Hiểu được vai trò các chất dinh dưỡng trong thức ăn đối với vật nuôi.. Câu 2: Khi nuôi gà với loại hình sản xuất trứng nên chọn: Câu 3: Dựa vào hướng sản xuất chính của vật nuôi mà chia
Trang 1BỘ 10 ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 7
NĂM 2019-2020 (CÓ ĐÁP ÁN)
Trang 21 Đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 7 năm 2019-2020 có đáp án - Trường TH&THCS Tiền Phong
2 Đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 7 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THCS Bắc Sơn
3 Đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 7 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THCS Chánh Phú Hòa
4 Đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 7 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THCS Đông Hòa 1
5 Đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 7 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THCS Đức Giang
6 Đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 7 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THCS Gia Thụy
7 Đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 7 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THCS Minh Tân
8 Đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 7 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THCS Tây Sơn
9 Đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 7 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THCS Tiên Du
10 Đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 7 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THCS Vân Nội
Trang 3Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
A Ma trận đề
Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
2 Biết nhận dạng giống vật nuôi qua ngoại hình vả hướng sản xuất
3.Nhận biết chọn giống theo hướng sản xuất của vật nuôi
4 Phương pháp chế biến thức ăn vật nuôi
5.Biết cách xử
lí khi vật nuôi
bị dị ứng khi tiêm phòng vac xin
6.Nhận biêt bệnh truyền nhiễm ở vật nuôi
1 Hiểu được vai trò các chất dinh dưỡng trong thức ăn đối với vật nuôi
2 Tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp vệ sinh
3.Hiểu được vắc xin và tác dụng của vắc xin
4.Pháp chế biến thức ăn giàu đạm và khoáng ở địa phương
Số câu 2
C1-1, C2-2
3
C1-1 C2-2
1
C4-4
10
Trang 43 1,5đ
3 6đ
1 1đ
10 10đ
B Đề chính thức
Trang 5Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
I Trắc nghiệm: (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái (A, B, C, D) trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Mục đích của nhân giống thuần chủng là:
A Tạo ra nhiều cá thể của giống đã có B Lai tạo ra được nhiều cá thể
đực
Câu 2: Khi nuôi gà với loại hình sản xuất trứng nên chọn:
Câu 3: Dựa vào hướng sản xuất chính của vật nuôi mà chia ra các giống vật nuôi khác nhau là cách phân loại nào sau đây:
A Theo mức độ hoàn thiện của giống B Theo địa lí
C Theo hình thái, ngoại hình D Theo hướng sản xuất
Câu 4: Trồng nhiều ngô, khoai, sắn thuộc phương pháp sản xuất thức ăn gì?
A Phương pháp sản xuất thức ăn thô
B Phương pháp sản xuất thức ăn giàu Protein
C Phương pháp sản xuất thức ăn giàu Lipit
D Phương pháp sản xuất thức ăn giàu Gluxit
Câu 5: Nếu thấy vật nuôi có hiện tượng bị dị ứng ( phản ứng thuốc) khi tiêm
vắc xin thì phải :
A Tiêm vắc xin trị bệnh cho vật nuôi
B Tiếp tục theo dõi
C Dùng thuốc chống dị ứng hoặc báo cho cán bộ thú y đến giải quyết kịp thời
Trang 6D Cho vật nuôi vận động để tạo ra khả năng miễn dịch
Câu 6: Bệnh tụ huyết trùng ở lợn thuộc loại bệnh gì?
A Bệnh truyền nhiễm B Bệnh không truyền nhiễm
C Bệnh kí sinh trùng D Bệnh di truyền
II Tự luận: (7 điểm)
Câu 1 : Thức ăn vật nuôi là gì? Nêu vai trò của chất dinh dưỡng trong thức ăn đối
với vật nuôi?
Câu 2 : Em hãy trình bày tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp vệ sinh? Muốn hình thành
kiểu chuồng nuôi hợp vệ sinh ta phải làm như thế nào ?
Câu3 : Vắc xin là gì? Tác dụng của vắc xin đối với cơ thể vật nuôi?
Câu 4 : Em hãy cho biết phương pháp chế biến thức ăn giàu đạm và khoáng được
vận dụng ở địa phương trong chăn nuôi ?
