CHUYEN DE AMINAMINOAXITPROTEIN
Trang 1CHUYÊN ĐỀ: GIẢI TOÁN AMIN – AMINO AXIT – PROTIT
GIẢI TOÁN AMIN – AMINO AXIT - PROTIT
Da ̣ng 1: Giải toán AMIN
1.1 Phản ứng đốt cháy của Amin:
+
4
y
x O 2 → xCO 2 +
2
y
H 2 O +
2
t
N 2
2
O
n phản ứng = n CO2 +
2
1
H 2 O
Lưu ý: Khi đốt cháy 1 amin ngoài không khí thì: n N2 sau phản ứng = n N2 sinh ra từ phản ứng đốt cháy amin + n N2 có sẵn trong không khí
1.2 Phản ứng với dung di ̣ch axit
Số chức amin: a =
A
HCl
n
n
và m muối = m amin + m HCl
1.3 Với dung di ̣ch muối của kim loại:
Một số muối dễ tạo kết tủa hidroxit với dd amin
Ví dụ: AlCl 3 + 3CH 3 NH 2 + 3H 2 O →Al(OH) 3↓ + 3CH 3 NH 3 Cl
Lưu ý: Tương tự như NH3 các amin cũng tạo phức chất tan với Cu(OH) 2 , Zn(OH) 2 , AgCl…
Ví dụ: Khi sục khí CH 3 NH 2 tới dư vào dd CuCl 2 thì ban đầu xuất hiê ̣n kết tủa Cu(OH)2 màu xanh nhạt, sau đó kết tủa Cu(OH) 2 tan trong CH 3 NH 2
dư tạo thành dd phức [Cu(CH 3 NH 2 ) 4 ](OH) 2 màu xanh thẫm.
2CH 3 NH 2 + CuCl 2 + H 2 O → Cu(OH) 2 + 2CH 3 NH 3 Cl Cu(OH) 3 + 4CH 3 NH 2 → [Cu(CH 3 NH 2 ) 4 ](OH) 2
Áp du ̣ng:
1 Cho 9,3g mô ̣t amin no đơn chức, bâ ̣c I tác du ̣ng với dd FeCl3 dư thu đươ ̣c 10,7g kết tủa CTPT của amin là:
A CH3NH2 B C2H5NH2 C C3H7NH2 D C4H9NH2
2 Cho 0,4mol mô ̣t amin no đơn chức tác du ̣ng với dd HCl (vừa đủ) thu được 32,6g muối CTPT của amin là:
A CH3NH2 B C2H5NH2 C C3H7NH2 D C4H9NH2
3 Đốt cháy hoàn toàn 1 amin no đơn chức, bâ ̣c I, ma ̣ch hở thu được tỉ lê ̣ mol CO2 và H2O là 4:7 Tên go ̣i của amin là:
propyl amin
4 Đốt cháy hoàn toàn a mol amin no đơn chức thu được 13,2g CO2 và 8,1g H2O Giá tri ̣ của a là :
5 Đốt cháy hoàn toàn m(g) hỗn hợp gồm 3 amin thu được 3,36 lít CO2 (đktc) ; 5,4 (g) H2O và 1,12 lít khí N2 (đktc) Giá tri ̣ của m là :
DẠNG 2: GIẢI TOÁN AMINO AXIT
- Công thức chung: (H 2 N) a – R – (COOH) b
- Dựa vào phản ứng trung hòa với dd kiềm để xác đi ̣nh b.
Phương trình phản ứng;
(H 2 N) a – R – (COOH) b + b NaOH → (H 2 N) a – R – (COONa) b + b H 2 O
n
n
X
Chú ý:
- Viê ̣c tìm gốc R dựa trên tổng số nhóm chức để xác đi ̣nh hóa tri ̣ của gốc R và suy ra công thức tổng quát của gốc nếu giả thiết cho biết gốc R có
đặc điểm gì?
