khí cacbônic, nước và năng lượng

Câu 15:Trong hoạt động hô hấp tế bào, nước được tạo ra từ giai đoạn nào sau đây?

A Đường phân B Chuỗi chuyền eclectron hô hấp

C Chu trình Crep D Đường phân và chu trình Crep

Câu 16: Trong quang hợp, sản phẩm nào sau đây của pha sáng được sử dụng làm nguyên liệu cho pha

tối?

A O2 B O2 , NADPH C ATP, NADPH D O2 , ATP

Câu 17: Sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp?

A Tảo, thực vật, động vật B Tảo, thực vật, nấm

C Tảo, nấm và một số vi khuẩn D Tảo, thực vật và một số vi khuẩn

Câu 18: Trình tự nào sau đây đúng với chu kỳ tế bào ?

A S -> G1 -> G 2 -> nguyên phân B G1 -> S -> G 2 -> nguyên phân

C Nguyên phân -> G1 -> G 2 -> S D Nguyên phân -> G1 -> S -> G 2

Câu 19: Hình vẽ bên mô tả tế bào của cơ thể lưỡng bội đang phân bào Biết rằng không xảy ra đột

biến; các chữ cái A, a, B, b kí hiệu cho các nhiễm sắc thể Theo lí thuyết, tế bào đang ở kì nào của quá trình nguyên phân?

A Kì đầu

B Kì giữa

C Kì sau

D Kì cuối

Câu 20: Sự tiếp hợp và trao đổi chéo nhiễm sắc thể xảy ra ở kì nào sau đây của quá trình giảm phân ?

A Kì sau I B Kì đầu I C Kì giữa I D Kì cuối I

Câu 21: Một nhóm tế bào sinh tinh tham gia quá trình giảm phân đã tạo ra 512 tinh trùng Số tế bào

sinh tinh đã tham gia quá trình giảm phân nói trên là

A 16 B 32 C 64 D 128

B Tự luận (3 điểm) Câu 1: Trình bày cấu tạo và chức năng của màng sinh chất? (1,5đ)

Câu 2: Phân biệt vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động? (1,5đ)

Trang 14

Đề kiểm tra cuối kỳ I - Môn SINH HỌC 10 - Mã đề 01 3

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2020-2021

Câu 1: Trình bày cấu tạo và chức năng của màng sinh chất?(1,5đ)

- Màng sinh chất được cấu tạo từ lớp kép phôtpholipit và các phân tử prôtêin Ngoài ra, ở các tế bào động vật và người, màng sinh chất còn có nhiều phân tử colestêron làm tăng sự ổn định của màng

- Chức năng: + Trao đổi chất với môi trường một cách có chọn lọc

+ Thu nhận các thông tin cho tế bào nhờ protêin thụ thể

+ Nhận biết nhau và nhận biết tế bào lạ nhờ các “ dấu chuẩn ‘’ glicôprôtein

Câu 2: Phân biệt vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động? (1,5đ)

Điểm phân biệt Vận chuyển thụ động Vận chuyển chủ động

Nguyên nhân Do sự chênh lệch nồng độ Do nhu cầu tế bào

Nhu cầu năng lượng Không cần năng lượng Cần năng lượng

Hướng vận chuyển Theo chiều građien nồng độ Ngược chiều građien nồng độ

Kết quả Đạt đến cân bằng nồng độ Không đạt đến cân bằng nồng độ

Trang 15

Trang 1/4 - Mã đề thi 001

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN

Trường THPT Lương Ngọc Quyến ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: SINH HỌC lớp: 10

Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ, tên học sinh: SBD lớp:

I Phần trắc nghiệm (18 câu =6 điểm)

Câu 1: Lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn khác nhau ở chỗ lưới nội chất hạt

A hình túi, còn lưới nội chất trơn hình ống

B có đính các hạt ri bô xôm, còn lưới nội chất trơn không có.

C nối thông với khoang giữa của màng nhân, còn lưới nội chất trơn thì không

D có ri bôxom bám ở trong màng, còn lưới nội chất trơn có ri bôxoom bám ở ngoài màng

Câu 2: Cụm từ “ tế bào nhân sơ “ dùng để chỉ

A Tế bào nhiều nhân B Tế bào có nhân phân hoá C Tế bào không có nhân

D Tế bào chưa có màng ngăn cách giữa vùng nhân với tế bào chất

Câu 3: Ở tế bào nhân chuẩn, tế bào chất được xoang hoá là do ;

A Có hệ thống mạng lưới nội chất B Có màng nhân ngăn cách chất nhân với tế bào chất

C Có các ti thể D Có các bào quan có màng bọc phân cách với tế bào chất

Câu 4: Chức năng của bộ máy Gôn gi trong tế bào là :

1 Thu nhận Prôtêin,lipit, đường rồi lắp ráp thành những sản phẩm cuối cùng

2 Phân phối các sản phẩm tổng hợp được đến các nơi trong tế bào

3 Tạo chất và bài tiết ra khỏi tế bào Số đáp án đúng là

Câu 5: Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

A Nhân chứa nhiều phân tử ADN dạng vòng

B Nhân chứa chất nhiễm sắc gòm ADN liên kết với protein

C Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép

D Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân

Câu 6: Khí CO2 và O 2 được vận chuyển qua màng sinh chất qua phương thức vận chuyển nào sau đây?

