Đề thi thử ĐH môn Toán lần 1 năm 2017-2018 - THPT Chuyên Tiền Giang nhằm giúp học sinh ôn tập và củng cố lại kiến thức, đồng thời nó cũng giúp học sinh làm quen với cách ra đề và làm bài thi dạng trắc nghiệm.
Trang 1Họ và tên thí sinh:……….SBD:……….
Mã đề thi 121
Χυ 1: [2H3-1] Trong hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( )P có phương trình 3 x z− + =1 0 Véctơ
pháp tuyến của mặt phẳng ( )P có tọa độ là
A. (3;0; 1− ) B. (3; 1;1− ) C. (3; 1;0− ) D. (−3;1;1)
Χυ 2: [2H1-1] Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA⊥(ABCD), SB a= 3
Tính thể tích V của khối chóp S ABCD theo a
Χυ 7: [1D5-1] Tìm đạo hàm y′ của hàm số y=sinx+cosx
A. y′ =2cosx B. y′ =2sinx C. y′ =sinx−cosx D. y′ =cosx−sinx
Χυ 8: [2H2-1] Một hình nón tròn xoay có đường cao h , bán kính đáy r và đường sinh l Biểu thức
nào sau đây dùng để tính diện tích xung quanh của hình nón?
Trang 2A. cosx= −1 B cosx=1 C. tanx=0 D. cotx=1.
Χυ 11: [2D3-2] Tìm hàm số F x biết ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x( ) = x và F( )1 =1
A. F x( ) = 23x x B. F x( ) =23x x+13
C. F x( ) 2 1 2 12
x
= + D. F x( ) =23x x−53
Χυ 12: [1H2-1] Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?
A.Hai đường thẳng phân biệt không chéo nhau thì cắt nhau
B.Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau
C.Hai đường thẳng phân biệt cùng nằm trong một mặt phẳng thì không chéo nhau
D.Hai đường thẳng phân biệt lần lượt thuộc hai mặt phẳng khác nhau thì chéo nhau
Χυ 13: [2D1-1] Tìm phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 2
1
x y x
+
=+ .
Χυ 16: [2D1-1] Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào?
A. y= − +x4 1 B. y= − +x4 2x2+1 C. y= − −x4 2x2+1 D. y= − +x4 2x2−1
Trang 3Χυ 17: [2D2-1] Đồ thị hình bên là của hàm số nào?
−
=+ .Χυ 19: [2D2-2] Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình 4.9 13.6 x− x+9.4x =0
tọa độ điểm Q sao cho MNPQ là hình bình hành.
cho liên tục tại điểm x=0
A. a=1 B. a=3 C. a=2 D. a=4
Χυ 23: [2D1-1] Hàm số y x= −3 3x2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Χυ 24: [2H2-2] Cho hình trụ có bán kính bằng a Một mặt phẳng đi qua các tâm của hai đáy và cắt
hình trụ theo thiết diện là hình vuông Thể tích của hình trụ bằng
Trang 4Χυ 26: [2D1-2] Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên ¡ Biết 2 ( )2
Χυ 27: [2H3-2] Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng ( )α qua ba điểm A , B , C lần lượt là
hình chiếu của điểm M(2;3; 5− ) xuống các trục Ox , Oy , Oz
A.Ba mặt phẳng (ABC , ) (ABD , ) (ACD đôi một vuông góc.)
B.Tam giác BCD vuông.
C.Hình chiếu của A lên mặt phẳng (BCD là trực tâm tam giác ) BCD
D.Hai cạnh đối của tứ diện vuông góc
Χυ 32: [2H3-2] Trong hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(2;1;1) và mặt phẳng ( )P : 2x y− +2z+ =1 0
Phương trình của mặt cầu tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng ( )P là
Trang 5Χυ 35: [2D1-3] Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y mx 4
x m
+
=+ nghịch biến trên (−∞;1)
Χυ 38: [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm A(2;0;0) ; B(0;3;0); C(0;0; 4)
Gọi H là trực tâm tam giác ABC Tìm phương trình tham số của đường thẳng OH
A.