Ví dụ: H 2 N – R – (COOH) 2 với R – gốc no ⇒ R là gốc no hóa tri ̣ III ⇒ R có dạng C n H 2n-1
- Nếu gốc R không rõ là no hay chưa no thì nên dùng công thức tổng quát là CxHy rồi dựa vào kết luận của gốc R để biê ̣n luận (cho x chạy tìm y
tương ứng)
Áp du ̣ng:
6 Cho 0,01 mol amino axit A tác du ̣ng vừa đủ với 80ml dd HCl 0,125M Cô ca ̣n dd thu được 1,835g muối Khối lượng phân tử của A là:
7 Cho 0,2 mol α - amino axit X phản ứng vừa đủ với 100 ml dd HCl 2M thu được dd A Cho dd A phản ứng vừa đủ với dd NaOH, sau phản ứng
cô ca ̣n sản phẩm thu được 22,2g muối X có tên là:
BÀI TẬP:
Trang 21 Trích mô ̣t số đề thi KTTN-THPT:
1.1 Đốt cháy hoàn toàn m gam mô ̣t amin ma ̣ch hở đơn chức, sau phản ứng thu được 5,376 lít CO2; 1,344 lít N2 và 7,56g H2O (các thể tích đo ở đktc) CTPT của amin là:
1.2 Khi trùng ngưng 7,5g axit amino axetic với hiê ̣u suất 80%, ngoài amino axit dư người ta còn thu được m gam polime và 1,44g nước Giá tri ̣ m
là:
1.3 Cho m gam anilin tác du ̣ng với dd HCl (đă ̣c dư) Cô ca ̣n dd sau phản ứng thu được 15,54g muối khan Hiê ̣u suất phản ứng là 80% thì giá tri ̣ của
m là:
1.4 Trung hòa 1 mol α −amino axit X cần 1mol HCl ta ̣o ra muối Y có hàm lượng Clo là 28,286% về khối lượng CTCT của X là:
A H2N-CH2-CH2-COOH B CH3-CH(NH2)-COOH
C H2N-CH2- CH(NH2)-COOH D H2N-CH2-COOH
1.5 Cho 5,58g anilin tác du ̣ng với dd Brom, sau phản ứng thu được 13,2g kết tủa 2,4,6 – tribrom anilin Khối lượng Brom đã phản ứng là:
1.6 Cho 500g benzen phản ứng với HNO3 (đă ̣c) có mă ̣t H2SO4 (đă ̣c), sản phẩm thu được đem khử thành anilin Nếu hiê ̣u suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là:
2 Trích mô ̣t số đề thi tuyển sinh Đa ̣i ho ̣c, Cao đẳng 2007, 2008, 2009:
2.1 Thủy phân 1250g protein X thu được 425g alanin Nếu phân tử khối của X bằng 100.000 đvC thì số mắc xích alanin có trong phân tử X là:
2.2 (CĐA-2009) Cho 1,82 gam hơ ̣p chất hữu cơ đơn chức, ma ̣ch hở X có CTPT C3H9O2N tác du ̣ng vừa đủ với dd NaOH, đun nóng thu được khí Y và dd Z Cô ca ̣n Z thu được 1,64g muối khan CTCT thu go ̣n của X là:
2.3 (CĐA-2009) Cho từng chất H2N–CH2–COOH; CH3–COOH; CH3–COOCH3 lần lươ ̣t tác du ̣ng với dd NaOH (to) và với dd HCl (to) Số phản ứng xảy ra là:
2.4 (CĐA-2009) Số đồng phân cấu ta ̣o của amin bâ ̣c mô ̣t có cùng CTPT C4H11N là:
2.5 (CĐA-2009) Chất X có CTPT C4H9O2N Biết:
X + NaOH → Y + CH4O
Y + HCl dư→ Z + NaCl CTCT của X và Z lần lượt là:
A H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH
B CH3CH(NH2)COOH và CH3CH(NH3Cl)COOH
C CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH
D H2NCH2CH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH
2.6 (ĐHB-2009) Số đipeptit tối đa có thể ta ̣o ra từ mô ̣t hỗn hợp gồm alanin và glyxin là:
2.7 (ĐHB-2009) Người ta điều chế anilin bằng sơ đồ sau:
Benzene +HNO3đăc,H2SO4đăc→ Nitrobenzen Fe+HCl,t o→ Anilin Biết hiê ̣u suất giai đoa ̣n ta ̣o thành nitrobenzene đa ̣t 60% và hiê ̣u suất giai đoa ̣n ta ̣o thành aniline đa ̣t 50% Khối lượng aniline thu được khi điều chế từ 156g benzene là:
2.8 (ĐHB-2009) Cho 0,02 mol amino axit X tác du ̣ng vừa đủ với 200ml dd HCl 0,1M thu được 3,67g muối khan Mă ̣t khác 0,02mol X tác du ̣ng