A Khuếch tán trực tiếp B chủ động C Nhập bào D khuếch tán qua kênh prôtêin Câu 7: Môi trường có nồng độ chất tan bên ngoài thấp hơn trong tế bào là

A môi trường ưu trương B môi trường đẳng trương

C môi trường cân bằng D Môi trường nhược trương

Câu 8: Cấu trúc dưới đây không có trong nhân của tế bào là :

A Nhân con B Bộ máy Gôngi C Chất dịch nhân D Chất nhiễm sắc

Câu 9: 4 Ở người, loại tế bào có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất là

Câu 10: Biến đổi năng lượng dự trữ trong chất hữu cơ thành năng lượng ATP cho tế bào là chức năng của:

Câu 11: Khi cho tế bào thực vật vào một loại dung dịch, một lát sau tế bào có hiện tượng co nguyên sinh Nguyên

nhân của hiện tượng này là:

A Dung dịch có nồng độ chất hoà tan cao hơn nồng độ dịch tế bào

B Dung dịch có nồng độ chất hoà tan thấp hơn nồng độ dịch tế bào

C Dung dịch có nồng độ chất hoà tan bằng nồng độ dịch tế bào

D Phản ứng tự vệ của tế bào trong môi trường lạ

Câu 12: Đóng gói, chế biến, phân phối các sản phẩm prôtêin, lipit là chức năng của:

Câu 13: Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ:

Câu 14: Lục lạp là cấu trúc

(1) Có ở tế bào thực vật (2) Có ở tế bào nhân thực

(3) Có nguồn gốc từ vi khuẩn quang hợp hiếu khí nội cộng sinh

(4) Có vai trò chuyển hoá năng lượng trong tế bào (5) Có chứa hệ sắc tố khiến thực vật có màu

Tổ hợp đúng là

Mã đề : 001

Trang 16

Trang 2/4 - Mã đề thi 001

A 2, 3, 4, 5 B 1, 3, 4, 5 C 1, 2, 3, 4 D 1, 2, 3, 5

Câu 15: Đặc điểm chung ở các tế bào là:

(1) Kích thước rất nhỏ (2) Hình dạng có thể giống nhau hay khác nhau

(3) Thành phần chính một tế bào gồm: màng, tế bào chất, nhân (vùng nhân)

(4) Là đơn vị cơ bản xây dựng nên cơ thể đa bào Số đáp án đúng là:

Câu 16: Điểm khác nhau giữa ti thể và lục lạp là :

(1) Lục lạp đảm nhận chức năng quang hợp, còn ti thể đảm nhận chức năng hô hấp

(2) Màng trong của ti thể gấp nếp tạo thành nhiều mấu lồi, còn màng trong của lục lạp thì trên, không gấp nếp (3) Ti thể không có hệ sắc tố, còn lục lạp có hệ sắc tố

Thành phần cấu tạo màng sinh chất Chức năng

(1) Lớp phôtpholipit (a) Giúp thu nhận thông tin cho tế bào

(2) Prôtêin thụ thể (b) Giúp các tế bào của cùng 1 cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết

các tế bào (( lạ ))

(3).((Dấu chuẩn ))

(glicôprôtêin) (c) Giúp tế bào trao đổi chất với môi trường 1 cách có chọn lọc

4 Cholesteron màng (d) Kênh vận chuyển các chất đặc hiệu

5 Protein xuyên màng (e) Ghép nối tế bào trong một mô

6 Protein bám ngoài màng (g) Tăng cường tính ổn định của màng

A 1c, 2a, 3b, 4g, 5d, 6e B 1c, 2b, 3a, 4e, 5d, 6g

C 1b, 2c, 3a, 4d, 5g, 6e D 1e, 2b, 3c, 4g, 5d, 6a

Câu 18: Câu có nội dung đúng sau đây là

A Vận chuyển tích cực là sự thẩm thấu

B Sự vận chuyển chủ động trong tế bào cần được cung cấp năng lượng

C Vật chất trong cơ thể luôn di chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao

D Sự khuyếch tán là 1 hình thức vận chuyển chủ động

II Phần tự luận (4 điểm)

Câu 1 Phân biệt tế bào nhân sơ với tế bào nhân thực theo mẫu bảng

- Kiểu vận chuyển 1, 2 khác kiểu vận chuyển 3 ở điểm nào?

- Vận dụng kiến thức giải thích tại sao khi ta ngâm rau trong nước giúp

rau tươi trở lại

Trang 17

Kích thước Nhỏ (khoảng 1/10 tế bào nhân thực) Lớn (gấp khoảng 10 lần tế bào nhân sơ)

Tế bào chất Không có hệ thống nội màng và không có

các bào quan có màng bao bọc

Có hệ thống nội màng và các bào quan có màng bao bọc chia tế bào chất thành nhiều xoang riêng

biệt

Vùng nhân

hoặc nhân

Vùng nhân chưa có màng bao bọc (nhân sơ) Nhân bao bọc bởi lớp màng kép (nhân thực)

Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ đem lại lợi ích gì?