432
Χυ 39: [2D2-3] Một sinh viên muốn mua một cái laptop có giá 12,5 triệu đồng nên mỗi tháng gửi tiết
kiệm vào ngân hàng 750.000 đồng theo hình thức lãi suất kép với lãi suất 0, 72% một tháng.Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng sinh viên đó có thể dùng số tiền gửi tiết kiệm để mua đượclaptop ?
Χυ 40: [2H1-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B Hình chiếu vuông
góc của S trên mặt đáy (ABCD trùng với trung điểm AB Biết AB a) = , BC=2a,
10
BD a= Góc giữa hai mặt phẳng (SBD và mặt phẳng đáy là 60) ° Tính thể tích V của
khối chóp S ABCD theo a
Χυ 41: [2D3-3] Một xe ô tô sau khi chờ hết đèn đỏ đã bắt đầu phóng nhanh với vận tốc tăng liên tục
được biểu thị bằng đồ thị là đường cong parabol có hình bên dưới
Biết rằng sau 10s thì xe đạt đến vận tốc cao nhất 50 m/s và bắt đầu giảm tốc Hỏi từ lúc bắtđầu đến lúc đạt vận tốc cao nhất thì xe đã đi được quãng đường bao nhiêu mét?
Trang 6A. 1000m
Χυ 42: [2H2-3] Cho tam giác SOA vuông tại O có MN //SO với M , N lần lượt nằm trên cạnh SA,
OA như hình vẽ bên dưới Đặt SO h= không đổi Khi quay hình vẽ quanh SO thì tạo thànhmột hình trụ nội tiếp hình nón đỉnh S có đáy là hình tròn tâm O bán kính R OA= Tìm độ dàicủa MN theo h để thể tích khối trụ là lớn nhất
Χυ 45: [2H2-4] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SAD là tam giác đều và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi M N lần lượt là trung điểm của , BC và CD Tính
bán kính R của khối cầu ngoại tiếp khối chóp S CMN
Trang 7Χυ 48: [2D1-3] Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình sin4x+cos4x+cos 42 x m= có bốn
nghiệm phân biệt thuộc đoạn ;
Χυ 49: [2H1-4] Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Gọi M N lần lượt là trung điểm của các,
cạnh AB BC và E là điểm đối xứng với B qua D Mặt phẳng (, MNE chia khối tứ diện)
ABCD thành hai khối đa diện, trong đó khối chứa điểm A có thể tích V Tính V
Χυ 50: [2D1-4]Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm trên ¡
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số
Trang 8Χυ 1: [2H3-1] Trong hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( )P có phương trình 3 x z− + =1 0 Véctơ
pháp tuyến của mặt phẳng ( )P có tọa độ là
A. (3;0; 1− ) B. (3; 1;1− ) C. (3; 1;0− ) D. (−3;1;1)
Hướng dẫn giải Chọn A.
Mặt phẳng ( )P có một véctơ pháp tuyến là nr =(3;0; 1− )
Χυ 2: [2H1-1] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA⊥(ABCD), SB a= 3
Tính thể tích V của khối chóp S ABCD theo a
= − =a 2.Thể tích khối chóp là 1
Ta có y′ =3x2−3, 0 1
1
x y
x
=
′ = ⇔ = −
Trang 9Vì 1
5∉¢ nên hàm số xác định khi và chỉ khi x− >1 0 ⇔ >x 1
Χυ 5: [2D4-1] Tìm tọa độ điểm biểu diễn của số phức (2 3 ) (4 )
−
=+ (5 14 ) (3 2 )
Chọn ba phần tử trong tập hợp bẩy phần tử để tạo thành một tập hợp mới là tổ hợp chập ba của bẩy phần tử 3
7
C
Χυ 7: [1D5-1] Tìm đạo hàm y′ của hàm số y=sinx+cosx
A. y′ =2cosx B. y′ =2sinx C. y′ =sinx−cosx D. y′ =cosx−sinx
Hướng dẫn giải Chọn D.
Ta có y′ =(sinx+cosx)′=cosx−sinx
Χυ 8: [2H2-1] Một hình nón tròn xoay có đường cao h , bán kính đáy r và đường sinh l Biểu thức
nào sau đây dùng để tính diện tích xung quanh của hình nón?
A. S xq =πrl B. S xq =2πrl C. S xq=πrh D. S xq =2πrh
Hướng dẫn giải Chọn A.
