1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập Chương III môn Tin học lớp 10

7 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 250,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời các bạn cùng tham khảo “Đề cương ôn tập Chương III môn Tin học lớp 11”. Tài liệu hệ thống lý thuyết Cấu trúc rẽ nhánh và lặp từ đó cung cấp các câu hỏi trắc nghiệm sẽ giúp các bạn nhớ kiến thức nhanh hơn chuẩn bị cho kỳ thi học kỳ .

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG III MÔN TIN HỌC LỚP 10

Trang 2

Chương III: CẤU TRÚC RẼ NHÁNH VÀ LẶP

A/ TÓM TẮT LÍ THUYẾT

 Các ngôn ngữ lập trình đều có câu lệnh thể hiện cấu trúc rẽ nhánh và cấu trúc lặp

 Câu lệnh rẽ nhánh có hai dạng:

a/ Dạng thiếu: : IF <điều kiện> THEN <câu lệnh>;

b/ Dạng đủ: IF <điều kiện> THEN <câu lệnh 1> ELSE <câu lệnh 2>;

Chú ý: - Điều kiện là biểu thức logic hoặc quan hệ

- Sau Then, Else chỉ có 1 lệnh, có thể gộp dãy câu lệnh thành câu lệnh ghép: Begin

<dãy lệnh>

End;

 Các câu lệnh mô tả cấu trúc lặp:

a/ Lặp với số lần biết trước và câu lệnh For – do:

Dạng tiến: For <biến đếm>:=<giá trị đầu> To <giá trị cuối> do

<câu lệnh>;

Dạng lùi: For <biến đếm>:=<giá trị cuối> DownTo <giá trị đầu> do <câu lệnh>;

Chú ý: Giá trị cuối>= giá trị đầu

Số lần lặp = (giá trị cuối- giá trị đầu) + 1 Biến đếm, giá trị đầu, giá trị cuối phải cùng kiểu dữ

liệu: kiểu nguyên hoặc kí tự

Trang 3

b/ Lặp với số lần chưa biết trước và câu lệnh While –

do

While <điều kiện> do <câu lệnh>;

B/ CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP

1 Cấu trúc lặp tiến trong Pascal được viết

A.for <biến đếm>:=<giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>; B.for <biến đếm>:=<giá trị cuối> to <giá trị đầu> do <câu lệnh>; C.for <biến đếm>:=<giá trị đầu> downto <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

D.for <biến đếm>:=<giá trị đầu> do <câu lệnh> to <giá trị cuối>;

2 Câu lệnh lặp While-do trong Pascal được viết

A.while <công việc> do <câu lệnh>; B.while <điều kiện> do

<câu lệnh>;

C.while <câu lệnh> do <điều kiện>; D tất cả đều sai

3 Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

S:=0; i:=1;

while (S<10) do

Begin

S:=S+i; i:=i+2;

End;

Writeln(S);

D 16

4 Cho S kiểu số thực, i và n thuộc kiểu số nguyên Để tính tổng bình

phương các số chẵn từ 1 đến n, câu lệnh nào sau đây đúng?

A For i:=3 to n do If i mod 2=0 then S:=S+sqt(i);

Trang 4

B For i:=1 to n do S:=S+sqt(i);

C For i:=1 to n do If i mod 2=0 then S:=S+sqr(i);

D For i:=n downto 1 do If i mod 2<>0 then S:=S+sqt(i);

5 Kiểm tra 3 số a, b, c đều lớn hơn 1 và xuất ra màn hình số 1 Chọn

lệnh nào trong các lệnh sau đây?