Tế bào nhân sơ kích thước nhỏ nên S/V lớn, trao đổi chất nhanh hơn, sinh trưởng, sinh sản nhanh hơn tế bào nhân

thực 0,5 điểm

Câu 2

Hình 11.1 Sơ đồ kiểu vận chuyển các chất qua màng tế bào

- Chú thích các kiểu vận chuyển 1, 2, 3 0,75 điểm

- Kiểu vận chuyển 1,2 khác kiểu vận chuyển 3 ở điểm nào?

- Kiểu vận chuyển 1,2 là vận chuyển thụ động, vận chyển các chất từ

nơi có nồng độ chất tan cao đến nơi có nồng độ chất tan thấp, không

cần tiêu tốn năng lượng 0,5 điểm

1

2

3

- Vận dụng kiến thức giải thích tại sao khi ta ngâm rau trong nước giúp rau tươi trở lại

Nước là môi trường nhược trương, môi trường có nồng độ chất tan thấp hơn trong tế bào, thế nước ngoài môi

trường cao hơn trong trong tế bào nên các phân tử nước khuếch tán vào trong tế bào, nên tế bào hút nước làm rau

tươi lên 0,75 điểm

Đề 2

II Phần tự luận (4 điểm) Câu 1 Phân biệt tế bào nhân sơ với tế bào nhân thực theo mẫu bảng 1,5 điểm

Kích thước Nhỏ (khoảng 1/10 tế bào nhân thực) Lớn (gấp khoảng 10 lần tế bào nhân sơ)

Tế bào chất Không có hệ thống nội màng và không có

các bào quan có màng bao bọc

Có hệ thống nội màng và các bào quan có màng bao bọc chia tế bào chất thành nhiều xoang riêng

biệt

Vùng nhân

hoặc nhân

Vùng nhân chưa có màng bao bọc (nhân sơ) Nhân bao bọc bởi lớp màng kép (nhân thực)

Tế bào nhân thực có hệ thống nội màng (sự xoang hóa) có ý nghĩa gì?

Tế bào nhân thực có hệ thống nội màng (sự xoang hóa) có ý nghĩa: Chia tế bào chất thành nhiều xoang riêng biệt

mỗi xoang thực hiện một chức năng khác nhau nên tế bào có kích thước nhưng trao đổi chất vẫn rất hiệu quả 0,5

điểm

Câu 2

Hình 11.1 Sơ đồ kiểu vận chuyển các chất qua màng tế bào

- Chú thích các kiểu vận chuyển 1, 2, 3 (0,75 điểm)

1 Khuếch tán trực tiếp

2 Khuếch tán qua kênh

3 Vận chuyển chủ động

- Kiểu vận chuyển 3 khác kiểu vận chuyển 1 và 2 ở điểm nào?

- Kiểu vận chuyển 3 là vận chuyển chủ động, vận chyển các chất từ

nơi có nồng độ chất tan thấp đến nơi có nồng độ chất tan cao cần tiêu

tốn năng lượng 0,5 điểm

1

2

3

- Vận dụng kiến thức giải thích tại sao khi ta làm siro mơ, sấu, quả bị héo quắt, bình quả

Môi trường ưu trương, môi trường có nồng độ chất tan cao hơn trong tế bào, thế nước ngoài môi trường

thấp hơn trong trong tế bào nên các phân tử nước khuếch tán từ trong tế bào ra ngoài nên bình quả có nước vị

chua, ngọt, tế bào quả mất nước nên héo quắt 0,75 điểm

- HẾT -

Trang 19

Câu 1: Ở tế bào nhân thực, bào quan nào sau đây được bao bọc bởi màng kép?

A Ti thể B Lưới nội chất C Ribôxôm D Lizôxôm

Câu 2: Màng sinh chất của tế bào vi khuẩn có cấu tạo gồm

A 1 lớp phôtpholipit và 2 lớp cacbohiđrat B 1 lớp phôtpholipit và 2 lớp prôtêin

C lớp phôtpholipit kép và prôtêin D lớp phôtpholipit kép và cacbohiđrat

Câu 3: Bào quan lizôxôm của tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

A Tổng hợp prôtêin cấu tạo nên màng tế bào

B Tổng hợp lipit

C Chuyển hóa đường

D Phân hủy các tế bào già, các tế bào bị tổn thương

Câu 4: Những nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm nguyên tố đại lượng?

A Cu, N, Mn, Co B Co, H, O, Fe C Ca, H, O, N D C, H, O, Mn

Câu 5: Thành phần nào sau đây tham gia cấu tạo phân tử ATP?

Câu 6: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về enzim ở điều kiện bình thường?

A Tất cả enzim đều chỉ có thành phần là prôtêin

B Enzim là chất xúc tác hóa học được tổng hợp các tế bào sống

C Enzim bị biến đổi sau phản ứng xúc tác

D Trung tâm hoạt động của enzim liên kết tạm thời với cơ chất

Câu 7: Đặc điểm nào sau đây có ở giới Thực vật?

A Dinh dưỡng theo kiểu dị dưỡng B Sinh vật nhân sơ

C Có khả năng quang hợp D Sinh vật đơn bào hoặc đa bào

Câu 8: Đơn phân nào sau đây tham gia cấu tạo nên phân tử prôtêin?

