1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề kiểm tra 1 tiết môn Tin học lớp 10 năm 2017-2018 có đáp án

28 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhằm giúp các bạn có thêm tài liệu ôn tập và hệ thống kiến thức về máy tính, TaiLieu.VN chia sẻ đến các bạn Bộ đề kiểm tra 1 tiết môn Tin học lớp 10 năm 2017-2018 có đáp án, hi vọng đây sẽ là tài tài liệu hữu ích giúp các bạn ôn tập và đạt kết quả cao trong bài kiểm tra sắp tới. Tham khảo đề thi giúp bạn nắm vững kiến thức và áp dụng chúng vào thực hành Tin học, nắm rõ các kiến thức lý thuyết, nguyên lý hoạt động của máy tính, cấu trúc máy tính,... Mời các bạn cùng xem và tham khảo đề thi.

Trang 1

BỘ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

MÔN TIN HỌC LỚP 10

NĂM 2017-2018 (CÓ ĐÁP ÁN)

Trang 2

1 Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn Tin học 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Châu Thành 1

2 Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn Tin học 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Nguyễn Huệ

3 Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn Tin học 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Tôn Đức Thắng

4 Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn Tin học 10 năm 2018-2019 có đáp án - Trường THCS&THPT Tôn Đức Thắng

5 Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Tin học 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp (Bài kiểm tra số 1)

6 Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Tin học 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp (Bài kiểm tra số 2)

7 Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Tin học 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Hoàng Văn Thụ

8 Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Tin học 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Nguyễn Công Phương

Trang 3

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA 1 TIẾT THÁNG 11 CHÂU THÀNH

Trường: THPT Châu Thành 1

Môn: Tin học 10

Lớp: 10……

Thời gian: 45 phút Tên: ………

Điểm Lời phê ………… / 10đ ………

………

………

………

Trắc nghiệm (10 điểm)

0001: Đối tượng nghiên cứu của ngành tin học là:

A Xã hội B Con người C Máy tính D Thông tin

0002: Bộ mã ASCII (American Standard Code for Information) mã hóa được

A 1024 kí tự B 512 kí tự C 128 kí tự D 256 kí tự

0003: Đại tướng Võ Nguyên Giáp thọ 103 tuổi, vậy dãy nhị phân biểu diễn số này là:

A 1100103 B 1110011 C 1100111 D 1100110 0004: Muốn máy tính xử lí được, thông tin phải được biến đổi thành dãy bít Cách biến đổi như vậy

được gọi là:

A biến đổi thông tin B truyền thông tin C lưu trữ thông tin D mã hóa thông tin

0005: Giá trị của số 000111012 là:

A 29 B 31 C 32 D 30 0006: Bộ nhớ nào sẽ không còn dữ liệu khi ngắt nguồn điện của máy?

A Bộ xử lý trung tâm B Bộ nhớ ngoài C ROM D RAM

0007: Hệ đếm cơ số 16 sử dụng các kí hiệu nào?

A 1, 2, …, 9, A, B, C, D, E, F, G B 0, 1, 2, …, 9

C 0, 1, 2, …, 9, A, B, C, D, E, F D 0 và 1

0008: Những hiểu biết về một thực thể nào đó được gọi là gì?

A Thông tin B Đơn vị đo thông tin C Đơn vị đo dữ liệu D Dữ liệu 0009: Mùi vị là thông tin dạng nào?

A Dạng âm thanh B Dạng hình ảnh

C Chưa có khả năng thu thập D Dạng văn bản

0010: Nơi chương trình đưa vào để thực hiện và lưu trữ dữ liệu đang được xử lí là?

A Bộ xử lí trung tâm B Bộ nhớ trong C Thiết bị vào D Bộ nhớ

ngoài

0011: Trong biểu diễn thuật toán bằng sơ đồ khối, mô tả nào sau đây là sai?