vừa đủ với 40g dd NaOH 4% Công thức của X là:
C H2NC3H6COOH D H2NC3H5(COOH)2
2.9 (ĐHA-2009) Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Anilin tác du ̣ng với axit nitrơ khi đun nóng thu được muối điazoni
B Benzen làm mất màu nước brom ở nhiê ̣t đô ̣ thường
C Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiê ̣t đô ̣ thường, sinh ra bo ̣t khí
D Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 ta ̣o dd màu xanh lam
Trang 3CHUYÊN ĐỀ: GIẢI TOÁN AMIN – AMINO AXIT – PROTIT
2.10 (ĐHA-2009) Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dd HCl (dư), thu được m1 gam muối Y Cũng 1 mol amino axit X phản ứng với dd NaOH (dư), thu đươ ̣c m2 gam muối Z Biết m2 – m1=7,5 CTPT của X là:
A C4H10O2N B C5H9O4N C C4H8O4N2 D C5H11O2N
2.11 (ĐHA-2009) Hơ ̣p chất X ma ̣ch hở có CTPT là C4H9NO2 Cho 10,3g X phản ứng vừa đủ với dd NaOH sinh ra mô ̣t chất khí Y và dd Z Khí Y
nă ̣ng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh Dung di ̣ch Z có khả năng làm mất màu nước brom Cô ca ̣n dd Z thu được m gam muối khan Giá tri ̣ của m là:
2.12 (ĐHA-2009) Cho 10g amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15g muối Số đồng phân cấu ta ̣o của X là:
2.13 (ĐHA-2009) Phát biểu nào sau đây đúng:
A Anilin tác du ̣ng với axit nitrơ khi đun nóng thu được muối điazoni
B Benzen làm mất màu nước brom ở nhiê ̣t đô ̣ thường
C Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiê ̣t đô ̣ thường, sinh ra bo ̣t khí
D Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 ta ̣o dd màu xanh lam
2.14 (ĐHA-2009) Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dd HCl (dư), thu được m1 gam muối Y Cũng 1 mol amino axit X phản ứng với dd NaOH (dư), thu đươ ̣c m2 gam muối Z Biết m2–m1=7,5g
CTPT của X là:
A C4H10O2N2 B C5H9O4N C C4H8O4N2 D C5H11O2N
2.15 (ĐHB-2008) Cho 8,9g mô ̣t hợp chất hưu cơ X có CTPT C3H7O2N phản ứng với 100ml dd NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô
ca ̣n dd thu đươ ̣c 11,7g chất rắn CTCT thu go ̣n của X là:
2.16 (ĐHB-2008) Cho chất hưu cơ X có CTPT C2H8O3N2 tác du ̣ng với dd NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là:
2.17 (ĐHB-2008) Muối phenylđiazoni Clorua đươ ̣c sinh ra khi cho C6H5-NH2 (anilin) tác du ̣ng với NaNO2 trong dd HCl ở nhiê ̣t đô ̣ thấp (0 – 5oC) Để điều chế đươ ̣c 14,05g (với hiê ̣u suất 100%), lượng C6H5-NH2 và NaNO2 cần dùng vừa đủ là:
A 0,1mol và 0,4mol B 0,1mol và 0,2mol C 0,1mol và 0,1mol D 0,1mol và 0,3mol
2.18 (CĐA,B-2008) Trong phân tử amino axit X có nhóm amino và mô ̣t nhóm cacboxyl Cho 15,0g X tác du ̣ng vừa đủ với dd NaOH, cô ca ̣n dd
sau phản ứng thu được 19,4g muối khan Công thức của X là:
A H2NC4H8COOH B H2NC3H6COOH C H2NC2H4COOH D
H2NCH2COOH
2.19 (CĐA-2007) α -amino axit X chứa mô ̣t nhóm –NH2 Cho 10,3g X tác du ̣ng với axit HCl (dư), thu được 13,95g muối khan CTCT thu go ̣n của X là:
2.20 (CĐA-2007) Cho hỗn hơ ̣p X gồm hai chất hữu cơ có cùng CTPT C2H7NO2 tác du ̣ng vừa đủ với dd NaOH và đun nóng, thu được dd Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (ở đktc) gồm 2 khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm) Tỉ khối của Z đối với H2 bằng 13,75 Cô ca ̣n dd Y thu đươ ̣c khối lươ ̣ng muối khan là:
2.21 (CĐA-2007) Khi đốt cháy hoàn toàn 1 amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 10,125g H2O CTPT của X là:
2.22 (CĐA-2007) Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí CO2; 0,56 lít khí N2 (các khí đo ở đktc) và 3,15g H2O Khi X tác
du ̣ng với dd NaOH thu được sản phẩm có muối H2N-CH2-COONa CTCT thu go ̣n của X là:
A H2N – CH2 – COO – C3H7 B H2N – CH2 – COO – CH3
C H2N – CH2 – COO – C2H5 D H2N – CH2 – CH3 – COOH
2.23 (CĐB-2007) Để trung hòa 25g mô ̣t amin đơn chức X nồng đô ̣ 12,4% cần dùng 100ml dd HCl 1M CTPT của X là:
A CH5N B C3H5N C C2H7N D C3H7N
2.24 (CĐB-2007) Hơ ̣p chất X có CTPT trùng với CT đơn giản nhất, vừa tác du ̣ng được với axit vừa tác du ̣ng được với kiềm trong điều kiê ̣n thích
hợp Trong phân tử X, thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố C, H, N lần lượt bằng 40,449%; 7,865%; 15,73%; còn la ̣i là O2 Khi cho 4,45g X phản ứng hoàn toàn với 1 lượng vừa đủ dd NaOH (đun nóng) thu được 4,85g muối khan CTCT thu go ̣n của X là:
A H2N – COO – CH2– CH3 B CH2=CH–COO–NH4
C H2N – C2H4 – COOH D H2N – CH2 – COOH – CH3
2.25 (CĐB-2007) Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biê ̣t được tất cả các dd riêng biê ̣t sau:
A Glucozo, lòng trắng trứng, glixerin (glixerol), rượu (ancol) etylic
B Glucozo, matozo, glixerin (glixerol), anđehit axetic
Trang 4D Saccarozo, glixerin (glixerol), anđehit axetic, rươ ̣u (ancol) etylic
3 Bài tâ ̣p thêm:
3.1 Cho 2,6g hỗn hơ ̣p 2 amin no, đơn chức là đồng đẳng kế tiếp tác du ̣ng với dd HCl loãng dư Sau phản ứng cô ca ̣n dd thu được 4,425g muối.
CTPT của 2 amin là:
A CH3NH2 và C2H5NH2 B C2H5NH2 và C3H7NH2
C C3H7NH2 và C4H9NH2 D C4H9NH2 và C5H11NH2
3.2 Hỗn hơ ̣p X gồm 2 muối AlCl3 và CuCl2 Hòa tan hỗn hợp X vào nước thu được 200ml dd A Su ̣c khí metyl amin tới dư vào dd A thu được 11,7g kết tủa Mă ̣t khác, cho từ từ dd NaOH tới dư vào dd A thu được 9,8g kết tủa Nồng đô ̣ mol/l của AlCl3 và CuCl2 trong dd A lần lươ ̣t là:
0,75M và 0,1M
3.3 Thực hiê ̣n phản ứng trùng ngưng hỗn hợp gồm glixin và alanin Số đipeptit được ta ̣o ra từ Glixin và alanin là:
3.4 Cho 20g hỗn hơ ̣p 3 amin no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp có tỉ lê ̣ mol tương ứng là 1:10:5, tác du ̣ng vừa đủ với dd HCl thu được 31,68g hỗn
hợp muối CTPT của amin nhỏ nhất là:
A CH3NH2 B C2H5NH2 C C3H7NH2 D C4H9NH2
3.5 Đốt cháy hoàn toàn các amin no đơn chức với tỉ lê ̣ số mol CO2 và hơi H2O (T) nằm trong khoảng nào sau đây:
A 0,5 ≤ T < 1 B 0,4 ≤ T ≤ 1 C 0,4 ≤ T < 1 D 0,5
≤ T ≤ 1
3.6 Đốt cháy hoàn toàn 1 đồng đẳng X của anilin thì tỉ lê ̣ nCO2 : nH2O = 1,4545 CTPT của X là:
A C7H7NH2 B C8H9NH2 C C9H11NH2 D C10H13NH2
3.7 Đốt cháy amin A với không khí (N2 và O2 với tỉ lê ̣ mol 4:1) vừa đủ, sau phản ứng thu được 17,6g CO2, 12,6g H2O và 69,44 lít N2 (đktc) Khối lượng của amin là:
3.8 Hơ ̣p chất Y là 1 α -amino axit Cho 0,02mol Y tác du ̣ng vừa đủ với 80ml dd HCl 0,25M Sau đó, cô ca ̣n được 3,67g muối Mă ̣t khác, trung hòa 1,47g Y bằng 1 lượng vừa đủ dd NaOH, cô ca ̣n dd thu được 1,91g muối Biết Y có cấu ta ̣o ma ̣ch không phân nhánh CTCT của Y là :
