1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bộ 10 đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 7 năm 2019-2020 (Có đáp án)

42 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 1,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiểu được vai trò các chất dinh dưỡng trong thức ăn đối với vật nuôi.. Câu 2: Khi nuôi gà với loại hình sản xuất trứng nên chọn: Câu 3: Dựa vào hướng sản xuất chính của vật nuôi mà chia

Trang 1

BỘ 10 ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 7

NĂM 2019-2020 (CÓ ĐÁP ÁN)

Trang 2

1 Đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 7 năm 2019-2020 có đáp án - Trường TH&THCS Tiền Phong

2 Đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 7 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THCS Bắc Sơn

3 Đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 7 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THCS Chánh Phú Hòa

4 Đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 7 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THCS Đông Hòa 1

5 Đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 7 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THCS Đức Giang

6 Đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 7 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THCS Gia Thụy

7 Đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 7 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THCS Minh Tân

8 Đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 7 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THCS Tây Sơn

9 Đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 7 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THCS Tiên Du

10 Đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 7 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THCS Vân Nội

Trang 3

Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

A Ma trận đề

Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

2 Biết nhận dạng giống vật nuôi qua ngoại hình vả hướng sản xuất

3.Nhận biết chọn giống theo hướng sản xuất của vật nuôi

4 Phương pháp chế biến thức ăn vật nuôi

5.Biết cách xử

lí khi vật nuôi

bị dị ứng khi tiêm phòng vac xin

6.Nhận biêt bệnh truyền nhiễm ở vật nuôi

1 Hiểu được vai trò các chất dinh dưỡng trong thức ăn đối với vật nuôi

2 Tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp vệ sinh

3.Hiểu được vắc xin và tác dụng của vắc xin

4.Pháp chế biến thức ăn giàu đạm và khoáng ở địa phương

Số câu 2

C1-1, C2-2

3

C1-1 C2-2

1

C4-4

10

Trang 4

3 1,5đ

3 6đ

1 1đ

10 10đ

B Đề chính thức

Trang 5

Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

I Trắc nghiệm: (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái (A, B, C, D) trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Mục đích của nhân giống thuần chủng là:

A Tạo ra nhiều cá thể của giống đã có B Lai tạo ra được nhiều cá thể

đực

Câu 2: Khi nuôi gà với loại hình sản xuất trứng nên chọn:

Câu 3: Dựa vào hướng sản xuất chính của vật nuôi mà chia ra các giống vật nuôi khác nhau là cách phân loại nào sau đây:

A Theo mức độ hoàn thiện của giống B Theo địa lí

C Theo hình thái, ngoại hình D Theo hướng sản xuất

Câu 4: Trồng nhiều ngô, khoai, sắn thuộc phương pháp sản xuất thức ăn gì?

A Phương pháp sản xuất thức ăn thô

B Phương pháp sản xuất thức ăn giàu Protein

C Phương pháp sản xuất thức ăn giàu Lipit

D Phương pháp sản xuất thức ăn giàu Gluxit

Câu 5: Nếu thấy vật nuôi có hiện tượng bị dị ứng ( phản ứng thuốc) khi tiêm

vắc xin thì phải :

A Tiêm vắc xin trị bệnh cho vật nuôi

B Tiếp tục theo dõi

C Dùng thuốc chống dị ứng hoặc báo cho cán bộ thú y đến giải quyết kịp thời

Trang 6

D Cho vật nuôi vận động để tạo ra khả năng miễn dịch

Câu 6: Bệnh tụ huyết trùng ở lợn thuộc loại bệnh gì?

A Bệnh truyền nhiễm B Bệnh không truyền nhiễm

C Bệnh kí sinh trùng D Bệnh di truyền

II Tự luận: (7 điểm)

Câu 1 : Thức ăn vật nuôi là gì? Nêu vai trò của chất dinh dưỡng trong thức ăn đối

với vật nuôi?

Câu 2 : Em hãy trình bày tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp vệ sinh? Muốn hình thành

kiểu chuồng nuôi hợp vệ sinh ta phải làm như thế nào ?

Câu3 : Vắc xin là gì? Tác dụng của vắc xin đối với cơ thể vật nuôi?

Câu 4 : Em hãy cho biết phương pháp chế biến thức ăn giàu đạm và khoáng được

vận dụng ở địa phương trong chăn nuôi ?