A Hình bình hành thể hiện các phép tính toán

B Hình Oval thể hiện thao tác nhập xuất

C Hình thoi thể hiện thao tác so sánh

D Dấu mũi tên quy định trình tự thực hiện các thao tác

0012: DVD, ROM, Keyboard lần lượt là các thiết bị?

A Bộ nhớ ngoài – bộ nhớ trong – thiết bị ra B Bộ nhớ ngoài – bộ nhớ trong – thiết bị

vào

C Bộ nhớ trong – bộ nhớ ngoài – thiết bị vào D Bộ nhớ trong – bộ nhớ ngoài – thiết bị

ra

0013: Dạng dấu phẩy động của số: 1234,56 là:

Trang 4

A 123456 x 10 B 1234,56 C 0.0123456 x 10 D 0.123456 x 10 0014: Máy tính sử dụng hệ cơ số nào để biễu diễn thông tin

A Hệ Lamã B Hệ nhị phân C Hệ cơ số 8 D Hệ thập

phân

0015: Trong tin học dữ liệu là:

A Các số được mã hoá thành dãy số nhị phân B Thông tin được lưu trữ ở bất kỳ

phương tiện nào

C Thông tin đã được đưa vào máy tính D Thông tin về đối tương được xét 0016: Để biểu diễn số nguyên -103 máy tính dùng:

A 3byte B 1 byte C 4 bit D 2 byte 0017: Đơn vị cơ bản để đo lượng thông tin là

A bit B MB C byte D KB 0018: Bộ nhớ ngoài gồm

A máy ảnh kỹ thuật số B Thẻ nhớ Flash và chương trình

C Rom và Ram D Đĩa cứng và Đĩa CD

0019: Hệ thống tin học gồm các thành phần

A Người quản lí, máy tính và Internet

B Phần cứng, phần mềm, sự quản lí và điều khiển của con người

C Máy tính, mạng và phần mềm

D Máy tính, phần mềm và dữ liệu

0020: Bộ mã unicode có thể mã hoá được bao nhiêu ký tự

A 65536 B 65535 C 256 D 255 0021: Bộ nhớ chứa các chương trình hệ thống được nhà sản xuất nạp sẵn là:

A Bộ nhớ trong B ROM C RAM D Bộ nhớ

ngoài

0022: ALU (bộ số học /Logic)

A có chức năng thực hiện các phép toán số học và logic

B có chức năng điều khiển các bộ phận khác thực hiện chương trình

C là thành phần quan trọng nhất của máy tính

D quyết dịnh chất lượng của máy tính

0023: Thông tin của 1 lệnh bao gồm:

A Địa chỉ của lệnh trong bộ nhớ, mã của thao tác cần thực hiện, địa chỉ các ô nhớ liên quan

B Mã của thao tác cần thực hiện, chương trình thi hành, Địa chỉ của chương trình cần thi hành

C Địa chỉ các ô nhớ liên quan, mã của thao tác cần thực hiện, tên của lệnh cần thực hiện

D Dung lượng của lệnh, tên của lệnh, các tham số cần người dùng cung cấp

0024: Tính xác định của thuật toán có nghĩa là:

A Sau khi thực hiện một thao tác thì có đúng một thao tác xác định để được thực hiện tiếp theo

B Thuật toán phải kết thúc sau một số hữu hạn lần thực hiện các thao tác

C Sau khi thuật toán kết thúc, ta phải nhận được Output cần tìm

D Sau khi thực hiện một thao tác thì hoặc là thuật toán kết thúc, hoặc là có đúng một thao tác xác

định để được thực hiện tiếp theo

0025: …(1) là một dãy hữu hạn các …(2) được sắp xếp theo mộ trật tự xác định sao cho khi thực hiện

dãy các thao tác ấy, từ …(3) của bài toán, ta nhận được …(4) cần tìm” Các cụm từ còn thiếu lần lượt là?