A H2N-CH2-CH2-COOH B CH3-CH-COOH
C HOOC-CH2-CH2-CH-COOH D HOOC-CH2-CH-COOH
3.9 Este A đươ ̣c điều chế từ amino axit B và ancol metylic Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol A thu được 1,12 lít N2 (đktc); 13,2g CO2 và 6,3g H2O Biết tỉ khối của A so với H2 là 44,5 CTCT của A là:
A H2N-CH2-COO-CH3 B H2N-CH2-CH2-COOCH3
3.10 X là 1 α -amino axit có CTTQ da ̣ng H2N-R-COOH Cho 8,9g X tác du ̣ng với 200ml dd HCl 1M, thu được dd Y Để phản ứng hết với các chất trong dd Y cần dùng 300ml dd NaOH 1M CTCT đúng của X là:
C CH3-CH-COOH D CH3-CH2-CH-COOH
3.11 Amino axit X ma ̣ch không phân nhánh chứa nhóm COOH và b nhóm NH2 Khi cho 1 mol X tác du ̣ng hết với dd HCl thu được 169,5g muối Cho 1 mol X tác du ̣ng hết với dd NaOH thu được 177g muối CTPT của X là:
A C3H7NH2 B C4H7NO4 C C4H6N2O4 D C5H7NO2
3.12 Cho 0,1mol chất X (CH6O3N2) tác du ̣ng với dd chứa 0,2mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và dd Y Cô ca ̣n dd Y thu được m gam chất rắn khan Giá tri ̣ của m là:
3.13 Đốt cháy hoàn toàn 6,2g mô ̣t amin no, đơn chức phải dùng hết 10,08 lít khí O2 (đktc) CT của amin đó là:
A C2H5NH2 B CH3NH2 C C4H9NH2 D C3H7NH2
3.14 Cho 17,7g mô ̣t amin no đơn chức tác du ̣ng với dd FeCl3 dư thu đươ ̣c 10,7g kết tủa CT của Amin đó là:
3.15 Để phân biê ̣t 3 chất lỏng: axit axetic, anilin và rượu metylic, trong các thí nghiê ̣m sau:
I/ TN 1 dùng nước và TN2 dùng quỳ tím
II/ TN 1 dùng Cu(OH)2 và TN 2 dùng Na
III/ Chỉ cần dùng quỳ tím
Thí nghiê ̣m cần dùng là:
A I, II B I, III C II, III D Chỉ dùng III
NH2
NH
2
Trang 5CHUYÊN ĐỀ: GIẢI TOÁN AMIN – AMINO AXIT – PROTIT
3.16 Cho 0,59g hỗn hơ ̣p 2 amin no đơn chức tác du ̣ng vừa đủ với 1 lít dd hỗn hợp gồm HCl và H2SO4 có pH = 2 (Biết số nguyên tử C trong amin không quá 4) Hai amin có CTPT là:
A C2H7N và C3H9N B CH5N và C4H11N C CH5N và C2H7N D Đều là C3H9N
3.17 Chiều tăng lực bazơ của các chất đó được sắp xếp theo thứ tự là:
(III) (IV)
A II < I < III < IV B I < II < III < IV C III < II < IV < I D IV < III < II < I
3.18 Cho các chất: (I) CH3- C6H4-NH2 (II) (III)
Thứ tự tăng dần lực bazơ của chất đó là:
A IV < III < II < I B III < IV < II < I C II < III < IV < I D III <
II < IV < I
3.19 Cho X là mô ̣t tripeptit cấu thành từ các amino axit A, B và D (D có cấu ta ̣o ma ̣ch thẳng) Kết quả phân tích các amino axit A, B và D này cho
kết quả sau:
Khi thủy phân không hoàn toàn X, người ta thu được hai phân tử đipeptit là A-D và D-B Vâ ̣y cấu ta ̣o của X là:
A Gli – Glu – Ala B Gli – Lys – Val C Lys – Val – Gli D Glu – Ala – Gli
3.20 X là mô ̣t ω-amino axit ma ̣ch thẳng chứa mô ̣t nhóm amin (-NH2) và mô ̣t nhóm axit (-COOH) Cho 0,1 mol X tác du ̣ng với dd NaOH dư ta ̣o muối hữu cơ Y Cho toàn bô ̣ lượng Y này tác du ̣ng với dd HCl dư ta ̣o 18,15g muối hữu cơ Z Từ X có thể trực tiếp điều chế:
3.21 Cho 15g hỗn hơ ̣p gồm 3 amin no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác du ̣ng vừa đủ với dd HCl 1M rồi cô ca ̣n dd thì thu được 26,68g hỗn
hợp muối Thể tích dd HCl đã dùng là :