………….Hết………

Trang 7

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM KIỂM TRA HỌC KÌ II

NĂM HỌC: 2019-2020 Môn: Công nghệ 7

I Trắc nghiệm: (3 điểm) Đáp án đúng 0,5 điểm/câu

+ Muốn chuồng nuôi hợp vệ sinh, khi xây chuồng nuôi phải thực

hiện đúng kĩ thuật và chọn địa điểm, hướng chuồng, nền chuồng,

tường bao, mái che và bố trí các thiết bị khác

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,75

Câu 2

(2 điểm)

- Thức ăn vật nuôi: là những loại thức ăn mà vật nuôi có thể ăn

được và phù hợp với đặc điểm sinh lí tiêu hóa của vật nuôi

- Vai trò của các chất dinh dưỡng trong thức ăn đối với vật nuôi:

_Thức ăn cung cấp năng lượng cho vật nuôi hoạt động và phát

triển

_Cung cấp các chất dinh dưỡng cho vật nuôi lớn lên

_ Tạo ra sản phẩm chăn nuôi

_Chống được bệnh tật

1

0.25 0.25 0.25 0.25 Câu 3 -Các chế phẩm sinh học dùng để phòng bệnh truyền nhiễm gọi là 0,25

Trang 8

(2 điểm) vắc- xin

-Vắc-xin được chế từ chính mầm bệnh (vi khuẩn hoặc vi rút) gây

ra bệnh mà ta muốn phòng ngừa bệnh

+Khi đưa vắc-xin vào cơ thể vật nuôi khỏe mạnh, cơ thể sẽ phản

ứng lại bằng cách sản sinh ra kháng thể chống lại sự xâm nhiễm

của mầm bệnh tương ứng Khi bị mầm bệnh xâm nhập lại, cơ thể

vật nuôi có khả năng tiêu diệt mầm bệnh, vật nuôi không bị mắc

bệnh gọi là vật nuôi đã có khả năng miễn dịch

Tiền Phong, ngày 30 tháng 05 năm 2020

Trang 9

PHÒNG GD&ĐT BỈM SƠN KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

TRƯỜNG THCS BẮC SƠN NĂM HỌC 2019 – 2020

Khoanh tròn vào chữ cái (A, B, C, D) trước câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Mục đích của nhân giống thuần chủng là:

A Tạo ra nhiều cá thể của giống đã có B Lai tạo ra được nhiều cá thể đực

C Tạo ra giống mới D Tạo ra được nhiều cá thể cái

Câu 2: Khi nuôi gà với loại hình sản xuất trứng nên chọn:

Câu 3: Dựa vào hướng sản xuất chính của vật nuôi mà chia ra các giống vật nuôi

khác nhau là cách phân loại nào sau đây:

A Theo mức độ hoàn thiện của giống B Theo địa lí

C Theo hình thái, ngoại hình D Theo hướng sản xuất

Câu 4: Trồng nhiều ngô, khoai, sắn thuộc phương pháp sản xuất thức ăn gì?

A Phương pháp sản xuất thức ăn thô

B Phương pháp sản xuất thức ăn giàu Protein

C Phương pháp sản xuất thức ăn giàu Lipit

D Phương pháp sản xuất thức ăn giàu Gluxit

Câu 5: Thức ăn có nguồn gốc từ thực vật là:

A giun, rau, bột sắn B thức ăn hỗn hợp, cám, rau

C cám, bột ngô, rau D gạo, bột cá, rau xanh

Câu 6: Protein được cơ thể hấp thụ dưới dạng nào dưới đây:

A Ion khoáng B Axit amin

C Đường đơn D.Glyxerin và axit béo

II Tự luận: (7 điểm)

Câu 1 : (3,5đ) Thức ăn vật nuôi là gì? Nêu vai trò của chất dinh dưỡng trong thức ăn

đối với vật nuôi?

Câu 2: (3,5đ)Nêu các phương pháp chế biến thức ăn cho vật nuôi? Vì sao phải dự trữ

thức ăn cho vật nuôi ?

BÀI LÀM:

………

………

Trang 10

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 11

PHÒNG GD&ĐT BỈM SƠN HƯỚNG DẪN CHẤM KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS BẮC SƠN NĂM HỌC 2019 – 2020

- Thức ăn vật nuôi: là những loại thức ăn mà vật nuôi có thể ăn

được và phù hợp với đặc điểm sinh lí tiêu hóa của vật nuôi

- Vai trò của các chất dinh dưỡng trong thức ăn đối với vật nuôi:

+ Thức ăn cung cấp năng lượng cho vật nuôi hoạt động và phát

triển

+ Cung cấp các chất dinh dưỡng cho vật nuôi lớn lên

+ Tạo ra sản phẩm chăn nuôi

+ Chống được bệnh tật

1,5

0.5 0.5 0.5 0.5

Câu 2

(3,5

điểm)