A Input – Output - thuật toán – thao tác B Thuật toán – thao tác – Input – Output

C Thuật toán – thao tác – Output – Input D Thao tác - Thuật toán– Input – Output 0026: Thuật toán có những tính chất nào?

Trang 5

A Tính xác định, tính liệt kê, tính đúng đắn B Tính dừng, tính liệt kê, tính đúng đắn

0028: Khi kết thúc thuật toán thì giá trị i bằng:

A ai =k hoặc i>N B ai=k và i←1 C ai=k D i←i+1

0033: Input của thuật toán trên là:

A Số lượng các phần tử trong dãy, dãy các số và khóa k

B số lượng các phần tử trong dãy, các phép toán cần làm và khóa k

C số lượng các số trong dãy và khóa k

D khóa k

0034: Output của thuật toán trên là

A dãy các số và số lượng các số trong dãy

B dãy các số và các phép toán cần làm

C số lượng các số trong dãy

D vị trí của k trong dãy hoặc thông báo không có phần tử nào có giá trị bằng k

0035: Nếu với k=0 thì kết thúc thuật toán i=?

A Số phần tử còn lại cần phải sắp xếp B Biến chỉ số

C Số lượng phần tử của dãy D Giá trị của các phần tử

0038: i có ý nghĩa gì?

A Số phần tử cần phải sắp xếp còn lại B Biến chỉ số

C Số lượng phần tử của dãy D Giá trị của các phần tử

0039: Thuật toán kết thúc khi

A i>M B M<2 C ai >a i+1 D i>N

0040: Muốn sắp xếp dãy theo thứ tự không tăng thì cần đổi dấu bước nào sau đây?

A i>M B M<2 C ai >a i+1 D i>N

- HẾT -

Trang 6

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

Câu 1: Đối tượng nghiên cứu của ngành tin học là:

A Xã hội B Con người C Máy tính D Thông tin

Câu 2: Bộ mã ASCII (American Standard Code for Information) mã hóa được

A 1024 kí tự B 525 kí tự C 255 kí tự D 256 kí tự

Câu 3: Đại tướng Võ Nguyên Giáp thọ 103 tuổi, vậy dãy nhị phân biểu diễn số này là:

A 1100103 B 1110011 C 1100111 D 1100110

Câu 4: Muốn máy tính xử lí được, thông tin phải biến đổi thành dãy bít Cách biến đổi như vậy được gọi là:

A biến đổi thông tin B truyền thông tin C lưu trữ thông tin D mã hóa thông tin

Câu 5: Giá trị của số Câu 111012 là:

A 29 B 31 C 32 D 30

Câu 6: Bộ nhớ nào sẽ không còn dữ liệu khi ngắt nguồn điện của máy?

A Bộ xử lý trung tâm B Bộ nhớ ngoài C ROM D RAM

Câu 7: Input của bài toán giải hệ phương trình bậc nhất tổng quát là:

A a, b, c, m, n, p B a, b, c, m, n, p, x, y C m, n, a, b D a, b, c, x, y

Câu 8: Những hiểu biết về một thực thể nào đó được gọi là gì?

A Thông tin B Đơn vị đo thông tin C Đơn vị đo dữ liệu D Dữ liệu

Câu 9: Mùi vị là thông tin dạng nào?

A Dạng âm thanh B Dạng hình ảnh

C Chưa có khả năng thu thập D Dạng văn bản

Câu 10: Nơi chương trình đưa vào để thực hiện và lưu trữ dữ liệu đang được xử lí là?

A Bộ xử lí trung tâm B Bộ nhớ trong C Thiết bị vào D Bộ nhớ ngoài Câu 11: Trong biểu diễn thuật toán bằng sơ đồ khối, mô tả nào sau đây là sai?

A Hình bình hành thể hiện các phép tính toán B Hình Oval thể hiện thao tác nhập xuất

C Hình thoi thể hiện thao tác so sánh D Dấu mũi tên quy định trình tự thực hiện các thao tác

Câu 12: DVD, ROM, Keyboard lần lượt là các thiết bị?