3.22 Thủy phân từng phần tử pentapeptit thu được các đipeptit và tripeptit sau :
C – B, D – C, A – D, B – E và D – C – B (A, B, C, D, E là kí hiê ̣u các gốc α -amino axit khác nhau) Trình tự các amino axit trong peptit trên là:
23 Nguyên nhân gây nên tính bazo của amin là:
A Do amin tan nhiều trong nước
B Do phân tử amin bị phân cực mạnh
C Do nguyên tử N có độ âm điện lớn nên cặp electron cung của nguyên tử N và H bị hút về phía N
D Do nguyên tử N còn cặp electron tự do nên amin có thể nhận proton
24 Thứ tự giảm dần tính bazo của các chất trong dãy sau là:
Amoniac (1), metylamin (2), đimetylamin (3), phenylamin (4), điphenylamin (5)
A 1>2>3>4>5 B 3>2>1>4>5 C 5>3>2>4>1 D 4>2>3>1>5
25 Anilin là chất rất độc, để rửa sạch các dụng cụ thí nghiệm đựng anilin ta cần dùng các chất:
26 Mùi tanh của cá là do một số amin gây ra, chẳng hạn trimetylamin Để khử mùi tanh của cá, trước khi nấu ta có thể dùng chất nào sau đây:
Nước ozon
27 Để phân biệt anilin và phenol có thể dùng chất nào dưới đây:
28 Công thức tổng quát của aminno đơn chức mạch hở là:
A CnH2n+2N B CnH2n+1N C CnH2n+3N D CnH2nN
29 Trong các chất sau: CH3NH2, C6H5NH2, H2N-CH2-COOH, CH3COONa, H2N-CH(NH2)-COOH, C6H5OH Số chất tạo ra dd làm hồng phenolphatlein là:
NH2
N H
Trang 6A 1 B 2 C 3 D 5
30 Cho từ từ anilin vào X thấy vẩn đục, thêm tiếp Y vẩn đục tan, thêm tiếp Z vào lại thấy vẩn đục Vậy X, Y, Z theo thứ tự là:
A dd HCl, dd NaOH, H2O B dd HCl, H2O, dd NaOH
C H2O, dd HCl, dd NaOH D H2O, dd NaOH, dd HCl
31 Một aminoaxxit trung tính X phản ứng vừa đủ với 100ml dd NaOH 0,2M tạo ra muối có khối lượng là 2,22g CTPT của aminoaxit này là:
A CH3-CH2-CH(NH2)-COOH B CH3-CH(NH2)-COOH
C HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH D H2N-CH2-CH(NH2)-COOH
32 Benzeđrin hay amphetamine là chất có tác dụng kịch thích hệ thần kinh trung ương, làm tăng huyết áp và mạch, thường dùng để chống mệt mỏi,
giảm suy nhược, trị bệnh động kinh Benzeđrin có CTCT là:
Tên gốc chức của Benzeđrin là:
A Phenyl propylamin B 1-metyl-2-phenylamin C 1-phenylpropan-2-amin D Benzyl etylamin
33 Nhận định nào sau đây không đúng ?
A Tên gốc -chức và tên thay thế của amin đều có tận cùng là amin
B Giữa các phân tử amin tồn tại liên kết hidro nên chúng tan tốt trong nước
C Anilin ít tan trong nước do gốc – C6H5 là phần kị nước khá lớn
D Một số amin như metylamin, etylamin, đimetylamin là khí có mùi khó chịu
34 Anilin và phenol đều có thể tác dụng được với :
35 Dãy được sắp xếp theo chiều tăng dần tính bazo là:
A (CH3)2NH > C2H5NH2 > CH3NH2 > C6H5NH2 > NH3
B (C6H5)2 NH > C6H5NH2 > CH3NH2 > NH3 > (CH3)2NH2
C (CH3)2NH > C2H5NH2 > CH3NH2 > NH3 > C6H5NH2
D C2H5NH2 > (CH3)2NH > CH3NH2 > NH3 > C6H5NH2
36 Cho từ từ dd metylamin vào dd CuSO4, hiện tượng xảy ra theo thứ tự là:
A Xuất hiện kết tủa xanh làm, không tan
B Xuất hiện kết tủa xanh làm sau đó tan thành dd không màu
C Xuất hiện kết tủa xanh làm sau đó tan thành dd màu xanh thẫm
D Có kết tủa màu trắng, sau đó thành dd không màu trong suốt
37 Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren đựng trong 3 lọ mất nhãn Để phân biệt hóa chất trong mỗi lọ cần dùng thuốc thử nào sau đây?