………….Hết………
Trang 7HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2019-2020 Môn: Công nghệ 7
I Trắc nghiệm: (3 điểm) Đáp án đúng 0,5 điểm/câu
+ Muốn chuồng nuôi hợp vệ sinh, khi xây chuồng nuôi phải thực
hiện đúng kĩ thuật và chọn địa điểm, hướng chuồng, nền chuồng,
tường bao, mái che và bố trí các thiết bị khác
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,75
Câu 2
(2 điểm)
- Thức ăn vật nuôi: là những loại thức ăn mà vật nuôi có thể ăn
được và phù hợp với đặc điểm sinh lí tiêu hóa của vật nuôi
- Vai trò của các chất dinh dưỡng trong thức ăn đối với vật nuôi:
_Thức ăn cung cấp năng lượng cho vật nuôi hoạt động và phát
triển
_Cung cấp các chất dinh dưỡng cho vật nuôi lớn lên
_ Tạo ra sản phẩm chăn nuôi
_Chống được bệnh tật
1
0.25 0.25 0.25 0.25 Câu 3 -Các chế phẩm sinh học dùng để phòng bệnh truyền nhiễm gọi là 0,25
Trang 8(2 điểm) vắc- xin
-Vắc-xin được chế từ chính mầm bệnh (vi khuẩn hoặc vi rút) gây
ra bệnh mà ta muốn phòng ngừa bệnh
+Khi đưa vắc-xin vào cơ thể vật nuôi khỏe mạnh, cơ thể sẽ phản
ứng lại bằng cách sản sinh ra kháng thể chống lại sự xâm nhiễm
của mầm bệnh tương ứng Khi bị mầm bệnh xâm nhập lại, cơ thể
vật nuôi có khả năng tiêu diệt mầm bệnh, vật nuôi không bị mắc
bệnh gọi là vật nuôi đã có khả năng miễn dịch
Tiền Phong, ngày 30 tháng 05 năm 2020
Trang 9PHÒNG GD&ĐT BỈM SƠN KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
TRƯỜNG THCS BẮC SƠN NĂM HỌC 2019 – 2020
Khoanh tròn vào chữ cái (A, B, C, D) trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Mục đích của nhân giống thuần chủng là:
A Tạo ra nhiều cá thể của giống đã có B Lai tạo ra được nhiều cá thể đực
C Tạo ra giống mới D Tạo ra được nhiều cá thể cái
Câu 2: Khi nuôi gà với loại hình sản xuất trứng nên chọn:
Câu 3: Dựa vào hướng sản xuất chính của vật nuôi mà chia ra các giống vật nuôi
khác nhau là cách phân loại nào sau đây:
A Theo mức độ hoàn thiện của giống B Theo địa lí
C Theo hình thái, ngoại hình D Theo hướng sản xuất
Câu 4: Trồng nhiều ngô, khoai, sắn thuộc phương pháp sản xuất thức ăn gì?
A Phương pháp sản xuất thức ăn thô
B Phương pháp sản xuất thức ăn giàu Protein
C Phương pháp sản xuất thức ăn giàu Lipit
D Phương pháp sản xuất thức ăn giàu Gluxit
Câu 5: Thức ăn có nguồn gốc từ thực vật là:
A giun, rau, bột sắn B thức ăn hỗn hợp, cám, rau
C cám, bột ngô, rau D gạo, bột cá, rau xanh
Câu 6: Protein được cơ thể hấp thụ dưới dạng nào dưới đây:
A Ion khoáng B Axit amin
C Đường đơn D.Glyxerin và axit béo
II Tự luận: (7 điểm)
Câu 1 : (3,5đ) Thức ăn vật nuôi là gì? Nêu vai trò của chất dinh dưỡng trong thức ăn
đối với vật nuôi?
Câu 2: (3,5đ)Nêu các phương pháp chế biến thức ăn cho vật nuôi? Vì sao phải dự trữ
thức ăn cho vật nuôi ?