Diện tích xung quanh của hình nón là S xq =πrl
Χυ 9: [2D3-1] Cho hai hàm số f x , ( ) g x liên tục trên ¡ Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào( )
sai?
A. ∫f x( ) +g x( )dx=∫ f x x( )d +∫g x x( )d
B. ∫f x g x( ) ( ) dx=∫ f x x g x x( )d ∫ ( )d
C. ∫f x( ) −g x( )dx=∫ f x x( )d −∫g x x( )d
Trang 10D. ∫kf x x k f x x( )d = ∫ ( )d (k≠0;k∈¡ )
Hướng dẫn giải Chọn B.
Χυ 10: [1D1-2] Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình
sinx=0?
A. cosx= −1 B cosx=1 C. tanx=0 D. cotx=1
Hướng dẫn giải Chọn C.
Χυ 12: [1H2-1] Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?
A.Hai đường thẳng phân biệt không chéo nhau thì cắt nhau
B.Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau
C.Hai đường thẳng phân biệt cùng nằm trong một mặt phẳng thì không chéo nhau
D.Hai đường thẳng phân biệt lần lượt thuộc hai mặt phẳng khác nhau thì chéo nhau
Hướng dẫn giải Chọn C.
Hai đường thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng thì có ba vị trí tương đối là: song với nhau,trùng nhau và cắt nhau Do đó hai đường thẳng phân biệt cùng nằm trong một mặt phẳng thìkhông chéo nhau
Χυ 13: [2D1-1] Tìm phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 2
1
x y x
+
=+ .
A. x= −1 B. y=3 C. y=2 D. x=3
Hướng dẫn giải Chọn B.
Trang 11Ta có: lim 3 2
1
x
x x
+
23
11
x
x x
→+∞
+
=+
3
y
⇒ = là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Χυ 14: [2H3-1] Trong hệ tọa độ Oxyz , cho OAuuur=3k ir r− Tìm tọa độ điểm A
A. (3;0; 1− ) B. (−1;0;3) C. (−1;3;0) D. (3; 1;0− )
Hướng dẫn giải Chọn B.
2 0 -2 2
Hướng dẫn giải Chọn C.
Dựa vào đồ thị ta có: Hàm số đạt cực đại tại x=0và đạt cực tiểu tại x=2
Χυ 16: [2D1-1] Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào?
A. y= − +x4 1 B. y= − +x4 2x2+1 C. y= − −x4 2x2+1 D. y= − +x4 2x2−1
Hướng dẫn giải Chọn B.
Dựa vào đồ thị, hàm số có 3 cực trị (loại A, C) và đi qua điểm ( )0;1 nên y= − +x4 2x2+1
Χυ 17: [2D2-1] Đồ thị hình bên là của hàm số nào?
Trang 12Dựa vào đồ thị, hàm số nghịch biến (loại A, C) và đi qua điểm (−1;3) nên 1
−
=+ .
Hướng dẫn giải Chọn A.
194
y = ,y( )5 = 2 y( )4 =2
Trang 13Dựa vào BBT ta có tập giá trị của hàm số là T = 2; 2.
Χυ 21: [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho M(1; 2; 3), N(2; 3;1− ), P(3;1; 2) Tìm
tọa độ điểm Q sao cho MNPQ là hình bình hành.
A. Q(2; 6; 4− ) B. Q(4; 4; 0− ) C. Q(2; 6; 4) . D. Q(− −4; 4; 0)
Hướng dẫn giải Chọn C.
x y z
cho liên tục tại điểm x=0
A. a=1 B. a=3 C. a=2 D. a=4
Hướng dẫn giải Chọn C.
Xét hàm số y x= −3 3x2 ⇒ =y′ 3x2−6x; 0 0
2
x y
x
=
′ = ⇔ = Bảng biến thiên:
Trang 14Vậy hàm số nghịch biến trên (0; 2 )
Χυ 24: [2H2-2] Cho hình trụ có bán kính bằng a Một mặt phẳng đi qua các tâm của hai đáy và cắt
hình trụ theo thiết diện là hình vuông Thể tích của hình trụ bằng
Ta có: 5
20
1560
u u
u d
Trang 15Χυ 27: [2H3-2] Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng ( )α qua ba điểm A , B , C lần lượt là
hình chiếu của điểm M(2;3; 5− ) xuống các trục Ox , Oy , Oz
A. 15x−10y−6z−30 0= B. 15x−10y−6z+30 0=
C. 15x+10y−6z+30 0= D.15x+10y−6z−30 0=
Hướng dẫn giải Chọn A.