38 Số đồng phân amin no đơn chức bậc 1 có chứa 16,09% nito về khối lượng là:
39 Số đồng phân amin đơn chức có phân tử khối là 73 là:
40 Có bao nhiêu đồng phân amin thơm bậc 1 có CTPT là C8H11N?
41 Cho dd anilin tác dụng với nước brom thu được 4,4g kết tủa trắng, khối lượng của anilin trong dd ban đầu là:
42 Để tạo ra 6,6g 2,4,6-tribromanilin cần tối thiểu 246,15ml dd nước brom (d=1,3g/ml) Nồng độ % của dd brom đã dùng là:
43 Tên gọi thay thế của aminoaxit co CTPT CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH là:
A Axit 2-amino-3-metylbutanoic B Axit 2-amino-2-isopropyletanoic
C Axit 2-amino-isopentanoic D Axit 3-amino-2-metylbutanoic
44 Cho 11,25g C2H5NH2 tác dụng với 200ml dd HCl x(M) Sau khi phản ứng xong thu được dd có chứa 22,2g chất tan Xác định x(M)?
45 Tương Bần, một loại nước chấm nổi tiếng ở đồng bằng Bắc Bộ của Việt Nam được làm từ đầu tương Vị ngọt của tương Bần là của loại hợp
chất hữu cơ nào sau đây?
46 Hợp chất X chứa các nguyên tố C, H, N, O và có khối lượng phân tử là 89 u (đvC) Khi đốt cháy 1 mol X thu được 3 mol CO2 và 0,5 mol N2 Biết X tác dụng với kiềm giải phóng khí NH3 và làm mất màu dd nước Brom X là:
47 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi sang màu xanh?
Trang 7CHUYÊN ĐỀ: GIẢI TOÁN AMIN – AMINO AXIT – PROTIT
a C6H5NH2 B H2N-CH2-COOH C.CH3NH2 D.H2 N-CH(COOH)-CH2-CH2-COOH
48 Khi cho HNO3 đặc vào ống nghiệm chứa 2ml dd long trắng trứng (anbumin) thì có hiện tượng gì xảy ra?
A Lòng trắng trứng đông tụ lại, có kết tủa vàng
B Lòng trắng trứng không tan, có sự phân lớp, long trắng trứng nhẹ ở trên C.Có kết tủa màu vàng
D Dung dịch màu vàng, có khí NH3 bay ra
49 Thuốc thử nào dưới đây không thể phân biệt được dd CH3NH2 và C6H5NH2?
dịch NaOH
50 Một dạng hemoglobin (hồng cầu trong máu) có chứa 0,4% sắt và mỗi phân tử hemoglobin chỉ chứa một nguyên tử sắt Phân tử khối của
hemoglobin này là:
51 Đốt cháy hoàn toàn một amin X bằng V lít Oxi, thu được 12,6g nước; 8,96 lít CO2 và 2,24 lít N2 (đktc) Giá trị của V là:
52 Đốt cháy hoàn toàn 1 amin đơn chức bằng không khí vừa đủ, thu được 6,48g H2O; 7,168 lít CO2 và 45,696 lít N2 (đktc) Biết rằng trong không khí O2 chiếm 20%, N2 chiếm 80% Công thức amin là:
53 Đốt cháy hết m gam hỗn hợp C4H9N, C3H9N, C2H8N2 thu được 3,06g H2O; 2,464 lít CO2 và 0,672 lít N2 (đktc) Giá trị của m là:
54 Cho hợp chất X có CTCT: HOOC-CH2-CH2-CH-COOH Tên gọi nào sau đây của X không đúng?
A Axit α −amino glutaric B Axit Glutamic C.Axit α −amino glutamic D Axit 2-amino penta-1,5-đioic
55 Các amino axit dễ tan trong nước là do nguyên nhân chính nào sau đây?
C.Là hợp chất ion do tạo muối nội phân tử D Do có khối lượng phân tử nhỏ
56 Cho các chất sau: C6H5NH2; HOOC-COOH; CH3(CH)NH2CH(NH2)COOH; CH3CH(NH2)COOH;
HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH; HOOCCH(NH2)CH2CH(NH2)COOH, C2H5NH2
Có bao nhiêu chất làm đổi màu quỳ tím?