- Phương pháp chế biến thức ăn cho vật nuôi:

Cắt, ủ, nghiền, xử lý nhiệt, ủ men, hỗn hợp, đường hóa tinh bột, kiềm hóa rơm rạ

- Dự trữ thức ăn nhằm giữ thức ăn lâu bị hỏng và luôn có đủ nguồn thức ăn cho vật nuôi

0.5 0.5

Bắc Sơn, ngày 8 tháng 6 năm 2020

GIÁO VIÊN RA ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN

PHẠM VĂN TIẾN

BAN GIÁM HIỆU DUYỆT TỔ TRƯỞNG DUYỆT

Trang 12

Trường THCS Chánh Phú Hòa

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 - NĂM HỌC 2019 – 2020

Môn thi: CÔNG NGHỆ 7 Thời gian làm bài: 60 phút Ngày thi: …/ …/ 2020

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: Kiểm tra khả năng nhận thức của hoc sinh vể trồng trọt, lâm nghiệp, chăn nuôi

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện cho HS các kĩ năng: viết bài, trình bày vấn đề

- Biết được một số kỹ thuật về trồng cây, ươm cây rừng, chăn nuôi

3 Thái độ: Có thái độ nghiêm túc trong kiểm tra thi cử

II Phạm vi kiến thức: Từ bài 30 đến bài 47 ( 17 tiết)

III Hình thức: Trắc nghiệm 30%, tự luận 70%

Trắc nghiệm: 12 câu (3 điểm), mỗi câu 0.25 điểm; Tự luận: 3 câu (7 điểm)

Theo 4 cấp độ: NB: 40% TH: 30%, VD: 20%, VDC: 10%

IV Ma trận đề kiểm tra:

Thiết lập bảng ma trận như sau:

Chủ đề

Tổng

số tiết

Tổng lí thuyết

Số tiết qui đổi

Trang 13

Các phương pháp chế biến thức ăn vật nuôi

Thành phần dinh dưỡng có trong thức ăn vật nuôi

chất dinh dưỡng trong thức ăn đối với vật nuôi

Mục đích dự trữ thức ăn vật nuôi

Sự phát dục của vật nuôi

thức ăn vật nuôi

Trang 14

TRƯỜNG THCS CHÁNH PHÚ HÒA Đề số 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2019-2020

Môn: Công nghệ Khối: 7 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày kiểm tra:… / / 2020

I/ Trắc nghiệm: (3 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng nhất cho các câu sau:

Câu 1: Mục đích của nhân giống thuần chủng là:

A Tạo ra nhiều cá thể của giống đã có B Lai tạo ra được nhiều cá thể đực

C Tạo ra giống mới D Tạo ra được nhiều cá thể cái

Câu 2: Sự phát dục của vật nuôi là:

A Sự tăng lên về khối lượng các bộ phận của cơ thể

B Sự phát triển của hợp tử và hệ tiêu hoá

C Sự thay đổi về chất của các bộ phận trong cơ thể

D Sự tăng lên về kích thước các bộ phận của cơ thể

Câu 3: Đặc điểm của gà đẻ trứng to là:

A Thể hình ngắn, khoảng cách giữa 2 xương háng để lọt 2 ngón tay trở lên

B Thể hình ngắn, khoảng cách giữa 2 xương háng để lọt 3 ngón tay trở lên

C Thể hình dài, khoảng cách giữa 2 xương háng để lọt 2 ngón tay trở lên

D Thể hình dài, khoảng cách giữa 2 xương háng để lọt 3 ngón tay trở lên

Câu 4: Dựa vào hướng sản xuất chính của vật nuôi mà chia ra các giống vật nuôi khác nhau là

cách phân loại nào sau đây:

A Theo mức độ hoàn thiện của giống B Theo địa lí

C Theo hình thái, ngoại hình D Theo hướng sản xuất

Câu 5: Trồng nhiều ngô, khoai, sắn thuộc phương pháp sản xuất thức ăn gì?

A Phương pháp sản xuất thức ăn thô

B Phương pháp sản xuất thức ăn giàu Protein

C Phương pháp sản xuất thức ăn giàu Lipit

D Phương pháp sản xuất thức ăn giàu Gluxit

Câu 6: Đây là loại thức ăn nào? (Biết tỉ lệ nước và chất khô: nước 89,40% và chất khô

10,60%):

Câu 7: Phương pháp vật lý chế biến thức ăn như:

A Cắt ngắn, nghiền nhỏ B Ủ men, đường hóa

C Cắt ngắn, ủ men D Đường hóa ,nghiền nhỏ

Câu 8: Thức ăn vật nuôi có chất độc hại, khó tiêu được chế biến bằng phương pháp

Câu 9: Mục đích chính của vệ sinh chăn nuôi?