A Nuclêôtit B Nuclêôxôm C Axit amin D Ribônuclêôtit

Câu 9: Những sinh vật nào sau đây thuộc giới Nguyên sinh?

A Động vật nguyên sinh, nấm nhầy, địa y B Tảo, nấm nhầy, động vật nguyên sinh

C Vi khuẩn, tảo, nấm nhầy D Tảo, nấm men, nấm sợi

Câu 10: Loại đường nào sau đây thuộc đường đa?

A Glicôgen, xenlulôzơ B Lactôzơ, saccarôzơ

C Fructôzơ, glucôzơ D Glucôzơ, saccarôzơ

Câu 11: Mỡ có chức năng chính nào sau đây?

A Tham gia điều hòa quá trình trao đổi chất

B Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

C Cấu tạo nên các loại màng của tế bào

D Xúc tác cho các phản ứng hóa sinh

Câu 12: Trong cấu trúc của phân tử ATP, liên kết cao năng nằm ở vị trí nào?

A Giữa hai nhóm phôtphat B Giữa bazơ nitric và đường ribôzơ

C Giữa bazơ nitric và nhóm phôtphat D Giữa đường ribôzơ và nhóm phôtphat

Trang 20

Trang 2/2 - Mã đề 401

Câu 13: Enzim có vai trò làm cho năng lượng hoạt hoá của các chất tham gia phản ứng

A giảm, do đó làm tăng tốc độ phản ứng B giảm, do đó làm giảm tốc độ phản ứng

C tăng, do đó làm tăng tốc độ phản ứng D tăng, do đó làm giảm tốc độ phản ứng

Câu 14: Trong phân tử ARN không có loại đơn phân nào sau đây?

Câu 15: Hãy quan sát các sơ đồ cấu trúc sau và

xác định đúng tên các bào quan tương ứng ở

sinh vật nhân thực

A Hình 1 – Lục lạp, hình 2 – Ti thể

B Hình 1 – Ti thể, hình 2 – Lục lạp

C Hình 1 – Ti thể, hình 2 – Nhân

D Hình 1 – Lục lạp, hình 2 – Nhân

II TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 1 (2 điểm) Phân biệt phương thức vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động của các chất qua

màng sinh chất theo các tiêu chí sau: Nguyên nhân, nhu cầu năng lượng, chất mang, kết quả

Câu 2 (2 điểm)

a Phân biệt chức năng của lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn ở tế bào nhân thực

b Trong các loại tế bào sau của cơ thể người: Tế bào cơ tim, tế bào hồng cầu, tế bào biểu bì và tế bào xương, loại tế bào nào có nhiều ti thể nhất? Giải thích

Câu 3 (1điểm) Một đoạn phân tử ADN có 3120 liên kết hiđrô và có số nuclêôtit loại Ađênin

chiếm tỉ lệ 20% tổng số nuclêôtit của đoạn Hãy tính:

a Tỉ lệ phần trăm từng loại nuclêôtit của đoạn ADN trên

b Số lượng từng loại nuclêôtit của đoạn ADN trên

- HẾT -

Trang 21

Trang 1/3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

(Hướng dẫn chấm có 03 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021

Trang 22

Phân biệt vận chuyển thụ động với vận chuyển chủ động

Nội dung Vận chuyển thụ động Vận chuyển chủ động

Không cần năng lượng Cần năng lượng

Chất mang Không cần chất mang Cần chất mang

Kết quả Đạt đến nồng độ cân

bằng

Không đạt đến nồng độ cân bằng

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm

Câu 2

(2 điểm)

a Phân biệt chức năng của lưới nội chất hạt và lưới nội chất

trơn ở tế bào nhân thực:

Lưới nội chất hạt Lưới nội chất trơn

Tổng hợp prôtêin, chủ yếu là

prôtêin xuất bào

Tổng hợp lipit, chuyển hóa đường, khử độc

b Trong các loại tế bào sau của cơ thể người: Tế bào cơ tim, tế

bào hồng cầu, tế bào biểu bì và tế bào xương, loại tế bào có

nhiều ti thể nhất:

-Tế bào cơ tim

Giải thích: Vì ti thể là nơi tổng hợp ATP có vai cung cấp năng

lượng cho mọi hoạt động sống của tế bào

Tế bào nào càng hoạt động nhiều thì càng có nhiều ti thể Trong các

tế bào trên, tế bào cơ tim có nhiều ti thể nhất do chúng hoạt động

nhiều, cần nhiều năng lượng

1,0 điểm

0,5 điểm 0,25 điểm

Trang 23

Phân biệt vận chuyển thụ động với vận chuyển chủ động

Nội dung Vận chuyển thụ động Vận chuyển chủ động

Ngược chiều građien nồng độ( chất tan vận chuyển từ nơi có nồng

độ thấp đến nơi có nồng độ cao)

0,5 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

Câu 2

(2 điểm)

a Phân biệt chức năng của lưới nội chất hạt và lưới nội chất

trơn ở tế bào nhân thực:

Lưới nội chất hạt Lưới nội chất trơn

Tổng hợp prôtêin, chủ yếu là

prôtêin xuất bào

Tổng hợp lipit, chuyển hóa đường, khử độc

b Trong các loại tế bào sau của cơ thể người: Tế bào cơ, tế bào

hồng cầu, tế bào bạch cầu và tế bào thần kinh, loại tế bào có

nhiều lizôxôm nhất:

-Tế bào bạch cầu

Giải thích: Lizôxôm có chức năng phân hủy tế bào già, tế bào bị

tổn thương

Tế bào bạch cầu có chức năng tiêu diệt các vi khuẩn cũng như các tế

bào bệnh lí và tế bào già, nên cần có nhiều lizôxôm nhất

1,0 điểm

0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Trang 24

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: SINH HỌC – Khối 10 Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1 Nêu khái niệm giới sinh vật? Kể tên các đơn vị phân loại theo thứ tự từ nhỏ đến lớn? (2,0đ)

Câu 2 ATP là gì? Trình bày chức năng của ATP? (2,0đ)

Câu 3 Phân biệt vận chuyển chủ động và vận chuyển thụ động? (1,5đ)

Câu 4 Phân biệt nhập bào và xuất bào? (1,5đ)

Câu 5 Tại sao người già không nên ăn quá nhiều mỡ? (2,0đ)

Câu 6 Hãy làm rõ mối quan hệ giữa kích thước với sinh trưởng và sinh sản của tế bào nhân sơ? (1,0đ)

HẾT

ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: SINH HỌC – Khối 10 Câu 1 Nêu khái niệm giới sinh vật? Kể tên các đơn vị phân loại theo thứ tự từ nhỏ đến lớn? (2đ)

- Giới là đơn vị phân loại lớn nhất, bao gồm các ngành sinh vật có chung những đặc điểm nhất định (1đ)

- Các đơn vị phân loại gồm: Loài  Chi  Họ  Bộ  Lớp  Ngành  Giới (1đ)

Câu 2 ATP là gì? Trình bày chức năng của ATP? (2đ)

- ATP là 1 hợp chất cao năng, được ví như đồng tiền năng lượng của tế bào (1đ)

- Chức năng của ATP: ATP cung cấp năng lượng cho các hoạt động sau: (0.25đ)

+ Tổng hợp nên các chất hoá học cần thiết cho tế bào (0.25đ)

+ Vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất (0.25đ)

+ Sinh công cơ học (0.25đ)

Câu 3 Phân biệt vận chuyển chủ động và vận chuyển thụ động? (1.5đ)

Cơ chế Vận chuyển thụ đông Vân chuyển chủ động

Chiều vận chuyển Từ nơi có nồng độ cao đến nơi có

nồng độ thấp (0.5đ)

Từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có

nồng độ cao (0.5đ)

Năng lượng Không tiêu tốn (0.25đ) Tiêu tốn (0.25đ)

Câu 4 Phân biệt nhập bào và xuất bào? (1.5đ)

Trang 25

Cơ chế Xuất bào Nhập bào

Khái

niệm

Là sự vận chuyển các chất ra bên ngoài tế

bào bằng cách biến đổi màng sinh chất

(0.5đ)

Là sự vận chuyển các chất vào bên trong tế bào

bằng cách biến đổi màng sinh chất (0.25đ) Gồm có 2 loại là thực bào và ẩm bào (0.25đ)

Vai trò Đào thải chất thải cho tế bào (0.25đ) Cung cấp chất cần thiết cho tế bào (0.25đ)

Câu 5 Tại sao người già không nên ăn quá nhiều mỡ? (2đ)

- Ở người già, các cơ quan chức năng đều suy giảm, đặc biệt enzim tiêu hóa mỡ (lipaza) (0.5đ)

- Khả năng và mức độ vận động hạn chế (0.5đ)

- Do đó, nếu ăn mỡ nhiều sẽ khiến lượng mỡ trong máu tăng, cholesteron tăng (0.5đ)

- Nên dễ gây biến chứng nguy hiểm cho sức khỏe (0.5đ)

Câu 6 Hãy làm rõ mối quan hệ giữa kích thước với sinh trưởng và sinh sản của tế bào nhân sơ? (1đ)

Kích thước nhỏ Tỉ lệ S/V lớn (0.25đ) Hấp thụ chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh (0.25đ)  Sinh trưởng

và phát triển nhanh (0.25đ)  Sinh sản nhanh (0.25đ)

Hết

Trang 26

TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

Họ và tên học sinh: Số báo danh:

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

Đ/A

I) PHẦN TRẮC NGHIỆM(4 điểm): Học sinh điền đáp án vào phiếu trả lời trắc nghiệm

Câu 1 Loại enzim không có ở cơ thể người là:

Câu 2 Thành phần nào nằm bên ngoài màng sinh chất của tế bào động vật?

Câu 3 Màng tế bào biến dạng để vận chuyển các chất ra khỏi tế bào được gọi là:

A Vận chuyển thụ động B Vận chuyển chủ động C Xuất bào D Nhập bào

Câu 4 Nội dung nào không đúng với cơ chế vận chuyển chủ động các chất qua màng

sinh chất?