57 Axit glutamic không có tính chất nào sau đây?
58 α −amino axit X trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm –COOH Cho 1 lượng X tác dụng vừa đủ với 100ml dd HCl 0,5M Mặt khác cũng cho lượng X ở trên phản ứng với 150ml dd NaOH 0,5M, sau khi phản ứng xong, cô cạn dd thu được 6,55g chất rắn CTCT thu gọn của X là:
A CH2(NH2)-COOH B.CH3-CH(NH2)-COOH C CH2(NH2)-CH2COOH D
CH3CH2CH(NH2)-COOH
59 Đốt cháy hoàn toàn 1 chất hữu cơ X thu được 1,344 lít CO2; 0,168 lít N2 (đktc) và 1,485g H2O Khi cho X tác dụng với NaOH thu được một sản phẩm là CH3COONa CTCT thu gọn của X là:
60 Bậc của amin được tính bằng:
A Số nguyên tử H trong phân tử hiđrocacbon được thay thế bởi nhóm amin
B Bậc của nguyên tử C lien kết trực tiếp với nhóm amin C.Số nguyên tử H trong phân tử ammoniac bị thay thế bởi gốc hiđrocacbon
D Số nguyên tử H trong phân tử amoiac bị thay thế bởi các gốc tự do
61 Khối lượng tripeptit được tạo ra từ 178g alanin (CH3-CH(NH2)-COOH) và 75g glyxin (CH2(NH2)-COOH) là:
62 Có 4 bình không nhãn chứa các chất: methanol, glixerol, dd glucozo, dd aniline Có thể dùng 2 chất nào trong số các chất dưới đây để nhận ra
các chất trên?
1 Quỳ tím 2 Natri 3 Cu(OH)2 4 dd Brom 5 AgNO3
trong NH3
CH3
Trang 8A Tơ tằm B.Lipit C Mạng nhện D Tóc
64 Có 4 dd không màu: glucozo, glixerol, hồ tinh bột, long trắng trứng gà Hóa chất nào dưới đây có thể phân biệt cả 4 dd trên?
NaOH
65 Một tetrapeptit được tạo nên từ amino axit đơn chức có phân tử khối 414 đvC Khối lượng của phân tử khối amino axit này là:
66 Một pentapeptit được tạo ra từ glyxin và alanin có phân tử khối 345 đvC Số mắt xích tạo ra từ glyxin và alanin trong chuỗi peptit trên là:
67 Amino axit Y phản ứng với NaOH theo tỉ lệ 1:2 và với HCl theo tỉ lệ 1:1, khối lượng phân tử của Y là 147 Xác định CTPT của Y:
A.C5H9O4N B C6H10O2N C C8H5O2N D C4H7O4N
68 Đốt cháy hoàn toàn 2,575g chất hữu cơ X, thu được 2,025g H2O; 2,24 lít CO2 và 0,28 lít N2 (đktc) Tỉ khối hơi của X so với hidro là 51,5 Công thức của X là:
A.C4H9O2N B C4H7O2N C C3H5O3N D C4H11O2N
69 Cho các hợp chất C2H5NH2 (X); H2N-CH2-COOH (Y); CH3COONH4 (Z); H2N-CH2CH2-COOCH3 (T);
CH3COOC2H5 (M) Dãy gồm các chất vừa phản ứng với NaOH vừa phản ứng với HCl là:
70 Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hóa 500g benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra Khối lượng anilin thu được là bao nhiêu biết rằng hiệu
suất mỗi giai đoạn đều đạc 78% ?
71 Cho 9,3g một anilin tác dụng với dd FeCl3 dư thu được 10,7g kết tủa CTPT của amin là :
72 X là một chất hữu cơ có CTPT C5H11O2N Đun X với dd NaOH thu được một chất hữu cơ có CTPT C2H4O2NNa và chất hữu cơ Y Cho hơi Y qua CuO/to thu được chất hữu cơ Z có khả năng cho phản ứng tráng bạc CTCT thu gọn của X là:
A CH2=CH-COONH3-C2H5 B CH3(CH2)4NO2
C H2N-CH2-CH2-COOC2H5 D.NH2-CH2COO-CH2-CH2-CH3
73 Khi đốt cháy đồng đẳng của metylamin, tỉ lệ thể tích k = VCO2 : VH2O biến đổi như thế nào theo số lượng nguyên tử C trong phân tử:
A 0,25 < k < 1 B 0,75 < k < 1 C 0,35 < k < 11 D.0,4 < k < 1
74 Nhiệt độ sôi của C4H10 (1); C2H5NH2 (2); C2H5OH (3); NH2CH2COOH (4) tăng dần theo thứ tự sau:
A.(1) < (2) < (3) < (4) B (1) < (3) < (4) < (2) C (2) < (3) < (4) < (1) D (2) < (1) < (4) < (3)