biển, hạn chế tốc độ dòng chảy và chống xói mòn đất ở vùng đồi núi, Chống lũ lụt.... Do đó rừng có tác dụng lớn chống xói mòn đất, tăng lượng nước thấm vào.[r]
Trang 2BÀI CŨ:
THẾ NÀO LÀ LUÔN CANH , XEN CANH, TĂNG
VỤ ?
* LUÔN CANH, XEN CANH LÀ PHƯƠNG THỨC CANH TÁC TẬN
DỤNG ĐƯỢC ĐẤT ĐAI, ÁNH SÁNG , ĐIỀU HOÀ DINH DƯỠNG GIỮA CÁC LOẠI CÂY TRỒNG, CẢI TẠO ĐẤT VÀ LÀM GIẢM SÂU, BỆNH PHÁ HẠI.
* TĂNG VỤ LÀ GIEO TRỒNG TRONG NĂM TRÊN CÙNG MỘT DIỆN TICH SẼ GÓP PHÂN THÊM TỔNG SẢN PHẨM THU HOẠCH
Trang 3Phần II : Lâm nghiệp
Chươngư1:: Kĩ thuật gieo trồng và
ch ă m sóc cây rừng
Trang 6Tiết 19
I VAI TRÒ CỦA RỪNG VÀ TRỒNG RỪNG:
Rừng có những vai trò như thế nào ?
- Làm sạch môi trường không khí: hấp thụ các loại khí độc hại, bụi trong không khí.
Trang 8Tiết 19
I VAI TRÒ CỦA RỪNG VÀ TRỒNG RỪNG:
- phònh hộ: chắn gió cố định các ven biển, hạn chế tốc độ dòng chảy và chống xói mòn đất ở vùng đồi núi,
Chống lũ lụt.
Trang 9Tiết 19
I VAI TRề CỦA RỪNG VÀ TRỒNG RỪNG:
? V ỡ sao nơi có rừng th ỡ hạn chế đ ợc tốc độ dòng
chảy, chống xói mòn, lũ lụt ?
Vỡ cỏc lớp tỏn cõy và lớp cành lỏ khụ đó ngăn cản và giảm tốc độ nước mưa rơi
,tốc độ dũng chảy Do đú rừng cú tỏc dụng lớn chống xúi mũn đất, tăng lượng nước thấm vào đất và nuụi dưỡng ngu ồ n nước ngầm, chống lụt
Trang 10Tiết 19
Rừng có vai trò như thế nào đối với
đời sống ?
I VAI TRÒ CỦA RỪNG VÀ TRỒNG RỪNG:
Trang 11-Cung cấp nguyên liêu lâm sản phục vụ đời sống -Xuất khẩu
Trang 12- Bảo vệ các loài động vật quý hiếm và nghiên cứu khoa học
Trang 13Tham quan, nghỉ dưỡng
Trang 14Tiết 19
I VAI TRÒ CỦA RỪNG VÀ TRỒNG RỪNG:
-Sạch khong khí: hấp thụ các laọi khí độc hại,
bụi trong không khí
-phònh hộ: chắn gió cố định các ven biển, hạn chế tốc
độ dòng chảy và chống xói mòn đất ở vùng đồi núi, Chống lũ lụt.
-Cung cấp lâm sản cho gia đình, công sở, giao thông,
công cụ sản xuất, nguyên liệu sản xuất , xuất khẩu.
- nghiên cứu khoa học và sinh hoạt văn voá:Bảo tồn các hệ sinh
thái rừng tự nhiên, các nguồnthực vật rừng, di tích lịch sử, tham quan dưỡng bênh
Trang 16Tiết 19 Vai trò của rừng và nhiệm vụ trồng rừng
I Vai trò của rừng và trồng rừng
II Nhiệm vụ của trồng rừng ở n ớc ta
? Em có kết luận g ỡ về sự biến động của diện tích rừng , độ che phủ , diện tích đồi trọc, từ năm 1943 đến 1995?
VD: + độ che phủ ở rừng Tây Bắc 80% độ che phủ ở rừng
đông Bắc 70% Hiện nay chỉ còn khoảng 17,8%
+ 450.000 ha rừng ngập mặn nay chỉ còn 190.000ha
-Rửứng nửụực ta ủang bũ taứn phaự nghieõm troùng,
dieọn tớch vaứ ủoọ che phuỷ cuỷa rửứng giaỷm nhanh,
dieọn tớch ủoài troùc, ủaỏt hoang ngaứy caứng taờng.
1 Tỡnh hỡnh rừng ở n ớc ta
Trang 17Rừng bị phá hại và suy giảm do các nguyên nhân nào?
-Khai thác tự do , bừa bãi
- Khai thác kiệt, nhưng không khôi phục
- Đốt rừng làm nương rẫy, chiến tranh….
Trang 18Taực haùi cuỷa vieọc phaự rửứng?
Haùn haựn
Gây lũ lụt
Sạt lở đất
Trang 19Thông tin!!!!
Theo Thứ Trưởng Bộ NN- PTNT Hứa Đức Nhị, từ
tháng 9/2004 đến nay, cả nước đã xảy ra gần 4.000 vụ
gần 1.500 ha Riêng quý 1/2005 cả nước xảy ra 1.500
dân vào rừng đốt nương rẫy, khai thác lâm sản, đốt ong,
do trẻ em gây cháy, hút thuốc ….
Trang 20Tiết 19 Vai trò của rừng và nhiệm vụ trồng rừng
I Vai trò của rừng và trồng rừng
II Nhiệm vụ của trồng rừng ở n ớc ta
1 T ỡ nh h ỡn h rừng ở n ớc ta
2 Nhiệm vụ của trồng rừng
? Mục tiêu nhà n ớc ta phải trồng rừng, phủ
xanh bao nhiêu ha đất lâm nghiệp nữa ?
Trồng rừng phủ xanh th ờng xuyên 19,8 triệu ha
đất lâm nghiệp
- vậy trồng rừng đỏp ứng nhiệm vụ
gỡ?
Trang 212 Nhiệm vụ của trồng rừng
-QS Nêu nhiệm vụ của mỗi loại rừng đó ?
+ Rừng sản xuất : Lấy nguyên liệu phục vụ đời sống và sản xuất
-Rừng thông, tre, bạch đàn.
Trang 22Rõng phi lao ven biÓn,
Trang 232 Nhiệm vụ của trồng rừng
V ờn quốc gia Cúc Ph ơng
- Ninh Bỡnh V ờn quốc gia Ba Bể
- Bắc Cạn
+ Rừng đặc dụng: Các v ờn quốc gia khu bảo tồn thiên nhiên để nghiên cứu khoa học , văn hoá, lịch sử,du lịch
Trang 243 Củng cố
rừng, bảo vệ môi tr ờng xanh sạch đẹp ?
? Hãy cho biết rừng có vai trò gỡ trong
đời sống và sản xuất của xã hội ?
Trang 25+VÒ nhµ:Tìm hiÓu thªm vÒ vai trß cña rõng, t¸c h¹i ph¸ rõng, biÖn ph¸p b¶o vÖ rõng? 5.DÆn dß
+ Häc bµi tr¶ lêi c©u hái cuèi bµi
+ChuÈn bÞ tr íc bµi 23