A Bộ nhớ ngoài – bộ nhớ trong – thiết bị ra B Bộ nhớ ngoài – bộ nhớ trong – thiết bị vào

C Bộ nhớ trong – bộ nhớ ngoài – thiết bị vào D Bộ nhớ trong – bộ nhớ ngoài – thiết bị ra Câu 13: Dạng dấu phẩy động của số: 1234,56 là:

A 123456 x 102 B 1234,56 C 0.0123456 x 105 D 0.123456 x 104

Câu 14: Máy tính sử dụng hệ cơ số nào để biễu diễn thông tin

A Hệ Lamã B Hệ nhị phân C Hệ cơ số 8 D Hệ thập phân Câu 15: Trong tin học dữ liệu là:

A Các số được mã hoá thành dãy số nhị phân B Thông tin được lưu trữ ở bất kỳ phương tiện nào

C Thông tin đã được đưa vào máy tính D Thông tin về đối tương được xét

Câu 16: Để biểu diễn số nguyên -103 máy tính dùng:

Trang 7

A 3byte B 1 byte C 4 bit D 2 byte

Câu 17: Đơn vị cơ bản để đo lượng thông tin là

A bit B GB C byte D KB

Câu 18: Bộ nhớ ngoài gồm

A máy ảnh kỹ thuật số B Thẻ nhớ Flash và chương trình

C Rom và Ram D Đĩa cứng và Đĩa CD

Câu 19: Hệ thống tin học gồm các thành phần

A Người quản lí, máy tính và Internet

B Phần cứng, phần mềm, sự quản lí và điều khiển của con người

Câu 20: Bộ mã unicode có thể mã hoá được bao nhiêu ký tự

A 65536 B 65535 C 256 D 255

Câu 21: Bộ nhớ chứa các chương trình hệ thống được nhà sản xuất nạp sẵn là:

A Bộ nhớ trong B ROM C RAM D Bộ nhớ ngoài Câu 23: …(1) là một dãy hữu hạn các …(2) được sắp xếp theo một trật tự xác định sao cho khi thực hiện

dãy các thao tác ấy, từ …(3) của bài toán, ta nhận được …(4) cần tìm” Các cụm từ còn thiếu lần lượt là?

A Input – Output - thuật toán – thao tác B Thuật toán – thao tác – Input – Output

C Thuật toán – thao tác – Output – Input D Thao tác - Thuật toán– Input – Output

Câu 24: Thuật toán có những tính chất nào?

A Tính xác định, tính liệt kê, tính đúng đắn B Tính dừng, tính liệt kê, tính đúng đắn

C Tính xác định, tính liệt kê, tính dừng D Tính dừng, tính xác định, tính đúng đắn

Câu 25 Cho dãy gồm n số nguyên dương a1 , a2,….an Hãy cho biết dãy đã cho có bao nhiêu số chẵn Xác định Input, Output và viết thuật toán

Câu 26 Chuyển đổi các hệ đếm

a) (105)10 sang hệ đếm cơ số 2 b) (01DF)16 sang hệ đếm cơ số 10

Trang 8

SỞ GD-ĐT NINH THUẬN TRƯỜNG THPT TÔN ĐỨC THẮNG

TỔ: SINH – TIN - CN

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT KHỐI 10 NĂM HỌC 2017 – 2018

Môn: TIN HỌC Thời gian: 45 phút

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 câu (Câu 1, 2) 0.66 điểm 6.6%

1 câu(câu 3) 0.33 điểm 3.3%

03 Câu

1 điểm 10%

Xác định mùi vị là thông tin gì, biểu diễn thông tin dạng dấu phẩy động

Đổi hệ cơ số: 16 sang cơ số 10,

cơ số 10 sang cơ

2 câu (câu 6, 7 0.66 điểm 6.6%

2 câu ( câu 8,9):0.66 điểm 6.6%

1 câu (câu 1):