A If (a>1) or (b>1)or (c>1) then write(1); B If a, b, c>1 then write(1);

C If a>1 and b>1 and c>1 then write(1); D if (a>1) and (b>1) and(c>1) then write(1);

6 Để kiểm tra 3 số nguyên dương a, b, c có phải là độ dài 3 cạnh của

tam giác hay không ta sử dụng lệnh:

A If (a>b) and (b>c) and (a+b>c) then kt:=True;

B If (a+b>c ) or (b+c>a) or (c+a>b) then kt:=True;

C If (a+b>c ) then kt:=True;

D If (a+b>c ) and (b+c>a) and (c+a>b) then kt:=True;

7. Chọn cấu trúc đúng của câu lệnh rẽ nhánh dạng đủ:

A if <điều kiện> then <câu lệnh>;

B if <điều kiện> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2>;

C if <điều kiện> then <write(kết quả 1)> else <write(kết quả

2)>;

D if <biểu thức quan hệ> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2>;

8. Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

S:=1; i:=1; while i<=5 do Begin S:=S*i; i:= i+1; End;

Write(S);

D 5

9. Chọn câu lệnh đúng:

Trang 5

A if x=10 then begin x:= x+1; y:=5; end else x:=x+2;

B if x>10 then x:= x+1; y:=5 else x:=x+2;

C if x>=10 then x:= x+1; y:=5; else x:=x+2;

D if x<10 then begin x:= x+1; y:=5; end; else x:=x+2;

10. Cho đoạn lệnh sau:

P:=1;

For i:=10 to 15 do P:=P+i;

Hãy cho biết câu lệnh P:=P+i được thực hiện bao nhiêu lần?

D 5

11: Tìm giá trị lớn nhất trong 4 số a, b, c, d (a, b, c, được nhập từ bàn

phím)

12: Tìm giá trị nhỏ nhất trong 4 số a, b, c, d (a, b, c, được

nhập từ bàn phím)

13: Nhập vào thời gian 1 công việc nào đó là x giây Hãy chuyển

đổi và viết ra màn hình số thời gian trên dưới dạng bằng bao nhiêu giờ, bao nhiêu phút, bao nhiêu giây

14: Tính xn (Với n là số nguyên không âm)

15: Tính n!

16: Viết chương trình tính tổng các số lẻ từ 1 đến N (với N nguyên

dương được nhập từ bàn phím

17 Viết chương trình tính: S=a(a+1)(a+2)…(a+n) với a, n nguyên

dương nhập từ bàn phím

Trang 6

18: Sử dụng NNLT Pascal, viết chương trình nhập vào từ bàn phím một số nguyên Hãy cho biết số vừa nhập là chẵn hay lẻ?

19 Sử dụng NNLT Pascal, viết chương trình nhập vào từ bàn phím một số nguyên Hãy cho biết số vừa nhập là âm hay dương?

20 Viết chương trình tính giá trị của biểu thức sau:

8

a b a

 nếu a 8

M =

b

a  nếu a =8

21 Sử dụng cấu trúc If – then để viết chương trình nhập vào từ bàn

phím giờ của một ngày (Lưu ý: chỉ được nhập từ 0 đến 24) Xuất ra màn hình thông báo sau:

-Nếu giờ được nhập từ 0 đến dưới 12 thì thông báo “Chào buổi

sáng!”

-Nếu giờ được nhập từ 12 đến dưới 18 thì thông báo “Chào buổi chiều!”

-Nếu giờ được nhập từ 18 đến dưới 24 thì thông báo “Chào buổi tối!”

22 Sử dụng cấu trúc If – then để viết chương trình nhập vào từ bàn

một số nguyên dương Xuất ra màn hình thông báo sau:

-Nếu số vừa nhập 1 thì thông báo “Khoi 10 dang hoc phong may tinh!”

-Nếu số vừa nhập 2 thì thông báo “Khoi 11 dang hoc phong may tinh!”

-Nếu số vừa nhập 3 thì thông báo “Khoi 12 dang hoc phong may tinh!”

Trang 7

23 Viết chương trình tính tiền lương hằng ngày của một người giữ trẻ Cách tính 8đ/h cho mỗi giờ trước 14 giờ và 16đ/h cho mỗi giờ sau 14 giờ (biết giờ bắt đầu và kết thúc được nhập từ bàn phím)

24 Viết chương trình tính:

25 Tìm ước chung lớn nhất của 2 số nguyên dương m, n

Sách giáo khoa

Các ví dụ SGK có trong chương 3

Bài tập 1 bài tập 8 (SGK cuối chương)

3

1

27

1 8

1 1

n

Ngày đăng: 29/04/2021, 20:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w