A Dập tắt dịch bệnh nhanh B Khống chế dịch bệnh

C Phòng bệnh, bảo vệ sức khỏe vật nuôi D Ngăn chặn dịch bệnh

Câu 10:Gluxit qua đường tiêu hóa của vật nuôi chất dinh dưỡng cơ thể hấp thụ là

Câu 11: Nhóm thức ăn nào thuộc loại thức ăn giàu protein

Trang 15

A Cây họ đậu, giun đất, bột cá B Bột cá, cây bèo, cỏ

Câu 12: Loại vật nuôi nào sau đây được phân bố theo hình dáng ngoại hình

II Tự luận (7 điểm)

Câu 1: Thế nào là một giống vật nuôi? Hãy kể tên một số giống vật nuôi mà em biết? (2 điểm) Câu 2: Gà có thể ăn được những thức ăn gì? Thức ăn được gà tiêu hóa và hấp thụ như thế nào?

(2 điểm)

Câu 3: Vacxin là gì? Nêu tác dụng của vacxin khi tiêm vào cư thể vật nuôi khỏe mạnh ?(3

điểm)

Hết

Trang 16

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CÔNG NGHỆ 7– HK2 - NĂM HỌC 2019 – 2020

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Mỗi câu trả lời đúng được 0.25 điểm

- Giống vật nuôi là sản phẩm do con nguời tạo ra Mỗi giống vật nuôi

có đặc điểm ngoại hình giống nhau, có năng suất và chất lượng như

nhau, có tính di truyền ổn định và có số lượng cá thể nhất định

- Thức ăn của gà: thóc, ngô, cám, sâu bọ

 Sự tiêu hóa và hấp thụ thức ăn ở vật nuôi

- Nước được hấp thụ qua vách ruột vào máu

- Protein hấp thụ dưới dạng axit amin

- Lipit hấp thụ dưới dạng glyxerin và axit béo

- Gluxit hấp thụ dưới dạng đường đơn

- Muối khoáng hấp thụ dưới dạng ion khoáng

- Vitamin hấp thụ qua vách ruột vào máu

0,5 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Câu 3

(3đ) - Vắc xin là chế phẩm sinh học dùng để phòng bệnh cho vật nuôi,

được chế từ chính mầm bệnh mà ta muốn phòng

- Tác dụng của vắc xin : Khi tiêm vắc xin vào cơ thể vật nuôi khỏe

mạnh, cơ thể sẽ phản ứng bằng cách sinh ra kháng thể để chống lại

mầm bệnh đó Từ đó cơ thể có khả năng miễn dịch với bệnh

Trang 17

PHÒNG GD& ĐT AN MINH

TRƯỜNG THCS ĐÔNG HÒA 1

KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN: CÔNG NGHỆ 7

Năm học 2019 - 2020

(Thời gian làm bài: 45 phút)

Ma trận Cấp độ

vacxin khi tiêm

vào cơ thể vật nuôi

khỏe mạnh

- Biết được phương châm của vệ sinh trong chăn nuôi

- Giải thích được các tiêu chuẩn của chuống nuôi hợp

Trang 18

TRƯỜNG THCS ĐÔNG HÒA 1 KIỂM TRA HỌC KÌ II

A Chăm sóc vật nuôi chu đáo

B Tiêm phòng đầy đủ các loại vắc xin

C Để vật nuôi tiếp xúc với mầm bệnh

D Vệ sinh chuồng nuôi thường xuyên

Câu 2 Chuồng nuôi hợp vệ sinh phải có:

A Lượng khí amoniac,khí hyđrô sunphua trong chuồng nhiều nhất

D Nhiệt độ ấm về mùa đông, thoáng mát về mùa hè

Câu 3: Thức ăn vật nuôi có chất độc hại, khó tiêu được chế biến bằng phương pháp:

A Phương pháp nghiền nhỏ B Phương pháp xử lý nhiệt

C Phương pháp đường hóa D Phương pháp cắt ngắn

Câu 4: Phương pháp vật lý chế biến thức ăn như:

A Cắt ngắn, nghiền nhỏ B Ủ men, đường hóa

C Cắt ngắn, ủ men D Đường hóa ,nghiền nhỏ

Câu 5: Trồng nhiều ngô, khoai, sắn thuộc phương pháp sản xuất thức ăn gì?