0.5 điểm 5%

06 Câu

2 điểm 20%

01 câu 0.5 điểm 5%

Các thành phần của CPU, khái niệm bộ nhớ trong

DL trong RAM khi ngắt điện

Số ổ đĩa trong hệ thống MT

Thông tin cuả một lệnh trong CT

Xđ mã thao tác với mô tả lệnh

3 câu (câu 14, 15, 16) : 1 điểm 10%

1 câu (câu 17) 0.33 điểm 3.3%

08 Câu 2.67 điểm 26.7%

Biết có hai cách trình bày thuật toán,

Xây dựng sơ đồ khối của thuật toán tìm giá trị nhỏ nhất dựa vào liệt kê

Đưa ra kết quả Với Input cụ thể của thuật toán (liệt kê) đếm các phần

tử chẵn

Mô phỏng cho thuật toán tìm giá trị nhỏ nhất với Input cụ thể

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

4 câu (câu 18, 19, 20, 21): 1.33 điểm 13.3%

1 câu (câu 3)

1 điểm 10%

1 câu (câu 4):

1 điểm 10%

1 câu (câu 3):

0.5 điểm 5%

04 Câu 1.33 điểm

3 câu 2.5 điểm

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

12 câu 4.0 điểm 40%

7 câu

3 điểm 30%

2 câu 2.0 điểm 20%

1 câu 1.0 điểm 10%

21 câu trắc nghiệm và 4 câu tự luận: 10 điểm

100%

Trang 9

NỘI DUNG ĐỀ

I TRẮC NGHIỆM(7 điểm):

Câu 1: Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng của máy tính điện tử?

C Lưu trữ thông tin vào các bộ nhớ ngoài D Nhận biết được mọi thông tin

Câu 2: Hãy chọn phương án ghép đúng : Tin học là một ngành khoa học vì đó là ngành

A nghiên cứu máy tính điện tử

B sử dụng máy tính điện tử

C được sinh ra trong nền văn minh thông tin

D có nội dung, mục tiêu, phương pháp nghiên cứu riêng

Câu 3: Chọn phương án ghép đúng nói về thuật ngữ tin học trong các câu sau : Tin học là:

A ngành khoa học về xử lý thông tin tự động dựa trên máy tính điện tử

B áp dụng máy tính trong các hoạt động xử lý thông tin

C máy tính và các công việc liên quan đến máy tính điện tử

D lập chương trình cho máy tính

Câu 4: Thông tin là gì ?

A Là thành phần quan trọng nhất của máy tính

B Hiểu biết của con người về một thực thể, sự vật, hiện tượng nào đó

C Là ngôn ngữ dùng để viết chương trình

D Là sản phẩm chính thu được sau khi thực hiện các bước giải bài toán trên máy tính

Câu 5: Một bản nhạc trên giấy thường chứa thông tin dưới dạng nào?

Câu 6: Mùi vị là thông tin dạng nào?

A Dạng âm thanh B Chưa có khả năng thu thập C Dạng văn bản D Dạng hình ảnh

Câu 7: Biểu diễn dạng dấu phẩy động của số thực x = 13.56 là:

Câu 11: Các thành phần cơ bản của một máy tính?

A CPU, màn hình, máy in, bàn phím, chuột B CPU, bộ nhớ trong/ngoài

C CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào ra D CPU, ổ cứng, màn hình, chuột, bàn phím

Câu 12: Bộ nhớ nào không thuộc CPU?

Câu 13: “… là nơi chương trình được đưa vào để thực hiện và là nơi lưu trữ dữ liệu đang được xử lý”

Cụm từ còn thiếu là?

Câu 14: Bộ nhớ nào sẽ không còn dữ liệu khi ngắt nguồn điện của máy?

Câu 15: Một hệ thống máy tính có bao nhiêu ổ đĩa;

C Một ổ đĩa mềm, một ổ đĩa cứng và một ổ CD-ROM D Tuỳ theo sự lắp đặt

Câu 16: Phát biểu nào sai?