A Cần cung cấp năng lượng ATP B Không tiêu tốn năng lượng ATP

C Cần chất mang đặc hiệu (có bản chất là protein)

D Chất tan được vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

Câu 5 Dạng năng lượng chủ yếu của tế bào là:

Câu 6 Bản chất hóa học của enzim là:

Câu 7 Khi nói về chức năng của khung xương tế bào, nội dung nào sau đây đúng?

A Là nơi diễn ra quá trình trao đổi chất với môi trường có tính chọn lọc

B Là nơi neo đậu của các bào quan C Là nơi diễn ra quá trình quang hợp

D Là nơi lắp ráp, đóng gói và phân phối sản phẩm

Câu 8 Khi truyền máu sai nguyên tắc sẽ gây ra phản ứng đào thải Thành phần nào của màng sinh chất có thể nhận biết các tế bào “lạ” (tế bào của cơ thể khác) để gây ra phản

ứng đó? A Protein xuyên màng B Colesterol C Glicoprotein D Photpholipit

Trang 27

Câu 9 Khí O2 và CO2 được khuếch tán qua màng tế bào phổi bằng cách nào?

A Qua lớp photpholipit kép B Qua photpholipit kép và kênh protein xuyên màng

C Qua bằng kênh protein xuyên màng D Qua biến dạng màng

Câu 10 Bào quan nào sẽ tăng lên trong tế bào gan của cơ thể người khi uống nhiều rượu?

A Ty thể B Lưới nội chất hạt C Lưới nội chất trơn D Bộ máy gongi

Câu 11 Ứng dụng không liên quan đến vai trò enzim là:

A Ăn thịt bò khô với gỏi đu đủ thì lại dễ tiêu hóa hơn khi ăn thịt bò riêng

B Trong sản xuất bột giặt người ta thường cho thêm thành phần như lipaza, proteaza

C Một số người không ăn được tôm, cua vì khi ăn vào sẽ bị dị ứng

D Trong khẩu phần ăn cần có đủ loại thức ăn khác nhau

Câu 12 ATP là “Đồng tiền năng lượng” của tế bào Có bao nhiêu giải thích đúng ?

(1) ATP có hai nhóm phôtphat cuối cùng rất dễ bị phá vỡ để giải phóng ra năng lượng (2) Các nhóm phôtphat cấu tạo ATP đều mang điện tích âm nên có xu hướng đẩy nhau khi nằm gần nhau

(3) Các thành phần của ATP luôn có xu hướng các liên kết chặt với nhau nên bền về năng lượng

(4) Năng lượng trong ATP được dùng ngay để tổng hợp, vận chuyển các chất

PHẦN II TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1 (2 điểm)

a) Liệt kê các chức năng của bào quan lưới nội chất trong tế bào nhân thực

a) ATP là gì? Nêu các thành phần cấu tạo của ATP?

Câu 2 (2 điểm)

a) “Ở người, tế bào bạch cầu lấy các vi khuẩn vào để tiêu diệt bằng kênh protein xuyên màng và không tốn năng lượng”

Hãy chỉ ra lỗi sai trong phát biểu trên và giải thích vì sao?

b) Sau khi rửa sạch rau, người ta thường đem ngâm rau vào dung dịch nước muối loãng từ

5 đến 10 phút Mục đích của việc làm này là gì? Giải thích?

Trang 28

TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

Họ và tên học sinh: Số báo danh:

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

Đ/A

I) PHẦN TRẮC NGHIỆM(4 điểm): Học sinh điền đáp án vào phiếu trả lời trắc nghiệm

Câu 1 Khí O2 và CO2 được khuếch tán qua màng tế bào phổi bằng cách nào?

A Qua lớp photpholipit kép B Qua photpholipit kép và kênh protein xuyên màng

C Qua bằng kênh protein xuyên màng D Qua biến dạng màng

Câu 2 Nội dung nào không đúng với cơ chế vận chuyển chủ động các chất qua màng

sinh chất?

A Chất tan được vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

B Cần cung cấp năng lượng ATP C Cần chất mang đặc hiệu (có bản chất là protein)

D Không tiêu tốn năng lượng ATP

Câu 3 Loại enzim không có ở cơ thể người là?

A Xenlulaza B Proteaza C Amilaza D Mantaza

Câu 4 Thành phần nào nằm bên ngoài màng sinh chất của tế bào động vật?

Câu 5 Ứng dụng không liên quan đến vai trò enzim là:

A Trong khẩu phần ăn cần có đủ loại thức ăn khác nhau

B Ăn thịt bò khô với gỏi đu đủ thì lại dễ tiêu hóa hơn khi ăn thịt bò riêng

C Trong sản xuất bột giặt người ta thường cho thêm thành phần như lipaza, proteaza

D Một số người không ăn được tôm, cua vì khi ăn vào sẽ bị dị ứng

Câu 6 ATP là “Đồng tiền năng lượng” của tế bào Có bao nhiêu giải thích đúng ?