Ta có
A là hình chiếu của M(2;3; 5− ) trên trục Ox nên A(2;0;0)
B là hình chiếu của M(2;3; 5− ) trên trục Oy nên B(0;3;0)
C là hình chiếu của M(2;3; 5− ) trên trục Oz nên C(0;0; 5− )
Phương trình mặt phẳng ( )α đi qua ba điểm A , B , C là
Trang 16Χυ 30: [1H1-2] Trong mặt phẳng Oxy , cho vectơ vr=(3;3) và đường tròn
x y
A.Ba mặt phẳng (ABC , ) (ABD , ) (ACD đôi một vuông góc.)
B.Tam giác BCD vuông.
C.Hình chiếu của A lên mặt phẳng (BCD là trực tâm tam giác ) BCD
D.Hai cạnh đối của tứ diện vuông góc
Hướng dẫn giải
Trang 17Mà DA⊂(ABD) ⇒(ABD) (⊥ ABC)
Tương tự (ACD) (⊥ ABC), (ACD) (⊥ ABD) do đó A đúng
Χυ 32: [2H3-2] Trong hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(2;1;1) và mặt phẳng ( )P : 2x y− +2z+ =1 0
Phương trình của mặt cầu tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng ( )P là
Trang 18a b
a b
A. n=8 B. n=2 C. n=6 D. n=4
Hướng dẫn giải Chọn C.
Phương trình hoành độ giao điểm x x2 2− =3 2 ( )1
x x x
x x x
A. − < < −2 m 1 B. − < <2 m 2 C. − ≤ ≤2 m 1 D. − < ≤ −2 m 1
Hướng dẫn giải Chọn D.
Trang 19Hàm số y mx 4
x m
+
=+ nghịch biến trên (−∞;1) ( )
2 2
m m
Ta có bảng biến thiên:
Bất phương trình đã cho đúng với mọi x∈(1;64) khi và chỉ khi bất phương trình ( )* đúng vớimọi t∈( )0;6 ⇔ ≥m 0
Χυ 37: [2D3-3] Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2
Trang 20
Phương trình hoành độ giao điểm của các đường 2
x x
=
Χυ 38: [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm A(2;0;0) ; B(0;3;0); C(0;0; 4)
Gọi H là trực tâm tam giác ABC Tìm phương trình tham số của đường thẳng OH
A.
432
Do tứ diện OABC có ba cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc và H là trực tâm tam giác
ABC nên OH ⊥(ABC)
Phương trình mặt phẳng (ABC là: ) 1
2 3 4
x+ + =y z , hay 6x+4y+ − =3z 12 0.
Vì OH ⊥(ABC) nên đường thẳng OH có véc-tơ chỉ phương ur =(6; 4;3)
Vậy, phương trình tham số của đường thẳng OH là:
643
Χυ 39: [2D2-3] Một sinh viên muốn mua một cái laptop có giá 12,5 triệu đồng nên mỗi tháng gửi tiết
kiệm vào ngân hàng 750.000 đồng theo hình thức lãi suất kép với lãi suất 0, 72% một tháng.Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng sinh viên đó có thể dùng số tiền gửi tiết kiệm để mua đượclaptop ?
Trang 21A 16 tháng B. 14 tháng C 15 tháng D 17 tháng.
Hướng dẫn giải Chọn A.