A Lệnh được đưa vào máy dưới dạng mã nhị phân C Địa chỉ các ô nhớ là cố định

B Dữ liệu được truy cập thông qua địa chỉ nơi lưu trữ D Nội dung ghi trong các ô nhớ là cố định

Câu 17: Việc cộng hai số a và b có thể mô tả bằng lệnh: “+” <a> <b> <t>

A “+” B “<” C “>” D <t>

Câu 18: Việc xác định bài toán là đi xác định các thành phần nào?

A Input B Output C Input và Output D Không có thành phần nào

Câu 19: “…(1) là một dãy hữu hạn các …(2) được sắp xếp theo mộ trật tự xác định sao cho khi thực hiện dãy các thao tác ấy, từ …(3) của bài toán, ta nhận được …(4) cần tìm” Lần lượt điền các cụm từ còn thiếu là?

Trang 10

A Input – OutPut - thuật toán – thao tác B Thuật toán – thao tác – Input – OutPut

C Thuật toán – thao ác – Output – Input D Thao tác - Thuật toán– Input – OutPut

Câu 20: Tính chất nào sau đây không phải tính chất của thuật toán?

Câu 21: Có bao nhiêu cách trình bày một thuật toán?

II TỰ LUẬN (3 điểm):

Câu 1(0.5 điểm): Đổi hệ cơ số 16 sang hệ cơ số 2: D3A16 = ? 2

Câu 2 (1 điểm): Xây dựng sơ đồ khối của thuật toán “Tìm giá trị nhỏ nhất cho một dãy số nguyên” dựa vào thuật toán liệt kê sau đây? Bước 1: Nhập N và dãy số nguyên A: a1a2 an Bươc 2: Min  a 1, i  2; Bước 3: Nếu i > N thì đưa ra màn hình Min rồi kết thúc Bước 4: Nếu Min > a i thì Min  a i; Bước 5: i  i + 1; quay lại Bước 3; Thuật toán theo sơ đồ khối:

Câu 3 (0.5 điểm): Xây dựng các bước mô phỏng cho trường hợp cụ thể của thuật toán “Tìm giá trị nhỏ nhất cho một dãy số nguyên” dựa vào thuật toán câu 2? Mô phỏng với N = 8 Dãy A 12 7 4 12 19 3 9 8 i Min Câu 4: (1 điểm): Cho thuật toán diễn đạt bằng sơ đồ khối như sau: Bước 1: Nhập N và dãy số nguyên A: a1a2 an Bươc 2: dem  0, i  1; Bước 3: Nếu i > N thì đưa ra màn hình dem rồi kết thúc Bước 4: Nếu a i ⋮ 2 thì dem  dem +1; Bước 5: i  i + 1; quay lại Bước 3; Với dãy A: Thì kết quả của thuật toán là bao nhiêu?

Trang 11

- Tin học là 1 ngành khoa học

- Các đặc tính của MTĐT

2 câu (Câu 1, 2) Điểm : 0.67

1 câu (Câu 3) Điểm : 0.33

Số câu: 3 Điểm : 1.00= 10.0 %

- Biểu diễn dạng dấu phẩy động trong số thực

- Biết cách chuyển đổi các đơn vị: MB 

KB

- Chuyển đổi giữa các hệ cơ số 2 (hoặc hệ 16) 10

- Chuyển đổi giữa các hệ cơ

số 10  2 (hoặc

hệ 16)

2 câu (Câu 4, 5) Điểm : 0.67

2 câu (Câu 6, 7) Điểm: 0.67

2 câu (Câu 8, 9) Điểm : 0.67

1 câu (Câu 10) Điểm : 0.33

Số câu: 7 Điểm : 2.33

- Khái niệm CPU

- Chức năng của bộ nhớ ngoài (đĩa cứng)