BÀI LÀM:
………
………
Trang 10………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 11PHÒNG GD&ĐT BỈM SƠN HƯỚNG DẪN CHẤM KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS BẮC SƠN NĂM HỌC 2019 – 2020
- Thức ăn vật nuôi: là những loại thức ăn mà vật nuôi có thể ăn
được và phù hợp với đặc điểm sinh lí tiêu hóa của vật nuôi
- Vai trò của các chất dinh dưỡng trong thức ăn đối với vật nuôi:
+ Thức ăn cung cấp năng lượng cho vật nuôi hoạt động và phát
triển
+ Cung cấp các chất dinh dưỡng cho vật nuôi lớn lên
+ Tạo ra sản phẩm chăn nuôi
+ Chống được bệnh tật
1,5
0.5 0.5 0.5 0.5
Câu 2
(3,5
điểm)
- Phương pháp chế biến thức ăn cho vật nuôi:
Cắt, ủ, nghiền, xử lý nhiệt, ủ men, hỗn hợp, đường hóa tinh bột, kiềm hóa rơm rạ
- Dự trữ thức ăn nhằm giữ thức ăn lâu bị hỏng và luôn có đủ nguồn thức ăn cho vật nuôi
0.5 0.5
Bắc Sơn, ngày 8 tháng 6 năm 2020
GIÁO VIÊN RA ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN
PHẠM VĂN TIẾN
BAN GIÁM HIỆU DUYỆT TỔ TRƯỞNG DUYỆT
Trang 12Trường THCS Chánh Phú Hòa
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 - NĂM HỌC 2019 – 2020
Môn thi: CÔNG NGHỆ 7 Thời gian làm bài: 60 phút Ngày thi: …/ …/ 2020
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức: Kiểm tra khả năng nhận thức của hoc sinh vể trồng trọt, lâm nghiệp, chăn nuôi
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện cho HS các kĩ năng: viết bài, trình bày vấn đề
- Biết được một số kỹ thuật về trồng cây, ươm cây rừng, chăn nuôi
3 Thái độ: Có thái độ nghiêm túc trong kiểm tra thi cử
II Phạm vi kiến thức: Từ bài 30 đến bài 47 ( 17 tiết)
III Hình thức: Trắc nghiệm 30%, tự luận 70%
Trắc nghiệm: 12 câu (3 điểm), mỗi câu 0.25 điểm; Tự luận: 3 câu (7 điểm)
Theo 4 cấp độ: NB: 40% TH: 30%, VD: 20%, VDC: 10%
IV Ma trận đề kiểm tra:
Thiết lập bảng ma trận như sau:
Chủ đề
Tổng
số tiết
Tổng lí thuyết
Số tiết qui đổi
Trang 13Các phương pháp chế biến thức ăn vật nuôi
Thành phần dinh dưỡng có trong thức ăn vật nuôi
chất dinh dưỡng trong thức ăn đối với vật nuôi
Mục đích dự trữ thức ăn vật nuôi
Sự phát dục của vật nuôi
thức ăn vật nuôi
Trang 14TRƯỜNG THCS CHÁNH PHÚ HÒA Đề số 1
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2019-2020
Môn: Công nghệ Khối: 7 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày kiểm tra:… / / 2020
I/ Trắc nghiệm: (3 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng nhất cho các câu sau:
Câu 1: Mục đích của nhân giống thuần chủng là:
A Tạo ra nhiều cá thể của giống đã có B Lai tạo ra được nhiều cá thể đực
C Tạo ra giống mới D Tạo ra được nhiều cá thể cái
Câu 2: Sự phát dục của vật nuôi là:
A Sự tăng lên về khối lượng các bộ phận của cơ thể
B Sự phát triển của hợp tử và hệ tiêu hoá
C Sự thay đổi về chất của các bộ phận trong cơ thể
D Sự tăng lên về kích thước các bộ phận của cơ thể
Câu 3: Đặc điểm của gà đẻ trứng to là:
A Thể hình ngắn, khoảng cách giữa 2 xương háng để lọt 2 ngón tay trở lên
B Thể hình ngắn, khoảng cách giữa 2 xương háng để lọt 3 ngón tay trở lên
C Thể hình dài, khoảng cách giữa 2 xương háng để lọt 2 ngón tay trở lên
D Thể hình dài, khoảng cách giữa 2 xương háng để lọt 3 ngón tay trở lên
Câu 4: Dựa vào hướng sản xuất chính của vật nuôi mà chia ra các giống vật nuôi khác nhau là
cách phân loại nào sau đây:
A Theo mức độ hoàn thiện của giống B Theo địa lí
C Theo hình thái, ngoại hình D Theo hướng sản xuất
Câu 5: Trồng nhiều ngô, khoai, sắn thuộc phương pháp sản xuất thức ăn gì?
A Phương pháp sản xuất thức ăn thô
B Phương pháp sản xuất thức ăn giàu Protein
C Phương pháp sản xuất thức ăn giàu Lipit
D Phương pháp sản xuất thức ăn giàu Gluxit
Câu 6: Đây là loại thức ăn nào? (Biết tỉ lệ nước và chất khô: nước 89,40% và chất khô
10,60%):
Câu 7: Phương pháp vật lý chế biến thức ăn như:
A Cắt ngắn, nghiền nhỏ B Ủ men, đường hóa
C Cắt ngắn, ủ men D Đường hóa ,nghiền nhỏ
Câu 8: Thức ăn vật nuôi có chất độc hại, khó tiêu được chế biến bằng phương pháp
Câu 9: Mục đích chính của vệ sinh chăn nuôi?