Χυ 40: [2H1-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B Hình chiếu vuông
góc của S trên mặt đáy (ABCD trùng với trung điểm AB Biết AB a) = , BC=2a,
10
BD a= Góc giữa hai mặt phẳng (SBD và mặt phẳng đáy là 60) ° Tính thể tích V của
khối chóp S ABCD theo a
Ta có AD= BD2−AB2 =3a
Gọi H là trung điểm AB thì SH ⊥(ABCD), kẻ HK ⊥BD (với K BD∈ ), ta có ·SKH là góc
giữa (SBD và ) (ABCD , do đó ·) SKH = °60
Trang 22Gọi AM là đường cao của tam giác vuông ABD Khi đó, ta có:
AB AD AM
Χυ 41: [2D3-3] Một xe ô tô sau khi chờ hết đèn đỏ đã bắt đầu phóng nhanh với vận tốc tăng liên tục
được biểu thị bằng đồ thị là đường cong parabol có hình bên dưới
Biết rằng sau 10s thì xe đạt đến vận tốc cao nhất 50 m/s và bắt đầu giảm tốc Hỏi từ lúc bắtđầu đến lúc đạt vận tốc cao nhất thì xe đã đi được quãng đường bao nhiêu mét?
Quãng đường xe đi được chính bằng diện tích hình phẳng giới hạn bởi Parabol và trục Ox.Gọi ( )P y ax: = 2+ +bx c Do ( )P qua gốc tọa độ nên c=0
Đỉnh ( )P là I(10;50) nên
102504
b a a
b a
Trang 23Χυ 42: [2H2-3] Cho tam giác SOA vuông tại O có MN //SO với M , N lần lượt nằm trên cạnh SA,
OA như hình vẽ bên dưới Đặt SO h= không đổi Khi quay hình vẽ quanh SO thì tạo thànhmột hình trụ nội tiếp hình nón đỉnh S có đáy là hình tròn tâm O bán kính R OA= Tìm độ dàicủa MN theo h để thể tích khối trụ là lớn nhất
Trang 24Vì T đạt giá trị lớn nhất nên T =33 suy ra 4x+2y−30 0= ⇔ = −y 15 2x thay vào ( )C ta
Số phần tử không gian mẫu là: n( )Ω =94 Gọi A : “ số chia hết cho 6”
Giả sử dang của mỗi số cần tìm là: abcd Chọn d∈{2; 4;6;8} có 4 cách.
Chọn a , b có 2
9 cách Để chọn c ta xét tổng S a b d= + + :
Nếu S chia cho 3 dư 0 thì c∈{3;6;9} suy ra có 3 cách
Nếu S chia cho 3 dư 1 thì c∈{2;5;8} suy ra có 3 cách
Nếu S chia cho 3 dư 2 thì c∈{1; 4;7} suy ra có 3 cách
Do đó n A( ) =4.9 3 9722 = Vậy ( ) 4
Χυ 45: [2H2-4] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SAD là tam giác đều và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi M N lần lượt là trung điểm của , BC và CD Tính
bán kính R của khối cầu ngoại tiếp khối chóp S CMN
Gọi:
Trang 25- H là trung điểm của AD⇒SH ⊥(ABCD).
- I là trung điểm của MN ⇒ I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác CMN
- d là đường thẳng qua I và vuông góc với mặt đáy.
- E là hình chiếu của I lên AD
- O là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S CMN
- K là hình chiếu của O lên SH
Chọn hệ trục Oxyz như hình vẽ, với O A≡
Khi đó ta có: A(0;0;0) , B a( ;0;0), C a a( ; ;0), D(0; 2 ;0a ) , S(0;0;a )
Trang 26là véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (SAC ta có ) nr=[ ]u vr r, = − −( 1; 1;0).Lại có: 2MN (0;3; 1) w
auuuur= − = r.Gọi α là góc giữa MN và (SAC ta có: ) sin . 3
f t = +
÷
đồng biến trên ¡
Mặt khác f ( )− =1 1 nên x= −1 là nghiệm của phương trình
Do đó phương trình có nghiệm duy nhất t= −1
Vậy trong khoảng (0; 2018π) có 1009.2 2018= nghiệm
Χυ 48: [2D1-3] Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình sin4x+cos4x+cos 42 x m= có bốn
nghiệm phân biệt thuộc đoạn ;
Trang 27C. 47 3
64 ≤ ≤m 2
Hướng dẫn giải Chọn C.
Χυ 49: [2H1-4] Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Gọi M N lần lượt là trung điểm của các,
cạnh AB BC và E là điểm đối xứng với B qua D Mặt phẳng (, MNE chia khối tứ diện)
ABCD thành hai khối đa diện, trong đó khối chứa điểm A có thể tích V Tính V
Trang 28Χυ 50: [2D1-4]Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm trên ¡
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số