- Biết khái niệm bộ nhớ trong

- Quy trình xử lý thông tin trong máy tính

- So sánh ROM &

RAM

- Tìm được tính chất chung của các thiết bị vào/ra

Thứ tự các công việc khi bắt đầu làm việc với máy tính

4 câu (Câu 11, 12,

13, 14) Điểm: 1.32

3 câu (Câu 15, 16, 17)

Điểm : 1.00

1 câu (Câu 18) Điểm : 0.33

Số câu: 8 Điểm: 2.67

- Có 2 cách trình bày thuật toán: liệt

kê & sơ đồ khối

- Tìm Input và Output của một số bài toán

- Qui định sử dụng các hình trong vẽ sơ

các kết quả

- Vận dụng 1 số thuật toán cho sẵn để đưa ra các kết quả

4 câu (Câu 19, 20,

21, 22)

Điểm: 1.32

3 câu (Câu 23, 24, 25)

Điểm: 1.0

3 câu (Câu 26, 27, 28)

Điểm : 1.00

2 câu (Câu 29, 30)

Điểm : 0.67

Số câu: 12 Điểm: 4.0 = 40.0 %

Tổng số câu

Điểm

%

Câu : 12 câu Điểm : 4.00 4.00 %

Câu : 9 câu Điểm : 3.67 26.7 %

Câu : 6 câu Điểm : 2.00 20.0 %

Câu : 3 câu Điểm : 1.00 10.0 %

Câu : 30 câu Điểm :

~10.0

100 %

Trang 12

2

NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA

Câu 1: Nền văn minh thông tin gắn liền với loại công cụ nào ?

Câu 2: Hãy chọn phương án ghép đúng : Tin học là một ngành khoa học vì đó là ngành:

A nghiên cứu máy tính điện tử B sử dụng máy tính điện tử

C được sinh ra trong nền văn minh thông tin D có nội dung, mục tiêu, phương pháp nghiên cứu riêng

Câu 3: Trong trường hợp nào máy tính thực thi công việc tốt hơn người:

C Khi thực hiện một phép toán phức tạp D Khi dịch một tài liệu

Câu 4: Trong tin học, dữ liệu là?

A Thông tin đưa vào máy tính B biểu diễn thông tin dạng văn bản

C Đơn vị đo thông tin D Hiểu biết của con người về một thực thể, sự vật, hiện tượng nào đó

Câu 5: Hãy chọn phương án ghép đúng Mã hóa thông tin thành dữ liệu là quá trình?

A Chuyển thông tin bên ngoài thành thông tin có thể xử lý được

B Biểu diễn thông tin thành dãy bit

C Chuyển thông tin về dạng mã ASCII

D Thay đổi hình thức biểu diễn để người khác không hiểu được

Câu 6: Trong các hệ đếm dưới đây Hệ đếm nào được dùng trong Tin học?

Câu 11: Các thành phần cơ bản của một máy tính?

A CPU, màn hình, máy in, bàn phím, chuột B CPU, bộ nhớ trong/ngoài

C CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra D CPU, ổ cứng, màn hình, chuột, bàn phím

Câu 12: Bộ xử lý trung tâm (CPU) là :

A Thiết bị nhập thông tin cho máy

B Thiết bị chính thực hiện chương trình và điều khiển việc thực hiện chương trình

C Nơi thông báo kết quả cho người sử dụng

D Dùng để lưu trữ dữ liệu

Câu 13: Trong máy tính, ổ đĩa cứng là thiết bị:

Câu 14: “… là nơi chương trình được đưa vào để thực hiện và là nơi lưu trữ dữ liệu đang được xử lý” Cụm từ còn thiếu là?