(1) ATP có hai nhóm phôtphat cuối cùng rất dễ bị phá vỡ để giải phóng ra năng lượng (2) Các nhóm phôtphat cấu tạo ATP đều mang điện tích âm nên có xu hướng đẩy nhau khi nằm gần nhau

Trang 29

(3) Các thành phần của ATP luôn có xu hướng các liên kết chặt với nhau nên bền về năng lượng

(4) Năng lượng trong ATP được dùng ngay để tổng hợp, vận chuyển các chất

Câu 7 Màng tế bào biến dạng để vận chuyển các chất ra khỏi tế bào được gọi là:

A Vận chuyển thụ động B Vận chuyển chủ động C Nhập bào D Xuất bào

Câu 8 Khi truyền máu sai nguyên tắc sẽ gây ra phản ứng đào thải Thành phần nào của màng sinh chất có thể nhận biết các tế bào “lạ” (tế bào của cơ thể khác) để gây ra phản

ứng đó?A Protein xuyên màng B Glicoprotein C Photpholipit D Colesterol

Câu 9 Bản chất hóa học của enzim là:

Câu 10 Dạng năng lượng chủ yếu của tế bào là:

Câu 11 Khi nói về chức năng của khung xương tế bào, nội dung nào sau đây đúng?

A Là nơi diễn ra quá trình trao đổi chất với môi trường có tính chọn lọc

B Là nơi diễn ra quá trình quang hợp

C Là nơi neo đậu của các bào quan

D Là nơi lắp ráp, đóng gói và phân phối sản phẩm

Câu 12 Bào quan nào sẽ tăng lên trong tế bào gan của cơ thể người khi uống nhiều rượu?

A Lyzôxôm B Lưới nội chất trơn C Ty thể D Lưới nội chất hạt

II) TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1 (2 điểm)

a) Liệt kê các chức năng của bào quan lưới nội chất trong tế bào nhân thực

a) ATP là gì? Nêu các thành phần cấu tạo của ATP?

Câu 2 (2 điểm)

a) “Ở người, tế bào bạch cầu lấy các vi khuẩn vào để tiêu diệt bằng kênh protein xuyên màng và không tốn năng lượng”

Hãy chỉ ra lỗi sai trong phát biểu trên và giải thích vì sao?

b) Sau khi rửa sạch rau, người ta thường đem ngâm rau vào dung dịch nước muối loãng từ

5 đến 10 phút Mục đích của việc làm này là gì? Giải thích?

Trang 30

TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

Họ và tên học sinh: Số báo danh:

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

Đ/A

I) PHẦN TRẮC NGHIỆM(4 điểm): Học sinh điền đáp án vào phiếu trả lời trắc nghiệm

Câu 1 Khi truyền máu sai nguyên tắc sẽ gây ra phản ứng đào thải Thành phần nào của màng sinh chất có thể nhận biết các tế bào “lạ” (tế bào của cơ thể khác) để gây ra phản ứng đó? A Photpholipit B Protein xuyên màng C Colesterol D Glicoprotein

Câu 2 Dạng năng lượng chủ yếu của tế bào là:

Câu 3 Màng tế bào biến dạng để vận chuyển các chất ra khỏi tế bào được gọi là:

A Vận chuyển chủ động B Xuất bào C Nhập bào D Vận chuyển thụ động

Câu 4 Bào quan nào sẽ tăng lên trong tế bào gan của cơ thể người khi uống nhiều rượu?

A Ribôxôm B Lưới nội chất hạt C Ty thể D Lưới nội chất trơn

Câu 5 Nội dung nào không đúng với cơ chế vận chuyển chủ động các chất qua màng

sinh chất?

A Chất tan được vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

B Cần cung cấp năng lượng ATP C Không tiêu tốn năng lượng ATP

D Cần chất mang đặc hiệu (có bản chất là protein)

Câu 6 ATP là “Đồng tiền năng lượng” của tế bào Có bao nhiêu giải thích đúng ?

(1) ATP có hai nhóm phôtphat cuối cùng rất dễ bị phá vỡ để giải phóng ra năng lượng (2) Các nhóm phôtphat cấu tạo ATP đều mang điện tích âm nên có xu hướng đẩy nhau khi nằm gần nhau

(3) Các thành phần của ATP luôn có xu hướng các liên kết chặt với nhau nên bền về năng lượng

(4) Năng lượng trong ATP được dùng ngay để tổng hợp, vận chuyển các chất

Trang 31

Câu 7 Loại enzim không có ở cơ thể người là?

Câu 8 Khí O2 và CO2 được khuếch tán qua màng tế bào phổi bằng cách nào?

A Qua lớp photpholipit kép B Qua photpholipit kép và kênh protein xuyên màng

C Qua bằng kênh protein xuyên màng D Qua biến dạng màng

Câu 9 Bản chất hóa học của enzim là:

Câu 10 Khi nói về chức năng của khung xương tế bào, nội dung nào sau đây đúng?

A Là nơi neo đậu của các bào quan B Là nơi diễn ra quá trình quang hợp

C Là nơi lắp ráp, đóng gói và phân phối sản phẩm

D Là nơi diễn ra quá trình trao đổi chất với môi trường có tính chọn lọc

Câu 11 Ứng dụng không liên quan đến vai trò enzim là:

A Ăn thịt bò khô với gỏi đu đủ thì lại dễ tiêu hóa hơn khi ăn thịt bò riêng

B Trong khẩu phần ăn cần có đủ loại thức ăn khác nhau

C Trong sản xuất bột giặt người ta thường cho thêm thành phần như lipaza, proteaza

D Một số người không ăn được tôm, cua vì khi ăn vào sẽ bị dị ứng

Câu 12 Thành phần nào nằm bên ngoài màng sinh chất của tế bào động vật?