A Phương pháp sản xuất thức ăn thô

B Phương pháp sản xuất thức ăn giàu Protein

C Phương pháp sản xuất thức ăn giàu Lipit

D Phương pháp sản xuất thức ăn giàu Gluxit

Câu 6 Khi vật nuôi bị bệnh ta không làm việc gì sau đây:

A Cách li vật nuôi bị bệnh với vật nuôi khỏe mạnh

B Báo cho cán bộ thú y để có biện pháp xử lí thích hợp

C Thường xuyên theo dõi diễn biến của vật nuôi

D Tiêm phòng cho vật nuôi

II Phần tự luận (7đ)

Câu 7 (3đ): Thế nào là sự sinh trưởng và phát dục ở vật nuôi Cho ví dụ?

Câu 8 (2đ): Bệnh ở vật nuôi là gì?, nêu tên các nguyên nhân sinh ra bệnh?

Câu 9 (2đ): Em hãy giải thích tại sao nên làm chuồng nuôi quay về hướng Nam

hoặc Đông-Nam?

Người ra đề: Võ Văn Mẫn

Trang 19

1

8

- Vật nuôi bị bệnh khi có sự rối loạn chức năng sinh lí tiêu hóa

trong cơ thể

- Các nguyên nhân sinh ra bệnh gồm:

+ Yếu tố bên trong (di truyền)

+ Yếu tố bênh ngoài: Cơ học (chấn thương), Lí học (nhiệt độ ),

Hóa học (chất độc), sinh học( kí sinh trùng, vi sinh vật)

0.5 1.5

9

Nên làm chuống quay về hướng Nam hoặc Đông- Nam vì: Mùa

hè sẽ đón được gió Đông Nam mát mẻ, mùa đông tránh được gió

Đông Bắc lạnh

2.0

Người ra đề: Võ Văn Mẫn

Trang 21

TRƯỜNG THCS ĐỨC GIANG

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA CÔNG NGHỆ 7 HỌC KÌ II

THỜI GIAN: 45 PHÚT NĂM HỌC 2019 - 2020

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Ghi lại vào bài làm của em chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: Một trong những vai trò của rừng và trồng rừng là :

A Làm sạch môi trường không khí B.Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi

C Khu vui chơi giải trí, nghỉ dưỡng D Cung cấp nông sản cho xuất khẩu

Câu 2: Trồng rừng phòng hộ để :

A Lấy nguyên liệu phục vụ sản xuất, xuất khẩu B Chắn gió bão, chống cát bay

C Nghiên cứu khoa học, văn hóa, lịch sử D Làm khu bảo tồn thiên nhiên

Câu 3: Thời gian chặt hạ của loại khai thác trắng là :

A. Trong mùa khai thác gỗ (<1 năm) B Kéo dài từ 5 đến 10 năm

Câu 4: Cách phục hồi rừng sau khai thác chọn là :

A Trồng cây nông nghiệp B Trồng xen cây công nghiệp

Câu 5: Sau khi trồng cây rừng cần chăm sóc liên tục đến :

A 1 năm B 2 năm C 3 năm D 4 năm

Câu 6: Số lần chăm sóc rừng sau trồng vào năm thứ nhất và thứ hai là :

Câu 7: Vật nuôi chỉ ăn được những loại thức ăn:

C. Phù hợp với đặc điểm sinh lí tiêu hóa của chúng D Tươi sống

Câu 8:Trong các loại thức ăn sau, loại thức ăn chứa nhiều Protein nhất là :

Câu 9: Lipit được cơ thể hấp thụ dưới dạng

A Đường đơn B Axit amin C Ion khoáng D Glyxerin và axit béo Câu 10 : Vitamin được cơ thể vật nuôi hấp thụ:

A Thẳng qua vách ruột vào máu B Dưới dạng Axit amin

C Dưới dạng các Glyxerin và axit béo D Không hấp thu

Câu 11: Với thức ăn có nhiều xơ như rơm, rạ cần chế biến theo phương pháp:

A Cắt ngắn B Ủ lên men C Kiềm hóa D Xử lí nhiệt

Câu 12: Sắn tươi, khoai lang củ, ngô tươi thường được dự trữ bằng cách :

A.Kiềm hóa B Ủ lên men C Làm khô D Ủ xanh

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1 (3 đ): Em hãy cho biết tình hình rừng của nước ta hiện nay? Bản thân em đã làm gì để góp

phần bảo vệ rừng ?

Câu 2 (2đ): Theo em thức ăn có vai trò như thế nào đối với vật nuôi?

Câu 3 (2đ): Hãy phân biệt thức ăn giàu protein, thức ăn giàu gluxit và thức ăn thô ?

Ngày đăng: 29/04/2021, 21:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w