Câu 15: Dựa vào sơ đồ cấu trúc máy tính đã học, hãy cho biết quá trình xử lý thông tin thực hiện theo quy

trình nào trong những quy trình dưới đây (hay thứ tự các thao tác ở phần khái niệm hệ thống tin học) :

A Xử lý thông tin  Xuất dữ liệu  Nhập ; Lưu trữ thông tin

B Nhập thông tin  Xử lý thông tin  Xuất ; Lưu trữ thông tin

C Nhập thông tin  Lưu thông tin  Xuất ; Xử lý thông tin

D Xuất thông tin  Xử lý dữ liệu  Nhập ; Lưu trữ thông tin

Câu 16: Trong các câu sau, câu nào sai?

A Vùng ROM là vùng nhớ chỉ đọc, còn vùng RAM là vùng nhớ cho phép đọc, ghi và xóa

B Vùng ROM khi tắt điện không bị mất dữ liệu, còn vùng RAM thì ngược lại

C Vùng RAM khi tắt điện không bị mất dữ liệu, còn vùng R0M thì ngược lại

D Vùng ROM và RAM được gọi chung là bộ nhớ trong

Câu 17: Trong các thiết bị vào sau đây, loại bỏ một thiết bị để những thiết bị còn lại thuộc một nhóm?

Trang 13

3

Câu 18: Có các công việc sau:

1: Máy tính tự kiểm tra các thiết bị phần cứng 2: Bật máy

3: Người dùng làm việc 4: HĐH được nạp vào bộ nhớ trong

Thứ tự các công việc lần lượt là:

Câu 19: Trong phạm vi Tin học bài toán là:

C Một việc nào đó mà ta muốn máy tính cần thực hiện D Một yêu cầu mà máy tính thực hiện

Câu 20: “…(1) là một dãy hữu hạn các …(2) được sắp xếp theo một trật tự xác định sao cho khi thực hiện dãy

các thao tác ấy, từ …(3) của bài toán, ta nhận được …(4) cần tìm”

Lần lượt điền các cụm từ còn thiếu là?

A Input – OutPut - thuật toán – thao tác B Thuật toán – thao tác – Input – OutPut

C Thuật toán – thao tác – Output – Input D Thao tác - Thuật toán– Input – OutPut

Câu 21: Thuật toán có tính:

A Tính xác định, tính liên kết, tính đúng đắn B Tính dừng, tính liên kết, tính xác định

C Tính dừng, tính xác định, tính đúng đắn D Tính tuần tự: Từ input cho ra output

Câu 22: Thuật toán có thể được diễn tả bằng cách:

Câu 23: Trong cách diễn tả bằng sơ đồ khối hình thoi - hình chữ nhật dùng để thể hiện lần lượt thao tác:

A so sánh và tính toán B xuất/nhập dữ liệu và so sánh

C tính toán và xuất nhập dữ liệu D so sánh và nhập dữ liệu

Câu 24: Hãy xác định Output của bài toán “Tính chu vi hình tròn với bán kính cho trước”:

Câu 25: Cho a, b, c là 3 cạnh của tam giác ABC, tính diện tích của tam giác đó? Input của bài toán trên là gì?

Câu 26: Trong thuật toán tìm giá trị lớn nhất của dãy số nguyên Với N=8 và dãy A như sau:

Khi thuật toán kết thúc thì Max và i nhận giá trị là bao nhiêu?

A Max=19 tại i=1 B Max=19 tại i=5 C Max=19 tại i=6 D Max=19 tại i=4

Câu 27: Cho dãy A gồm các số sau:

B4: Thông báo giá trị a, b, rồi kết thúc

Với a = 7 và b = 10, kết quả của thuật toán là bao nhiêu?

A a = 3, b =10;

B a = 21, b = 3;

C a = 7, b = 3;

D a = 70, b = 3;

Câu 30: Cho thuật toán diễn đạt bằng sơ đồ khối như sau

Với a = 10 và b = 7, kết quả của thuật toán là bao

Trang 14

4

ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM:

Mỗi câu đúng 0.33 điểm

Điểm bài kiểm tra=(số câu đúng * 8)/24 VD: (8*8)/24= 2.7

Ngày đăng: 29/04/2021, 20:49

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w