A Lyzôxôm B Ty thể C Ribôxôm D Chất nền ngoại bào

PHẦN II TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1 (2 điểm)

a) Liệt kê các chức năng của bào quan lưới nội chất trong tế bào nhân thực

a) ATP là gì? Nêu các thành phần cấu tạo của ATP?

Câu 2 (2 điểm)

a) “Ở người, tế bào bạch cầu lấy các vi khuẩn vào để tiêu diệt bằng kênh protein xuyên màng và không tốn năng lượng”

Hãy chỉ ra lỗi sai trong phát biểu trên và giải thích vì sao?

b) Sau khi rửa sạch rau, người ta thường đem ngâm rau vào dung dịch nước muối loãng từ

5 đến 10 phút Mục đích của việc làm này là gì? Giải thích?

Trang 32

TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

Họ và tên học sinh: Số báo danh:

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

Đ/A

I) PHẦN TRẮC NGHIỆM(4 điểm): Học sinh điền đáp án vào phiếu trả lời trắc nghiệm

Câu 1 Ứng dụng không liên quan đến vai trò enzim là:

A Ăn thịt bò khô với gỏi đu đủ thì lại dễ tiêu hóa hơn khi ăn thịt bò riêng

B Trong khẩu phần ăn cần có đủ loại thức ăn khác nhau

C Trong sản xuất bột giặt người ta thường cho thêm thành phần như lipaza, proteaza

D Một số người không ăn được tôm, cua vì khi ăn vào sẽ bị dị ứng

Câu 2 Dạng năng lượng chủ yếu của tế bào là:

Câu 3 Loại enzim không có ở cơ thể người là?

Câu 4 Khí O2 và CO2 được khuếch tán qua màng tế bào phổi bằng cách nào?

A Qua lớp photpholipit kép B Qua photpholipit kép và kênh protein xuyên màng

C Qua bằng kênh protein xuyên màng D Qua biến dạng màng

Câu 5 Bản chất hóa học của enzim là:

Câu 6 Khi nói về chức năng của khung xương tế bào, nội dung nào sau đây đúng?

A Là nơi diễn ra quá trình trao đổi chất với môi trường có tính chọn lọc

B Là nơi neo đậu của các bào quan C Là nơi diễn ra quá trình quang hợp

D Là nơi lắp ráp, đóng gói và phân phối sản phẩm

Câu 7 Thành phần nào nằm bên ngoài màng sinh chất của tế bào động vật?

Câu 8 Bào quan nào sẽ tăng lên trong tế bào gan của cơ thể người khi uống nhiều rượu?

A Lưới nội chất hạt B Lyzôxôm C Ty thể D Lưới nội chất trơn

Trang 33

Câu 9 ATP là “Đồng tiền năng lượng” của tế bào Có bao nhiêu giải thích đúng ?

(1) ATP có hai nhóm phôtphat cuối cùng rất dễ bị phá vỡ để giải phóng ra năng lượng (2) Các nhóm phôtphat cấu tạo ATP đều mang điện tích âm nên có xu hướng đẩy nhau khi nằm gần nhau

(3) Các thành phần của ATP luôn có xu hướng các liên kết chặt với nhau nên bền về năng lượng

(4) Năng lượng trong ATP được dùng ngay để tổng hợp, vận chuyển các chất

Câu 10 Màng tế bào biến dạng để vận chuyển các chất ra khỏi tế bào được gọi là:

A Vận chuyển thụ động B Vận chuyển chủ động C Xuất bào D Nhập bào

Câu 11 Nội dung nào không đúng với cơ chế vận chuyển chủ động các chất qua màng

sinh chất?

A Không tiêu tốn năng lượng ATP B Cần cung cấp năng lượng ATP

C Cần chất mang đặc hiệu (có bản chất là protein)

D Chất tan được vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

Câu 12 Khi truyền máu sai nguyên tắc sẽ gây ra phản ứng đào thải Thành phần nào của màng sinh chất có thể nhận biết các tế bào “lạ” (tế bào của cơ thể khác) để gây ra phản

ứng đó? A Glicoprotein B Protein xuyên màng C Colesterol D Photpholipit

PHẦN II TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1 (2 điểm)

a) Liệt kê các chức năng của bào quan lưới nội chất trong tế bào nhân thực

a) ATP là gì? Nêu các thành phần cấu tạo của ATP?

Câu 2 (2 điểm)

a) “Ở người, tế bào bạch cầu lấy các vi khuẩn vào để tiêu diệt bằng kênh protein xuyên màng và không tốn năng lượng”

Hãy chỉ ra lỗi sai trong phát biểu trên và giải thích vì sao?

b) Sau khi rửa sạch rau, người ta thường đem ngâm rau vào dung dịch nước muối loãng từ

5 đến 10 phút Mục đích của việc làm này là gì? Giải thích?

Trang 34

Bài làm:

Trang 35

Ngày đăng: 29/04/2021, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w