nét đứt mảnh nét liền. mảnh[r]
Trang 2I KHOÅ GIAÁY:
D
Trang 3Kí hiệu
Kích
thước
(mm)
I KHỔ GIẤY:
297 x 21 0 420 x 297 594 x 420 841 x 594 1189 x 841
Trang 4I KHỔ GIẤY:
Khổ giấy dọc khung vẽ Khổ giấy ngang
khung tên
20 20
Trang 5II TỈ LỆ:
Vật thật
Bản vẽ
Trang 6III NÉT VẼ:
100
nét liền đậm
nét đứt
mảnh
nét liền
mảnh
nét gạch chấm mảnh
nét lượn sóng
Trang 7IV CHỮ ViẾT:
V
h v
Trang 8IV CHỮ ViẾT:
Trang 9V GHI KÍCH THƯỚC:
80