A Dập tắt dịch bệnh nhanh B Khống chế dịch bệnh
C Phòng bệnh, bảo vệ sức khỏe vật nuôi D Ngăn chặn dịch bệnh
Câu 10:Gluxit qua đường tiêu hóa của vật nuôi chất dinh dưỡng cơ thể hấp thụ là
Câu 11: Nhóm thức ăn nào thuộc loại thức ăn giàu protein
Trang 15A Cây họ đậu, giun đất, bột cá B Bột cá, cây bèo, cỏ
Câu 12: Loại vật nuôi nào sau đây được phân bố theo hình dáng ngoại hình
II Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Thế nào là một giống vật nuôi? Hãy kể tên một số giống vật nuôi mà em biết? (2 điểm) Câu 2: Gà có thể ăn được những thức ăn gì? Thức ăn được gà tiêu hóa và hấp thụ như thế nào?
(2 điểm)
Câu 3: Vacxin là gì? Nêu tác dụng của vacxin khi tiêm vào cư thể vật nuôi khỏe mạnh ?(3
điểm)
Hết
Trang 16ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CÔNG NGHỆ 7– HK2 - NĂM HỌC 2019 – 2020
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Mỗi câu trả lời đúng được 0.25 điểm
- Giống vật nuôi là sản phẩm do con nguời tạo ra Mỗi giống vật nuôi
có đặc điểm ngoại hình giống nhau, có năng suất và chất lượng như
nhau, có tính di truyền ổn định và có số lượng cá thể nhất định
- Thức ăn của gà: thóc, ngô, cám, sâu bọ
Sự tiêu hóa và hấp thụ thức ăn ở vật nuôi
- Nước được hấp thụ qua vách ruột vào máu
- Protein hấp thụ dưới dạng axit amin
- Lipit hấp thụ dưới dạng glyxerin và axit béo
- Gluxit hấp thụ dưới dạng đường đơn
- Muối khoáng hấp thụ dưới dạng ion khoáng
- Vitamin hấp thụ qua vách ruột vào máu
0,5 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
Câu 3
(3đ) - Vắc xin là chế phẩm sinh học dùng để phòng bệnh cho vật nuôi,
được chế từ chính mầm bệnh mà ta muốn phòng
- Tác dụng của vắc xin : Khi tiêm vắc xin vào cơ thể vật nuôi khỏe
mạnh, cơ thể sẽ phản ứng bằng cách sinh ra kháng thể để chống lại
mầm bệnh đó Từ đó cơ thể có khả năng miễn dịch với bệnh
Trang 17PHÒNG GD& ĐT AN MINH
TRƯỜNG THCS ĐÔNG HÒA 1
KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN: CÔNG NGHỆ 7
Năm học 2019 - 2020
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Ma trận Cấp độ
vacxin khi tiêm
vào cơ thể vật nuôi
khỏe mạnh
- Biết được phương châm của vệ sinh trong chăn nuôi
- Giải thích được các tiêu chuẩn của chuống nuôi hợp
Trang 18TRƯỜNG THCS ĐÔNG HÒA 1 KIỂM TRA HỌC KÌ II
A Chăm sóc vật nuôi chu đáo
B Tiêm phòng đầy đủ các loại vắc xin
C Để vật nuôi tiếp xúc với mầm bệnh
D Vệ sinh chuồng nuôi thường xuyên
Câu 2 Chuồng nuôi hợp vệ sinh phải có:
A Lượng khí amoniac,khí hyđrô sunphua trong chuồng nhiều nhất
D Nhiệt độ ấm về mùa đông, thoáng mát về mùa hè
Câu 3: Thức ăn vật nuôi có chất độc hại, khó tiêu được chế biến bằng phương pháp:
A Phương pháp nghiền nhỏ B Phương pháp xử lý nhiệt
C Phương pháp đường hóa D Phương pháp cắt ngắn
Câu 4: Phương pháp vật lý chế biến thức ăn như:
A Cắt ngắn, nghiền nhỏ B Ủ men, đường hóa
C Cắt ngắn, ủ men D Đường hóa ,nghiền nhỏ
Câu 5: Trồng nhiều ngô, khoai, sắn thuộc phương pháp sản xuất thức ăn gì?
