1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BAI KIEM TRA LOP 6 SO 1 HK I NAM HOC 2010 2011

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PhÇn VI: Dïng tõ gîi ý viÕt thµnh c©u cã nghÜa?. Ho Chi Minh City...[r]

Trang 1

phòng gd -đt tiền hảI

(Time allowed: 45 minutes)

[

Học sinh ghi câu trả lời ở cuối trang 2 Không đợc sử dụng tài liệu, kể cả từ điển.

Phần i: Tìm từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác các từ còn lại.

Phần II: Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành các câu sau.

6 I am Nam This is ……… family

7 We live …… Ho Chi Minh City

8 Lan …… eleven years old

A is B am C are D all A, B, C

9 How …… you? ~ Fine, thanks

A old are B are C many are D do

10.…… is your brother? ~ He is fifteen

A What B Who C How old D How

11 This is …… eraser

12 Is this an …….?

A ruler B window C door D eraser

13 What is her name? ~ …… name is Hoa

A My B Her C His D She

14.…… teachers are there in your school? ~ There are twenty

A How many B How C What D How old

15 What …… you do? ~ I’m a teacher

A do B is C does D are

16 What are these? ~ They’re ………

A bench B a bench C benchs D benches

17 This is my book ……… are your books

A This B That C Those D There

18 They are students That is ……… school

A his B her C my D their

19.…… do you live?

A What B How C Where D Who

20 Open …… book

A your B you C I D it

Phần iii: Tìm lỗi sai trong các câu từ 21 đến 25.

21 Is this he teacher?

A B C D

22 Is it a waste basket? ~ No, it is

A B C D

23 What does your brother live? ~ In Ha Noi

A B C D

24 How are you spell your name?

A B C D

25 I live on a house on Nguyen Trai Street

A B C D

Phần iv: Đọc kĩ đoạn văn sau và chọn phơng án đúng (A, B, C, D) cho mỗi câu từ 26 đến 30.

My name (26) …… Lien I’m fourteen (27) ……… I’m in the living room now There is a table, a (28)

., a television, a stereo, a telephone, a bookshelf and (29) lamps And there is one window, two

armchairs, and four stools (30) ……… the living room

27 A years old B year C year old D years

Trang 2

30 A on B to C in D at

Phần V: Chọn từ khác với các từ còn lại

32 A sixty – eight B one C family D twenty

33 A Good night B Good morning C Good afternoon D Good evening

Phần VI: Dùng từ gợi ý viết thành câu có nghĩa.

36 We / live / Viet Nam

37 My mother / teacher

38 My / name / Nga I / student

39 How many / students / in your class?

40 How old / you? I / 12 / years old

Bài làm:

36

37

38

39

40

The First English Test - đề lẻ

(Time allowed: 45 minutes)

Học sinh ghi câu trả lời ở cuối trang 2 Không đợc sử dụng tài liệu, kể cả từ điển.

Phần i: Tìm từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác các từ còn lại.

1 A desk B telephone C teacher D twenty

Phần II: Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành các câu sau.

6 Lan …… eleven years old

A is B am C are D all A, B, C

7 …… is your brother? ~ He is fifteen

A What B Who C How old D How

8 We live …… Ho Chi Minh City

Trang 3

A on B at C to D in

9 This is …… eraser

10 What …… you do? ~ I’m a teacher

A do B is C does D are

11 Is this an …….?

A ruler B window C door D eraser

12.…… do you live?

A What B How C Where D Who

13 What is her name? ~ …… name is Hoa

A My B Her C His D She

14.…… teachers are there in your school? ~ There are twenty

A How many B How C What D How old

15 What are these? ~ They’re ………

A bench B a bench C benchs D benches

16 How …… you? ~ Fine, thanks

A old are B are C many are D do

17 I am Nam This is ……… family

18 This is my book ……… are your books

A This B That C Those D There

19 They are students That is ……… school

A his B her C my D their

20 Open …… book

A your B you C I D it

Phần iii: Tìm lỗi sai trong các câu từ 21 đến 25.

21 Is it a waste basket? ~ No, it is

A B C D

22 Is that you teacher?

A B C D

23 How are you spell your name?

A B C D

24 What does your brother live? ~ In Ha Noi

A B C D

25 I live on a house on Nguyen Trai Street

A B C D

Phần iv: Đọc kĩ đoạn văn sau và chọn phơng án đúng (A, B, C, D) cho mỗi câu từ 26 đến 30.

My name (26) …… Lien I’m fourteen (27) ……… I’m in the living room now There is a table, a (28)

., a television, a stereo, a telephone, a bookshelf and (29) lamps And there is one window, two

armchairs, and four stools (30) ……… the living room

28 A armchair B stools C chairs D couch

Phần V: Chọn từ khác với các từ còn lại

33 A Good morning B Good afternoon C Good evening D Good night

Phần VI: Dùng từ gợi ý viết thành câu có nghĩa.

36 My / name / Nam I / student

37 My mother / doctor

38 How many / students / in your class?

39 We / live / Viet Nam

40 How old / you? I / 10 / years old

Bài làm:

Trang 4

28 29 30 31 32 33 34 35 36

37

38

39

40

Ngày đăng: 29/04/2021, 21:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w