A Phương pháp sản xuất thức ăn thô
B Phương pháp sản xuất thức ăn giàu Protein
C Phương pháp sản xuất thức ăn giàu Lipit
D Phương pháp sản xuất thức ăn giàu Gluxit
Câu 6 Khi vật nuôi bị bệnh ta không làm việc gì sau đây:
A Cách li vật nuôi bị bệnh với vật nuôi khỏe mạnh
B Báo cho cán bộ thú y để có biện pháp xử lí thích hợp
C Thường xuyên theo dõi diễn biến của vật nuôi
D Tiêm phòng cho vật nuôi
II Phần tự luận (7đ)
Câu 7 (3đ): Thế nào là sự sinh trưởng và phát dục ở vật nuôi Cho ví dụ?
Câu 8 (2đ): Bệnh ở vật nuôi là gì?, nêu tên các nguyên nhân sinh ra bệnh?
Câu 9 (2đ): Em hãy giải thích tại sao nên làm chuồng nuôi quay về hướng Nam
hoặc Đông-Nam?
Người ra đề: Võ Văn Mẫn
Trang 191
8
- Vật nuôi bị bệnh khi có sự rối loạn chức năng sinh lí tiêu hóa
trong cơ thể
- Các nguyên nhân sinh ra bệnh gồm:
+ Yếu tố bên trong (di truyền)
+ Yếu tố bênh ngoài: Cơ học (chấn thương), Lí học (nhiệt độ ),
Hóa học (chất độc), sinh học( kí sinh trùng, vi sinh vật)
0.5 1.5
9
Nên làm chuống quay về hướng Nam hoặc Đông- Nam vì: Mùa
hè sẽ đón được gió Đông Nam mát mẻ, mùa đông tránh được gió
Đông Bắc lạnh
2.0
Người ra đề: Võ Văn Mẫn
Trang 21TRƯỜNG THCS ĐỨC GIANG
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA CÔNG NGHỆ 7 HỌC KÌ II
THỜI GIAN: 45 PHÚT NĂM HỌC 2019 - 2020
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Ghi lại vào bài làm của em chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Một trong những vai trò của rừng và trồng rừng là :
A Làm sạch môi trường không khí B.Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi
C Khu vui chơi giải trí, nghỉ dưỡng D Cung cấp nông sản cho xuất khẩu
Câu 2: Trồng rừng phòng hộ để :
A Lấy nguyên liệu phục vụ sản xuất, xuất khẩu B Chắn gió bão, chống cát bay
C Nghiên cứu khoa học, văn hóa, lịch sử D Làm khu bảo tồn thiên nhiên
Câu 3: Thời gian chặt hạ của loại khai thác trắng là :
A. Trong mùa khai thác gỗ (<1 năm) B Kéo dài từ 5 đến 10 năm
Câu 4: Cách phục hồi rừng sau khai thác chọn là :
A Trồng cây nông nghiệp B Trồng xen cây công nghiệp
Câu 5: Sau khi trồng cây rừng cần chăm sóc liên tục đến :
A 1 năm B 2 năm C 3 năm D 4 năm
Câu 6: Số lần chăm sóc rừng sau trồng vào năm thứ nhất và thứ hai là :
Câu 7: Vật nuôi chỉ ăn được những loại thức ăn:
C. Phù hợp với đặc điểm sinh lí tiêu hóa của chúng D Tươi sống
Câu 8:Trong các loại thức ăn sau, loại thức ăn chứa nhiều Protein nhất là :
Câu 9: Lipit được cơ thể hấp thụ dưới dạng
A Đường đơn B Axit amin C Ion khoáng D Glyxerin và axit béo Câu 10 : Vitamin được cơ thể vật nuôi hấp thụ:
A Thẳng qua vách ruột vào máu B Dưới dạng Axit amin
C Dưới dạng các Glyxerin và axit béo D Không hấp thu
Câu 11: Với thức ăn có nhiều xơ như rơm, rạ cần chế biến theo phương pháp:
A Cắt ngắn B Ủ lên men C Kiềm hóa D Xử lí nhiệt
Câu 12: Sắn tươi, khoai lang củ, ngô tươi thường được dự trữ bằng cách :
A.Kiềm hóa B Ủ lên men C Làm khô D Ủ xanh
II TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1 (3 đ): Em hãy cho biết tình hình rừng của nước ta hiện nay? Bản thân em đã làm gì để góp
phần bảo vệ rừng ?
Câu 2 (2đ): Theo em thức ăn có vai trò như thế nào đối với vật nuôi?
Câu 3 (2đ): Hãy phân biệt thức ăn giàu protein, thức ăn giàu gluxit và thức ăn thô ?